Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Non trẻ
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Non trẻ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Non trẻ
Nghĩa: còn rất trẻ, vừa mới lớn, chưa đủ già dặn; ở giai đoạn mới xây dựng, chưa phát triển đầy đủ
Từ đồng nghĩa: trẻ trung, non dại, non nớt, ngây thơ
Từ trái nghĩa: già nua, trưởng thành, chững chạc, chín chắn, lão luyện, già dặn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Linh là một cô gái rất trẻ trung và năng động.
Người mẹ bỏ rơi đứa con còn non dại.
Đứa trẻ này tuổi còn non nớt.
Đôi mắt mắt ngây thơ của cô bé khiến ai cũng mềm lòng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Gương mặt già nua của ông ấy lộ rõ những vết đồi mồi.
Ai cũng phải trưởng thành và rời xa vòng tay yêu thương của bố mẹ.
Sau nhiều biến cố trong cuộc sống, cô ấy đã trở nên chững chạc hơn.
Anh ấy chín chắn hơn so với những người bạn cùng tuổi.
Ông ấy là một đầu bếp lão luyện.