Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trầm mặc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trầm mặc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trầm mặc
Nghĩa: mô tả dáng vẻ đang tập trung suy tư, ngẫm nghĩ điều gì đó
Từ đồng nghĩa: trầm ngâm, trầm tư, suy tư
Từ trái nghĩa: sôi nổi, tưng bừng, ồn ào, nhiệt tình
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy trầm ngâm suy nghĩ về những gì đã xảy ra.
Nét mặt của mẹ trầm tư, đầy những lo toan.
Tôi còn nhiều suy tư muốn bày tỏ với bạn trước khi tạm biệt nơi này.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Lễ hội hoa xuân diễn ra rất sôi nổi với nhiều hoạt động vui chơi giải trí.
Bầu không khí tưng bừng bao trùm khắp phố phường trong ngày Tết.
Khu chợ ồn ào với tiếng người mua kẻ bán.
Các bạn tình nguyện viên nhiệt tình tham gia vào hoạt động dọn dẹp bờ biển.