Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiêu căng
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiêu căng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Kiêu căng
Nghĩa: tự cho mình hơn người khác nên có thái độ coi thường, khiến người ta khó chịu
Từ đồng nghĩa: kiêu ngạo, ngạo mạn, tự cao, tự phụ, trịch thượng
Từ trái nghĩa: khiêm tốn, khiêm nhường, tôn trọng, kính trọng, lễ độ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Kẻ kiêu ngạo thường tự cao tự đại, xem thường người khác.
Thái độ ngạo mạn của anh ấy khiến mọi người khó chịu.
Cậu ấy biết mình thông minh nên rất tự phụ.
Bà ta luôn giở giọng trịch thượng với người khác.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hoa là học sinh giỏi của lớp nhưng cậu ấy vẫn luôn khiêm tốn.
Cô ấy khiêm nhường đón nhận những lời góp ý của mọi người.
Cô dạy em cần tôn trọng những người có hoàn cảnh khó khăn hơn mình.
Là trẻ con phải biết kính trọng những người lớn tuổi hơn mình.
Người biết cư xử lễ độ luôn được mọi người yêu mến và kính trọng.