Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thiếu
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thiếu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thiếu
Nghĩa: có số lượng dưới mức cần thiết, không đủ theo yêu cầu
Từ đồng nghĩa: thiếu thốn
Từ trái nghĩa: thừa, dư, dư thừa, dư dả, thừa thãi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cuộc sống của người dân miền núi còn nhiều thiếu thốn.
Cậu ấy thiếu thốn tình cảm của cha mẹ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng ta còn thừa nhiều thời gian.
Tớ còn dư chiếc bút này, cậu có thể mượn của tớ.
Chúng ta còn dư thừa rất nhiều đồ ăn trong tủ lạnh.
Anh ấy có cuộc sống tương đối dư dả.
Quần áo thừa thãi mặc không hết.