vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

so2+o2+h2o → h2so4

  • Al + O2 → Al2O3

    Al + O2 → Al2O3

    Al ra Al2O3 Al O2: Al + O2 → Al2O3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết phương trình thí nghiệm nhôm tác dụng với oxi. Mời các bạn tham khảo. 60.278
  • CH3CHO + O2 → CH3COOH

    CH3CHO + O2 → CH3COOH

    CH3CHO ra CH3COOH Acetaldehyde ra Acid acetic: CH3CHO + O2 → CH3COOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các ban học sinh viết được phương trình CH3CHO ra CH3COOH đây cũng chính là phản ứng oxi hóa không hoàn toàn Acetaldehyde. Mời các bạn tham khảo. 41.041
  • KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

    KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

    H2SO4 ra K2SO4 KOH H2SO4 → K2SO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng hóa học KOH tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 33.382
  • Nhận biết H2, O2, CO2, không khí

    Nhận biết H2, O2, CO2, không khí

    Nhận biết các khí sau H2 O2 CO2 không khí Nhận biết H2, O2, CO2, không khí được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết các chất khí không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn CO2 H2 O2 không khí. Mời các bạn tham khảo. 32.786
  • NO + O2 → NO2

    NO + O2 → NO2

    NO ra NO2 NO ra NO2 :NO + O2 → NO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NO ở điều kiện thường tác dụng với oxi trong không khí, để tạo ra khí màu nâu đỏ. 23.534
  • NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH H2SO4 H2SO4 NaOH: NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng H2SO4 tác dụng NaOH ở nhiệt độ thường để tạo ra muối và nước. Mời các bạn tham khảo. 17.686
  • CO + O2 → CO2

    CO + O2 → CO2

    CO ra CO2 CO ra CO2: CO + O2 → CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình đốt cháy CO trong không khí. Mời các bạn tham khảo. 14.419
  • Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

    Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

    Nhận biết CO2 và SO2 Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết CO2 va SO2. Mời các bạn tham khảo. 6.928
  • KClO3 → KCl + O2

    KClO3 → KCl + O2

    KClO3 ra O2 Nhiệt phân KClO3: KClO3 → KCl + O2 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng nhiệt phân KClO3 dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm để thu được lượng oxi nhiều nhất. Mời các bạn tham khảo. 6.289
  • SO2 + Na2O → Na2SO3

    SO2 + Na2O → Na2SO3

    SO2 ra Na2SO3 SO2 + Na2O → Na2SO3 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng lưu huỳnh đioxit tác dụng với oxit bazo, để tạo ra muối sunfit. 3.561
  • Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.732
  • Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 -> CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.564
  • Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng

    Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng

    Phân biệt O2 và O3 Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào tính chất oxi hóa mạnh của O3 so với O2 để nhận biết O2 và O3. Mời các bạn tham khảo. 1.740
  • Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 967
  • Oleum có công thức tổng quát là

    Oleum có công thức tổng quát là

    Công thức của Oleum Oleum có công thức tổng quát là là tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa, luyện thi đại học môn Hóa dành cho quý thầy cô và các em học sinh tham khảo, luyện tập. 880
  • Để phân biệt CO2 và SO2 có thể dùng

    Để phân biệt CO2 và SO2 có thể dùng

    Phân biệt CO2 và SO2 Để phân biệt CO2 và SO2 có thể dùng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phân biệt CO2 và SO2. Cũng như vận dụng làm các câu hỏi liên quan. 868
  • KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 KNO2 KMnO4 KNO2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 516
  • SO2 và SO3 đều thuộc loại oxit

    SO2 và SO3 đều thuộc loại oxit

    So2 là oxit gì SO2 và SO3 đều thuộc loại oxit được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phân loại oxit. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 430
  • Hoàn thành PTHH sau: H2O + SO2?

    Hoàn thành PTHH sau: H2O + SO2?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: H2O + SO2? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 130
  • Hoàn thành sơ đồ chuỗi phản ứng sau: SO2 → SO3 →H2SO4

    Hoàn thành sơ đồ chuỗi phản ứng sau: SO2 → SO3 →H2SO4

    Hoàn thành sơ đồ chuỗi phản ứng sau: SO2→ SO3 →H2SO4 17
  • Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    5
  • Tỉ khối của khí H2,He,Cl2,SO2 so với khí O2 là

    Tỉ khối của khí H2,He,Cl2,SO2 so với khí O2 là

    5
  • Lập phương trình hoá học H2SO4 + NaOH --> Na2SO4 + H2OFe + O2 --&gt

    Lập phương trình hoá học H2SO4 + NaOH --> Na2SO4 + H2OFe + O2 --&gt

    2
  • Cho hỗ hợp khí O2 và SO2 có tỉ khối với hiđro là 2 nitơ

    Cho hỗ hợp khí O2 và SO2 có tỉ khối với hiđro là 2 nitơ

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.