vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

so2 + cl2 + h2o

  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 129.910
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.533
  • C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 KMnO4 H2O C2H2 KMnO4: C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng C2H2 tác dụng với dung dịch KMnO4. 40.314
  • NH3 + H2O → NH4OH

    NH3 + H2O → NH4OH

    NH3 có tính base yếu NH3 + H2O → NH4OH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng NH3 tác dụng H2O. Mời các bạn tham khảo. 32.531
  • Na2O + H2O → NaOH

    Na2O + H2O → NaOH

    Na2O tác dụng với H2O Na2O H2O: Na2O + H2O → NaOH được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình khi cho Na2O tác dụng với nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh. 16.292
  • N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 ra HNO3 N2O5 H2O: N2O5 + H2O → HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ N2O5 ra HNO3. 10.319
  • Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất cho quỳ tím vào dung dịch thu được quỳ tím sẽ

    Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất cho quỳ tím vào dung dịch thu được quỳ tím sẽ

    Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất cho quỳ tím vào dung dịch thu được quỳ tím sẽ được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến chất làm quỳ tím hóa đỏ, cũng như tính chất hóa học của SO2. 8.019
  • CaO + H2O → Ca(OH)2

    CaO + H2O → Ca(OH)2

    CaO ra Ca(OH)2 CaO H2O: CaO + H2O → Ca(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng CaO tác dụng nước để tạo ra dung dịch bazơ. 6.674
  • P + Cl2 → PCl3

    P + Cl2 → PCl3

    P ra PCl3 P ra PCl3: P + Cl2 → PCl3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng với Clo từ đó vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 4.563
  • Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

    Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

    Ca ra Ca(OH)2 Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại Ca tác dụng với H2O. Mời các bạn tham khảo. 2.769
  • K2O + H2O → KOH

    K2O + H2O → KOH

    K2O ra KOH K2O H2O: K2O + H2O → KOH được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho oxit bazo K2O tác dụng với H2O, sau phản ứng thu được dung dịch KOH làm quỳ tím hóa xanh. Mời các bạn tham khảo. 2.702
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.425
  • Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế

    Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế

    Điều chế nước Javen Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi phản ứng giữa cl2 và dung dịch naoh ở điều kiện thường dùng để điều chế chất nào. Mời các bạn tham khảo. 1.144
  • BaO + H2O → Ba(OH)2

    BaO + H2O → Ba(OH)2

    BaO ra Ba(OH)2 BaO + H2O → Ba(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ BaO ra Ba(OH)2. 1.026
  • Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí CO2, SO2, NO2, H2S

    Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí CO2, SO2, NO2, H2S

    Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất có thể dùng dung dịch nào sau đây Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí CO2 SO2 NO2 H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết và thu các khí thải độc. Mời các bạn tham khảo. 845
  • CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO Br2 H2O Phản ứng: CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr là phản ứng oxi hoá aldehyde, khi cho Ethanal phản ứng với nước bromine. 541
  • Na2SO3 ra SO2 - Điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, điều chế so2 từ muối sunfit

    Na2SO3 ra SO2 - Điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, điều chế so2 từ muối sunfit

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Na2SO3 ra SO2 - Điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, điều chế so2 từ muối sunfit để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 432
  • 2-methylpropene tác dụng với nước

    2-methylpropene tác dụng với nước

    2-methylpropene H2O 2-methylpropene tác dụng với nước được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng 2-methylpropene với nước. 223
  • Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3

    Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3

    Giải hóa 12 Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn giải bài tập. 121
  • Phản ứng Agcl ra Cl2 - Điều chế Cl2 từ AgCl

    Phản ứng Agcl ra Cl2 - Điều chế Cl2 từ AgCl

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Phản ứng Agcl ra Cl2 - Điều chế Cl2 từ AgCl để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 79
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 77
  •  FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

     FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

    FeCl3 CH3NH2 H2O Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 với FeCl3 trong nước: Viết phương trình ion, giải thích kết tủa màu gì và vai trò trong bài tập Hóa học. 72
  • Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 4 chất khí không màu: Metan, axentilen, CO2, SO2

    Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 4 chất khí không màu: Metan, axentilen, CO2, SO2

    Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 4 chất khí không màu trong 4 lọ gồm: Metan, axentilen, CO2, SO2 9
  • Na +cl2

    Na +cl2

    1
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.