- Good
- to
- see
- you,
- Hai.
Xóa
Đăng nhập để Gửi
Read and match
/bɪˈhaɪnd/
=> Word: behind
/bɪˈhaɪnd/
=> Word: behind
Match the words that have opposite meaning
you./ See/ then!
=> See you then!
you./ See/ then!
=> See you then!
Dịch nghĩa: Hẹn gặp lại bạn!
you./ am/ fine,/ I/ thank
=> I am fine, thank you.
you./ am/ fine,/ I/ thank
=> I am fine, thank you.
Dịch nghĩa: Tôi khỏe, cảm ơn bạn
Hello. I’m Dung. I am _____________ Vietnam.
I am from Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam)
Jack's mother is fifty-two _________ old.
Tom: Hello. My name is Tom.
Linda: ______________, Tom
buy
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: