buy
Xóa
Đăng nhập để Gửi
buy
you./ See/ then!
=> See you then!
you./ See/ then!
=> See you then!
Dịch nghĩa: Hẹn gặp lại bạn!
Jack's mother is fifty-two _________ old.
________, Ben. See you tomorrow.
happy
you./ am/ fine,/ I/ thank
=> I am fine, thank you.
you./ am/ fine,/ I/ thank
=> I am fine, thank you.
Dịch nghĩa: Tôi khỏe, cảm ơn bạn
Tom: Hello. My name is Tom.
Linda: ______________, Tom
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: