Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 In the toys shop
Ôn tập Unit 14 lớp 1 Global Success
Tài liệu Tổng hợp Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 In the toys shop dưới đây nằm trong bộ tài liêu Để học tốt Tiếng Anh lớp 1 theo từng Unit chương trình mới do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh Unit 14 lớp 1 gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh và cấu trúc câu quan trọng có trong bài 14: In the toys shop (Ở trong cửa hàng đồ chơi). Mời bạn đọc tham khảo & download toàn bộ tài liệu!
Infographic Unit 14 lớp 1

Từ vựng Unit 14 lớp 1
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. teddy bear |
/ˈtedi beə(r)/ |
: gấu bông |
|
2. tiger |
/ˈtaɪɡə(r)/ |
: con hổ |
|
3. top |
/tɒp/ |
: con quay |
|
4. turtle |
/ˈtɜːtl/ |
: con rùa |
|
5. toy shop |
/tɔɪ ʃɒp/ |
: cửa hàng đồ chơi |
|
6. shelf |
/ʃelf/ |
: giá đựng đồ/ kệ |
|
7. see |
/siː/ |
: nhìn thấy |
|
8. hold |
/həʊld/ |
: cầm, nắm |
|
9. on |
/ɒn/ |
: ở trên |
Ngữ pháp Unit 14 lớp 1
Diễn tả ai đó có thể làm gì
S + can + V (nguyên mẫu)
Eg: I can swim (Tôi có thể bơi)
Diễn tả ai đó không thể làm gì
S + can’t + V (nguyên mẫu).
Eg: She can’t sing. (Cô ấy không thể hát)
Hỏi ai đó có thể làm gì không
Can + S + V (nguyên mẫu)?
Eg: Can you see the cat? (Bạn có thấy con mèo không?)
Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 In the toys shop.