Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 1: Ôn tập các số đến 100

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 2
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (Tích hợp phát triển năng lực số) được biên soạn gồm hướng dẫn và lời giải chi tiết cho các em lớp 2, giúp các em ôn tập, củng cố nội dung đã học trong sách giáo khoa Toán lớp 2 bộ SGK thống nhất.

Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 4 Bài 1

Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm 3 chục và 9 đơn vị.

a) Viết số: ...................................................................

b) Đọc số: ...................................................................

Hướng dẫn giải:

a) Viết số: 39

b) Đọc số: Ba mươi chín

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 4 Bài 2

Nối (theo mẫu)

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 4 Bài 3

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số 32 gồm 2 chục và 3 dơn vị.

b) Số 23 dọc là hai mươi ba.

c) Số gồm 7 chục và 0 dơn vị là số 70.

d) Số 45 dọc là năm mươi tư.

Hướng dẫn giải: 

a) S

b) Đ

c) Đ

d) S

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 4 Bài 4

Tô màu vàng vào các hộp quà ghi số bé hơn 30, mau xanh vào các hộp quà ghi số vừa lớn hơn 30 vừa bé hơn 50, màu dỏ vào các hộp quà ghi số lớn hơn 50.

Hướng dẫn giải: 

Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 5 Bài 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

71 = 70 + 1

a) 54 = ...... + 4

b) 63 = 60 + ...... 

c) 97 = ...... + ...... 

d) 82 = ...... + ...... 

Hướng dẫn giải:

a) 54 = 50 + 4

b) 63 = 60 + 3

c) 97 = 90 + 7

d) 82 = 80 + 2

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 5 Bài 2

Cho các số: 37, 46, 73, 60.

Viết các số dã cho theo thứ tự:

a) Từ bé dến lớn: ........................................................................

b) Từ lớn đến bé: ........................................................................

Hướng dẫn giải:

a) Từ bé dến lớn: 37, 46, 60, 73

b) Từ lớn đến bé: 73, 60, 46, 37

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 5 Bài 3

Viết dấu >, < hoặc = vào ô trống cho thích hợp.

a) 27 ... 29

c) 100 ... 99

b) 53 ... 35

d) 76 ... 70 + 6

Hướng dẫn giải:

a) 27 < 29

c) 100 > 99

b) 53 > 35

d) 76 = 70 + 6

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 5 Bài 4

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Nam dùng các thẻ số: 6, 0, 8 để ghép được số có hai chữ số.

Hỏi Nam ghép dược bao nhiêu số?

A. 1 số B. 2 số C. 4 số D. 6 số

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án đung: C. 4 số

Tiết 3

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 5 Bài 1

Khoanh vào chữ dặt trước câu trả lời thích hợp nhất.

Cho hình dưới dây.

a) Em ước lượng trong hình trên có khoảng mấy chục quả táo?

A. 1 chục B. 2 chục C. 3 chục D. 4 chục

b) Em đếm dược trong hình trên có bao nhiêu quả táo?

A. 36 quả B. 37 quả C. 38 quả D. 39 quả

Hướng dẫn dẫn giải:

a) Chọn đáp đúng là: D. 4 chục

b) Chọn đáp đúng là: B. 37 quả

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 6 Bài 2

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Cho hình dưới dây.

a) Em ước lượng trong hình trên có khoảng ....... quả cam.

b) Em dếm dược trong hình trên có ....... quả cam.

Hướng dẫn giải:

a) Em ước lượng trong hình trên có khoảng 3 chục quả cam.

b) Em dếm dược trong hình trên có 32 quả cam.

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 6 Bài 3

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Số 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị, viết là 25 = 20 + .......

b) Số 38 gồm ....... chục và ........đơn vị, viết là 38 = 30 + 8.

c) Số 79 gồm 7 chục và 9 đơn vị, viết là 79 = ........ + ........

d) Số 91 gồm ........ chuc và ........ đơn vi, viết là 91 = ........ + ........

Hướng dẫn giải:

a) Số 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị, viết là 25 = 20 + 5

b) Số 38 gồm 3 chục và 8 đơn vị, viết là 38 = 30 + 8.

c) Số 79 gồm 7 chục và 9 đơn vị, viết là 79 = 70 + 9

d) Số 91 gồm 9 chuc và 1 đơn vi, viết là 91 = 90 + 1

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 6 Bài 4

Nhà Mai có dì Nga, dì Hồng và dì Vân. Số tuổi của ba dì là: 25 tuổi, 30 tuổi
và 27 tuổi. Biết dì Vân lớn tuổi nhất và dì Hồng ít tuổi hơn dì Nga. Nối tên
người với số tuổi của người dó.

Hướng dẫn giải:

Luyện tập mở rộng
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo