Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Giải Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (Tích hợp phát triển năng lực số) được biên soạn gồm hướng dẫn và lời giải chi tiết cho các em lớp 2, giúp các em ôn tập, củng cố nội dung đã học trong sách giáo khoa Toán lớp 2 bộ SGK thống nhất.
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Bài học này giúp các em học sinh lớp 2 ôn luyện các kỹ năng cơ bản:
- Thực hiện phép cộng và phép trừ các số trong phạm vi 100 mà không cần nhớ.
- Củng cố cách tính nhẩm và đặt tính rồi tính chính xác.
- Giải các bài toán đố có lời văn liên quan đến thực tế.
Tiết 1
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 15 Bài 1
Tính nhẩm.
|
a) 40 + 60 = ... b) 100 - 20 = ... |
90 + 10 = ... 100 - 50 = ... |
30 + 70 = ... 100 - 60 = ... |
Hướng dẫn giải:
|
a) 40 + 60 = 100 b) 100 - 20 = 80 |
90 + 10= 100 100 - 50 = 50 |
30 + 70 = 100 100 - 60 = 40 |
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 15 Bài 2
Đặt tính rồi tính.
a) 42 +6
b) 37-3
c) 25+ 34
d) 58 -11
Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 15 Bài 3
Nối hai phép tính có cùng kết quả

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 15 Bài 4
Trong vườn có 35 cây bắp cải và 22 cây súp lơ. Hỏi số cây súp lơ kém số cây bắp cải bao nhiêu cây?
Bài giải
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Hướng dẫn giải:
Số cây súp lơ kém số cây bắp cải là:
35 - 22 = 13 (cây)
Đáp số: 13 cây.
Tiết 2
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 15 Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ trống

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 16 Bài 2
Tính.
|
a) 33 + 6 = .... b) 58 - 4 = .... |
62 + 24 = .... 67- 52 = .... |
17+ 51 = .... 89 - 83 = .... |
Hướng dẫn giải:
|
a) 33 + 6 = 39 b) 58 - 4 = 54 |
62 + 24 = 86 67- 52 = 15 |
17+ 51 = 68 89 - 83 = 6 |
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 16 Bài 3
Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Hướng dẫn giải:
a) S
b) Đ
c) S
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 16 Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Việt có 6 tấm bảng ghi các phép tính như sau:

Trong các tấm bảng trên, có bao nhiêu tấm bảng ghi phép tính đúng?
| A. 1 | B. 2 | C. 3 | D. 4 |
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án đúng là: C
Tiết 3
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 16 Bài 1
Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 17 Bài 2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Phép tính nào dưới dây có kết quả lớn nhất?
| A. 27 + 20 | B. 56 - 10 | C. 32 + 17 | D. 25 + 23 |
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án đúng là: C
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 17 Bài 3
Viết số thích hợp vào ô trống.
|
a) 20 + c) 70 - |
b) d) |
Hướng dẫn giải:
|
a) 20 + 40 = 60 c) 70 - 30 = 40 |
b) 50 + 30 = 80 d) 90 - 70 = 20 |
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 17 Bài 4
Tính.
a) 21 + 15 + 32
b) 87- 24 - 53
Hướng dẫn giải:
a) 21 + 15 + 32 = 36 + 32
= 68
b) 87 - 24 - 53 = 63 - 53
= 10
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 17 Bài 5
Một đàn bò có 35 con. Trong đó co 23 con bò đang nằm nghỉ, con lại đang ăn cỏ. Hỏi có bao nhiêu con bò đang ăn cỏ?
Bài giải
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Hướng dẫn giải:
Số con bò dang ăn cỏ là:
35 - 23 = 12 (con)
Đáp số: 12 con bò.
VNDOC gợi ý: