Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Giải Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ (Tích hợp phát triển năng lực số) được biên soạn gồm hướng dẫn và lời giải chi tiết cho các em lớp 2, giúp các em ôn tập, củng cố nội dung đã học trong sách giáo khoa Toán lớp 2 bộ SGK thống nhất.
Tiết 1
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 9 Bài 1
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Trong phép tính 3 + 7 = 10 có:
a) Số 3 dược gọi là số cộng. ![]()
b) Số 7 dược gọi là số hạng.
c) Số 10 dược gọi là tổng.
d) 3 + 7 dược gọi là tổng.
Hướng dẫn giải:
a) S
b) Đ
c) Đ
d) Đ
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 9 Bài 2
Hoàn thành bảng sau

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 9 Bài 3
Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:
a) 35 và 12
b) 62 và 10
c) 35 và 54
Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 4 Bài 4
Nối số hạng với số hạng và tổng để được phép tính đúng (theo mẫu).

Hướng dẫn giải:

Tiết 2
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 10 Bài 1
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong phép tính 19 - 12 = 7:
a) Số 19 được gọi là:
| A. Số hạng | B. Số bị trừ | C. Số trừ | D. Hiệu |
b) Số 12 được gọi là:
| A. Số hạng | B. Số bị trừ | C. Số trừ | D. Hiệu |
c) Số 7 được gọi là:
| A. Số hạng | B. Số bị trừ | C. Số trừ | D. Hiệu |
Hướng dẫn giải:
a) Chọn đáp án đúng là B
b) Chọn đáp án đúng là C
c) Chọn đáp án đúng là D
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 10 Bài 2
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 10 Bài 3
Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
a) Số bị trừ là 49 và số trừ là 32.
b) Số bị trừ là 97 và số trừ là 53.
Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 10 Bài 4
Viết số thích hợp vào ô trống.
Trong hộp có 28 viên bi. Trong đó có 16 viên bi xanh, còn lại là bi đỏ. Hỏi trong hộp có bao nhiêu viên bi đỏ?
![]()
Trong hộp có
viên bi đỏ.
Hướng dẫn giải:
28 - 16 = 12
Trong hộp có 12 viên bi đỏ.
Tiết 3
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 11 Bài 1
Hoàn thành bảng sau

Hướng dẫn dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 11 Bài 2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Nhà bác Tư có 24 con bò, 12 con dê và 35 con lợn.
a) Tổng số bò và số dê là:
| A. 12 con | D. 59 con | C. 47 con | B. 59 con |
b) Hiệu số lợn và số bò là:
| A. 12 con | D. 59 con | C. 23 con | D. 11 con |
Hướng dẫn giải:
a) Chọn đáp án đúng là B
b) Chọn đáp án đúng là D
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 11 Bài 3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Rô-bốt dùng các thẻ số: 2, 6, 5, 0 để ghép được số có hai chữ số.
Trong các số Rô-bốt ghép được:
a) Số lớn nhất là: .........................
b) Số bé nhất là: .........................
c) Tổng của hai số ở câu a và câu b là: .........................
d) Hiệu của hai số ở câu a và câu b là: .........................
Hướng dẫn giải:
Trong các số Rô-bốt ghép được:
a) Số lớn nhất là: 65
b) Số bé nhất là: 20
c) Tổng của hai số ở câu a và câu b là: 85
d) Hiệu của hai số ở câu a và câu b là: 45
Vở bài tập Toán lớp 2 trang 11 Bài 4

Hướng dẫn giải:

VNDOC gợi ý: