Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 2
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (Tích hợp phát triển năng lực số) được biên soạn gồm hướng dẫn và lời giải chi tiết cho các em lớp 2, giúp các em ôn tập, củng cố nội dung đã học trong sách giáo khoa Toán lớp 2 bộ SGK thống nhất.

Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 30 Bài 1

Viết số thích hợp vào ô trống.

a) Tính 11 - 7

Tách: 11 = 10 + 1

10 - ... = ...

1 + ... = ...

Vậy: 11 - 7 = ...

b) Tính 12 - 6.

Tách: 12 = 10 + 2

10 - ... = ...

2 + ... = ...

Vậy: 12 - 6 = ...

Hướng dẫn giải:

a) Tính 11 - 7

Tách: 11 = 10 + 1

10 - 7 = 3

1 + 3 = 4

Vậy: 11 - 7 = 4

b) Tính 12 - 6.

Tách: 12 = 10 + 2

10 - 6 = 4

2 + 4 = 6

Vậy: 12 - 6 = 6

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 30 Bài 2

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 30 Bài 3

Nối chiếc đèn với ổ cắm cho thích hợp (theo mẫu).

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 31 Bài 4

Trên cây có 12 bông hoa. Sau cơn mưa có 9 bông hoa rụng xuống. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu bông hoa?

Hướng dẫn giải:

Trên cây còn lại số bông hoa là:

12 - 9 = 3 (bông hoa)

Đáp số: 3 bông hoa.

Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 31 Bài 1

Viết số thích hợp vào ô trống.

a) Tính 13 - 5

Tách: 13 = 10 + 3

10 - ... = ...

3 + ... = ...

Vậy: 13 - 5 = ...

b) Tính 14 - 8

Tách: 14 = 10 + ...

10 - ... = ...

... + ... = ...

Vậy: 14 - 8 = ...

Hướng dẫn giải:

a) Tính 13 - 5

Tách: 13 = 10 + 3

10 - 5 = 5

3 + 5 = 8

Vậy: 13 - 5 = 8

b) Tính 14 - 8

Tách: 14 = 10 + 4

10 - 8 = 2

2 + 4 = 6

Vậy: 14 - 8 = 6

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 31 Bài 2

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu):

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 31 Bài 3

Tính nhẩm.

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 32 Bài 4

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Rô-bốt có 6 chiếc bánh quy như hình dưới đây.

Rô-bốt cho những chiếc bánh quy ghi phép tính có kết quả là 5 vào hộp.

Vậy Rô-bốt cho ......... chiếc bánh quy vào hộp.

Hướng dẫn giải:

Các chiếc bánh quy có kết quả phép tính bằng 5 là: 12 - 7, 11 - 6, 13 - 8, 14 - 9.

Có 4 chiếc bánh quy như vậy.

Vậy Rô-bốt cho 4 chiếc bánh quy vào hộp.

Tiết 3

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 32 Bài 1

Viết số thích hợp vào ô trống.

a) Tính 15 - 8.

Tách: 15 = 10 + ...

10 - ... = ...

5 + ... = ...

Vậy: 15 - 8 = ...

b) Tính 16 - 7.

Tách: 16 = 10 + ...

10 - ... = ...

... + ... = ...

Vậy: 16 - 7 = ...

Hướng dẫn giải:

a) Tính 15 - 8.

Tách: 15 = 10 + 5

10 - 8 = 2

5 + 2 = 7

Vậy: 15 - 8 = 7

b) Tính 16 - 7.

Tách: 16 = 10 + 6

10 - 7 = 3

6 + 3 = 9

Vậy: 16 - 7 = 9

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 32 Bài 2

Tính nhẩm.

a) 14 - 5 = ...

b) 14 - 6 = ...

c) 14 - 7 = ...

d) 14 - 8 = ...

e) 14 - 9 = ...

Hướng dẫn giải:

a) 14 - 5 = 9

b) 14 - 6 = 8

c) 14 - 7 = 7

d) 14 - 8 = 6

e) 14 - 9 = 5

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 32 Bài 3

Tô màu vào các chiếc bánh ghi phép tính có kết quả là 6.

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 32 Bài 4

Rô-bốt làm được 15 chiếc bánh mì. Trong đó có 8 chiếc bánh mì dài, còn lại là bánh mì chuột. Hỏi Rô-bốt làm được bao nhiêu chiếc bánh mì chuột?

Hướng dẫn giải

Rô-bốt làm được số chiếc bánh mì chuột là:

15 - 8 = 7 (chiếc)

Đáp số: 7 chiếc bánh mì chuột.

Tiết 4

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 33 Bài 1

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 33 Bài 2

Tô màu vàng vào ngôi nhà ghi phép tính có kết quả lớn nhất và màu xanh vào ngôi nhà ghi phép tính có kết quả bé nhất.

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 33 Bài 3

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 16 - 9 > 17 - 8

b) 14 - 8 < 18 - 9

c) 16 - 8 = 15 - 7

d) 11 - 9 > 14 - 9

Hướng dẫn giải:

a) S

b) Đ

c) Đ

d) S

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 33 Bài 4

Hiện nay, anh Tùng 16 tuổi, Trang 7 tuổi. Hỏi hiện nay anh Tùng hơn Trang mấy tuổi?

Hướng dẫn giải:

Hiện nay anh Tùng hơn Trang số tuổi là:

16 - 7 = 9 (tuổi)

Đáp số: 9 tuổi.

Tiết 5

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 33 Bài 1

Viết dấu >, < hoặc = vào ô trống cho thích hợp.

a) 12 - 7 ... 15 - 6

b) 14 - 5 ... 13 - 8

c) 11 - 4 ... 14 - 7

d) 13 - 4 ... 18 - 9

Hướng dẫn giải:

a) 12 - 7 < 15 - 6

b) 14 - 5 > 13 - 8

c) 11 - 4 = 14 - 7

d) 13 - 4 = 18 - 9

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 34 Bài 2

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong tủ có 11 cái đĩa nhỏ và 8 cái đĩa to. Hỏi số đĩa to kém số đĩa nhỏ mấy cái?

A. 4 cái

B. 3 cái

C. 5 cái

D. 2 cái

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án đúng là B.

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 34 Bài 3

Tính nhẩm.

a) 12 - 2 - 3 = ...

12-5 = ...

b) 14 - 4 - 2 = ...

14 - 6 = ...

c) 13 - 3 - 4 =...

13 - 7 = ...

Hướng dẫn giải:

a) 12 - 2 - 3 = 10 - 3 = 7

12 - 5 = 7

b) 14 - 4 - 2 = 10 - 2 = 8

14 - 6 = 8

c) 13 - 3 - 4 = 10 - 4 = 6

13 - 7 = 6

Vở bài tập Toán lớp 2 trang 34 Bài 4

Lớp 2A có 14 bạn nữ, trong đó có 5 bạn đeo kính. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nữ không đeo kính?

Hướng dẫn giải:

Lớp 2A có số bạn nữ không đeo kính là:

14 - 5 = 9 (bạn)

Đáp số: 9 bạn.

Luyện tập mở rộng
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo