Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

BaCO3 có kết tủa không? BaCO3 là chất gì

BaCO3 có kết tủa không? BaCO3 là chất gì được VnDoc biên soạn giúp bạn đọc giải đáp các thắc mắc về muối Barium carbonate, hy vọng thông qua tài liệu sẽ giúp bạn đọc nắm được các ý chính, từ đó vận dụng giải làm các dạng bài tập vận dụng.

I. BaCO3 là chất gì?

Barium carbonate là một hợp chất của muối bari với công thức hóa học là BaCO3.

Đây là hợp chất dạng tinh thể màu trắng và có tính nguy hiểm dù được ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp.

Bạn có thể tìm thấy Barium carbonate dưới dạng khoáng vật BaCO3 trong tự nhiên và Barium carbonate là một trong những thành phần của bả chuột và gốm sứ.

Tính chất vật lý

BaCO3 ở dạng tinh thể màu trắng, không mùi và tan tốt trong acid, nước nhưng không tan được trong Ethanol.

II. BaCO3 có kết tủa không?

Barium carbonate (BaCO3) khi tác dụng với các chất tương ứng sẽ tạo ra kết tủa màu trắng.

Na2CO3 + BaCl2 → NaCl + BaCO3

                                           màu trắng

BaCO3 có kết tủa màu trắng

III. Tính chất hóa học của BaCO3

BaCO3 mang đầy đủ tính chất của một muối

BaCO3 tác dụng với acid HCl để tạo thành các muối bari tan

BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O.

2CH3COOH + BaCO3 ⟶ H2O + CO2 + (CH3COO)2Ba.

BaCO3 bị nhiệt phân ở nhiệt 1000 – 1450 độ C cao phân hủy thành BaO và giải phóng khí CO2

BaCO3 \overset{t^{o} }{\rightarrow}to BaO + CO2

IV. Điều chế BaCO3

K2CO3 + BaS ⟶ K2S + BaCO3

NaCO3 + BaS → NaS + BaCO3

Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng Barium carbonate (BaCO3) trong dung dịch.

Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 ⟶ CaCO3 + 2H2O + BaCO3.

(NH4)2CO3 + BaCl2 ⟶ 2NH4Cl + BaCO3.

BaCl2 + K2CO3 ⟶ 2KCl + BaCO3.

V. Ứng dụng của Barium carbonate

BaCO3 được ứng dụng trong công nghệ làm gốm sứ. Barium carbonate được sử dụng như một chất trợ chảy, một chất làm kết dính và kết tinh và kết hợp với các oxit màu nhất định.

BaCO3 được ứng dụng trong việc sản xuất thuốc diệt chuột

VI. Bài tập vận dung liên quan Barium carbonate

Câu 1. Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

A. NaCl

B. Na2CO3

C. KCl

D. KNO3

Xem đáp án
Đáp án B

Dung dịch tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa là Na2CO3

Phương trình phản ứng minh họa

Na2CO3 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaCO3

Câu 2. Muối nào sau đây không bị nhiệt phân hủy?

A. BaCO3.

B. Na2CO3.

C. KNO3.

D. KClO3.

Xem đáp án
Đáp án B

Câu 3. Cho BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3 sau phản ứng có hiện tượng gì xảy ra?

A. dung dịch trong suốt

B. có khi không màu tan ra

C. có kết tủa màu trắng

D. không có hiện tượng gì

Xem đáp án
Đáp án C

Câu 4. Cho các cặp chất:

(a) Na2CO3 và BaCl2;

(b) NaCl và Ba(NO3)2;

(c) BaCl2 và H2SO4.

(d) Na2CO3 và Ba(OH)2

(e) Na2CO3 và HCl

Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:

A. 2.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Xem đáp án
Đáp án B

Cho các cặp chất:

(a) Na2CO3 và BaCl2;

Na2CO3 + BaCl2 → 2NaCl + BaCO3(↓)

(b) NaCl và Ba(NO3)2;

Không phản ứng

(c) BaCl2 và H2SO4.

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 ↓+ 2HCl

(d) Na2CO3 và Ba(OH)2

Na2CO3 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaCO3(↓)

(e) Na2CO3 và HCl

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2+ H2O

Vậy có phản ứng a); c); d) tạo ra kết tủa

Câu 5. Cho 19,2 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị I và muối carbonate của kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,958 lít một chất khí (đkc). Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch.

A. 21,40 gam

B. 42,80 gam

C. 26,75 gam

D. 10,70 gam

Xem đáp án
Đáp án A

Gọi công thức hai muối carbonate là M2CO3 và M'CO3

M2CO3 + 2HCl → 2MCl + CO2 + H2O

M'CO3 + 2HCl → M'Cl2 + CO2 + H2O

Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng:

1 mol muối carbonate tạo thành muối chloride ⇒ khối lượng tăng.

35,5 .2 – 60 = 11 (gam) ⇒ nCO2 = nmuối carbonate = 0,2(mol)

⇒ mmuối chloride = mmuối carbonate + 0,2.11 = 19,2 + 2,2 = 21,4 (gam)

Câu 6. Cho 9,125 gam muối hydrocarbon phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sulfate trung hòa. Công thức của muối hydrocarbon là:

A. NaHCO3

B. Mg(HCO3)2

C. Ba(HCO3)2

D. Ca(HCO3)2

Xem đáp án
Đáp án B

Gọi công thức muối hiđrocacbonat: M(HCO3)n

Phương trình: 2M(HCO3)n + nH2SO4 → M2(SO4)n + 2nCO2 + 2nH2O

Ta thấy:

2 mol M(HCO3)n → 1 mol M2(SO4)n thì khối lượng giảm:

2,61n - 96n = 26n (g)

Vậy x mol M(HCO3)n → M2(SO4)n thì khối lượng giảm:

9,125 - 7,5 = 1,625 (g)

=> x = (1,625.2)/26n = 0,125/n (mol)

=> M + 61n = (9,125/0,125/n) = 73n => M = 12n

Cặp nghiệm phù hợp là: n = 2 và M = 24 (Mg)

Công thức của muối hiđrocacbonat là Mg(HCO3)2.

Câu 7. Barium phản ứng với nước dễ dàng hơn so với magnesium ở điều kiện thường là do các nguyên nhân nào sau đây?

(1) Barium có tính khử mạnh hơn magnesium.

(2) Độ tan của barium hydroxide trong nước cao hơn nhiều so với magnesium hydroxide.

(3) Bọt khí hydrogen sinh ra bám trên bề mặt magnesium nhiều hơn, cản trở phản ứng tiếp diễn.

A. (1).

B. (1), (2) và (3).

C. (1) và (3).

D. (1) và (2).

Xem đáp án
Đáp án D

Barium phản ứng với nước dễ dàng hơn so với magnesium ở điều kiện thường là do:

(1) Barium có tính khử mạnh hơn magnesium.

(2) Độ tan của barium hydroxide trong nước cao hơn nhiều so với magnesium hydroxide.

Câu 8. Nguyên tố nhóm IIA được tìm thấy trong tự nhiên dưới dạng nào?

(1) Các cation M2+ trong nước ao hồ, nước ngầm.

(2) Các khoáng vật ít tan như carbonate, sulfate, silicate.

(3) Các hợp chất ít tan trong răng, xương động vật.

A. (1) và (2).

B. (1) và (3).

C. (1), (2) và (3).

D. (2) và (3).

Xem đáp án
Đáp án C

Nguyên tố nhóm IIA được tìm thấy trong tự nhiên dưới dạng:

(1) Các cation M2+ trong nước ao hồ, nước ngầm.

(2) Các khoáng vật ít tan như carbonate, sulfate, silicate.

(3) Các hợp chất ít tan trong răng, xương động vật.

................................

>> Mời các bạn tham khảo thêm nội dung liên quan:

Chia sẻ, đánh giá bài viết
2
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
Tải tài liệu Trả phí + Miễn phí
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
    🖼️

    Gợi ý cho bạn

    Xem thêm
    🖼️

    Hóa 12 - Giải Hoá 12

    Xem thêm
    Chia sẻ
    Chia sẻ FacebookChia sẻ TwitterSao chép liên kếtQuét bằng QR Code
    Mã QR Code
    Đóng