Bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Tuần 13 Thứ 4
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung kiến thức môn Toán lớp 2 đã học ở Tuần 13: Luyện tập chung trang 74 trong chương trình Toán lớp 2 Cánh diều Tập 1, giúp các em ôn tập và luyện giải các dạng bài tập Toán lớp 2. Mời các em cùng luyện tập.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 45 + 5 là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Thực hiện phép tính: 75 - 46 - 21
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Thực hiện tính:
75 - 46 - 21
= 29 - 21
= 8
-
Câu 3:
Thông hiểu
Nhà Nam nuôi 43 con gà. Sáng nay mẹ đã bán đi 6 con gà. Nhà Nam còn lại số con gà làHướng dẫn:
Nhà Nam còn lại số con gà là
43 - 6 = 37 (con gà)
-
Câu 4:
Nhận biết
Hiệu của 30 và 15 là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Cho phép tính: x - 36 = 8. Số x là:Hướng dẫn:
Số x là: 36 + 8 = 44
-
Câu 6:
Thông hiểu
Lớp 2A có 34 bạn, có 9 bạn tự đi xe đạp đến trường. Số bạn không đi xe đạp đến trường là:Hướng dẫn:
Số bạn không đi xe đạp đến trường là:
34 - 9 = 25 (bạn)
-
Câu 7:
Vận dụng
Cô Nga có 56 chiếc nhãn vở phát cho các bạn lớp 2A. Tổ 1 nhận được 19 cái nhãn vở, tổ 2 nhận được 18 cái nhãn vở. Còn lại tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ 1 và tổ 2 nhận được số cái nhãn vở là: 37 cái.
Tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là: 19 (cái).
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ 1 và tổ 2 nhận được số cái nhãn vở là: 37 cái.
Tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là: 19 (cái).
-
Câu 8:
Thông hiểu
Điền số và dấu thích hợp vào chỗ trống:

27 + 34 < 26 + 36 61 62 Đáp án là:
27 + 34 < 26 + 36 61 62 -
Câu 9:
Nhận biết
Phép tính 65 + 5 có kết quả là:
-
Câu 10:
Vận dụng
Đàn gà có 18 con, đàn vịt có nhiều hơn đàn gà 7 con. Cả đàn gà và đàn vịt có số con là:Hướng dẫn:
Đàn vịt có số con là:
18 + 7 = 25 (con)
Cả đàn gà và đàn vịt có số con là:
18 + 25 = 43 (con)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (30%):
2/3
-
Thông hiểu (50%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0