
Bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Tuần 16 Thứ 3
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung kiến thức môn Toán lớp 2 đã học ở Tuần 16: Độ dài đoạn thẳng. Độ dài đường gấp khúc trong chương trình Toán lớp 2 Cánh diều Tập 1, giúp các em ôn tập và luyện giải các dạng bài tập Toán lớp 2. Mời các em cùng luyện tập.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Dộ dài của chiếc bút mực là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Đoạn thẳng AH dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

-
Câu 3:
Thông hiểu
Đoạn thẳng MN dài 16cm, đoạn thẳng MQ dài 8cm. Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng MQ là:
Hướng dẫn:Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng MQ là:
16 - 8 = 8 (cm)
-
Câu 4:
Nhận biết
Chiều dài của cục tẩy là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Chiều dài của cục tẩy là 4 cm.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Chiều dài của cục tẩy là 4 cm.
-
Câu 5:
Thông hiểu
Đoạn thẳng AB dài 3cm, đoạn thẳng BC dài 4 cm. Độ dài đoạn thẳng AC là:
Hướng dẫn:Độ dài đoạn thẳng AC là: 3 + 4 = 7 (cm)
-
Câu 6:
Nhận biết
Điền câu trả lời thích hợp vào chỗ trống:

Đoạn thẳng AB||ab dài 8 cm.
Đáp án là:
Đoạn thẳng AB||ab dài 8 cm.
-
Câu 7:
Thông hiểu
Đường gấp khúc TXY dài 21 cm. Biết đoạn thẳng TX dài 9 cm (như hình vẽ). Độ dài đoạn thẳng XY là:
Hướng dẫn:Độ dài đoạn thẳng XY là:
21 cm - 9 cm = 12 cm
-
Câu 8:
Vận dụng
Tính độ dài đường gấp khúc IHKLM, biết độ dài các đoạn thẳng là: IH = 1dm, HK = 1dm 3cm, KL = 15 cm, LM = 11 cm.Hướng dẫn:
Đổi 1dm = 10 cm; HK = 1dm 3cm = 13 cm
Độ dài đường gấp khúc là:
10 + 13 + 15 + 11 = 49 (cm)
-
Câu 9:
Thông hiểu
Đoạn thẳng AB dài 8 cm, đoạn thẳng BC dài 10 cm. Đoạn thẳng BC dài hơn đoạn thẳng AB là:
Hướng dẫn:Đoạn thẳng BC dài hơn đoạn thẳng AB là:
10 - 8 = 2 (cm)
-
Câu 10:
Vận dụng
Cho đường gấp khúc ABCD có độ dài là 57 cm. Biết độ dài BC là 24 cm, lấy độ dài BC bớt đi 4cm thì được độ dài đoạn CD. Tính độ dài đoạn AB?

Độ dài đoạn AB là:
Hướng dẫn:Độ dài đoạn CD là:
24 - 4 = 20 cm
Độ dài đoạn AB là:
57 - 24 - 20 = 13 (cm)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0