Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 10 Kết nối tri thức

Dạng tài liệu: Đề thi Vật Lý Lớp 10
Phân loại: Tài liệu Tính phí
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 10 KẾT NỐI TRI THỨC
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật giảm thì hệ số ma sát giữa
vật và mặt phẳng
A. giảm xuống.
B. không đổi.
C. tăng tỉ lệ với tốc độ của vật
D. tăng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.
Câu 2: Một vật có khối lượng trượt trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật
và mặt phẳng là , gia tốc trọng trường là . Biểu thức xác định lực ma sát trượt là
A. B. C. D.
Câu 3: Chọn phát biểu sai. Lực ma sát nghỉ
A. chỉ xuất hiện khi có tác dụng của ngoại lực không vuông góc với mặt tiếp xúc.
B. có chiều phụ thuộc vào chiều của ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.
C. có độ lớn tỉ lệ với ngoại lực.
D. là lực phát động ở các loại xe, tàu hỏa.
Câu 4: Kéo một vật hình hộp khối lượng bằng lực làm vật chuyển động
thẳng đều. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là (lấy )
A. 2 B. 0,5 C. 5 D. 0,2
Câu 5: Người ta kéo một vật dạng hộp, khối lượng , trượt lên cao trên một mặt
phẳng nghiêng hợp với phương ngang một góc . Lực kéo có độ lớn , có giá qua
trọng tâm của vật, chếch lên phía trên và hợp với mặt nghiêng một góc . Biết hệ số ma
sát là 0,20 . Lấy . Lực ma sát do mặt nghiêng tác dụng lên vật là
A. B. C. D.
Câu 6: Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?
A. Lực có giá song song với trục quay.
B. Lực có giá cắt trục quay.
C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Câu 7: Trường hợp nào sau đây lực tác dụng vào một vật có trục quay cố định mà không làm
cho vật quay?
A. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay
B. Lực có giá song song với trục quay
C. Tổng đại số mômen các lực tác dụng lên vật khác 0
D. Mômen của lực tác dụng lên vật theo chiều kim đồng hồ lớn hơn hoặc nhỏ hơn mômen
của lực tác dụng lên vật theo chiều ngược lại
Câu 8: Mômen lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
B. véctơ.
C. để xác định độ lớn của lực tác dụng.
D. luôn có giá trị dương.
Câu 9: Chọn đáp án đúng.
A. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào
một vật.
B. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào
một vật.
C. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
D. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai
vật.
Câu 10: Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng
không sinh công là
A. trọng lực. B. phản lực. C. lực ma sát. D. lực kéo.
Câu 11: Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là
A. lực đã sinh công. B. lực không sinh công.
C. lực đã sinh công suất. D. lực không sinh công suất.
Câu 12: Một vật chuyển động với vận tốc vdưới tác dụng của lực
F
không đổi. Công suất của
lực
F
là
A. . B. . C. . D.
Câu 13: Một vận động viên cử tạ nâng quả tạ khối lượng từ mặt đất lên độ cao .
Lấy gia tốc trọng trường là . Độ tăng thế năng của tạ là
A. . B. . C. D. .
Câu 14: Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với vật khác được gọi là
A. động năng. B. cơ năng. C. thế năng. D. hoá năng.
Câu 15: Khi một quả bóng được ném lên thì
A. động năng chuyển thành thế năng. B. thế năng chuyển thành động năng.
C. động năng chuyển thành cơ năng. D. cơ năng chuyển thành động năng.
Câu 16: Một vật nằm yên, có thể có
A. vận tốc. B. động lượng. C. động năng. D. thế năng.
Câu 17: Hiệu suất càng cao thì
A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.
C. năng lượng hao phí cang ít.
D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 10 môn Vật lí Kết nối tri thức

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 10 Kết nối tri thức được VnDoc.com sưu tầm và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo để có thêm tài liệu ôn thi học kì 2 lớp 10 sắp tới nhé. Mời các bạn cùng theo dõi và làm đề thi dưới đây nhé.

GIỚI HẠN KIẾN THỨC

I. Ôn tập kiến thức các chương

+ Chương VI: NĂNG LƯỢNG VÀ CÔNG

+ Chương VII: ĐỘNG LƯỢNG VÀ ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG

+ Chương VIII: CHUYỀN ĐỘNG TRÒN

II. Các nội dung sau KHÔNG kiểm tra

+ Bài 18: Các đơn vị kiến thức về độ biến thiên động lượng khi vật thay đổi hướng chuyển động.

+ Bài 19: Các đơn vị kiến thức về va chạm đàn hồi.

+ Bài 21: Động lực học của chuyển động tròn.

Trên đây VnDoc.com vừa gửi tới bạn đọc bài viết Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 10 Kết nối tri thức. Hi vọng qua bài viết này bạn đọc có thêm tài liệu để học tập tốt hơn môn Vật lí 10 Kết nối tri thức. Mời các bạn cùng tham khảo thêm mục Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Vật lí Kết nối.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo