Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 9 môn Toán trường THCS Điện Biên, Bình Thạnh năm học 2019 - 2020

Dạng tài liệu: Đề thi Toán Lớp 9
Phân loại: Tài liệu Tính phí
LP 9
PHI S

H C NHT HAI N
 c nht hai n
1. Dng cc nht hai n:
ax by c
.
Trong đó a, b, c là các số đã biết (
a0
hoặc
b0
).

Các phương trình sau là phương trình bậc nhất hai ẩn:
2x 3y 9
;
x 5y 0
;
4x 0y 0
;
0x 7y 14
...
2. Nghim cc nht hai n
ax by c
.
Khi ta thay
0
xx
và
0
yy
(
là các số nào đó), sẽ có hai trường hợp xảy ra:
● Nếu vế trái và vế phải của phương trình bằng nhau thì ta nói cặp số
00
x ;y
là nghiệm của
phương trình
ax by c
. Ta cũng có thể viết
00
x;y x ;y
là nghiệm của phương trình
ax by c
.
● Nếu vế trái và vế phải của phương trình khác nhau thì ta nói cặp số
00
x ;y
không là
nghiệm của phương trình
ax by c
.

Cho phương trình
x 5y 4
, ( 1 )
*
x0
và
y0
vào ( 1 ) thì
0 5.0 4
. Hai vế không bằng nhau.
Vậy
0;0
không là một nghiệm của phương trình (1).
*
x6
và
y2
vào ( 1 ) thì
6 5.2 4
. Hai vế bằng nhau.
Vậy
6;2
là một nghiệm của phương trình (1).
●  Khi viết nghiệm ta phải luôn viết x trước, y sau.
3. t nghim t
ax by c
.
Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm. Do vậy, để viết các nghiệm của nó người
ta dùng dạng tổng quát. Có hai cách viết như sau:
3.1 
x
ac
y x 1
bb
Hệ thức (1) có được là do tính y theo x.
3
3.2 
bc
x y 2
aa
y
Hệ thức (2) có được là do tính x theo y.

Viết nghiệm tổng quát của phương trình
3x 5y 4
.
a) 
Tính y theo x:
34
3x 5y 4 5y 3x 4 y x
55
.
Nghiệm tổng quát của phương trình trên là:
x
34
yx
55

.
Bây giờ, nếu muốn ghi một nghiệm cụ thể, ta chỉ chọn một giá trị x rồi thay vào hệ thức
34
yx
55

để tính y. Chẳng hạn:
*
3 4 7
x 1 y .1
5 5 5
. Vậy nghiệm là
7
1;
5



.
*
3 4 2
x 2 y . 2
5 5 5
. Nghiệm là
2
2;
5




.
b) 
Tính x theo y:
54
3x 5y 4 3x 5y 4 x y
33
.
Nghiệm tổng quát của phương trình trên là:
54
xy
33
y

.
Bây giờ, nếu muốn ghi một nghiệm cụ thể, ta chỉ chọn một giá trị y bất kỳ rồi thay vào
hệ thức
54
xy
33

để tính y. Chẳng hạn:
*
5 4 4
y 0 x .0
3 3 3
. Vậy nghiệm là
4
;0
3



.
*
54
y 1 x . 1 3
33
. Nghiệm là
3; 1
.
4. Tp nghim cc nht hai n
ax by c
4.1 Biu din tp nghim c
ax by c
● Phương trình
ax by c
có vô số nghiệm. Như vậy, ta có vô số cặp số
00
x ;y
.
4
d
● Biễu diễn một cặp số
00
x ;y
lên mặt phẳng tọa độ Oxy, ta được một điểm. Như vậy,
nếu biểu diễn tất cả các cặp số
00
x ;y
lên mặt phẳng tọa độ Oxy thì ta sẽ được một
đường thẳng (d).
● Ta nói: “ Tập nghiệm của phương trình
ax by c
được biểu diễn bởi đường thẳng
(d)” hay “ đường thẳng (d) được xác định bởi phương trình
ax by c
”.
4.2 ng hp cng thng (d) biu din tp nghim c
ax by c
.
● ng hp 1:
a0
và
b0
.
Đường thẳng (d) chính là đồ thị của hàm số
ac
yx
ba
.

Cho phương trình
2x 3y 1
.
Tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng (d) là đồ thị
của hàm số
21
yx
33

.
● ng hp 2:
a0
và
b0
.
Phương trình trở thành
0x by c
by c
c
y
b

.
Đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục hoành Ox.

Cho phương trình
0x 2y 4
y2
.
Tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng (d):
y2
,
đường thẳng này song song với trục hoành.
● ng hp 3:
a0
và
b0
.
Phương trình trở thành
ax 0y c
ax c
c
x
a

.
Đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục tung Oy.

Cho phương trình
3x 0y 6
x2
.
Tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng (d):
x2
,
đường thẳng này song song với trục tung.
5

Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 9 môn Toán trường THCS Điện Biên năm 2019

Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 9 môn Toán trường THCS Điện Biên, Bình Thạnh năm học 2019 - 2020 được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Hy vọng với tài liệu này các bạn sẽ có thêm nhiều tài liệu ôn tập, củng cố thêm kiến thức để chuẩn bị kì thi cuối học kì 2 lớp 9. Mời các bạn cùng tham khảo

Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 9 môn Toán trường THCS Điện Biên, Bình Thạnh năm học 2019 - 2020 được VnDoc chia sẻ đến các quý thầy cô cùng các bạn học sinh, đề cương phần lý thuyết và câu hỏi bài tập giúp các bạn luyện tập tại nhà, cũng là tài liệu ôn tập học kì 2 rất tốt giúp các bạn củng cố kiến thức Toán lớp 9, biết cách phân bổ thời gian thi hợp lý. Đồng thời cũng là tài liệu hay giúp quý thầy cô tham khảo chuẩn bị đề thi. Mời các quý thầy cô cùng các bạn tải về để tham khảo

Ngoài Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 9 môn Toán trường THCS Điện Biên, Bình Thạnh năm học 2019 - 2020, VnDoc còn có rất nhiều đề thi học kì 1 lớp 9 khác để các bạn tham khảo. Các bạn có thể tải đề thi học kì 1 lớp 9 môn Toán của những năm trước về để luyện tập thêm, chuẩn bị tốt nhất cho kì thi học kì sắp tới. Chúc các bạn học tốt.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo