Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 9 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch giáo dục Toán 9 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 9 theo bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống tích hợp năng lực số giúp học sinh phát triển tư duy toán học song song với kỹ năng khai thác công nghệ, sử dụng phần mềm vẽ hình (GeoGebra), bảng tính điện tử (Excel) và tìm kiếm thông tin số an toàn.
Dưới đây là một phần nội dung của Phụ lục I - Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 9 Kết nối:
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
|
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết) |
||||||
|
|
Đại số Thống kê và xác suất |
Hình |
Ôn tập – Kiểm tra |
Tổng |
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) |
|
|
Học kì I |
|
|
Ôn tập giữa kì (4 tiết) K.tra giữa kì (2 tiết) Ôn tập cuối kì (4 tiết) K.tra cuối kì (2 tiết) Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết) |
72 |
|
|
|
Học kì II |
|
|
Ôn tập giữa kì (2 tiết) K.tra giữa kì (2 tiết) Ôn tập cuối kì (4 tiết) K.tra cuối kì (2 tiết) Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết) |
68 |
|
|
- Phân phối chương trình:
PHẦN ĐẠI SỐ
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Tiết PPCT |
Yêu cầu cần đạt. |
Thiết bị dạy học |
|
Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
|||||
|
|
Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
2 |
1.2 |
- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác thông qua các trò chơi tương tác trên màn hình máy chiếu để nhận diện phương trình và giao tiếp với môi trường số. - 5.2TC1a. Xác định được các công cụ số và các phản hồi công nghệ có thể để giải quyết những nhiệm vụ đơn giản về hệ phương trình. |
|
|
|
Bài 2. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
4 |
3.4.5.6 |
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại số - Tìm được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi trên máy chiếu để thực hiện quy trình giải hệ phương trình, giao tiếp và phản hồi kết quả trong môi trường số. - 3.1TC1b. Thực hiện tạo nội dung số đơn giản (hình ảnh, văn bản) tóm tắt các bước giải hệ phương trình. |
|
|
|
Luyện tập chung |
1 |
7 |
Ôn tập và củng cố về phương trình bậc nhất hai ẩn và cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác thông qua các trò chơi tương tác trên màn hình máy chiếu để củng cố kỹ năng giải hệ phương trình và giao tiếp số với bạn bè. |
|
|
|
Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình |
2 |
8.9 |
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi mô phỏng tình huống trên máy chiếu, thảo luận cách lập hệ phương trình và nhắc nhở cẩn thận khi giao tiếp trên môi trường số. - 1.1TC1b. Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm để tìm dữ liệu, thông tin về các bài toán thực tế trong môi trường số. |
|
|
|
Bài tập cuối chương I |
2 |
10.11 |
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến phương trình và hệ phương trình - Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến hệ hai phương trình - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi tương tác trên máy chiếu nhằm luyện tập lập hệ phương trình và giao tiếp hiệu quả; nhắc nhở an toàn khi giao tiếp trực tuyến. - 2.2TC1a. Thực hiện chia sẻ thông tin, bài giải mẫu thông qua các công nghệ số đơn giản trong nhóm học tập. |
|
|
Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn |
|||||
|
|
Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn |
3 |
12.13.14 |
- Giải được phương trình tích có dạng - Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi ghép nối phương trình trên máy chiếu để thảo luận về phương pháp quy đổi phương trình trong môi trường số. - 5.1TC1a. Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán. |
|
|
|
Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất |
3 |
15.16.17 |
- Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực - Nhận biết được bất đẳng thức và mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân) - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi đúng/sai về tính chất bất đẳng thức trên máy chiếu để giao tiếp và phản hồi kết quả trực tuyến. - 3.1TC1b. Thực hiện được việc tạo các nội dung số đơn giản trình bày các tính chất cơ bản của bất đẳng thức. |
|
|
|
Luyện tập chung |
1 |
18 |
Ôn tập và củng cố về cách giải phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn ẩn và bất đẳng thức - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác thông qua các trò chơi tương tác trên màn hình máy chiếu để luyện tập về bất đẳng thức và giao tiếp số một cách văn minh. - 4.1TC1b. Thực hiện được các biện pháp bảo vệ đơn giản cho các thiết bị số khi tham gia các hoạt động trực tuyến. |
|
|
|
Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn |
3 |
19.20.21 |
- Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn - Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi biểu diễn tập nghiệm trên máy chiếu, giao tiếp và giải thích ý nghĩa tập nghiệm trong môi trường số. - 6.1TC1b. Thực hiện được các thao tác cơ bản trên các công cụ AI hỗ trợ tìm hiểu về bất phương trình. |
|
|
|
Ôn tập giữa học kì |
2 |
22.23 |
+ Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong nửa đầu học kì I |
|
|
|
Kiểm tra giữa học kì I |
1 |
24 |
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học kì I |
|
|
|
Bài tập cuối chương II |
2 |
25.26 |
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến bất đẳng thức, phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn - Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến bất phương trình - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm tương tác trên máy chiếu để tổng ôn chương và giao tiếp hiệu quả. - 5.3TC1a. Sử dụng được các công cụ và công nghệ số đơn giản để tạo ra nội dung tổng hợp chương một cách sáng tạo. |
|
|
Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba |
|||||
|
|
Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai |
2 |
27.28 |
- Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) cần bậc hai của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay - Nhận biết được khái niệm vể căn thức bậc hai của một biểu thức đại số - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi tìm giá trị căn bậc hai trên máy chiếu để giao tiếp và phản hồi nhanh các giá trị toán học số. - 1.3TC1b. Thực hiện được các bước lưu trữ và tổ chức thông tin về căn thức bậc hai vào môi trường số cá nhân. |
|
|
|
Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia |
2 |
29.30 |
Sử dụng các tính chất của phép khai phương (khai phương của một bình phương, một tích hay một thương) để thực hiện biến đối, tính giá trị, rút gọn biểu thức - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi tính nhanh quy tắc khai phương trên máy chiếu để phát triển kỹ năng giao tiếp số và tính toán số. - 5.2TC2a. Tối ưu hóa việc sử dụng các công cụ tính toán số để thực hiện phép khai căn nhanh chóng. |
|
|
|
Luyện tập chung |
1 |
31 |
Củng cố kiến thức về căn bậc hai, căn thức bậc hai, áp dụng các phép khai phương để thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, ... Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác thông qua các trò chơi tương tác trên màn hình máy chiếu để củng cố các quy tắc biến đổi căn thức và giao tiếp số. |
|
|
|
Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (4 tiết) |
3 |
32.33.34 |
Thực hiện các biến đổi trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn, rút gọn biểu thức chứa dấu căn. - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi trên máy chiếu để thảo luận và giao tiếp về các phương pháp biến đổi biểu thức chứa căn. - 3.3TC1a. Giải thích được rõ ràng và theo quy trình của một thuật toán đơn giản về các bước rút gọn căn thức bậc hai. |
|
Trên đây là KHDH môn Toán 9 Kết nối - có tích hợp NLS.