Kế hoạch dạy học lớp 3 sách Kết nối tri thức (Tích hợp NLS, AI)
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI lớp 3
- Kế hoạch dạy học môn Toán 3 (Tích hợp NLS, AI)
- Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 3 (Tích hợp NLS, AI)
- Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 3 (Tích hợp NLS)
- Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 3 (Tích hợp NLS, AI)
- Kế hoạch dạy học môn Tin học 3 (Tích hợp NLS)
- Kế hoạch dạy học môn Đạo Đức 3 (Tích hợp NLS, AI)
- Kế hoạch dạy học môn Hoạt động trải nghiệm 3 (Tích hợp NLS, AI)
- Kế hoạch dạy học môn Âm nhạc 3 (Tích hợp NLS, AI)
- Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 3 (Tích hợp NLS, AI)
- Kế hoạch dạy học môn Tự nhiên xã hội (Tích hợp NLS, AI)
- Kế hoạch dạy học môn Giáo dục thể chất 3 (Tích hợp NLS)
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI lớp 3 sách Kết nối tri thức hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục lớp 3 để các thầy cô chủ động phân phối nội dung, thời lượng dạy học, đảm bảo học sinh đạt được các yêu cầu năm học 2026 - 2027. Tài liệu này bao gồm các môn: Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, Tin học, Công nghệ, Âm nhạc, Tự nhiên và xã hội, Hoạt động trải nghiệm, Mĩ thuật, Tiếng Anh, Giáo dục thể chất.
Kế hoạch dạy học lớp 3 tích hợp bao gồm 11 môn:
- Tích hợp NLS, AI: Môn Toán, Tiếng Việt, Tự nhiên và xã hội, Công nghệ, HĐTN, Âm nhạc, Đạo đức, Mĩ thuật.
- Tích hợp NLS: Tiếng Anh, Giáo dục thể chất, Tin học.
Kế hoạch dạy học môn Toán 3 (Tích hợp NLS, AI)
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ |
||
|
TUẦN 1 |
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
HỌC KÌ I ( 18 tuần x 5 tiết/tuần = 90 tiết) |
90 |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (T1) |
1 |
Tích hợp NLS 1.1.CB1a: GV trình chiếu bảng cấu tạo số trên PowerPoint tương tác và dùng Google Search ở chế độ trình chiếu của GV để minh họa một số số liệu thực tế phù hợp; HS đọc số, xác định hàng trăm - chục - đơn vị và đối chiếu số liệu trước khi nêu kết quả. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: Biết sử dụng AI như công cụ hỗ trợ tìm kiếm và tra cứu thông tin số liệu. - Gợi ý hoạt động: Hoạt động: Sử dụng tìm kiếm giọng nói để tìm số dân của một xã/phường hoặc độ cao một ngọn núi. |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (T2) |
1 |
Tích hợp NLS 1.1.CB1a: GV tạo hoạt động ghép thẻ số trên Wordwall về đọc, viết và phân tích số đến 1 000; HS kéo thả số vào đúng hàng trăm - chục - đơn vị, xem phản hồi và sửa lỗi đọc hoặc viết số. |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 (T1) |
1 |
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: Nhận biết AI hỗ trợ tính toán nhanh nhưng con người cần làm chủ quy trình tính. - Gợi ý hoạt động: Trải nghiệm: HS tính nhẩm rồi dùng máy tính/trợ lý ảo kiểm tra lại kết quả để thấy tốc độ của công nghệ. |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 (T2) |
1 |
Tích hợp NLS 5.1.CB1a: GV dùng Liveworksheets tạo bài đặt tính cộng, trừ trong phạm vi 1 000 theo cột trăm, chục, đơn vị; HS điền kết quả từng hàng, đối chiếu phản hồi và sửa lỗi đặt tính lệch hàng, quên nhớ, quên mượn. |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ (T1) |
1 |
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.1: Hiểu cấu trúc nếu... thì... trong việc giải quyết các quy tắc toán học. - Gợi ý hoạt động: Thảo luận: Nếu có Tổng và Số hạng đã biết, thì ta làm phép trừ. AI cũng học theo các "luật" tương tự. |
|
...
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 3 (Tích hợp NLS, AI)
- KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
TIẾNG VIỆT 3
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||
|
TUẦN 1 |
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ |
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI |
3 tiết |
||
|
- Đọc: Ngày gặp lại |
2 tiết |
- GDKNS: HS chia sẻ trải nghiệm mùa hè vui, đáng nhớ nhưng cần đảm bảo an toàn như phòng tránh điện, phòng tránh đuối nước, không tự ý đi chơi xa khi không có người lớn. |
|||
|
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè |
1 tiết |
- Tích hợp KNS: HS chia sẻ trải nghiệm vui chơi, nghỉ hè an toàn. |
|||
|
BÀI 2: VỀ THĂM QUÊ |
4 tiết |
||||
|
- Đọc: Về thăm quê |
2 tiết |
- Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép. |
|||
|
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động |
1 tiết |
- Tích hợp KNS: HS biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và vận dụng bài học vào ứng xử hằng ngày. |
|||
|
Luyện tập: Viết tin nhắn |
1 tiết |
- Tích hợp NLS 2.3.CB1a, 4.2.CB1a: HS biết tin nhắn là hình thức giao tiếp trong môi trường số; viết nội dung ngắn gọn, lịch sự, đúng người nhận; không chia sẻ địa chỉ, số điện thoại, hình ảnh cá nhân hoặc thông tin riêng tư khi nhắn tin. |
|||
|
TUẦN 2 |
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ |
BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG |
3 tiết |
||
|
- Đọc: Cánh rừng trong nắng |
2 tiết |
- GDBVMT: HS yêu cảnh đẹp của các cánh rừng trên đất nước ta, từ đó thêm yêu quý môi trường xung quanh, có ý thức bảo vệ môi trường. |
|||
|
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng |
1 tiết |
- Tích hợp GDBVMT: HS biết yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh, nguồn nước, động vật và cảnh quan; không xả rác, không phá hoại môi trường sống. |
|||
...
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 3 (Tích hợp NLS)
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
|
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết. |
||||||||
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|||||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ Thời lượng |
||||||
|
1 |
ME AND MY FRIENDS |
Làm quen chương trình SGK lớp 3 |
1 tiết |
1.1CB1a: Xác định nhu cầu thông tin về môn học qua sách điện tử/slide. |
||||
|
STARTER |
3 tiết |
|||||||
|
A. Numbers |
1 tiết |
1.1CB1b: Tìm kiếm dữ liệu số đếm qua bài hát/video. |
||||||
|
B. The Alphabet |
1 tiết |
2.1CB1a: Tương tác với công nghệ số (file nghe) để đánh vần. |
||||||
|
C. Fun Time |
1 tiết |
2.3CB1a: Tham gia trò chơi số đơn giản để ôn tập. |
||||||
|
2 |
UNIT 1: HELLO |
6 tiết |
||||||
|
Unit 1: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1a: Lựa chọn công nghệ số đơn giản (nghe loa/máy) để tương tác. |
||||||
|
Unit 1: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.2CB1b: Nhận biết phương pháp trích dẫn (hát theo nguồn video). |
||||||
|
Unit 1: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1b: Xác định phương tiện giao tiếp phù hợp (hỏi thăm sức khỏe). |
||||||
|
Unit 1: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.2CB1a: Đánh giá độ chính xác của thông tin nghe được (đúng/sai). |
||||||
|
3
|
Unit 1: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm dữ liệu âm thanh /h/ và/b/ (phát hiện âm trong từ). |
|||||
|
Unit 1: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1a: Tạo và chỉnh sửa nội dung số đơn giản (làm thẻ tên). |
||||||
|
UNIT 2: OUR NAMES |
6 tiết |
|||||||
|
Unit 2: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1a: Duyệt và tìm kiếm thông tin tên nhân vật qua tranh. |
||||||
|
Unit 2: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.2CB1a: Tích hợp và tạo lập lại thông tin (điền từ vào hội thoại). |
||||||
|
4 |
Unit 2: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1b: Chọn phương thức giao tiếp phù hợp (hỏi tuổi). |
|||||
|
Unit 2: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.2CB1a: Phân tích dữ liệu nghe (số tuổi) so với hình ảnh. |
||||||
|
Unit 2: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Xác định chiến lược tìm kiếm âm /m/và /n/. |
||||||
|
Unit 2: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1b: Chọn cách thể hiện bản thân (viết về mình). |
||||||
|
5 |
UNIT 3: OUR FRIENDS |
6 tiết |
||||||
|
Unit 3: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1a: Tương tác qua hình ảnh trình chiếu để giới thiệu bạn. |
||||||
|
Unit 3: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.5CB1b: Chọn chiến lược giao tiếp đơn giản (thân thiện). |
||||||
|
Unit 3: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.2CB1a: Đánh giá độ tin cậy của thông tin (xác nhận người quen). |
||||||
|
Unit 3: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.2CB1a: Chia sẻ thông tin số (kết quả nghe) với bạn học. |
||||||
|
6 |
Unit 3: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /th/ voiced và /th/ unvoiced. |
|||||
|
Unit 3: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.3CB1a: Hiểu quy tắc bản quyền (tôn trọng thông tin thật về bạn). |
||||||
|
UNIT 4: OUR BODIES |
6 tiết |
|||||||
|
Unit 4: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1a: Tìm kiếm dữ liệu hình ảnh các bộ phận cơ thể. |
||||||
|
Unit 4: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1a: Tạo nội dung số (vẽ/ghép từ trên bảng tương tác). |
||||||
|
7 |
Unit 4: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
4.3CB1a: Tránh rủi ro sức khỏe (vận động theo video). |
|||||
|
Unit 4: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.3CB1b: Sắp xếp thông tin (từ vựng) đúng cấu trúc câu. |
||||||
|
Unit 4: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /air/ và /ear/. |
||||||
|
Unit 4: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.4CB1a: Chọn công cụ số đơn giản cho dự án (Vẽ cơ thể). |
||||||
|
8 |
UNIT 5: MY HOBBIES |
6 tiết |
||||||
|
Unit 5: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.2CB1b: Nhận biết cách trích dẫn (nói về sở thích chung). |
||||||
|
Unit 5: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1a: Tạo nội dung số đơn giản (ghi chú sở thích). |
||||||
|
Unit 5: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1b: Giao tiếp phù hợp bối cảnh (hỏi sở thích bạn). |
||||||
|
Unit 5: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.2CB1a: So sánh và đánh giá thông tin nghe được. |
||||||
|
9 |
Unit 5: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /p/ và /r/. |
|||||
|
Unit 5: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.6CB1b: Mô tả cách bảo vệ danh tiếng (trung thực về sở thích). |
||||||
|
REVIEW 1 |
3 tiết |
|||||||
|
Activity 1 - 2 |
1 tiết |
1.3CB1a: Tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu (kiến thức đã học). |
||||||
|
Activity 3 - 5 |
1 tiết |
5.4CB1a: Nhận ra NLS cần cải thiện (tự đánh giá). |
||||||
...
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 3 (Tích hợp NLS, AI)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3
|
TUẦN |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
||
|
Chủ đề |
Tên bài học |
Tiết PPCT |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|
|
1 |
Tự nhiên và công nghệ |
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1) |
1 |
Tích hợp NLS 1.2.CB1a: HS nhận biết một số thiết bị, sản phẩm công nghệ quen thuộc; biết quan sát thông tin từ nguồn do GV cung cấp. Công cụ cụ thể: Google Lens do GV mở trên thiết bị của GV. Gợi ý hoạt động: GV cho HS quan sát ảnh thiết bị, gọi tên sản phẩm công nghệ và nêu ích lợi trong học tập, đời sống. |
|
2 |
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2) |
2 |
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A3.1: HS biết kết quả do công cụ số hoặc AI gợi ý cần được kiểm chứng bằng kiến thức đã học và hướng dẫn của GV. Gợi ý hoạt động: GV cho HS quan sát một số hình ảnh, dự đoán nhóm đối tượng; sau đó đối chiếu với SGK và chỉnh sửa khi phát hiện chưa đúng. |
|
|
3 |
Sử dụng đèn học |
Bài 2. Sử dụng đèn học (T1) |
3 |
Tích hợp NLS 4.1.CB1b: HS nhận biết việc sử dụng thiết bị điện cần đúng mục đích, đúng hướng dẫn và bảo đảm an toàn. Công cụ cụ thể: video an toàn điện trên YouTube Kids do GV trình chiếu. Gợi ý hoạt động: HS xem video ngắn, nhận biết các bộ phận chính của đèn học và nêu một quy tắc sử dụng an toàn. |
|
4 |
Bài 2. Sử dụng đèn học (T2) |
4 |
Tích hợp KNS: HS thực hành đặt đèn đúng vị trí, điều chỉnh hướng chiếu sáng phù hợp và tắt đèn khi không sử dụng để bảo đảm an toàn điện. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.1: HS làm quen ý tưởng đèn học thông minh có thể tự bật và tắt nhờ cảm biến ánh sáng. Gợi ý hoạt động: HS đóng vai cảm biến ánh sáng, đưa ra lệnh bật hoặc tắt đèn khi GV thay đổi điều kiện sáng tối. |
|
...
Kế hoạch dạy học môn Tin học 3 (Tích hợp NLS)
Tổng số tiết: 35 tiết (35 tuần, 1 tiết/tuần).
• Học kì I: 18 tiết (18 tuần).
• Học kì II: 17 tiết (17 tuần).
|
13
|
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||
|
HỌC KỲ 1 |
|||||
|
1 |
|
Bài 1. Thông tin và quyết định |
1 |
1.3.CB1a: Xác định được cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số. |
|
|
2 |
2 |
||||
|
3 |
Bài 2. Xử lí thông tin |
3 |
1.3.CB1a: Xác định được cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số. |
||
|
4 |
4 |
||||
|
5 |
Bài 3. Máy tính và em |
5 |
4.1.CB1a: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản. |
||
|
6 |
6 |
||||
|
7 |
Bài 4. Làm việc với máy tính |
7 |
4.3.CB1a: Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số. 4.3.CB1b: Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường số. |
||
|
8 |
8 |
||||
|
9 |
9 |
||||
|
10 |
Bài 5. Sử dụng bàn phím |
10 |
Bài học STEM: Bài 3: Bộ dụng cụ luyện gõ phím 4.3.CB1a: Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số. 4.3.CB1b: Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường số. |
||
|
11 |
11 |
||||
|
12 |
12 |
||||
...
Kế hoạch dạy học môn Đạo Đức 3 (Tích hợp NLS, AI)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC 3
TS tiết : 35 tiết. HKI: 18 tiết, HKII: 17 tiết. Số tiết trên tuần: 1 tiết/ tuần
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
||
|
1 |
1. Em yêu |
Bài 1: Chào cờ và hát Quốc ca |
1 tiết |
Tích hợp NLS 1.2.CB1a, 4.2.CB1a: HS biết xem/nghe tư liệu Quốc ca, Quốc kì từ nguồn chính thống; không tự ý chỉnh sửa, chia sẻ sai lệch âm thanh, hình ảnh biểu tượng quốc gia. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A2.1: Nhận biết AI hỗ trợ lưu giữ, phục dựng tư liệu về nghi lễ, hình ảnh lịch sử của Tổ quốc. - Gợi ý hoạt động: GV cho HS xem tư liệu phù hợp lứa tuổi về lễ chào cờ; nhắc HS chọn nội dung chính thống, không nghe/lan truyền bản Quốc ca bị chỉnh sửa. |
|
|
2 |
Bài 1: Chào cờ và hát Quốc ca |
1 tiết |
Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 4.2.CB1a: HS biết lựa chọn video, hình ảnh lễ chào cờ phù hợp lứa tuổi; không chia sẻ hình ảnh cá nhân, hình ảnh lớp học khi chưa được phép. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A2.1: Nhận biết AI có thể hỗ trợ bảo tồn âm thanh, hình ảnh, tư liệu lịch sử nhưng cần con người kiểm chứng. - Gợi ý hoạt động: HS nêu việc nên làm khi chào cờ; GV liên hệ cách công nghệ lưu giữ tư liệu và nhắc HS tôn trọng Quốc ca, Quốc kì. |
||
|
3 |
Bài 2: Tự hào Tổ quốc Việt Nam |
1 tiết |
Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 1.2.CB1a: HS biết quan sát, tìm kiếm hình ảnh về cảnh đẹp, di tích Việt Nam từ nguồn phù hợp; bước đầu phân biệt thông tin chính thống và thông tin chưa kiểm chứng. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: Nhận biết AI hỗ trợ tìm kiếm, nhận diện hình ảnh danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử Việt Nam. - Gợi ý hoạt động: GV minh họa cách xem hình ảnh cảnh đẹp Việt Nam bằng thiết bị của GV, nhắc HS kiểm chứng nguồn trước khi sử dụng. |
||
...
Kế hoạch dạy học môn Hoạt động trải nghiệm 3 (Tích hợp NLS, AI)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 3
Năm học 2026 - 2027
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
||
|
Chủ đề/ mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ |
||
|
TUẦN 1 |
CHỦ ĐỀ 1: TỰ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH |
Bài 1: Chân dung em – Nét riêng mỗi người. |
3 tiết |
|
|
Sinh hoạt dưới cờ: Chào năm học mới |
1 tiết |
|||
|
HĐGD theo chủ đề: Chân dung em |
1 tiết |
Tích hợp QCN: HS biết mỗi bạn có nét riêng, có quyền được tôn trọng đời tư, quyền bày tỏ ý kiến phù hợp; biết giới thiệu bản thân lịch sự, không chê bai ngoại hình, giọng nói, sở thích của bạn. |
||
|
Sinh hoạt lớp: Sinh hoạt theo chủ đề: Nét riêng của mỗi người. |
1 tiết |
Tích hợp QCN: HS biết mỗi người có quyền được công nhận, tôn trọng sự khác biệt và tôn trọng nhân phẩm; biết lắng nghe, phản hồi tích cực khi bạn giới thiệu nét riêng của mình. |
||
...
Kế hoạch dạy học môn Âm nhạc 3 (Tích hợp NLS, AI)
|
Chương trình và sách giáo khoa |
|||||
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
Tích hợp năng lực số và AI |
Mã năng lực |
|
1 |
Lễ hội âm thanh - Hát - TTAN - Đọc nhạc - Vận dụng sáng tạo |
- Hát: Múa lân |
1/ 35 phút |
Năng lực số: Nhận biết biểu tượng loa và nút phát nhạc trên phần mềm trình chiếu để chủ động lắng nghe giai điệu bài hát. |
1.1.CB1b |
|
2 |
Lễ hội âm thanh - Hát - TTAN - Đọc nhạc - Vận dụng sáng tạo |
- Ôn tập bài hát: Múa lân - Đọc nhạc: Bài số 1 |
1/ 35 phút |
Năng lực số: Sử dụng ứng dụng nhạc cụ ảo trên máy tính bảng để gõ đệm theo phách. Năng lực AI: Trải nghiệm công cụ AI nhận diện cao độ giọng hát để tự điều chỉnh cho đúng nốt nhạc. |
3.1.CB1a; NLa,A1 |
...
Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 3 (Tích hợp NLS, AI)
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
||
|
1 |
Chủ đề 1 |
Em yêu Mĩ thuật |
1 |
3. Tích hợp ANQP: 3.0.1: - Nhận thức về tình yêu quê hương, đất nước. - Nhận biết vẻ đẹp của các sản phẩm mĩ thuật truyền thống để nuôi dưỡng tình yêu quê hương. (HĐ1 .TIÊT1 ) 4. Tích hợp AI: 3.B2.1: - Nhận biết và nêu được ví dụ về việc thông tin hoặc sản phẩm do AI tạo ra có thể không đúng với sự thật. - Nhận biết được sự khác nhau giữa tác phẩm mĩ thuật do con người tạo ra và hình ảnh mô phỏng do AI tạo ra. (HĐ1 .TIÊT1 ) |
...
Kế hoạch dạy học môn Tự nhiên xã hội (Tích hợp NLS, AI)
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
||
|
Tuần |
Chủ đề/ |
Tên bài học |
Tiết học/ |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|
TUẦN 1 |
CHỦ ĐỀ 1: GIA ĐÌNH |
Bài 1: Họ hàng và những ngày kỉ niệm của gia đình (tiết 1) |
1 tiết |
Tích hợp lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS nhận biết ý nghĩa của họ hàng, ngày kỉ niệm trong gia đình; biết kính trọng, yêu thương và hỏi thăm người thân. |
|
TUẦN 1 |
CHỦ ĐỀ 1: GIA ĐÌNH |
Bài 1: Họ hàng và những ngày kỉ niệm của gia đình (tiết 2) |
1 tiết |
Tích hợp NLS 4.2.CB1a: HS biết chia sẻ thông tin gia đình phù hợp; không công khai địa chỉ, số điện thoại, hình ảnh riêng tư của người thân khi chưa được phép. |
|
TUẦN 2 |
CHỦ ĐỀ 1: GIA ĐÌNH |
Bài 1: Họ hàng và những ngày kỉ niệm của gia đình (tiết 3) |
1 tiết |
Bài học STEM: Họ hàng nội, ngoại (tiết 3). HS hoàn thiện cây gia đình, giới thiệu sản phẩm và kể một ngày kỉ niệm của gia đình. Tích hợp lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS trân trọng truyền thống gia đình, biết nói lời biết ơn và thể hiện tình cảm với người thân. |
|
TUẦN 2 |
CHỦ ĐỀ 1: GIA ĐÌNH |
Bài 2: Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà. (tiết 1) |
1 tiết |
Tích hợp KNS: HS nhận biết nguy cơ hỏa hoạn trong gia đình; biết bình tĩnh thoát ra nơi an toàn, gọi người lớn hoặc số khẩn cấp 114, không quay lại lấy đồ. |
|
TUẦN 3 |
CHỦ ĐỀ 1: GIA ĐÌNH |
Bài 2: Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà. (tiết 2) |
1 tiết |
Tích hợp NLS 2.3.CB1a, 4.1.CB1b: HS biết dùng điện thoại/cuộc gọi khẩn cấp đúng mục đích; không quay, đăng hoặc chia sẻ hình ảnh đám cháy gây hoang mang, lộ thông tin riêng tư. |
...
Kế hoạch dạy học môn Giáo dục thể chất 3 (Tích hợp NLS)
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Tích hợp năng lực số |
Ứng dụng AI |
|
PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG |
|||||
|
1 |
- Mục I - Những yếu tố môi trường tự nhiên có lợi trong tập luyện. - Mục II - Những yếu tố môi trường tự nhiên có hại trong tập luyện. |
Tích hợp |
- Biết khởi động, thả lỏng; nhận biết mệt quá sức; hình thành thói quen tự rèn luyện. |
||
|
PHẦN 2: VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CHỦ ĐỀ 1: Đội hình đội ngũ ( 14 Tiết ) |
|||||
|
2 |
Bài 1 - Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành hai, ba hàng dọc và ngược lại. |
3 |
- Học sinh biết và thực hiện được các khẩu lệnh và động tác biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành hai, ba hàng dọc và ngược lại. - Biết cách quan sát tranh ảnh và vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế tập luyện. |
- 1.1TC1a: Khai thác dữ liệu và thông tin: Học sinh biết tìm kiếm và xem các video clip ngắn về đội hình đội ngũ trên nền tảng số theo hướng dẫn của giáo viên. |
- 6.1TC1a: Trí tuệ nhân tạo (AI): Học sinh làm quen với việc đặt câu hỏi cho trợ lý ảo/AI về quy tắc di chuyển trong đội hình để nhận diện logic bước chân. |
...
Chi tiết các môn:
- Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 3 NLS, AI
- Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt lớp 3 NLS, AI
- Kế hoạch dạy học môn Tự nhiên xã hội lớp 3 NLS, AI
- Kế hoạch dạy học Giáo dục thể chất lớp 3 NLS
- Kế hoạch dạy học môn Đạo Đức lớp 3 NLS, AI
- Kế hoạch dạy học môn Hoạt động trải nghiệm lớp 3 NLS, AI
- Kế hoạch dạy học môn Âm nhạc lớp 3 NLS, AI
- Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật lớp 3 NLS, AI
Gợi ý thêm: