Kế hoạch dạy học Ngữ văn lớp 6 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số, AI
Kế hoạch dạy học môn Ngữ văn 6 Kết nối có tích hợp NLS, AI là tài liệu được biên soạn dành cho giáo viên giảng dạy theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Nội dung bám sát sách giáo khoa Ngữ văn 6 – Kết nối tri thức với cuộc sống, đồng thời tích hợp Năng lực số (NLS) và Trí tuệ nhân tạo (AI) vào các hoạt động dạy học, góp phần đổi mới phương pháp giảng dạy và nâng cao chất lượng giáo dục.
KHDH môn Ngữ văn lớp 6 Kết nối tri thức cả năm có tích hợp Năng lực số, AI
Kế hoạch dạy học môn Ngữ văn 6 Kết nối có tích hợp NLS, AI
Với bố cục khoa học, dễ sử dụng và có tính thực tiễn cao, đây là tài liệu tham khảo hữu ích giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả, đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số trong giáo dục và vận dụng AI một cách phù hợp trong quá trình tổ chức các hoạt động học tập.
Dưới đây là một phần nội dung của Phụ lục III - KHDH môn Văn 6 Kết nối có tích hợp NLS, AI
Kế hoạch dạy học
Phân phối chương trình
HỌC KÌ I
(18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết)
|
Tuần |
Hoạt động dạy và học |
Tiết |
Bài học |
Thiết bị dạy học |
Tích hợp NLS&AI |
|
|
Bài 1: Tôi và các bạn (12 tiết) |
||||||
|
1 |
ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
1, 2, 3 |
Văn bản 1: Bài học đường đời đầu tiên (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, PHT, KHBD, SGK, SGV,.. |
NLS: 1.1.TC2b (Tổ chức tìm kiếm tư liệu về tác giả Tô Hoài, truyện đồng thoại) . AI: Lớp 6 - A3 (Học hỏi và phát triển với AI: Sử dụng AI để tìm kiếm thông tin nhanh). |
|
|
|
4 |
Thực hành tiếng Việt: Từ đơn và từ phức … |
Máy tính, ti vi, PHT.. |
NLS: 1.3.TC2a (Sắp xếp, phân loại từ đơn/từ phức vào thư mục số) . AI: Lớp 6 - C1 (Kiến trúc AI: Hiểu cách AI nhận diện cấu trúc từ ngữ qua thuật toán). |
||
|
2 |
5 |
Thực hành tiếng Việt (tiếp theo) |
Máy tính, ti vi, PHT.. |
NLS: 2.1.TC2a (Sử dụng từ điển điện tử để tra cứu từ đơn/từ phức) . AI: Lớp 6 - A1 (AI hoạt động theo lập trình của con người để phân tích ngữ pháp). |
||
|
|
6, 7 |
Văn bản 2: Nếu cậu muốn có một người bạn … |
Máy tính, ti vi, PHT, KHBD, SGK, SGV,.. |
NLS: 1.2.TC2a (Phân tích, so sánh độ tin cậy của các bài cảm nhận về văn bản trực tuyến) . AI: Lớp 6 - A3 (Quyền sở hữu và quyền riêng tư: Thảo luận về việc chia sẻ cảm xúc cá nhân trên mạng số). |
||
|
|
8 |
- Thực hành tiếng Việt: Nghĩa của từ ngữ; biện pháp tu từ; - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Văn bản 3: Bắt nạt |
Máy tính, ti vi, PHT, KHBD, SGK, SGV,.. |
NLS: 2.5.TC2a (Thảo luận về chuẩn mực ứng xử, phòng chống bạo lực mạng/bắt nạt trực tuyến) . AI: Lớp 6 - B1 (Mặt tốt và mặt xấu: AI nhận diện và ngăn chặn các ngôn từ bắt nạt, độc hại trên Internet). |
||
|
3 |
VIẾT |
9, 10, 11 |
Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 3.1.TC2b (Thể hiện bản thân thông qua tạo lập văn bản số trên phần mềm Word/Docs) AI: Lớp 6 - A1 (Nên hay không nên lạm dụng AI tạo sinh văn bản khi viết bài văn kể về trải nghiệm cá nhân). |
|
|
|
NÓI VÀ NGHE |
12 |
- Nói và nghe: Kể lại một trải nghiệm của em - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Củng cố, mở rộng - Thực hành đọc (Những người bạn). |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.2.TC2a (Sử dụng công nghệ số phù hợp để ghi âm/ghi hình và chia sẻ bài nói) . AI: Lớp 6 - C3 (Tìm hiểu công nghệ AI nhận dạng giọng nói, chuyển đổi giọng nói thành văn bản để hỗ trợ tập nói). |
|
|
Bài 2: Gõ cửa trái tim (13 tiết) |
||||||
|
4 |
ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
13, 14, 15 |
Văn bản 1: Chuyện cổ tích về loài người (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.1.TC2c (Điều hướng các nguồn học liệu số tìm hiểu tri thức về thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự) . AI: Lớp 6 - A1 (Con người tạo và điều khiển AI: Liên hệ sự sáng tạo của loài người với việc kiến tạo công nghệ số). |
|
|
|
16 |
Thực hành tiếng Việt: Nghĩa của từ ngữ; biện pháp tu từ |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.1.TC2b (Lựa chọn phương tiện truyền thông số để thảo luận nhóm về tác dụng của biện pháp tu từ) . AI: Lớp 6 - C1 (Kiến trúc AI: Phân tích cách AI sử dụng dữ liệu từ điển để giải nghĩa từ ngữ). |
||
|
5 |
17, 18 |
Văn bản 2: Mây và sóng |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.2.TC2b (Diễn giải và đánh giá thông tin đa phương tiện, tranh ảnh số minh họa cho bài thơ) . AI: Lớp 6 - A1 (AI thể hiện cảm xúc do lập trình: So sánh tình cảm thiêng liêng của em bé với biểu hiện mô phỏng cảm xúc của robot). |
||
|
|
19, 20 |
Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ ẩn dụ |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 5.2.TC2b (Lựa chọn công cụ số như sơ đồ tư duy Canva/XMind để mô hình hóa biện pháp ẩn dụ) . AI: Lớp 6 - C1 (Thuật toán AI: Nhận diện thách thức của AI khi xử lý các tầng nghĩa bóng, nghĩa ẩn dụ của ngôn ngữ con người). |
||
|
6 |
|
21 |
Văn bản 3: Bức tranh của em gái tôi |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 4.2.TC2a (Thảo luận về việc bảo vệ quyền riêng tư và tranh ảnh cá nhân trong môi trường số) .
AI: Lớp 6 - A3 (Quyền sở hữu: Thảo luận về quyền tác giả đối với một bức tranh do con người vẽ so với tranh do AI tạo sinh thực hiện). |
|
|
|
VIẾT |
22, 23, 24 |
Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 3.1.TC2a (Chỉnh sửa và định dạng đoạn văn cảm xúc trên không gian lưu trữ đám mây Google Drive) .
AI: Lớp 6 - D2 (Khi nào không nên dùng AI: Nhấn mạnh việc dùng AI làm thay sẽ làm cùn mòn tư duy cảm xúc chân thật của học sinh). |
|
|
7 |
NÓI VÀ NGHE |
25 |
- Nói và nghe: Trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống gia đình
- Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Củng cố, mở rộng - Thực hành đọc (Những cánh buồm) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.2.TC2c (Áp dụng ghi chú nguồn rõ ràng khi trích dẫn lời thơ hoặc tư liệu gia đình vào bài thuyết trình số) .
AI: Lớp 6 - B2 (An toàn khi sử dụng AI: Cảnh giác với việc chia sẻ thông tin, hình ảnh riêng tư của gia đình cho các chatbot AI công cộng). |
|
|
Bài 3: Yêu thương và chia sẻ (07 tiết) |
||||||
|
|
ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
26, 27, 28 |
Văn bản 1: Cô bé bán diêm (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.1.TC2d (Tổ chức chiến lược tìm kiếm thông tin về nhà văn An-đéc-xen và bối cảnh tác phẩm) . AI: Lớp 6 - A2 (AI phục vụ cuộc sống: Tìm hiểu các dự án AI nhân đạo, hỗ trợ người nghèo, người yếu thế trong xã hội hiện đại). |
|
|
8 |
29, 30 |
Thực hành tiếng Việt: Cụm danh từ |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.3.TC2b (Tổ chức, phân loại ngữ liệu chứa cụm danh từ theo bảng cấu trúc logic trên Excel) . AI: Lớp 6 - C1 (Kiến trúc AI: Khám phá cách AI phân rã câu thành các cụm danh từ để hiểu ngôn ngữ tự nhiên). |
||
|
|
31, 32 |
Văn bản 2: Gió lạnh đầu mùa |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.5.TC2b (Thảo luận về các chiến lược giao tiếp thể hiện sự chia sẻ, yêu thương, lòng nhân ái trên mạng xã hội) . AI: Lớp 6 - B1 (Mặt tốt và mặt xấu: Đánh giá tác động của các thuật toán lan truyền tin tức tích cực/tiêu cực về tình người trực tuyến). |
||
|
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I (04 tiết) |
||||||
|
9 |
|
33, 34 |
Ôn tập giữa học kỳ I |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 5.4.TC2a (Thảo luận về các kỹ năng sử dụng công cụ số ôn tập cần cải thiện của bản thân) .
AI: Lớp 6 - A3 (Hướng dẫn sử dụng AI làm trợ lý học tập: Cách đặt prompt để hệ thống kiểm tra trắc nghiệm từ vựng, tri thức ngữ văn). |
|
|
|
|
35, 36 |
Kiểm tra giữa học kỳ I |
Đề và giấy kiểm tra |
(Để trống – Tiết kiểm tra, đánh giá định kỳ) |
|
|
Bài 3: Yêu thương và chia sẻ (05 tiết) - Tiếp theo |
||||||
|
10 |
|
37 |
Thực hành tiếng Việt: Cụm động từ và cụm tính từ - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Văn bản 3: Con chào mào |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 5.1.TC2b (Tìm giải pháp khi gặp lỗi kỹ thuật font chữ, định dạng khi soạn bài cụm từ ở nhà) . AI: Lớp 6 - C1 (Dữ liệu huấn luyện: Hiểu rằng AI cần nạp rất nhiều dữ liệu văn bản chứa cụm từ để học cách sửa lỗi chính tả). |
|
|
|
VIẾT |
38, 39, 40 |
Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em |
Máy tính, ti vi, PHT |
NLS: 3.2.TC2a (Sửa đổi, tinh chỉnh và tích hợp các ý kiến đóng góp của bạn bè để hoàn thiện bài viết số) . AI: Lớp 6 - B2 (Trách nhiệm khi sử dụng AI: Học sinh cam kết không đạo văn, không dùng sản phẩm tạo tự động hoàn toàn từ AI để nộp). |
|
|
11 |
NÓI VÀ NGHE |
41 |
- Nói và nghe: kể về một trải nghiệm của em - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Củng cố mở rộng; Thực hành đọc (Lắc-ki thực sự may mắn). |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.1.TC2b (Chọn phương tiện truyền thông phù hợp như Canva, PowerPoint để thiết kế slide minh họa bài nói) . AI: Lớp 6 - C2 (Làm quen ứng dụng AI tạo hình ảnh để tạo ra một vài minh họa trực quan sinh động cho trải nghiệm của mình). |
|
|
Bài 4: Quê hương yêu dấu (14 tiết) |
||||||
|
|
ĐỌC HIỂU ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
42, 43, 44 |
Văn bản 1: Chùm ca dao về quê hương đất nước (Lồng ghép QPAN phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.1.TC2a (Minh họa nhu cầu thông tin bằng việc xác định các từ khóa tìm kiếm về danh lam thắng cảnh Việt Nam) . AI: Lớp 6 - A2 (Tìm hiểu cách AI/thuật toán bản đồ đề xuất, quảng bá vẻ đẹp quê hương Việt Nam đến bạn bè quốc tế). |
|
|
12 |
45 |
Trả bài kiểm tra giữa học kỳ I |
Bài kiểm tra của HS |
NLS: 5.4.TC2b (Chỉ ra cách hỗ trợ bạn cùng tiến bộ, khắc phục các kỹ năng số lỗi font, lưu bài khi viết) . AI: Lớp 6 - D2 (Đánh giá và cải tiến bài làm dựa trên các tiêu chí phân tích lỗi từ gợi ý khoa học). |
||
|
|
46 |
Thực hành tiếng Việt: Từ đồng âm và từ đa nghĩa |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.4.TC2a (Sử dụng bảng tính cộng tác nhóm Google Sheets để liệt kê, phân biệt từ đồng âm/đa nghĩa) . AI: Lớp 6 - C1 (Phân tích hiện tượng từ đồng âm là rào cản lớn khiến trí tuệ nhân tạo dễ nhận diện sai nghĩa nếu thiếu bối cảnh văn cảnh). |
||
|
|
47, 48 |
Văn bản 2: Chuyện cổ nước mình |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.2.TC2a (Đánh giá độ tin cậy của các nguồn văn học dân gian số trên các trang web giáo dục) . AI: Lớp 6 - B3 (Tôn trọng giá trị nhân văn và ý thức trách nhiệm của con người được đúc kết qua câu chuyện cổ trong kỷ nguyên số). |
||
|
13 |
49, 50 |
Văn bản 3: Cây tre Việt Nam (Lồng ghép QPAN: Giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc, cách đánh mưu trí, sáng tạo trong cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm…) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.3.TC2a (Lựa chọn dịch vụ bảo tàng số/thư viện số để tham quan tư liệu lịch sử dân tộc) . AI: Lớp 6 - A2 (Liên hệ tinh thần mưu trí, sáng tạo lịch sử với trách nhiệm làm chủ công nghệ và ứng dụng AI phát triển quốc gia). |
||
|
|
51 |
Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ hoán dụ |
Máy tính, ti vi, PHT |
NLS: 5.2.TC2c (Tùy chỉnh môi trường học tập số cá nhân để quản lý bài học về hoán dụ hiệu quả) . AI: Lớp 6 - C1 (Khám phá cách thức AI nhận biết các thực thể ngôn ngữ liên quan mật thiết để xử lý phép hoán dụ). |
||
|
14 |
VIẾT |
52 |
Tập làm một bài thơ lục bát |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 3.1.TC2b (Tự sáng tạo một bài thơ lục bát ngắn thể hiện tình yêu quê hương trên trang blog lớp) . AI: Lớp 6 - D2 (Con người dẫn dắt AI: Thử nghiệm cho AI làm thơ lục bát, nhận diện lỗi gieo vần, ngắt nhịp sai của AI để khẳng định tư duy thơ ca cốt lõi của con người). |
|
|
53, 54 |
Viết đoạn văn thể hiện cảm xúc về một bài thơ lục bát |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.3.TC2a (Sắp xếp các đoạn văn mẫu, ngữ liệu thơ lục bát vào thư mục lưu trữ khoa học) . AI: Lớp 6 - D2 (Kiểm tra lại xem nội dung văn bản AI gợi ý có bị lỗi "ảo tưởng thông tin" hay phân tích sai tinh thần bài thơ lục bát dân tộc không). |
|||
|
|
NÓI VÀ NGHE |
55 |
- Nói và nghe: Trình bày suy nghĩ về tình cảm của con người với quê hương - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Củng cố, mở rộng - Thực hành đọc (Hành trình của bầy ong) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.2.TC2b (Đóng vai trò trung gian số, chia sẻ video bài nói hay về tình yêu quê hương lên nhóm lớp) . AI: Lớp 6 - C2 (Làm quen với các công cụ dịch thuật AI dịch chùm ca dao/thơ lục bát sang tiếng nước ngoài để giới thiệu quê hương). |
|
|
Bài 5: Những nẻo đường xứ sở (06 tiết) |
||||||
|
|
ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
56 |
Văn bản 1: Cô Tô (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.1.TC2b (Tổ chức tìm kiếm phim tư liệu, tranh ảnh số sắc nét về đảo Cô Tô của Nguyễn Tuân) . AI: Lớp 6 - A2 (Tìm hiểu vai trò của AI trong việc phân tích dữ liệu khí hậu, bảo vệ danh lam thắng cảnh môi trường biển đảo). |
|
|
15
|
57, 58 |
Văn bản 1: Cô Tô (tiếp theo) |
Máy tính, ti vi, PHT |
NLS: 1.2.TC2b (Phân tích, diễn giải các bình luận, đánh giá hay về nghệ thuật miêu tả của Nguyễn Tuân trên Internet) . AI: Lớp 6 - A1 (Nhận diện sự vượt trội của con người về cảm xúc, giác quan tinh tế khi tả cảnh sinh hoạt, thiên nhiên so với AI). |
||
|
59 |
Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ |
Máy tính, ti vi, PHT |
NLS: 5.3.TC2a (Phân biệt và sử dụng công cụ thiết kế đồ họa số Canva để làm bảng so sánh các biện pháp tu từ đã học) . AI: Lớp 6 - C1 (Hiểu cách AI học máy trên dữ liệu để tự động hóa gắn nhãn ngữ pháp, tu từ). |
|||
|
60 |
Văn bản 2: Hang Én (Lồng ghép ANQP: Giáo dục tình yêu quê hương đất nước. Niềm tự hào về nhà thơ và những giá trị văn hóa tinh thần của dân tộc). |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.3.TC2b (Thảo luận ứng dụng công nghệ số như Google Earth/kính VR để nâng cao năng lực khám phá địa lý, danh thắng Hang Én) . AI: Lớp 6 - B1 (Nhận biết trách nhiệm bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học trong thời đại số hóa, tự động hóa). |
|||
|
61 |
Văn bản 2: Hang Én (tiếp theo) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 4.4.TC2a (Thảo luận về việc giảm thiểu "dấu chân carbon", tác động của thiết bị số đến môi trường danh thắng) . AI: Lớp 6 - A2 (Tìm hiểu cách hệ thống thông minh, robot hỗ trợ cứu hộ, thám hiểm hang động hiểm trở thay thế con người một cách an toàn). |
|||
|
Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I (05 tiết) |
||||||
|
16 |
|
62, 63, 64 |
Ôn tập cuối học kỳ I |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 5.4.TC2c (Tìm kiếm cơ hội trên các website học tập uy tín để cập nhật đề cương ôn tập môn Ngữ văn) . AI: Lớp 6 - C2 (Vận dụng sơ đồ tư duy AI hỗ trợ hệ thống hóa toàn bộ tri thức đọc hiểu, tiếng Việt học kỳ I). |
|
|
|
|
65, 66 |
Kiểm tra cuối học kỳ I |
Giấy KT, đề KT |
(Để trống – Tiết kiểm tra, đánh giá định kỳ) |
|
|
Bài 5: Đối diện với nỗi đau (06 tiết) - ( Tiếp theo ) |
||||||
|
17 |
|
67 |
- Thực hành tiếng Việt: Dấu ngoặc kép
- Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Văn bản 3: Cửu Long Giang ta ơi |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.2.TC2c (Áp dụng đúng phương pháp tham chiếu và đặt tên tác phẩm, lời dẫn trực tiếp trong dấu ngoặc kép trên văn bản số) . AI: Lớp 6 - C1 (Hiểu quy trình lập trình dựa trên luật: Thiết lập quy tắc "Nếu gặp cụm từ trong dấu ngoặc kép thì hệ thống AI xử lý như lời dẫn trực tiếp"). |
|
|
|
VIẾT |
68 |
Viết bài văn tả cảnh sinh hoạt |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 3.1.TC2b (Tạo lập bài văn tả cảnh sinh hoạt gia đình/ngày tết trên tệp Docs số chia sẻ với giáo viên) . AI: Lớp 6 - D1 (Từ vấn đề thực tiễn: Phân tích vì sao bài văn tả cảnh sinh hoạt cần sự quan sát, thấu hiểu thực tế bằng mắt thấy tai nghe của con người mà AI không thể sao chép y nguyên). |
|
|
69, 70 |
Viết bài văn tả cảnh sinh hoạt (tiếp theo) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 4.1.TC2d (Giải thích các quy định bảo mật quyền riêng tư của cá nhân khi đưa hình ảnh chụp cảnh sinh hoạt thực tế vào bài viết) . AI: Lớp 6 - B2 (Cam kết sử dụng AI có trách nhiệm: Tránh dùng AI deepfake làm giả hình ảnh, cảnh sinh hoạt gây hiểu lầm). |
|||
|
18 |
NÓI VÀ NGHE |
71 |
- Nói và nghe: Chia sẻ một trải nghiệm về nơi em sống hoặc từng đến - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Củng cố, mở rộng; Thực hành đọc (Nghìn năm tháp Khương Mỹ). |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.5.TC2c (Thảo luận về sự đa dạng văn hóa vùng miền cần tôn trọng khi chia sẻ trải nghiệm du lịch trên không gian mạng) . AI: Lớp 6 - B1 (Kiến tạo AI công bằng: Phê phán và đề xuất sửa đổi nếu các chatbot AI có thông tin thiên vị, thành kiến hoặc sai lệch về văn hóa, con người một địa phương). |
|
|
|
|
72 |
Trả bài kiểm tra cuối học kỳ I |
|
||
Kế hoạch dạy học môn Ngữ văn 6 Kết nối không có tích hợp NLS, AI
Dưới đây là một phần của Phân phối chương trình Ngữ văn 6 Kết nối tri thức với cuộc sống, mời xem thử. Tải Về Để Xem Toàn Bộ Tài Liệu.
Đây là nguồn tham khảo hữu ích hỗ trợ giáo viên chủ động chuẩn bị bài giảng, đổi mới phương pháp giảng dạy theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, góp phần nâng cao chất lượng môn Ngữ văn trong nhà trường.