Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên lớp 6 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên lớp 6 Sách Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Phân phối chương trình Khoa học tự nhiên lớp 6 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống được xây dựng chi tiết theo từng học kì, giúp giáo viên dễ dàng theo dõi và triển khai kế hoạch giảng dạy trong suốt năm học. Tài liệu trình bày đầy đủ các chủ đề, bài học, số tiết thực hiện và nội dung trọng tâm cần đạt, bám sát yêu cầu của Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Đây là nguồn tham khảo hữu ích hỗ trợ thầy cô trong việc soạn giáo án, xây dựng kế hoạch dạy học khoa học, phân bổ thời lượng hợp lý và tổ chức các hoạt động học tập hiệu quả. Mời quý thầy cô cùng tham khảo và áp dụng trong công tác giảng dạy.
Nội dung phân bố tiết học KHTN 6 Kết nối tri thức như sau:
- Tổng số tiết: 140 tiết/năm học.
- Học kì I: 72 tiết/18 tuần. Học kì II: 68 tiết/17 tuần
- Kiểm tra giữa kỳ I: hết tuần 9; Kiểm tra học kỳ I: tuần 18
- Kiểm tra giữa kỳ II: hết tuần 26; Kiểm tra học kỳ II: tuần 35
Thầy cô nhận tối thiểu 2 tiết soạn
I. KHDH môn KHTN 6 Kết nối có tích hợp Năng lực số
Dưới đây là một phần Phụ lục III của KHDH môn KHTN 6 sách Kết nối:
- Kế hoạch dạy học.
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Biểu hiện NLS (6) |
|
HỌC KÌ I |
||||||
|
CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
||||||
|
1 |
Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên |
2 (1,2) |
Tuần 1 |
- Tranh ảnh, (máy chiếu nếu có) |
Tại lớp học |
1.1.TC1a: Tìm kiếm ứng dụng KHTN trong đời sống (Google/Youtube). |
|
2 |
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành |
1 (3) |
Tuần 1 |
- Tranh, ảnh và kí hiệu về an toàn thí nghiệm. |
Tại lớp học |
4.1.TC1c: Thảo luận/áp dụng biện pháp an toàn khi truy cập thí nghiệm ảo. |
|
3 |
Bài 3. Sử dụng kính lúp |
2 (4,5) |
Tuần 1,2 |
- Kính lúp cầm tay |
Tại lớp học |
3.1.TC1a: Chụp ảnh, chỉnh sửa ảnh (Crop/Zoom) vật thể qua kính lúp. |
|
4 |
Bài 4. Sử dụng kính hiển vi quang học |
2 (6,7) |
Tuần 2 |
- Một số kính hiển vi quang học (Loại có 2 vật kính hoặc 3 vật kính |
Tại phòng bộ môn |
2.2.TC1a: Tìm kiếm và chia sẻ video/mô phỏng 3D cấu tạo kính hiển vi. |
|
5 |
Bài 5: Đo chiều dài |
3 ( 8,9, 10) |
Tuần 2-3 |
- Một số loại thước đo chiều dài: thước dây, thước cuộn, thước mét, thước kẻ... - Phiếu học tập - Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: thước các loại, nắp chai các cỡ, ... - Bình tràn, bình chứa, bình chia độ, ca đong |
Tại lớp học |
1.3.TC1a: Lập bảng tính (Sheets/Excel) ghi chép kết quả đo, tính sai số. |
|
6 |
Bài 6: Đo khối lượng |
2 (11,12) |
Tuần 3 |
- Hình ảnh hoặc 1 số loại cân: cân Robecval, cân đòn, cân đồng hồ, cân điện tử... - Phiếu học tập - Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: Cân đồng hồ, quất, đường, nước, bình chia độ, cốc, thìa, ống hút... |
Tại lớp học |
5.1.TC1a: Chỉ ra và nêu giải pháp cho lỗi kỹ thuật (cân điện tử, cảm biến). |
|
7 |
Bài 7: Đo thời gian |
1 (13) |
Tuần 4 |
- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời gian từ trước đến nay. - Đoạn video chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về thời gian của một hoạt động: Brian Cox visits the world's biggest vacuum | Human Universe - BBC - YouTube - Phiếu học tập KWL và phiếu học tập Bài 6: ĐO THỜI GIAN (đính kèm). - Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: 1 đồng hồ đeo tay (đồng hồ treo tường); 1 đồng hồ điện tử (đồng hồ trên điện thoại); 1 đồng hồ bấm giờ cơ học. - Đoạn video chế tạo đồng hồ mặt trời: Hướng dẫn làm đồng hồ mặt trời - Xchannel - YouTube |
Tại lớp học |
|
|
8 |
Bài 8: Đo nhiệt độ |
3 (14,15,16) |
Tuần 4 |
- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo nhiệt độ từ trước đến nay. - Phiếu học tập Bài 8: ĐO NHIỆT ĐỘ (đính kèm). - Hình ảnh các loại nhiệt kế: Thủy ngân, nhiệt kế rượu, nhiệt kế điện tử… - 3 cốc nước có nhiệt độ khác nhau - Chuẩn bị của mỗi nhóm học sinh: 1 nhiệt kế rượu, 1 nhiệt kế dầu, 1 nhiệt kế y tế, 1 nhiệt kế điện tử, khăn khô. |
Tại lớp học |
3.1.TC1a: Nhập dữ liệu đo độ và tạo biểu đồ đường (Sheets/Excel). |
|
CHƯƠNG II – CHẤT QUANH TA |
||||||
|
9 |
Bài 9. Sự đa dạng của chất |
2 (17,18) |
Tuần 5 |
+ Dụng cụ: 2 cốc thủy tinh, thìa thủy tinh, 2 bát sứ, 1 đèn cồn + Hóa chất: muối ăn, nước, đường |
Phòng bộ môn + Tại lớp |
6.1.TC1b: Dùng AI tìm thông tin chất, đánh giá độ chính xác so với nguồn chính thống. |
|
10 |
Bài 10. Các thể của chất và sự chuyển thể |
3 (19,20,21) |
Tuần 5,6 |
- Bộ thí nghiệm về sự chuyển thể của chất. - Bộ TN để đo nhiệt độ sôi của nước |
Phòng bộ môn |
1.1.TC1a: Tìm kiếm và xem mô phỏng (PhET) về chuyển động phân tử. |
|
11 |
Bài 11. Oxygen. Không khí
|
3 (22,23,24) |
Tuần 6 |
+ Dụng cụ: 2 ống nghiệm có nút, 1 chậu thủy tinh; 1 cốc thủy tinh hình trụ có vạch chia; diêm + Hóa chất: nước pha màu, đá, 1 cây nến gắn vào đế nhựa, nước vôi trong hoặc dung dịch kiềm loãng. |
Phòng bộ môn |
3.1.TC1b: Tạo Infographic (Canva/Slides) tuyên truyền bảo vệ không khí. |
|
CHƯƠNG III – MỘT SỐ VẬT LIỆU, NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM THÔNG DỤNG. |
||||||
|
12 |
Bài 12. Một số vật liệu |
2 (25,26) |
Tuần 7 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm xác định khả năng dẫn nhiệt của vật liệu: Bát sứ, các thìa bằng kim loại, gỗ, sứ, nhựa. |
Phòng bộ môn |
2.4.TC1a: Hợp tác tìm kiếm và chia sẻ tài liệu sản xuất vật liệu (Google Drive). |
|
13 |
Bài 13. Một số nguyên liệu |
2 (27,28) |
Tuần 7 |
- Dụng cụ, hóa chất: Đá vôi, dung dịch hydrochloric acid, đĩa thủy tinh, đinh sắt, ống hút. |
Phòng bộ môn |
4.3.TC1a: Thảo luận về an toàn hóa chất và tìm kiếm thông tin an toàn trên mạng. |
|
14 |
Bài 14. Một số nhiên liệu |
2 (29,30) |
Tuần 8 |
- Máy chiếu, video về các nhiên liệu và các nguồn cung cấp năng lượng cho cuộc sống ngày nay. |
Tại lớp học |
1.2.TC1a: Phân tích, so sánh các nguồn thông tin về nhiên liệu để đánh giá độ tin cậy. |
|
15 |
Bài 15. Một số lương thực, thực phẩm |
2 (31,32) |
Tuần 8 |
- Máy chiếu - Tranh ảnh về các loại lương thực, thực phẩm |
Tại lớp học |
1.3.TC1a: Dùng Google Forms khảo sát khẩu phần ăn và xử lý dữ liệu (Sheets). |
|
16 |
Ôn tập giữa kì I |
2 (33,34) |
Tuần 9 |
Phiếu học tập |
Tại lớp học |
5.2.TC1b: Sử dụng Kahoot/Quizizz hoặc Sơ đồ tư duy số để ôn tập, tự kiểm tra. |
|
17 |
Kiểm tra giữa kì I |
2 (35,36) |
Tuần 9 |
Đề kiểm tra |
Tại lớp học |
|
|
CHƯƠNG IV – HỖN HỢP, TÁCH CHẤT RA KHỎI HỖN HỢP. |
||||||
|
18 |
Bài 16. Hỗn hợp các chất |
3 (37,38,39)
|
Tuần 10 |
- Dụng cụ: cốc thủy tinh, thìa thủy tinh, 3 ống nghiệm, thìa thủy tinh, đèn cồn. - Hóa chất: nước cất, bột sắn, muối ăn, đường, bột đá vôi. |
Phòng bộ môn |
2.3.TC1a: Chia sẻ hình ảnh/video thí nghiệm hỗn hợp và chú thích qua nền tảng lớp học. |
|
19 |
Bài 17. Tách chất khỏi hỗn hợp |
2 (40,41) |
Tuần 10 |
- Cốc thuỷ tinh, thìa, phễu, giấy lọc, đất sét, nước. |
Phòng bộ môn |
5.3.TC1a: Tìm kiếm video, phân tích, so sánh các quy trình tách chất để chọn giải pháp tối ưu. |
|
CHƯƠNG V: TẾ BÀO |
||||||
|
20 |
Bài 18. Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống |
2 (42,43) |
Tuần 11 |
- Máy tính, máy chiếu. - Hình ảnh SGK. |
Phòng bộ môn |
5.2.TC1b: Sử dụng các công cụ mô hình 3D tế bào trực tuyến (BioDigital). |
|
21 |
Bài19. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào |
2 (44,45) |
Tuần 11 |
- Máy tính, máy chiếu. - Hình ảnh SGK. |
Phòng bộ môn |
3.2.TC1a: Tạo bài trình bày (Slides) có Animation/Video minh họa chức năng bào quan. |
|
22 |
Bài 20. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào |
2 (46,47) |
Tuần 12 |
- Máy tính, máy chiếu. - Hình ảnh SGK. |
Phòng bộ môn |
5.3.TC1a: Tìm kiếm video, phân tích, so sánh các quy trình lớn lên và sinh sản của tế bào. |
|
23 |
Bài 21. Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào. |
2 (48,49) |
Tuần 12,13 |
- Kính hiển vi, Kính lúp, - Dụng cụ: Dao mổ, thìa inox, giấy thấm, lam kính, lam men, ống nhỏ giọt, kim mũi mác, nước cất đựng trong cốc thủy tinh, đèn cồn, giá thí nghiệm - Một số tiêu bản rễ, thân, lá, mô cơ, mô TK…. |
Phòng bộ môn |
2.1.TC1a: Chụp ảnh/gửi tiêu bản đã quan sát và tương tác (nhận xét) qua nền tảng lớp học. |
|
CHƯƠNG VI – TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ. |
||||||
|
24 |
Bài 22. Cơ thể sinh vật |
2 (50,51) |
Tuần 13 |
- Máy tính, máy chiếu. - Hình ảnh SGK |
Tại lớp học |
6.1.TC1a: Dùng AI tìm thông tin bệnh, phân tích hiệu quả và độ chính xác của AI. |
|
25 |
Bài 23. Tổ chức cơ thể đa bào. |
3 (52,53,54) |
Tuần 13,14 |
- Máy tính, máy chiếu. - Hình ảnh SGK |
Tại lớp học |
|
|
26 |
Bài 24. Thực hành: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào. |
2 (55,56) |
Tuần 14 |
- Kính hiển vi, Kính lúp, - Dụng cụ: Lam kính, lamen, cốc đong, kính hiển vi, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa thủy tinh. - Mô hình các hệ cơ quan trong cơ thể người |
Phòng bộ môn |
4.1.TC1c: Thảo luận về bảo vệ quyền riêng tư và an toàn dữ liệu sinh học. |
II. KHDH môn KHTN 6 Kết nôi không tích hợp Năng lực số
1. Phân phối chương trình KHTN 6 Học kì 1
|
Tên chương |
Tiết |
Tên bài học |
|
Chương I: Mở đầu về KHTN (15 tiết) |
1, 2 |
Bài 1. Giới thiệu về KHTN |
|
|
3, 4 |
Bài 2. An toàn trong phòng thực hành |
||
|
5 |
Bài 3. Sử dụng kính lúp |
||
|
6 |
Bài 4. Sử dụng kính hiển vi quang học |
||
|
7, 8 |
Bài 5. Đo chiều dài |
||
|
9, 10 |
Bài 6. Đo khối lượng |
||
|
11 |
Bài 7. Đo thời gian |
||
|
12, 13 |
Bài 8. Đo nhiệt độ |
||
|
14,15 |
Ôn tập chương I |
||
|
Chương II: Chất quanh ta (10 tiết) |
16 |
Bài 9. Sự đa dạng của các chất |
|
|
17, 18, 19 |
Bài 10. Các thể của chất và sự chuyển thể |
||
|
20,21, 22, 23 |
Bài 11. Oxygen. Không khí |
||
|
24, 25 |
Ôn tập chương II |
||
|
Chương III: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng (8 tiết) |
26,27 |
Bài 12. Một số vật liệu |
|
|
28, 29 |
Bài 13. Một số nguyên liệu |
||
|
30 |
Bài 14. Một số nhiên liệu |
||
|
31, 32 |
Bài 15. Một số lương thực, thực phẩm |
||
|
33 |
Ôn tập chương III |
||
|
Ôn tập, kiểm tra giữa kỳ I (3 tiết) |
34 |
Ôn tập giữa kì |
|
|
35, 36 |
Kiểm tra giữa kỳ I |
||
|
Chương IV: Hỗn hợp, tách chất ra khỏi hỗn hợp (5 tiết) |
37, 38 |
Bài 16. Hỗn hợp các chất |
|
|
39, 40 |
Bài 17. Tách chất khỏi hỗn hợp |
||
|
41 |
Ôn tập chương IV |
||
|
Chương V: Tế bào (9 tiết) |
42, 43 |
Bài 18. Tế bào – đơn vị cơ bản của sự sống |
|
|
44, 45 |
Bài 19. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào |
||
|
46, 47 |
Bài 20. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào |
||
|
48, 49 |
Bài 21. TH: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào |
||
|
50 |
Ôn tập chương V |
||
|
Chương VI: Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết) |
51, 52 |
Bài 22. Cơ thể sinh vật |
|
|
53, 54 |
Bài 23. Tổ chức cơ thể đa bào |
||
|
55, 56 |
Bài 24. TH: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào |
||
|
57 |
Ôn tập chương VI |
||
|
Chương VII: Đa dạng thế giới sống (40 tiết)41 HKI: 11 tiết |
58, 59 |
Bài 25. Hệ thống phân loại sinh vật |
|
|
60, 61 |
Bài 26. Khóa lưỡng phân |
||
|
62, 63 |
Bài 27. Vi khuẩn |
||
|
64, 65 |
Bài 28. TH: Làm sữa chua và quan sát vi khuẩn |
||
|
66, 67 |
Bài 29. Virus |
||
|
68 |
Ôn tập chương 7 |
||
|
Ôn tập và kiểm tra học kỳ I (4 tiết) |
69, 70 |
Ôn tập học kỳ I |
|
|
71, 72 |
Kiểm tra học kỳ I |
2. Phân phối chương trình KHTN 6 Học kì 2
Chương VII: Đa dạng thế giới sống (40 tiết) HK2: 29 tiết |
73, 74 |
Bài 30. Nguyên sinh vật |
|
|
75, 76 |
Bài 31. TH: Quan sát nguyên sinh vật |
||
|
77, 78 |
Bài 32. Nấm |
||
|
79, 80 |
Bài 33. TH: Quan sát các loại nấm |
||
|
81, 82, 83, 84, 85 |
Bài 34. Thực vật |
||
|
86, 87 |
Bài 35. TH: Quan sát và phân biệt một số nhóm thực vật |
||
|
88, 89, 90, 91, 92 |
Bài 36. Động vật |
||
|
93, 94 |
Bài 37. TH: Quan sát và nhận biệt một số nhóm động vật ngoài thiên nhiên |
||
|
95, 96 |
Bài 38. Đa dạng sinh học |
||
|
97, 98, 99, 100 |
Bài 39. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên |
||
|
101 |
Ôn tập chương VII |
||
|
Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II (3 tiết) |
102, 103, 104 |
Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II |
|
Chương VIII: Lực trong đời sống (13 tiết) |
105, 106 |
Bài 40. Lực là gì? |
|
|
107, 108 |
Bài 41. Biểu diễn lực |
||
|
109, 110 |
Bài 42. Biến dạng của lò xo |
||
|
101, 112 |
Bài 43. Trọng lượng, lực hấp dẫn |
||
|
113, 114 |
Bài 44. Lực ma sát |
||
|
115, 116 |
Bài 45. Lực cản của nước |
||
|
117 |
Ôn tập chương VIII |
||
Chương IX: Năng lượng (10 tiết) |
118, 119 |
Bài 46. Năng lượng và sự truyền năng lượng |
|
|
120, 121 |
Bài 47. Một số dạng năng lượng |
||
|
122, 123 |
Bài 48. Sự chuyển hóa năng lượng |
||
|
124 |
Bài 49. Năng lượng hao phí |
||
|
125 |
Bài 50. Năng lượng tái tạo |
||
|
126 |
Bài 51. Tiết kiệm năng lượng |
||
|
127 |
Ôn tập chương IX |
||
Chương X: Trái đất và bầu trời (9 tiết) |
128, 129 |
Bài 52. Chuyển động nhìn thấy của mặt trời. Thiên thể |
|
|
130, 131 |
Bài 53. Mặt trăng |
||
|
132, 133 |
Bài 54. Hệ mặt trời |
||
|
134, 135 |
Bài 55. Ngân hà |
||
|
136 |
Ôn tập chương X |
||
|
Ôn tập và kiểm tra cuối năm (4 tiết) |
137, 138, 139, 140 |
Ôn tập Kiểm tra cuối năm |
Trên đây là Kế hoạch dạy học môn KHTN lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống có tích hợp NLS.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Dạy & học môn KHTN lớp 6 khác nhau như: