Phân phối chương trình môn Toán lớp 6

Phân phối chương trình môn Toán lớp 6

Phân phối chương trình môn Toán lớp 6 với đầy đủ các nội dung của từng tiết học cho 35 tuần trong 2 kì học giúp các thầy cô giáo thuận tiện cho việc soạn và giảng dạy. Đồng thời các em học sinh nắm được chương trình học để chuẩn bị cho các bài học trên lớp đạt kết quả cao. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết.

Phân phối chương trình Toán 6 năm 2020 - 2021

>> Chi tiết: Phân phối chương trình Toán 6 (Tinh giản) năm 2020 - 2021

HỌC KÌ

SỐ TUẦN

SỐ TIẾT /TUẦN

I

18

18 Tuần (3 TIẾT SỐ HỌC + 1 tiết HÌNH HỌC) = 72 TIẾT

II

17

17 Tuần (3 TIẾT SỐ HỌC + 1 tiết HÌNH HỌC) = 68 TIẾT

 

TUẦN THỨ

PHẦN SỐ HỌC 6

 

TIẾT

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

Điều chỉnh

Hướng đẫn thực hiện

 

1

Tiết 1

Chương I §1 Tập hợp. Phần tử của tập hợp

 

 

 

Tiết 2

§2. §3: Tập hợp các số tự nhiên

Mục.

Số và chữ (ghi số tự nhiên)

Ghép và cấu trúc thành 01 bài:“Tập hợp số tự nhiên”

1. Tập hợp N và N*

2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

3. Ghi số tự nhiên

a) Số và chữ số (TH có HD)

b) Hệ thập phân

c) Hệ La Mã

 

Tiết 3

§4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

 

 

 

2

Tiết 4

Luyện tập

 

 

 

CĐ 1

ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRONG N

 

 

 

Tiết 5

§5. Phép cộng và phép nhân

 

 

Tiết 6

Luyện tập

 

 

 

3

Tiết 7

Luyện tập (tiếp)

 

 

 

Tiết 8

§6. Phép trừ và phép chia

 

 

 

Tiết 9

Luyện tập

 

 

 

4

Tiết 10

Luyện tập (tiếp)

 

 

 

Tiết 11

§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Luyện tập

§8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số

 

 

Gộp 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số”.

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Chia hai lũy thừa cùng cơ số.

 

Tiết 12

 

5

Tiết 13

§9. Thứ tự thực hiện các phép tính

 

 

 

Tiết 14

Luyện tập – Kiểm tra 15p

 

 

 

Tiết 15

Luyện tập (tiếp)

 

 

 

6

Tiết 16

Kiểm tra (1 tiết) (1)

 

 

 

Tiết 17

§10. Tính chất chia hết của 1 tổng

 

 

 

Tiết 18

§11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

 

 

 

7

Tiết 19

Luyện tập

 

 

 

Tiết 20

§12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9. Luyện tập

Bài tập 110

 

Khuyến khích học sinh tự làm

 

Tiết 21

§13 Ước và Bội

 

 

 

8

Tiết 22

§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố. Luyện tập

Bài tập 123

 

Khuyến khích học sinh tự làm

 

Tiết 23

Luyện tập

 

Tiết 24

§15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

 

 

 

9

Tiết 25

Luyện tập

 

 

 

CĐ 3

CÁC BÀI TOÁN ƯỚC VÀ BỘI

 

 

 

Tiết 26

§16. Ước chung và Bội chung

 

 

 

 

 

 

Tiết 27

Luyện tập

 

 

 

10

Tiết 28

§17. Ước chung lớn nhất

 

 

 

 

 

Tiết 29

Luyện tập

 

 

 

 

Tiết 30

Luyện tập (tiếp)

 

11

Tiết 31

§18. bội chung nhỏ nhất

 

 

 

Tiết 32

Luyện tập

 

 

 

Tiết 33

Luyện tập (tiếp)

 

 

 

12

Tiết 34

Ôn tập chương I

Bài tập 168, 169

Tự học có hướng dẫn

 

Tiết 35

Ôn tập chương I (tiếp)

 

Tiết 36

Kiểm tra chương I (1 tiết) (2)

 

 

 

13

Tiết 37

Chương II §1. Làm quen với số nguyên âm

Tiết 14

Kiểm tra chương I (1 tiết) (1)

 

Tiết 38

§2. Tập hợp các số nguyên

 

 

 

Tiết 39

§3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

 

 

 

14

Tiết 40

Luyện tập

 

 

 

Tiết 41

§4. Cộng hai số nguyện cùng dấu

 

 

 

Tiết 42

§5. Cộng hai số nguyên khác dấu.

Mục 2. Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống).

Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).

Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.

 

15

 

Tiết 43

Luyện tập - kiểm tra 15p

 

 

 

 

Tiết 44

§6. Tính chất của phép cộng các số nguyên

 

 

 

 

Tiết 45

Luyện tập

 

 

 

 

 

16

Tiết 46

§7. Phép trừ hai số nguyên

 

 

 

Tiết 47

Luyện tập

 

 

 

Tiết 48

§8. Quy tắc dấu ngoặc

 

 

 

Tiết 49

Ôn tập học kì I

 

 

 

17

Tiết 50

Ôn tập học kì I (tiếp)

 

 

 

Tiết 51

Ôn tập học kì I (tiếp)

 

 

 

 

Tiết 52

Ôn tập học kì I (tiếp)

 

 

 

 

Tiết 53

Ôn tập học kì I (tiếp)

 

 

 

18

Tiết 54

Kiểm tra học kì I (2 tiết)

(Cả Số học và Hình học)

 

 

 

Tiết 55

 

 

 

Tiết 56

Trả bài kiểm tra học kì I (phần SH)

 

 

 

 

 

TUẦN THỨ

 

 

 

 

Trả bài kiểm tra hk I (phần HH)

TIẾT

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

TIẾT

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

 

1

Tiết 57

§9. Quy tắc chuyển vế, luyện tập

Bài tập 64, 65

Bài tập 72

Không yêu cầu

 

Khuyến khích HS tự làm

 

Tiết 58

§10. Nhân hai số nguyên khác dấu

 

 

 

Tiết 59

§11. Nhân hai số nguyên cùng dấu

 

 

 

2

Tiết 60

Luyện tập

 

 

 

Tiết 61

§12. Tính chất của phép nhân

 

 

 

Tiết 62

Luyện tập

 

 

 

3

Tiết 63

§13. Bội và ước của một số nguyên

 

 

 

Tiết 64

Ôn tập chương II

Bài tập 112, 121

Khuyến khích học sinh tự làm

 

Tiết 65

Ôn tập chương II (tiếp)

 

4

 

Tiết 66

Kiểm tra chương II (1 tiết)

 

 

 

Tiết 67

 

Chương III §1. Mở rộng khái niệm phân số

§2. Phân số bằng nhau

 

 

Cả 2 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau

1. Khái niệm phân số

2. Phân số bằng nhau.

 

Tiết 68

§3. Tính chất cơ bản của phân số

 

 

 

5

Tiết 69

§4. Rút gọn phân số

 

Nội dung “Chú ý”

Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.

 

Tiết 70

Luyện tập

 

 

 

Tiết 71

Luyện tập (tiếp)

 

 

 

6

Tiết 72

§5. Quy đồng mẫu nhiều phân số

 

Bài tập 36

 

Tự học có hướng dẫn

 

Tiết 73

Luyện tập – kiểm tra 15p

 

 

 

Tiết 74

§6. So sánh phân số

 

Bài tập 40

 

Tự học có hướng dẫn

 

7

CĐ 5

CÁC PHÉP TOÁN PHÂN SỐ

 

 

 

Tiết 75

Tiết 76

 

§7. Phép cộng phân số

§8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Luyện tập.

Bài tập 53

Tự học có hướng dẫn

 

 

 

 

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Phép cộng phân số"

1. Cộng hai phân số cùng mẫu

2. Cộng hai phân số không cùng mẫu

3. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

 

Tiết 77

Luyện tập

 

 

 

8

Tiết 78

§9. Phép trừ phân số

Mục 2. Nội dung “Nhận xét”

Khuyến khích học sinh tự đọc

 

Tiết 79

Luyện tập

 

 

 

Tiết 80

§10. Phép nhân phân số

§11. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

 

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Phép nhân phân số"

1. Quy tắc nhân hai phân số

2. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

 

9

tiết 81

Luyện tập

 

Tiết 82

 

§12. Phép chia phân số

 

 

 

 

 

Tiết 83

Luyện tập

 

 

 

10

Tiết 84

 

§13. Hỗn số. Số thập phân. Phần%

 

 

Bài tập 108b; 109b, c

 

 

 

Khuyến khích học sinh tự làm

 

 

 

Tiết 85

 

Luyện tập

 

 

 

Tiết 86

 

Luyện tập các phép tính phân số và số thập phân với sự trợ giúp của máy tính

 

 

 

 

 

11

Tiết 87

Luyện tập (tiếp)

 

 

 

Tiết 88

Kiểm tra (1 tiết)

 

 

 

Tiết 89

§14. Tìm giá trị phân số của một số cho trước

 

Bài tập 119

 

Khuyến khích học sinh tự làm

 

12

Tiết 90

Luyện tập

 

 

 

Tiết 91

Luyện tập (tiếp)

 

 

 

Tiết 92

§15. Tìm một số biết giá trị phân số của số đó

Mục 2. Quy tắc

?1 và bài tập 126,127.

Thay hai từ “của nó” trong Quy tắc ở mục 2, trang 54 bằng ba từ “của số đó”.

Thay hai từ “của nó” trong phần dẫn bằng ba từ “của số đó”.

 

13

 

Tiết 93

Luyện tập

 

 

 

Tiết 94

Luyện tập (tiếp)

 

 

 

Tiết 95

§16. Tìm tỉ số của hai số

 

 

 

14

Tiết 96

Luyện tập

 

 

 

Tiết 97

§17. Biểu đồ phần trăm

Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt

 

Không dạy

 

 

Tiết 98

 

Luyện tập

Bài tập 152, 153

Cập nhật số liệu mới cho phù hợp

 

 

Tiết 99

 

Ôn tập chương III với sự trợ giúp của máy tính CASIO...

 

 

 

Bài 167

Khuyến khích học sinh tự làm

 

 

 

 

 

 

15

Tiết 100

Ôn tập chương III (tiếp)

 

Bài tập 177, 178

 

Khuyến khích học sinh tự làm

 

Tiết 101

Ôn tập học kì II

 

 

 

 

 

 

 

Tiết 102

Ôn tập học kì II (T)

 

 

 

16

Tiết 103

Ôn tập học kì II (T)

 

 

 

Tiết 104,105

Kiểm tra cuối năm (2 tiết)

(Cả Số học và Hình học)

 

 

 

 

 

17

Tiết 106

 

Trả bài kiểm tra cuối năm

(phần Số học)

 

 

 

Tiết 107

Ôn tập cuối năm SH

 

 

 

Tiết 108

Ôn tập cuối năm SH (t)

 

 

 

 

Tiết 109

Ôn tập cuối năm SH (t)

 

   

Nội dung chương trình học môn Toán lớp 6

TUẦN

NỘI DUNG TOÁN LỚP 6

Kiểm tra

SỐ HỌC

HÌNH HỌC

Báo điểm

1

Chương I ÔN TẬP & BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN §1 TẬP HỢP – PHÂN TỬ CỦA TẬP HỢP

- Làm quen với tập hợp các kí hiệu Є; tập hợp – Hai cách viết về một tập hợp (Liệt kê và tính chất đặc trưng).

§ 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

- Tập hợp N và tập hợp N* - Sự khác nhau giữa N và N* - Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.

§ 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

- Ghi số theo từng nhóm 3 chữ số - Hệ thập phân – Ghi số La Mã.

Chương I ĐOẠN THẲNG

§1 ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG

- Làm quen điểm là gì ? Đường thẳng là gì ? Điểm thuộc hay không thuộc đường thẳng ?

 

2

§ 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON

- Số phần tử của một tập hợp (một ; nhiều vô số và không có phần tử) – Tập hợp con – Hai tập hợp bằng nhau.

+Luyện tập : cách tính số phần tử của tập hợp

- Cách tính tổng các phần tử trong một tập hợp.

§ 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

- Tổng và tích hai số tự nhiên – Các tính chất của phép cộng và phép nhân – Tính nhanh.

§ 2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng ? 3 điểm không thẳng hàng. Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng (nằm giữa, nằm cùng phía, nằm khác phía).

 

3

+Luyện tập : tính nhanh tổng, tích của các số tự nhiên dựa vào các tính chất của phép cộng và phép nhân – Sử dụng máy tính cầm tay (bỏ túi) để kiểm tra kết quả.

§ 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

- Điều kiện để phép trừ thực hiện được – Phép chia hết – phép chia có dư – các cách tính nhẩm (thêm bớt vào các số hạng ; thêm vào số bị trừ, số trừ, nhân thừa số này chia thừa số kia ; nhân cả số bị chia, số chia với cùng một số) – Tìm số dư.

§ 3 ĐƯỜNG THẲNG HÀNG ĐI QUA HAI ĐIỂM

- Nhận xét đường thẳng đi qua hai điểm – Cần chú ý về đường thẳng trùng nhau cắt nhau, song song.

 

4

+Luyện tập – Cách tìm x – Các cách tính nhẩm đối với các phép Toán – Sử dụng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả.

§ 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN – NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.

- Định nghĩa – Chú ý – Quy ước – Công thức tổng quát - Quy tắc – So sánh hai lũy thừa.

§ 4 THỰC HÀNH TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG

- Chôn các cây cọc xuống đất sao cho các cây thẳng hàng.

Kiểm tra 15 phút số học, báo điểm tháng 9 + 10

5

§ 8CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

- Quy tắc – Công thức tổng quát – Quy ước

- Chú ý – Số chính phương

+Luyện tập : vận dụng công thức đã học để tính nhanh về lũy thừa.

§ 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

- Nhắc lại về biểu thức – Thứ tự thực hiện phép tính có dấu ngoặc, không có dấu ngoặc – So sánh hai biểu thức : tìm x

§ 5 TIA

- Định nghĩa – Nhận xét hai tia đối nhau – Chú ý hai tia trùng nhau; không trùng nhau.

- Cách vẽ hai tia đối nhau.

- Điểm nằm giữa hai điểm

 

6

+Luyện tập : Tập hợp – Số phần tử của tập hợp – Tính tổng các phần tử của tập hợp. Thực hiện các phép tính – Tính giá trị - tìm x – Nhân, chia các lũy thừa cùng cơ số - So sánh các lũy thừa. Tính nhanh. Tập hợp con.

 

+Luyện tập – Điểm, đường thẳng – Thuộc đường thẳng không thuộc đường thẳng – Ba điểm thẳng hàng – Tia – Tia đối – Tia trùng nhau.

Kiểm tra 1 tiết số học báo điểm tháng 9 + 10

7

§ 10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

- Ôn lại về quan hệ chia hết – Tính chất một.

- Công thức – Chú ý 1 – Chú ý 2 – Quy tắc – Tính chất 2- Công thức; chú ý 3 – Chú ý 4

- Không tính tổng chỉ áp dụng tính chất và chú ý để xét xem số đó có chia hết hay không ?

§ 11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO HAI, CHO NĂM.

- Nhận xét – Kết luận 1 – Kết luận 2 – Dấu hiệu 2 – Kết luận 3 – Kết luận 4 – Dấu hiệu chia hết cho 5 – Điền số vào dấu *

+Luyện tập – Chia hết cho 2, cho 5 – Tìm số dư – Xác định tổng có chia hết hay không ?

§ 6 ĐOẠN THẲNG

- Định nghĩa đoạn thẳng là gì ? – Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng.

 

8

§ 12 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO BA, CHO CHÍN

- Nhận xét – Kết luận 1 – Kết luận 2 – Qui tắc

- Kết luận 3 – Kết luận 4. Qui tắc chia hết cho 3 – Thay số vào dấu * - Tìm số dư.

+Luyện tập : xác định số đó có chia hết cho 9, cho 3 – Tìm số dư – So sánh

§ 13 ƯỚC VÀ BỘI

- Xác định số nào là ước, số nào là bội

- Cách tìm ước – Cách tìm bội : Dạng tổng quát của bội hay ước của một số a.

§ 7 ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

- Cách đo độ dài đoạn thẳng.

- Nhận xét – So sánh 2 đoạn thẳng – Vận dụng cách đo tính chu vi hay diện tích một hình

 

9

§ 14 SỐ NGUYÊN TỐ - HỢP SỐ - BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

- Số nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ? Chú ý

- Học thuộc 25 số nguyên tố đầu tiên – Tính tổng, hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số.

+Luyện tập :

- Các ví dụ - Các bài tập trong SGK, sách bài tập. Thay chữ số vào dấu *

§ 15 PHÂN TÍCH, MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì ?

- Chú ý – Nhận xét

§ 8 KHI NÀO THÌ AM+MB = AB ?

- Khi M nằm giữa A, B thì AM+MB = AB

- Tính độ dài đoạn thẳng .

- So sánh hai đoạn thẳng

Kiểm tra 15 phút hình học báo điểm tháng 11

10

+Luyện tập

- Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

- Tìm số lượng các ước của một số.

§ 16 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

- Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?

- Qui tắc – Bội chung của hai hay nhiều số là gì ? Cách tìm qui tắc.

- Tìm giao của hai tập hợp – Tìm ước chung – Tìm bội chung.

+Luyện tập

- Tìm điểm nằm giữa hai điểm – Tính độ dài một đoạn thẳng chưa biết – So sánh độ dài hai đoạn thẳng…..

 

11

§ 17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

- Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là gì ? – Chú ý – Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố - Chú ý – Cách tìm ước chung thông qua ƯCLN (Qui tắc).

- Hai số nguyên tố cùng nhau

+Luyện tập – Tìm ước chung thông qua ƯCLN – Tìm ƯCLN

§ 9 VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI

- Vẽ đoạn thẳng trên tia dùng thước hay compa

- Nhận xét – Vẽ hai đoạn thẳng trên tia.

Kiểm tra 15 phút số học báo điểm tháng 11

12

§ 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

- Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là gì ? – Chú ý – Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

- Chú ý – Cách tìm bội chung thông qua BCNN (Qui tắc) – Tính nhẩm BCNN bằng cách nhân số lớn nhất với 1; 2; 3…..

+Luyện tập : Tìm bội chung – Tìm BCNN theo các cách đã học.

§ 10 TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

- Trung điểm của đoạn thẳng - Cách vẽ - Cách tìm (cần có hai ý)

 

13

- ÔN TẬP CHƯƠNG I

- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa – Tính chất chia hết của một tổng – Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 – Số nguyên tố - Hợp số - Ước chung – Ước chung lớn nhất – Bội chung – Bội chung nhỏ nhất – Các cách tìm ƯC – BC – ƯCLN – BCNN – Phần tử , số phần tử của tập hợp – Cách tìm x : Tính nhanh – phân tích một số ra thừa số nguyên tố…..

ÔN TẬP CHƯƠNG I

- Điểm - Đường thẳng – Tia – Đoạn thẳng – Trung điểm của đoạn thẳng

- Các tính chất trong 3 điểm thẳng hàng – hai tia đối nhau, trùng nhau

- Điểm nằm giữa 2 điểm cùng phía, khác phía đối với 2 điểm còn lại – Các bài tập tương tự.

Kiểm tra 1 tiết sô học báo điểm tháng 12

14

CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

§ 1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM

Các ví dụ :

- Giới thiệu về số nguyên âm bên cạnh các số tự nhiên – Trục số - cách biểu diễn các số nguyên âm trên trục số.

§ 2 TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

- Số nguyên – Tập hợp số nguyên gồm số gì ? Kí hiệu – Chú ý – Hai số đối nhau – Tìm số đối của một số.

§ 3 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

- So sánh 2 số nguyên dựa vào trục số- Số liền trước – Số liền sau – Nhận xét – Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì ? – Nhận xét về giá trị tuyệt đối của một số nguyên – Tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

CHƯƠNG I

- Điểm – Đường thẳng – Ba điểm thẳng hàng – Tia

Đoạn thẳng – Điểm nằm giữa 2 điểm còn lại.

- Khi nào thì AM + MB =AB

- Tính độ dài đoạn thẳng

- So sánh độ dài của 2 đoạn thẳng – Xác định điểm đó có là trung điểm của đoạn thẳng không ?

Kiểm tra 1 tiết hình học, báo điểm tháng 12

15

§ 4 CỘNG 2 SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

- Cộng 2 số nguyên dương – Cộng 2 số nguyên âm – Qui tắc

§ 5 CỘNG 2 SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

- Ví dụ : Quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu.

- So sánh 2 số nguyên – Tìm x – Tính giá trị của biểu thức.

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

- Làm các đề kiểm tra học kỳ I trong đề cương của Quận 10

 

16

§ 6 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN

- Tính chất giao hoán – Tính chất kết hợp – Công với số 0 – Cộng với số đối – Công thức – Tính tổng của tất cả các số nguyên – Tính nhanh (hợp lý). Sử dụng máy tính bỏ túi để tính (kiểm tra).

§ 7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

- Hiệu của 2 số nguyên – Qui tắc – Ví dụ - Nhận xét

- Tìm số đối

+Luyện tập – Tìm số nguyên x – Sử dụng máy tính bỏ túi để tính

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

 

- Tương tự ôn tập và nâng cao đề cương ôn thi HK I

 

17

§ QUY TẮC DẤU NGOẶC

- Quy tắc dấu ngoặc – Tính nhanh – Tổng đại số - Bỏ dấu ngoặc rồi tính nhờ vào các cách tính.

+Luyện tập : ÔN THI HỌC KỲ I

- Tài liệu tham khảo kiểm tra HK I – Làm các đề kiểm tra HK I của các năm học trước – Làm thêm các đề kiểm tra HK I của các Quận khác.

ÔN THI KIỂM TRA HKI

- Tương tự ôn tập và làm nâng cao đề cương ôn thi HK I

 

18 + 19

Tuần đệm

KIỂM TRA HỌC KỲ I

- HS làm kiểm tra HK I các môn đã học.

- GV chấm bài – Trả bài + Sửa bài cho HS

- Dạy và sửa tiếp các đề kiểm tra còn chưa sửa.

- GV vô học bạ - HS ôn lại các kiến thức đã học ở HK I.

KIỂM TRA HỌC KỲ I

- HS làm kiểm tra HK I tất cả các môn đã học

 

HỌC KỲ II TOÁN 6

 

NỘI DUNG

 

 

SỐ HỌC

HÌNH HỌC

 

20

§ 9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ

- Đẳng thức là gì ? Tính chất của đẳng thức

- Ví dụ : Quy tắc chuyển vế- Nhận xét – Tìm x

- Tính tổng các số nguyên 1 cách hợp lý – Tính nhanh.

§ 10 NHÂN 2 SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

- Nhận xét mở đầu – Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu – Chú ý – So sánh tích 2 số nguyên khác dấu với số 0, số nguyên dương, sô nguyên âm

§ 11 NHÂN 2 SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

- Nhân 2 số nguyên dương – Nhân 2 số nguyên âm

- Quy tắc – Kết luận – Cách nhận xét dấu của tích 2 số nguyên – Chú ý.

§ 1 NỬA MẶT PHẲNG

- Nửa mặt phẳng bờ a – Mặt phẳng – Hai nửa mặt phẳng đối nhau.

- Tia nằm giữa 2 tia – Cách vẽ - Xác định tia nằm giữa 2 tia còn lại hay không?

 

21

+Luyện tập – Tìm x – So sánh – Điền dấu – Sử dụng máy tính bỏ túi để kiểm tra lại.

§ 12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

- Tính chất giao hoán – Tính chất kết hợp – Chú ý – Nhận xét – Nhân với 1 – Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng – Chú ý – Tính nhanh – So sánh.

§ 2 GÓC

- Định nghĩa góc – Đỉnh góc – Cạnh của góc – Góc bẹt là gì ? Cách vẽ - Điểm nằm bên trong góc – Tên gọi góc – ký hiệu góc – Xác định có bao nhiêu góc ?

Kiểm tra 15 phút số học, báo điểm tháng 01 + 02

22

§ 13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

- Bội và ước của một số nguyên – Chú ý – Tính chất

ÔN TẬP CHƯƠNG II

- Làm các câu hỏi ôn tập – bài tập – Tính x

- Tính nhanh

§ SỐ ĐO GÓC

- Dụng cụ đo – Cách đo – Kí hiệu số đo của góc

Nhận xét – Chú ý – So sánh 2 góc

Thế nào là góc vuông, nhọn, tù, góc bẹt. So sánh các góc.

 

23

KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ

§ CHƯƠNG III PHÂN SỐ

§ 1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

- Khái niệm phân số - Tổng quát – Ví dụ - Nhận xét.

§ 2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

- Định nghĩa – Ví dụ - Tìm x – Lập các phân số bằng nhau từ đẳng thức

§ 4 KHI NÀO THÌ XÔY + YÔZ = XÔZ

- Khi nào thì tổng số đo 2 góc xoy và yoz

- Nhận xét – Hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù.

- Tính góc – Dùng thước đo góc để kiểm tra lại kết quả.

Kiểm tra 1 tiết số học báo điểm tháng 1 + 2

24

§ 3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Ví dụ - Nhận xét – Tính chất cơ bản của phân số

§ 4 RÚT GỌN PHÂN SỐ

- Cách rút gọn phân số (Ví dụ) – Qui tắc – Phân số tối giản – Định nghĩa – Nhận xét – Chú ý – Điền số thích hợp vào ô – Đổi đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn để có được phân số tối giản.

- Tìm x, y trong các phân số bằng nhau

*Luyện tập : tìm các cặp phân số bằng nhau

- Rút gọn các phân số.

§ 5 VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO

- Vẽ góc trên nửa mặt phẳng

- Nhận xét – Vẽ 2 góc trên nửa mặt phẳng – Nhận xét – Cách vẽ - Tính góc

 

 

25

§ 5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

- Quy đồng mẫu hai phân số - Quy đồng mẫu nhiều phân số (quy tắc) theo 3 bước – chú ý trước khi quy đồng các phân số.

*Luyện tập – Rút gọn phân số tối giản – Quy đồng các phân số - Tìm những di tích của 2 bức ảnh trong sách giáo khoa.

§ 6 TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC

- Định nghĩa tia phân giác của một góc – Cách vẽ tia phân giác của một góc.

- Cách gấp giấy – Nhận xét

- Chú ý đường phân giác của góc.

 

26

§ 6 SO SÁNH PHÂN SỐ

- So sánh 2 phân số cùng mẫu (ví dụ) - > Quy tắc – So sánh 2 phân số không cùng mẫu (ví dụ) - > Quy tắc – Nhận xét – So sánh 2 thời gian 2 đoạn thẳng – So sánh 2 phân số thông qua tính chất bắc cầu.

§ 7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

- Cộng 2 phân số cùng mẫu (ví dụ) - > Quy tắc – Công thức – Công 2 số nguyên là trường hợp riêng của công 2 phân số - Công 2 phân số không cùng mẫu (ví dụ) - > Quy tắc.

*Luyện tập : rút gọn phân số đến tối giản rồi mới cộng – Điền dấu >; <; =

*Luyện tập

- Tia nằm giữa 2 tia – Tổng 2 góc bằng góc thứ ba – Tính số đo của 1 góc – So sánh 2 góc – Xác định tia phân giác của 1 góc.

Kiểm tra 15 phút hình học báo điểm tháng 3

27

§ 8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

- Nhắc lại phép cộng số nguyên có tính chất gì ? - > phép cộng phân số cũng có tính chất giao hoán, kết hợp, công với 0 – Áp dụng để tính nhanh

- Cộng 2 phân số để có tổng bằng 0

*Luyện tập : cộng 2 phân số cùng mẫu, không cùng mẫu – Tính nhanh giá trị

§ 9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

- Số đối của phân số - Định nghĩa – Công thức – Phép trừ phân số (quy tắc) - > Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng phân số

§ 7 THỰC HÀNH ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT

Cho học sinh xuống sân đo các góc trên mặt đất. Hướng dẫn cho học sinh cách đo.

 

28

*Luyện tập : Phép trừ 2 phân số - Số đối

§ 10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

- Quy tắc – Công thức – Nhận xét nhân 1 số nguyên với 1 phân số. Nhân 2 phân số chú ý rút gọn nếu có thể - Tìm x

§ 11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Nhắc lại số nguyên có những tính chất cơ bản gì thì phép nhân phân số cũng có các tính chất đó như tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với; phân phối của phép nhân đối với phép cộng – Áp dụng tính chất để tính nhanh (tính hợp lý) tính giá trị của biểu thức.

§ 8 THỰC HÀNH ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT (tt)

Cho học sinh xuống sân đo các góc trên mặt đất. Ví dụ đo các góc cơ bản như : 300; 450; 600; 900 …….

 

 

29

*Luyện tập : Nhân 2 phân số - Nhân 1 số nguyên với 1 phân số - Tính nhanh nhờ các tính chất trên.

§ 12 PHÉP CHIA PHÂN SỐ

- Số nghịch đảo (ví dụ) - > Định nghĩa – Phép chia phân số (quy tắc) – Công thức – Nhận xét – Tìm x

*Luyện tập : Tìm x trong phép chia phân số - Cách chia 1 phân số cho 1 tích 2 phân số.

§ ĐƯỜNG TRÒN

- Đường tròn là gì ? Hình tròn là gì ? Cung và dây cung

- Một công dụng khác của compa (dung để so sánh 2 đoạn thẳng) – Đo độ dài đoạn thẳng – Vẽ đường tròn.

 

30

§ 13 HỖN SỐ - SỐ THẬP PHÂN – PHẦN TRĂM

- Hỗn số - chú ý – Số thập phân : Phân số thập phân là gì ? – Số thập phân gồm mấy phần – Phần trăm – Cách đổi phân số ra hỗn số và ngược lại – So sánh các phân số - Phân số thập phân là gì ? – Viết số thập phân thành phân số thập phân.

*Luyện tập : - Cộng hỗn số - Nhân chia hỗn số - Chia 1 số cho 0,25; 0,5; 0,125; - Đổi phân số ra số thập phân – Viết phần trăm thành số thập phân.

*Luyện tập : các phép tính về phân số và số thập phân – Công, trừ, nhân, chia, hỗn số, số thập phân, phân số - Tìm số nghịch đảo.

§ 9 TAM GIÁC

- Tam giác ABC là gì ? – Kí hiệu tam giác – Các đỉnh, các cạnh các góc của tam giác – Điểm nằm bên ngoài tam giác – Cách vẽ tam giác – Xác định 2 góc kề bù.

 

31

§ 14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

- Ví dụ - Quy tắc – So sánh giá trị phân số của 1 số cho trước – Nhận xét – Tính nhanh

§ 15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ

- Ví dụ : Quy tắc – Tìm x – Tính nhanh

§ 16 TÌM TỈ SỐ CỦA 2 SỐ

- Tỉ số của hai số - Tỉ số phần trăm – Quy tắc – Tỉ lệ xích.

ÔN TẬP CHƯƠNG II

- Nắm vững lại các kiến thức đã học như mặt phẳng – Nửa mặt phẳng – Góc – Đường tròn – Tam giác – Các loại góc – Hai góc phụ nhau, bù nhau, kề nhau, kề bù. Tia phân giác của góc – So sánh góc…..

Kiểm tra 1 tiết số học, báo điểm tháng 4 + 5

32

ÔN THI HỌC KỲ II

- Ôn tập các kiến thức đã học ở HK II

- Tài liệu tham khảo kiểm tra học kỳ II của các Quận và Quận 10. Đề kiểm tra học kỳ II của các năm học trước (đề cương).

ÔN THI HỌC KỲ II

- Tài liệu tham khảo kiểm tra HK II của các Quận và Quận 10. Đề kiểm tra HK II của các năm học trước

Kiểm tra 1 tiết hình học, báo điểm tháng 4 + 5

33 + 34 + 35

KIỂM TRA HỌC KỲ II

KIỂM TRA HỌC KỲ II

 

36

*Trả bài kiểm tra 1 tiết số học

§ 17 BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

- Vẽ biểu đồ phần trăm dưới dạng cột, ô vuông, hình quạt.

- Ôn tập các kiến thức đã học trong HK II

- Làm các bài tập liên quan đến các kiến thức đã học trong HK II.

- Trả bài kiểm tra học kỳ II

Kiểm tra hoặc trả bài kiểm tra 1 tiết hình học

- Trả bài kiểm tra học kỳ II

 

37

ÔN TẬP CUỐI NĂM PHẦN SỐ HỌC

- Hoàn thành các chương trình đã học của khối 6

ÔN TẬP CUỐI NĂM PHẦN HÌNH HỌC

- Hoàn thành các chương trình đã học của khối 6

 

-----------------------

Trên đây VnDoc tổng hợp các kiến thức Phân phối chương trình môn Toán lớp 6 ngoài ra các bạn học sinh có thể tham khảo các bài giải SGK môn Toán lớp 6, Môn Ngữ văn 6, Môn Vật lý 6, môn Sinh Học 6, Lịch sử 6, Địa lý 6....và các đề thi học kì 1 lớp 6 đề thi học kì 2 lớp 6 để chuẩn bị cho các bài thi đề thi học kì đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
7 10.094
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Giáo án lớp 6 Xem thêm