Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 6 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học có tích hợp Năng lực số môn Toán lớp 6 Kết nối
Phân phối chương trình môn Toán lớp 6 của ba bộ sách mới: Cánh Diều, Chân trời sáng tạo và Kết nối tri thức được biên soạn đầy đủ, chi tiết theo từng tuần học và từng tiết dạy trong năm học. Tài liệu bám sát chương trình giáo dục phổ thông mới, giúp giáo viên dễ dàng theo dõi nội dung giảng dạy trong 35 tuần của hai học kì. Đây là nguồn tham khảo hữu ích hỗ trợ thầy cô thuận tiện hơn trong việc xây dựng kế hoạch bài dạy, soạn giáo án và chuẩn bị bài giảng hiệu quả, góp phần nâng cao chất lượng dạy học trên lớp.
I. KHDH môn Toán lớp 6 Kết nối có tích hợp NLS
Dưới đây là một phần nội dung của Phụ lục III - Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 6 Kết nối
a. Khung phân phối chương trình
|
|
Số tuần thực hiện |
|
Số tiết |
||||
|
Tổng |
Số học |
Hình học |
Trải nghiệm |
Ôn tập kiểm tra |
|||
|
Cả năm |
35 |
140 |
82 |
35 |
10 |
13 |
|
|
Học kì 1 |
18 |
72 |
41 |
20 |
5 |
6 |
|
|
Học kì 2 |
17 |
68 |
41 |
16 |
5 |
6 |
|
Kết thúc học kì 1
Phần số học: học sinh học xong bài ôn tập cuối chương III(Số nguyên)
Phần Hình học: ôn tập chương IV(Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên)
Phần hoạt động trải nghiệm: 3 bài đầu tiên hết bài sử dụng máy tính cầm tay
Kết thúc học kì 2
Phần số học: Ôn tập cuối chương IX (DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM)
Phần Hình học: Ôn tập chương VIII (những hình học cơ bản)
Phân phối chương trình chi tiết
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Số |
Hình |
Trải nghiệm |
|
11 tuần đầu x 3 = 33 tiết |
11 tuần x 1 = 11 tiết |
14 tuần x 0 = 0 tiết |
|
7 tuần x 2 = 14 tiết |
3 tuần x 2 = 6 tiết |
1 tuần x 1 = 1 tiết |
|
|
1 tuần x 1 = 1 tiết |
2 tuần x 2 = 4 tiết |
|
|
2 tuần x 0 = 0 tiết |
1 tuần x 0 = 0 tiết |
|
|
1 tuần x 2 = 2 tiết |
|
|
|
|
|
|
47 |
20 |
5 |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Số |
Hình |
Trải nghiệm |
|
14 tuần đầu x 3 = 42 tiết |
16 tuần x 1 = 16 tiết |
14 tuần x 0 = 0 tiết |
|
1 tuần x 2 = 2 tiết |
1 tuần x 0 = 0 tiết |
1 tuần x 1 = 1 tiết |
|
2 tuần x 0 = 0 tiết |
|
1 tuần x 3 = 3 tiết |
|
1 tuần x 3 = 3 tiết |
|
1 tuần x 1 = 1 tiết |
|
47 |
16 |
5 |
SỐ HỌC
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thứ tự tiết |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số |
|
|
HỌC KÌ I |
|
|||||
|
|
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết) |
|
|||||
|
1 |
Tập hợp |
1 |
1 |
Tuần 1 |
MC |
Phòng học |
1.1.TC1b: Tổ chức tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung về tập hợp trên Internet |
|
2 |
Cách ghi số tự nhiên |
1 |
2 |
Tuần 1 |
MC |
Phòng học |
1.3TC1b: Sắp xếp được các thông tin, dữ liệu số (ví dụ: dữ liệu về số La Mã, hệ thập phân) một cách trật tự trong một môi trường có cấu trúc. |
|
3 |
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên |
1 |
3 |
Tuần 1 |
Thước, nhiệt kế, MC |
Phòng học |
3.1.TC1a: HS dùng word, pp vẽ sơ đồ Ven minh hoạ tập hợp, phần tử tập hợp |
|
4 |
Phép cộng và phép trừ số tự nhiên |
1 |
4 |
Tuần 2 |
MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers |
Phòng học |
3.1.TC1a: Sửa sheet cho sẵn, bổ sung sột số lượng đáp ứng tiêu chí cho trước. 5.2.TC1b: Sử dụng hàm tính tổng. |
|
5 |
Phép nhân và phép chia số tự nhiên |
2 |
5-6 |
Tuần 2 |
MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers |
Phòng học |
3.1.TC1a: Sửa sheet cho sẵn, bổ sung sột số lượng đáp ứng tiêu chí cho trước. 5.2.TC1b: Sử dụng hàm tính nhân. |
|
6 |
Luyện tập chung |
1 |
7 |
Tuần 3 |
MC |
Phòng học |
|
|
7 |
Lũy thừa với số mũ tự nhiên |
2 |
8-9 |
Tuần 3 |
Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers |
Phòng học |
1.2.TC1b:Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin và nội dung số khác nhau.
|
|
8 |
Thứ tự thực hiện phép tính |
1 |
10 |
Tuần 4 |
MTCT, MC |
Phòng học |
5.3.TC1a: Mở rộng sử dụng các công cụ số như Excel, Google Sheet để mô phỏng công cụ máy tính cầm tay 6.2.TC1a: Sử dụng AI để tìm hiệu thông tin về các bài tập thứ tự thực hiện phép tính. |
|
9 |
Luyện tập chung |
1 |
11 |
Tuần 4 |
MC |
Phòng học |
|
|
10 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
12 |
Tuần 4 |
MC |
Phòng học |
|
|
|
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (15 tiết) |
|
|||||
|
11 |
Quan hệ chia hết và tính chất |
2 |
13-14 |
Tuần 5 |
MC |
Phòng học |
1.2.TCa: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số.
|
|
12 |
Dấu hiệu chia hết |
2 |
15-16 |
Tuần 5,6 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Lập bảng exel tự động kiểm tra số chia hết cho 2, 3, 5, 9. 5.2TC1c: Điều chỉnh, tùy biến để kiểm tra tình huống.
|
|
13 |
Số nguyên tố |
2 |
17-18 |
Tuần 6 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
14 |
Luyện tập chung |
2 |
19-20 |
Tuần 7 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố |
|
15 |
Ước chung. Ước chung lớn nhất |
2 |
21-22 |
Tuần 7,8 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
16 |
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất |
2 |
23-24 |
Tuần 8 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
17 |
Ôn tập giữa kì I |
1 |
25 |
Tuần 9 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
18 |
Kiểm tra giữa kì I |
2 |
26-27 |
Tuần 9 |
|
Phòng học |
|
|
19 |
Luyện tập chung |
2 |
28-29 |
Tuần 9 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
20 |
Bài tập cuối chương II |
1 |
30 |
Tuần 9 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
|
CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN (13 tiết) |
|
|||||
|
21 |
Tập hợp các số nguyên |
2 |
31-32 |
Tuần 11 |
MC, thước thẳng |
Phòng học |
1.1.TC1a: Tìm kiếm thông tin, dữ liệu, ví dụ thực tiễn về số nguyên âm( Nhiệt độ, độ cao) trong môi trường số. 1.2.TC1b: Đánh giá: Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu số (sự sắp xếp số nguyên) và thông tin được xác định rõ ràng. |
|
22 |
Phép cộng và phép trừ số nguyên |
3 |
33-34-35 |
Tuần 11,12 |
MC |
Phòng học |
2.1.TC1a: Tương tác: Thực hiện các tương tác với các công nghệ số (ví dụ: phần mềm mô phỏng, trục số ảo) để thực hiện và kiểm tra phép trừ số nguyên. |
|
23 |
Quy tắc dấu ngoặc |
1 |
36 |
Tuần 13 |
MC |
Phòng học |
|
|
24 |
Luyện tập chung |
2 |
37-38 |
Tuần 13,14 |
MC |
Phòng học |
|
|
25 |
Phép nhân số nguyên |
2 |
39-40 |
Tuần 14,15 |
MC |
Phòng học |
|
|
26 |
Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên |
1 |
41 |
Tuần 15 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để tìm ước và bội của hai hay nhiều số.
|
|
27 |
Luyện tập chung |
2 |
42-43 |
Tuần 16 |
MC |
Phòng học |
|
|
28 |
Ôn tập học kì I |
1 |
44 |
Tuần 17 |
MC |
Phòng học |
|
|
29 |
Kiểm tra học kì I |
2 |
45-46 |
Tuần 17,18 |
|
Phòng học |
|
|
30 |
Bài tập ôn chương III. |
1 |
47 |
Tuần 18 |
MC |
Phòng học |
|
II. KHDH môn Toán lớp 6 Kết nối KHÔNG có tích hợp NLS
Dưới đây là một phần nôi dung có trong KHDH môn Toán 6 Kết nối không tích hợp:
Cả năm: 35 tuần (97 tiết) Học kì I: 18 tuần (48 tiết); Học kì 2: 17 tuần (49 tiết)
SỐ HỌC, THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT, HĐ TRẢI NGHIỆM PHẦN SỐ HỌC (97 TIẾT)
|
Tuần (3) |
Tiết |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Điều chỉnh |
|
1 |
1 2
|
Bài 1. Tập hợp |
1 |
Thước thẳng |
Lớp học |
|
|
Bài 2. Cách ghi số tự nhiên |
1 |
Bảng phụ, bảng số La Mã. |
Lớp học |
|
||
|
2 |
3 |
Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên |
1 |
Thước thẳng, nhiệt kế.
|
Lớp học |
|
|
4 |
Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên |
1 |
Thước thẳng, bảng phụ |
Lớp học |
|
|
|
3
|
5 - 6 |
Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên |
2 |
Thước thẳng, bảng phụ |
Lớp học |
|
|
7
|
Luyện tập chung |
1 |
Máy chiếu (TV) |
Lớp học |
|
|
|
4
|
8 - 9 |
Bài 6. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên |
2 |
Bàn cờ vua, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers (nếu có) |
Lớp học |
|
|
10 |
Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính |
1 |
MTCT, Thước thẳng |
Lớp học |
|
|
|
5-6
|
11 |
Luyện tập chung |
1 |
Thước thẳng, bảng phụ |
Lớp học |
|
|
12 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
Thước thẳng, bảng phụ |
|
|
|
|
13-14 |
Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất |
2 |
Thước thẳng, bảng phụ |
Lớp học |
|
|
|
15-16 |
Bài 9. Dấu hiệu chia hết |
2 |
Thước thẳng, Phấn màu |
|
|
|
|
7 |
17-18 19 |
Bài 10. Số nguyên tố Luyện tập chung |
2 |
Thước thẳng, Phấn màu |
Lớp học |
|
|
8-9
|
20-21 |
Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất |
2 |
Thước thẳng, bảng phụ |
Lớp học |
|
|
22-23 |
Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất |
2 |
Bảng số nguyên tố |
Lớp học |
|
|
|
24 25 |
Luyện tập chung Bài tập cuối chương II |
1 1 |
Thước thẳng, phấn màu |
Lớp học |
|
|
|
10 |
26 27-28 |
ÔN TẬP GIỮA KÌ I KIỂM TRA GIỮA KÌ I (Cả Số và Hình) |
1
2 |
Đề kiểm tra, giấy kiểm tra |
Lớp học |
|
|
11 |
29 - 30 |
Bài 13. Tập hợp các số nguyên |
2 |
Phấn màu |
Lớp học |
|
|
12-13 |
31 -33 |
Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên |
3 |
Phấn màu |
Lớp học |
|
|
13 14 |
34 35 - 36 |
Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc Luyện tập chung |
1 2 |
Phấn màu |
Lớp học |
|
|
15 |
37-38 |
Bài 16. Phép nhân số nguyên |
2 |
Máy chiếu (TV) |
Lớp học |
|
|
16 |
39 |
Bài 17. Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên |
1 |
Máy chiếu (TV) |
Lớp học |
|
|
40 - 41 |
Luyện tập chung |
2 |
Thước thẳng, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
|
17 |
42 |
Bài tập cuối chương III |
1 |
Thước thẳng |
Lớp học |
|
|
43 |
Sử dụng máy tính cầm tay
ÔN TẬP HỌC KÌ I |
1 |
Máy chiếu (TV), máy tính có cài phần mềm giả lập Casio fx-570 ES PLUS, MTC |
Lớp học |
|
|
|
44 |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
18 |
45 - 46 |
KIỂM TRA HỌC KÌ I (Cả Số và Hình) |
2 |
Đề kiểm tra, giấy kiểm tra |
Lớp học |
|
|
47 - 48 |
Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau |
2 |
Thước thẳng |
Lớp học |
Trên đây là Kế hoạch giáo dục môn Toán lớp 6 Kết nối tri thức có tích hợp NLS.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Dạy & học môn Toán lớp 6 Kết nối khác nhau như: