Kế hoạch dạy học lớp 6 có tích hợp Năng lực số (Tất cả các môn)
KHDH lớp 6 có tích hợp Năng lực số (11 môn)
Kế hoạch dạy học tích hợp Năng lực số lớp 6 - Tất cả các môn là bộ tài liệu được biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, giúp giáo viên xây dựng kế hoạch giảng dạy khoa học, đồng thời lồng ghép hiệu quả các yêu cầu về phát triển năng lực số cho học sinh trong từng môn học.
Tài liệu bao gồm kế hoạch dạy học của tất cả các môn lớp 6, được thiết kế theo đúng định hướng đổi mới giáo dục, hỗ trợ giáo viên dễ dàng triển khai các hoạt động học tập gắn với công nghệ, sử dụng thiết bị số và tài nguyên số trong dạy học.
Dưới đây là những môn học có trong File Tải về - tài liệu KHDH lớp 6 - Tất cả các môn:

Dưới đây là một phần nội dung trong bộ tài liệu:
Kế hoạch dạy học môn Ngữ văn 6 Kết nối - có tích hợp NLS:
HỌC KÌ I
(18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết)
|
Tuần |
Hoạt động dạy và học |
Tiết |
Bài học |
Thiết bị dạy học |
Tích hợp NLS&AI |
|
|
Bài 1: Tôi và các bạn (12 tiết) |
||||||
|
1 |
ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
1, 2, 3 |
Văn bản 1: Bài học đường đời đầu tiên (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, PHT, KHBD, SGK, SGV,.. |
NLS: 1.1.TC2b (Tổ chức tìm kiếm tư liệu về tác giả Tô Hoài, truyện đồng thoại) . AI: Lớp 6 - A3 (Học hỏi và phát triển với AI: Sử dụng AI để tìm kiếm thông tin nhanh). |
|
|
|
4 |
Thực hành tiếng Việt: Từ đơn và từ phức … |
Máy tính, ti vi, PHT.. |
NLS: 1.3.TC2a (Sắp xếp, phân loại từ đơn/từ phức vào thư mục số) . AI: Lớp 6 - C1 (Kiến trúc AI: Hiểu cách AI nhận diện cấu trúc từ ngữ qua thuật toán). |
||
|
2 |
5 |
Thực hành tiếng Việt (tiếp theo) |
Máy tính, ti vi, PHT.. |
NLS: 2.1.TC2a (Sử dụng từ điển điện tử để tra cứu từ đơn/từ phức) . AI: Lớp 6 - A1 (AI hoạt động theo lập trình của con người để phân tích ngữ pháp). |
||
|
|
6, 7 |
Văn bản 2: Nếu cậu muốn có một người bạn … |
Máy tính, ti vi, PHT, KHBD, SGK, SGV,.. |
NLS: 1.2.TC2a (Phân tích, so sánh độ tin cậy của các bài cảm nhận về văn bản trực tuyến) . AI: Lớp 6 - A3 (Quyền sở hữu và quyền riêng tư: Thảo luận về việc chia sẻ cảm xúc cá nhân trên mạng số). |
||
|
|
8 |
- Thực hành tiếng Việt: Nghĩa của từ ngữ; biện pháp tu từ; - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Văn bản 3: Bắt nạt |
Máy tính, ti vi, PHT, KHBD, SGK, SGV,.. |
NLS: 2.5.TC2a (Thảo luận về chuẩn mực ứng xử, phòng chống bạo lực mạng/bắt nạt trực tuyến) . AI: Lớp 6 - B1 (Mặt tốt và mặt xấu: AI nhận diện và ngăn chặn các ngôn từ bắt nạt, độc hại trên Internet). |
||
|
3 |
VIẾT |
9, 10, 11 |
Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 3.1.TC2b (Thể hiện bản thân thông qua tạo lập văn bản số trên phần mềm Word/Docs) AI: Lớp 6 - A1 (Nên hay không nên lạm dụng AI tạo sinh văn bản khi viết bài văn kể về trải nghiệm cá nhân). |
|
|
|
NÓI VÀ NGHE |
12 |
- Nói và nghe: Kể lại một trải nghiệm của em - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Củng cố, mở rộng - Thực hành đọc (Những người bạn). |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.2.TC2a (Sử dụng công nghệ số phù hợp để ghi âm/ghi hình và chia sẻ bài nói) . AI: Lớp 6 - C3 (Tìm hiểu công nghệ AI nhận dạng giọng nói, chuyển đổi giọng nói thành văn bản để hỗ trợ tập nói). |
|
|
Bài 2: Gõ cửa trái tim (13 tiết) |
||||||
|
4 |
ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
13, 14, 15 |
Văn bản 1: Chuyện cổ tích về loài người (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.1.TC2c (Điều hướng các nguồn học liệu số tìm hiểu tri thức về thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự) . AI: Lớp 6 - A1 (Con người tạo và điều khiển AI: Liên hệ sự sáng tạo của loài người với việc kiến tạo công nghệ số). |
|
|
|
16 |
Thực hành tiếng Việt: Nghĩa của từ ngữ; biện pháp tu từ |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.1.TC2b (Lựa chọn phương tiện truyền thông số để thảo luận nhóm về tác dụng của biện pháp tu từ) . AI: Lớp 6 - C1 (Kiến trúc AI: Phân tích cách AI sử dụng dữ liệu từ điển để giải nghĩa từ ngữ). |
||
|
5 |
17, 18 |
Văn bản 2: Mây và sóng |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.2.TC2b (Diễn giải và đánh giá thông tin đa phương tiện, tranh ảnh số minh họa cho bài thơ) . AI: Lớp 6 - A1 (AI thể hiện cảm xúc do lập trình: So sánh tình cảm thiêng liêng của em bé với biểu hiện mô phỏng cảm xúc của robot). |
||
|
|
19, 20 |
Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ ẩn dụ |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 5.2.TC2b (Lựa chọn công cụ số như sơ đồ tư duy Canva/XMind để mô hình hóa biện pháp ẩn dụ) . AI: Lớp 6 - C1 (Thuật toán AI: Nhận diện thách thức của AI khi xử lý các tầng nghĩa bóng, nghĩa ẩn dụ của ngôn ngữ con người). |
||
|
6 |
|
21 |
Văn bản 3: Bức tranh của em gái tôi |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 4.2.TC2a (Thảo luận về việc bảo vệ quyền riêng tư và tranh ảnh cá nhân trong môi trường số) .
AI: Lớp 6 - A3 (Quyền sở hữu: Thảo luận về quyền tác giả đối với một bức tranh do con người vẽ so với tranh do AI tạo sinh thực hiện). |
|
|
|
VIẾT |
22, 23, 24 |
Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 3.1.TC2a (Chỉnh sửa và định dạng đoạn văn cảm xúc trên không gian lưu trữ đám mây Google Drive) .
AI: Lớp 6 - D2 (Khi nào không nên dùng AI: Nhấn mạnh việc dùng AI làm thay sẽ làm cùn mòn tư duy cảm xúc chân thật của học sinh). |
|
|
7 |
NÓI VÀ NGHE |
25 |
- Nói và nghe: Trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống gia đình
- Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Củng cố, mở rộng - Thực hành đọc (Những cánh buồm) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.2.TC2c (Áp dụng ghi chú nguồn rõ ràng khi trích dẫn lời thơ hoặc tư liệu gia đình vào bài thuyết trình số) .
AI: Lớp 6 - B2 (An toàn khi sử dụng AI: Cảnh giác với việc chia sẻ thông tin, hình ảnh riêng tư của gia đình cho các chatbot AI công cộng). |
|
|
Bài 3: Yêu thương và chia sẻ (07 tiết) |
||||||
|
|
ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
26, 27, 28 |
Văn bản 1: Cô bé bán diêm (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.1.TC2d (Tổ chức chiến lược tìm kiếm thông tin về nhà văn An-đéc-xen và bối cảnh tác phẩm) . AI: Lớp 6 - A2 (AI phục vụ cuộc sống: Tìm hiểu các dự án AI nhân đạo, hỗ trợ người nghèo, người yếu thế trong xã hội hiện đại). |
|
|
8 |
29, 30 |
Thực hành tiếng Việt: Cụm danh từ |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.3.TC2b (Tổ chức, phân loại ngữ liệu chứa cụm danh từ theo bảng cấu trúc logic trên Excel) . AI: Lớp 6 - C1 (Kiến trúc AI: Khám phá cách AI phân rã câu thành các cụm danh từ để hiểu ngôn ngữ tự nhiên). |
||
|
|
31, 32 |
Văn bản 2: Gió lạnh đầu mùa |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.5.TC2b (Thảo luận về các chiến lược giao tiếp thể hiện sự chia sẻ, yêu thương, lòng nhân ái trên mạng xã hội) . AI: Lớp 6 - B1 (Mặt tốt và mặt xấu: Đánh giá tác động của các thuật toán lan truyền tin tức tích cực/tiêu cực về tình người trực tuyến). |
||
|
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I (04 tiết) |
||||||
|
9 |
|
33, 34 |
Ôn tập giữa học kỳ I |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 5.4.TC2a (Thảo luận về các kỹ năng sử dụng công cụ số ôn tập cần cải thiện của bản thân) .
AI: Lớp 6 - A3 (Hướng dẫn sử dụng AI làm trợ lý học tập: Cách đặt prompt để hệ thống kiểm tra trắc nghiệm từ vựng, tri thức ngữ văn). |
|
|
|
|
35, 36 |
Kiểm tra giữa học kỳ I |
Đề và giấy kiểm tra |
(Để trống – Tiết kiểm tra, đánh giá định kỳ) |
|
Kế hoạch dạy học môn Toán 6 Kết nối - có tích hợp NLS:
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thứ tự tiết |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số |
|
|
HỌC KÌ I |
|
|||||
|
|
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết) |
|
|||||
|
1 |
Tập hợp |
1 |
1 |
Tuần 1 |
MC |
Phòng học |
1.1.TC1b: Tổ chức tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung về tập hợp trên Internet |
|
2 |
Cách ghi số tự nhiên |
1 |
2 |
Tuần 1 |
MC |
Phòng học |
1.3TC1b: Sắp xếp được các thông tin, dữ liệu số (ví dụ: dữ liệu về số La Mã, hệ thập phân) một cách trật tự trong một môi trường có cấu trúc. |
|
3 |
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên |
1 |
3 |
Tuần 1 |
Thước, nhiệt kế, MC |
Phòng học |
3.1.TC1a: HS dùng word, pp vẽ sơ đồ Ven minh hoạ tập hợp, phần tử tập hợp |
|
4 |
Phép cộng và phép trừ số tự nhiên |
1 |
4 |
Tuần 2 |
MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers |
Phòng học |
3.1.TC1a: Sửa sheet cho sẵn, bổ sung sột số lượng đáp ứng tiêu chí cho trước. 5.2.TC1b: Sử dụng hàm tính tổng. |
|
5 |
Phép nhân và phép chia số tự nhiên |
2 |
5-6 |
Tuần 2 |
MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers |
Phòng học |
3.1.TC1a: Sửa sheet cho sẵn, bổ sung sột số lượng đáp ứng tiêu chí cho trước. 5.2.TC1b: Sử dụng hàm tính nhân. |
|
6 |
Luyện tập chung |
1 |
7 |
Tuần 3 |
MC |
Phòng học |
|
|
7 |
Lũy thừa với số mũ tự nhiên |
2 |
8-9 |
Tuần 3 |
Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers |
Phòng học |
1.2.TC1b:Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin và nội dung số khác nhau.
|
|
8 |
Thứ tự thực hiện phép tính |
1 |
10 |
Tuần 4 |
MTCT, MC |
Phòng học |
5.3.TC1a: Mở rộng sử dụng các công cụ số như Excel, Google Sheet để mô phỏng công cụ máy tính cầm tay 6.2.TC1a: Sử dụng AI để tìm hiệu thông tin về các bài tập thứ tự thực hiện phép tính. |
|
9 |
Luyện tập chung |
1 |
11 |
Tuần 4 |
MC |
Phòng học |
|
|
10 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
12 |
Tuần 4 |
MC |
Phòng học |
|
|
|
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (15 tiết) |
|
|||||
|
11 |
Quan hệ chia hết và tính chất |
2 |
13-14 |
Tuần 5 |
MC |
Phòng học |
1.2.TCa: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số.
|
|
12 |
Dấu hiệu chia hết |
2 |
15-16 |
Tuần 5,6 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Lập bảng exel tự động kiểm tra số chia hết cho 2, 3, 5, 9. 5.2TC1c: Điều chỉnh, tùy biến để kiểm tra tình huống.
|
|
13 |
Số nguyên tố |
2 |
17-18 |
Tuần 6 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
14 |
Luyện tập chung |
2 |
19-20 |
Tuần 7 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố |
|
15 |
Ước chung. Ước chung lớn nhất |
2 |
21-22 |
Tuần 7,8 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
16 |
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất |
2 |
23-24 |
Tuần 8 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
17 |
Ôn tập giữa kì I |
1 |
25 |
Tuần 9 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
18 |
Kiểm tra giữa kì I |
2 |
26-27 |
Tuần 9 |
|
Phòng học |
|
|
19 |
Luyện tập chung |
2 |
28-29 |
Tuần 9 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
Trên đây là Kế hoạch giáo dục Tất cả các môn lớp 6 sách Kết nối tri thức. Đây là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên THCS trong quá trình xây dựng và thực hiện kế hoạch dạy học hằng năm.