Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên lớp 9 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên lớp 9 Sách Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên lớp 9 sách Kết nối tri thức tích hợp năng lực số bám sát chương trình mới, lồng ghép các kỹ năng sử dụng công nghệ, phần mềm mô phỏng thí nghiệm, khai thác học liệu số và AI vào từng bài học để phát triển tư duy công nghệ cho học sinh.
Kế hoạch dạy học môn KHTN 9 Kết nối CÓ tích hợp NLS
Dưới đây là một phần của Kế hoạch Giáo dục Môn Khoa học Tự nhiên 9 sách Kết nối tri thức = Phụ lục 3:
Phân phối chương trình
|
STT
|
TIẾT PPCT |
BÀI HỌC |
SỐ TIẾT |
YÊU CẦU CẦN ĐẠT |
NĂNG LỰC SỐ |
|
1. |
1,2,3 |
MỞ ĐẦU Bài 1. Giới thiệu một số dụng cụ và hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học |
(3 tiết) |
- Nhận biết được một số dụng cụ và hóa chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9. - Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học. |
-1.1TC2a
-3.1TC2a |
|
1. |
4,5,6 |
Bài 2. Cơ năng |
(3 tiết) |
- Viết được biểu thức tính động năng của vật. - Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất. - Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật. - Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự chuyển hóa năng lượng trong một số trường hợp đơn giản. |
-1.1TC2a - 1.1TC2a
-3.1TC2a; 1.1TC2a
-5.1TC2b |
|
1. |
7,8 |
Bài 3. Công và công suất |
(2 tiết) |
- Phân tích ví dụ cụ thể để rút ra được: công có giá trị bằng lực nhân với quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực, công suất là tốc độ thực hiện công. - Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công và công suất. - Tính được công và công suất trong một số trường hợp đơn giản. |
-1.1TC2a
-1.1TC2a
-1.1TC2a; 5.1TC2a |
|
1. |
9 |
Ôn tập chủ đề 1 |
(1 tiết) |
|
|
|
1. |
10,11,12 |
Bài 4. Khúc xạ ánh sáng |
(3 tiết) |
- Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, tia sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch khỏi phương truyền ban đầu). - Thực hiện được thí nghiệm để rút ra và phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng. - Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc chân không) với tốc độ ánh sáng trong môi trường. - Vận dụng được biểu thức n = sini/sinr trong một số trường hợp đơn giản. - Vận dụng kiến thức về sự khúc xạ ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế. |
- 1.1TC2a
- 1.1TC2a
- 1.1TC2a
- 5.1TC2b
- 5.1TC2b |
|
1. |
13,14,15 |
Bài 5. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính. Màu sắc của vật |
(3 tiết) |
- Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được quang phổ của ánh sáng trắng qua lăng kính. - Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh sáng Mặt Trời qua lăng kính. - Từ kết quả thí nghiệm truyền ánh sáng qua lăng kính, nêu được khái niệm về ánh sáng màu. - Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua lăng kính. - Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng bị vật đó hấp thụ và phản xạ. - Vận dụng kiến thức về màu sắc ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế. |
- 1.1TC2a
- 3.2TC2a;5.1TC2a; 5.1TC2b
- 5.2TC2c - 5.1TC2a
- 1.1TC2a
- 5.1TC2b; 1.1TC2a |
|
1. |
16,17 |
Bài 6. Phản xạ toàn phần |
(2 tiết) |
- Thực hiện thí nghiệm để rút ra được điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần và xác định được góc tới hạn. |
-1.1TC2a; 5.1TC2b |
|
1. |
18,19, 20,21 |
Bài 7. Thấu kính. Kính lúp |
(4 tiết) |
- Giải thích được nguyên lí hoạt động của thấu kính bằng việc sử dụng sự khúc xạ của một số các lăng kính nhỏ. - Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu điểm chính và tiêu cự của thấu kính. - Tiến hành thí nghiệm rút ra được đường đi một số tia sáng qua thấu kính (tia qua quang tâm, tia song song quang trục chính). - Vẽ được ảnh qua thấu kính. - Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh thật là ảnh hứng được trên màn; ảnh ảo là ảnh không hứng được trên màn. - Vẽ được sơ đồ tỉ lệ để giải các bài tập đơn giản về thấu kính hội tụ. - Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng dụng cụ thực hành. - Mô tả được cấu tạo và sử dụng được kính lúp. |
- 3.1TC2a
- 1.1TC2a
- 1.1TC2a
- 1.1TC2a -1.1TC2a
- 1.1TC2a; 1.2TC2a
-1.1TC2a; 5.1TC2a
-1.1TC2a; 5.1TC2a |
|
1. |
22 |
Ôn tập chủ đề 2 |
(1 tiết) |
|
|
|
1. |
23,24,25,26,27 |
Bài 8. Điện trở. Định luật Ohm |
(5 tiết) |
- Thực hiện thí nghiệm đơn giản để nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện trong mạch. - Thực hiện thí nghiệm để xây dựng được định luật Ohm: cường độ dòng điện đi qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó. - Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn (theo độ dài, tiết diện, điện trở suất). - Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn trong trường hợp đơn giản. |
-1.1TC2a
- 1.1TC2a
- 1.1TC2a
- 5.1TC2a |
Phân phối chương trình KHTN 9 Kết nối tri thức KHÔNG tích hợp
Phân phối chương trình môn KHTN 9 Kết nối tri thức bao gồm phân phối chương trình môn Khoa học tự nhiên 9 cả học kì 1 và học kì 2. Đây là tài liệu hữu ích giúp thầy cô tổ chức và sắp xếp nội dung giảng dạy một cách khoa học và hiệu quả, đồng thời lên giáo án phù hợp với chương trình giảng dạy trong nhà trường.
|
SỞ GD&ĐT......... TRƯỜNG THCS.......... -------------------------- |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 9 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 BỘ SÁCH KNTTVCS |
|
Tuần |
Tiết |
Phân môn |
Tên bài |
|
1 |
1 |
Lý |
Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học |
|
2 |
Lý |
Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học |
|
|
3 |
Lý |
Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học |
|
|
4 |
Lý |
Bài 2. Động năng, Thế năng |
|
|
2 |
5 |
Lý |
Bài 2. Động năng, Thế năng |
|
6 |
Lý |
Bài 3. Cơ năng |
|
|
7 |
Lý |
Bài 4. Công và công suất |
|
|
8 |
Lý |
Bài 4. Công và công suất |
|
|
3 |
9 |
Lý |
Bài 5. Khúc xạ ánh sáng |
|
10 |
Lý |
Bài 5. Khúc xạ ánh sáng |
|
|
11 |
Lý |
Bài 6. Phản xạ toàn phần |
|
|
12 |
Lý |
Bài 6. Phản xạ toàn phần |
|
|
4 |
13 |
Lý |
Bài 7. Lăng kính |
|
14 |
Lý |
Bài 7. Lăng kính |
|
|
15 |
Lý |
Bài 8. Thấu kính |
|
|
16 |
Lý |
Bài 8. Thấu kính |
|
|
5 |
17 |
Lý |
Bài 9. Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính |
|
18 |
Lý |
Bài 9. Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính |
|
|
19 |
Lý |
Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính |
|
|
20 |
Lý |
Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính |
|
|
6 |
21 |
Lý |
Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm |
|
22 |
Lý |
Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm |
|
|
23 |
Lý |
Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm |
|
|
24 |
Lý |
Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm |
|
|
7 |
25 |
Lý |
Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song |
|
26 |
Lý |
Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song |
|
|
27 |
Lý |
Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song |
|
|
28 |
Lý |
Bài 13. Năng lượng của dòng điện và công suất |
|
|
8 |
29 |
Lý |
Bài 13. Năng lượng của dòng điện và công suất |
|
30 |
Lý |
Bài 13. Năng lượng của dòng điện và công suất |
|
|
31 |
Lý |
Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều |
|
|
32 |
Lý |
Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều |
|
|
9 |
33 |
Lý |
Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều |
|
34 |
Lý |
Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều |
|
|
35 |
Lý |
Bài 15. Tác dụng của dòng điện xoay chiều |
|
|
36 |
Lý |
Bài 15. Tác dụng của dòng điện xoay chiều |
|
|
10 |
37 |
Lý |
Bài 15. Tác dụng của dòng điện xoay chiều |
|
38 |
Lý |
Ôn tập giữa kì 1 |
|
|
39 |
Lý |
Đánh giá giữa kì 1 |
|
|
40 |
Lý |
Đánh giá giữa kì 1 |
|
|
11 |
41 |
Lý |
Bài 16. Vòng năng lượng trên Trái đất. Năng lượng hóa thạch |
|
42 |
Lý |
Bài 16. Vòng năng lượng trên Trái đất. Năng lượng hóa thạch |
|
|
43 |
Lý |
Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo |
|
|
44 |
Lý |
Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo |
|
|
12 |
45 |
Lý |
Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo |
|
46 |
Hóa |
Bài 18. Tính chất chung của kim loại |
|
|
47 |
Hóa |
Bài 18. Tính chất chung của kim loại |
|
|
48 |
Hóa |
Bài 18. Tính chất chung của kim loại |
|
|
13 |
49 |
Hóa |
Bài 19. Dãy hoạt động hóa học |
|
50 |
Hóa |
Bài 19. Dãy hoạt động hóa học |
|
|
51 |
Hóa |
Bài 19. Dãy hoạt động hóa học |
|
|
52 |
Hóa |
Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim |
|
|
14 |
53 |
Hóa |
Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim |
|
54 |
Hóa |
Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim |
|
|
55 |
Hóa |
Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim |
|
|
56 |
Hóa |
Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim |
|
|
15 |
57 |
Hóa |
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim |
|
58 |
Hóa |
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim |
|
|
59 |
Hóa |
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim |
|
|
60 |
Hóa |
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim |
|
|
16 |
61 |
Hóa |
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim |
|
62 |
Hóa |
Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ |
|
|
63 |
Hóa |
Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ |
|
|
64 |
Hóa |
Ôn tập cuối kì I |
|
|
17 |
65 |
Lý |
Ôn tập cuối kì I |
|
66 |
Lý |
Đánh giá cuối kì I |
|
|
67 |
Lý |
Đánh giá cuối kì I |
|
|
68 |
Hóa |
Bài 23. Alkane |
|
|
18 |
69 |
Hóa |
Bài 23. Alkane |
|
70 |
Hóa |
Bài 23. Alkane |
|
|
71 |
Hóa |
Bài 24. Alkene |
|
|
72 |
Hóa |
Bài 24. Alkene |
|
|
19 |
73 |
Hóa |
Bài 24. Alkene |
|
74 |
Hóa |
Bài 25. Nguồn nhiên liệu |
|
|
75 |
Hóa |
Bài 25. Nguồn nhiên liệu |
|
|
76 |
Hóa |
Bài 26. Ethylic elcohol |
|
|
20 |
77 |
Hóa |
Bài 26. Ethylic elcohol |
|
78 |
Hóa |
Bài 26. Ethylic elcohol |
|
|
79 |
Hóa |
Bài 27. Acetic acid |
|
|
80 |
Hóa |
Bài 27. Acetic acid |
|
|
21 |
81 |
Hóa |
Bài 27. Acetic acid |
|
82 |
Hóa |
Bài 28. Lipid |
|
|
83 |
Hóa |
Bài 28. Lipid |
|
|
84 |
Hóa |
Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharose |
|
|
22 |
85 |
Hóa |
Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharose |
|
86 |
Hóa |
Bài 30. Tinh bột và cellulose |
|
|
87 |
Hóa |
Bài 30. Tinh bột và cellulose |
|
|
88 |
Hóa |
Bài 31. Protein |
|
|
23 |
89 |
Hóa |
Bài 31. Protein |
|
90 |
Hóa |
Bài 32. Polymer |
|
|
91 |
Hóa |
Bài 32. Polymer |
|
|
92 |
Hóa |
Bài 32. Polymer |
|
|
24 |
93 |
Hóa |
Bài 33. Sơ lược về hóa học vỏ trái đất và khai thác tài nguyên từ vỏ trái đất |
|
94 |
Hóa |
Bài 33. Sơ lược về hóa học vỏ trái đất và khai thác tài nguyên từ vỏ trái đất |
|
|
95 |
Hóa |
Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicate |
|
|
96 |
Hóa |
Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicate |
|
|
25 |
97 |
Hóa |
Bài 35. Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon, chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu |
|
98 |
Hóa |
Bài 35. Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon, chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu |
|
|
99 |
Sinh học |
Bài 36. Khái quát về di truyền học |
|
|
100 |
Sinh học |
Bài 36. Khái quát về di truyền học |
|
|
26 |
101 |
Hóa |
Ôn tập giữa kì 2 |
|
102 |
Hóa |
Đánh giá giữa kì 2 |
|
|
103 |
Hóa |
Đánh giá giữa kì 2 |
|
|
104 |
Sinh học |
Bài 37. Các quy luật di truyền của Mendel |
|
|
27 |
105 |
Sinh học |
Bài 37. Các quy luật di truyền của Mendel |
|
106 |
Sinh học |
Bài 38. Nucleic acid và gene |
|
|
107 |
Sinh học |
Bài 38. Nucleic acid và gene |
|
|
108 |
Sinh học |
Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã RNA |
|
|
28 |
109 |
Sinh học |
Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã RNA |
|
110 |
Sinh học |
Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng |
|
|
111 |
Sinh học |
Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng |
|
|
112 |
Sinh học |
Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng |
|
|
29 |
113 |
Sinh học |
Bài 41. Đột biến gene |
|
114 |
Sinh học |
Bài 41. Đột biến gene |
|
|
115 |
Sinh học |
Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể |
|
|
116 |
Sinh học |
Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể |
|
|
30 |
117 |
Sinh học |
Bài 43. Nguyên phân và giảm phân |
|
118 |
Sinh học |
Bài 43. Nguyên phân và giảm phân |
|
|
119 |
Sinh học |
Bài 44. Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính |
|
|
120 |
Sinh học |
Bài 44. Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính |
|
|
31 |
121 |
Sinh học |
Bài 45. Di truyền liên kết |
|
122 |
Sinh học |
Bài 45. Di truyền liên kết |
|
|
123 |
Sinh học |
Bài 46. Đột biến nhiễm sắc thể |
|
|
124 |
Sinh học |
Bài 46. Đột biến nhiễm sắc thể |
|
|
32 |
125 |
Sinh học |
Bài 47. Di truyền học với con người |
|
126 |
Sinh học |
Bài 47. Di truyền học với con người |
|
|
127 |
Sinh học |
Bài 48. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống |
|
|
128 |
Sinh học |
Bài 48. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống |
|
|
33 |
129 |
Sinh học |
Bài 49. Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc |
|
130 |
Sinh học |
Bài 49. Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc |
|
|
131 |
Sinh học |
Ôn tập cuối kì 2 |
|
|
132 |
Hóa |
Ôn tập cuối kì 2 |
|
|
34 |
133 |
Sinh học |
Đánh giá cuối kì 2 |
|
134 |
Sinh học |
Đánh giá cuối kì 2 |
|
|
135 |
Sinh học |
Bài 50. Cơ chế tiến hóa |
|
|
136 |
Sinh học |
Bài 50. Cơ chế tiến hóa |
|
|
35 |
137 |
Sinh học |
Bài 50. Cơ chế tiến hóa |
|
138 |
Sinh học |
Bài 51. Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất |
|
|
139 |
Sinh học |
Bài 51. Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất |
|
|
140 |
Sinh học |
Bài 51. Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất |