Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Kế hoạch dạy học tiếng Anh 5 Global Success có tích hợp Năng lực số

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giáo án
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Kế hoạch dạy học tiếng Anh lớp 5 Global Success CÓ tích hợp Năng lực số, AI

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIẾNG ANH 5 - GLOBAL SUCCESS, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5

Năm học 2026 -2027

(theo Phụ Lục 2 Công văn 2345/BGDĐT-GDTH và bổ sung tích hợp Trí tuệ nhân tạo AI theo QĐ số 3439/QĐ-BGDĐT,

Năng lực số theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và tích hợp liên môn)

  1. Căn cứ xây dựng kế hoạch:

Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-TTg ngày 22/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án dạy học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2019-2025;

Căn cứ Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014 của Bộ trưởng Bộ GDĐT (gọi chung là Thông tư 22);

Căn cứ Quyết định số 3321/QĐ-BGDĐT ngày 12/0/2010 về việc tiếp tục triển khai Chương trình thí điểm Tiếng Anh cấp Tiểu học đối với học sinh lớp 3, lớp 4 và lớp 5;

Căn cứ Công văn số 4329/BGDĐT- GDTH ngày 27/6/2013 về việc Sách giáo khoa và tài liệu tham khảo thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT;

Căn cứ Quyết định số 2045/QĐ-BGDĐT ngày 01/08/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung kế hoạch năm học 2024-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 281/NQ-CP– 15/09/2025 Nghị quyết của Chính phủ ban hành Chương trình hành động thực hiện NQ 71-NQ/TW, thúc đẩy chuyển đổi số và ứng dụng AI trong giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Công văn 4567/BGDĐT-GDPT – 05/8/2025 Bộ GD&ĐT hướng dẫn thực hiện: buổi 1 học chính khóa, buổi 2 phát triển năng lực (kỹ năng sống, STEM, năng lực số, AI…), linh hoạt theo điều kiện nhà trường;

Căn cứ Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT – 24/01/2025 Ban hành Khung năng lực số cho người học trong giáo dục phổ thông, làm cơ sở triển khai nội dung kĩ năng số, trong đó có AI;

Căn cứ Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT– 15/12/2025 Quyết định của Bộ GD&ĐT ban hành Khung nội dung thí điểm giáo dục AI cho học sinh phổ thông, xác định nội dung học tập theo 4 mạch kiến thức AI;

Căn cứ Công văn 3456/ BGDĐT-GDPT – 27/6/2025 Công văn hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;

Căn cứ Công văn 8334/BGDĐT-GDPT– 18/12/2025 Công văn hướng dẫn triển khai thí điểm nội dung giáo dục AI trong nhà trường, chỉ rõ các hình thức thực hiện phù hợp lứa tuổi và điều kiện thực tiễn.

Căn cứ các văn bản hướng dẫn về Giáo dục địa phương (GDĐP), Giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống, Quyền con người, Giáo dục Kĩ năng công dân số, Giáo dục Văn hóa giao thông / An toàn giao thông, Lồng ghép nội dung Quốc phòng và An ninh, Tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước và Tổ chức hoạt động Giáo dục STEM cấp Tiểu học.

  1. Điều kiện thực hiện các môn học:

Sách dùng giảng dạy: Sử dụng sách của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo gồm có:

Sách giáo khoa: Tiếng Anh 5 Global Success (Hoàng Văn Vân – Tổng chủ biên) Student Book

Sách bài tập: Tiếng Anh 5 - Workbook

Sách tham khảo: Sách giáo viên

Đồ dùng giảng dạy: tivi, máy chiếu

Đặc điểm học sinh: đã hoàn thành chương trình Tiếng Anh 4.

Giáo viên: 2 giáo viên đạt chuẩn năng lực ngoại ngữ B2, kỹ năng sư phạm chuẩn mực.

  1. Kế hoạch thực hiện:

1/ Kế hoạch 4 tiết/tuần - TIẾNG ANH LỚP 5

1 tiết (làm quen sách Tiếng Anh 5) = 1 tiết

3 tiết (Starter) = 3 tiết

6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết

3 tiết / Review & Funtime - bài ôn tập x 4 = 12 tiết

Kiểm tra và sửa bài = 4 tiết

Tổng số = 140 tiết











2/ Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC: TIẾNG ANH LỚP 5; Bộ sách: Global Success

Học kì I (18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết)

 

Tuần, tháng

CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA

Tiếng Anh 5 – Global Success

 

Nội dung điều chỉnh, bổ sung

(nếu có)

 

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn;

thời gian và hình thức tổ chức...)




Ghi chú

Chủ đề/ Mạch nội dung

 

Tên bài học

 

Nội dung

chi tiết

Tiết học/ Thời lượng

 

Tuần 1, tháng 9

 

Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 5 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng

Hướng dẫn sử dụng sách và học liệu mạng

Tiết 1

 

NLS 1.3.CB2a: Hướng dẫn HS cách truy cập và tổ chức tệp học liệu âm thanh/video trên trang hoclieu.vn.

Đạo đức: Biết giữ gìn sách giáo khoa cẩn thận, không làm rách hay vẽ bậy để sử dụng lâu bền.

 

 




Me and my friends

STARTER

A. Back to school

Tiết 2

AI 5.A3.1: Nhận biết AI là công cụ hỗ trợ khởi đầu ngày học hiệu quả (ví dụ: dùng trợ lý ảo để tra từ vựng chào hỏi)

ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn khi di chuyển từ nhà đến trường.

 

STARTER

B. Classroom instructions

Tiết 3

NLS 4.1.CB2a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị thông minh trong lớp: nghe hướng dẫn, không tự ý bấm/chạm vào máy tính của giáo viên.

QPAN: Giáo dục tính kỷ luật khi thực hiện các hiệu lệnh tập thể.

 

STARTER

C. Activities we can do

Tiết 4

AI 5.A1.1: Nhận biết AI có thể thực hiện một số việc thay con người như Robot hỗ trợ luyện phát âm các từ chỉ hoạt động.

Tiết kiệm nước: Vệ sinh cá nhân bằng lượng nước vừa đủ sau khi vận động.

 

Tuần 2, tháng 9




Me and my friends

UNIT 1:

All about me!

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Tiết 5

AI 5.B1.2: Hiểu AI cần phục vụ công bằng, không phân biệt giới tính khi giới thiệu nhân dạng bạn bè .

Quyền con người: Quyền được có họ tên và niềm tự hào về bản sắc cá nhân.

 

 

UNIT 1:

All about me!

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Tiết 6

NLS 1.2.CB2a: Tập kiểm chứng thông tin về sở thích của nhân vật từ 2 nguồn web khác nhau để đảm bảo tính chính xác

Đạo đức: Tôn trọng sự khác biệt về sở thích của bạn bè trong lớp.

 

UNIT 1:

All about me!

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Tiết 7

AI 5.A2.1: Biết mục đích chính của AI là hỗ trợ con người hỏi đáp thông tin nhanh chóng chứ không thay thế cảm xúc thật.

STEM: Khám phá cấu tạo loa máy tính phát ra giọng đọc Tiếng Anh.

 

UNIT 1:

All about me!

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Tiết 8

NLS 1.3.CB2b: Thực hành đặt tên và sắp xếp bài viết giới thiệu bản thân vào đúng thư mục "My Profile" trên máy tính.

GDĐP: Giới thiệu lồng ghép những đặc điểm tiêu biểu của thiếu nhi địa phương.

 

Tuần 3, tháng 9



Me and my friends

UNIT 1:

All about me!

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Tiết 9

STEM: Tìm hiểu cách microphone nhận diện cao độ giọng nói khi HS luyện ngữ điệu câu hỏi.

Đạo đức: Trung thực trong giao tiếp, không sử dụng công nghệ để nói dối thông tin cá nhân.

 

 

UNIT 1:

All about me!

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Tiết 10

NLS 3.1.CB2a: Thiết kế hồ sơ cá nhân số đơn giản trên Canva hoặc PowerPoint

AI 5.A2.1: Hiểu AI hỗ trợ chỉnh sửa ảnh chân dung nhưng HS mới là người chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ

 

 

UNIT 2:

Our homes

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Tiết 11

AI 5.A1.1: Nhận biết xe tự lái (AI) hỗ trợ vận chuyển hàng hóa đến đúng địa chỉ nhà nhanh chóng.

ATGT: Nhận biết các biển báo an toàn giao thông trên con phố gần nhà em.

 

 

UNIT 2:

Our homes

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Tiết 12

NLS 4.2.CB2b: Cảnh báo bảo mật thông tin địa chỉ nhà, không chia sẻ công khai lên mạng xã hội để tránh kẻ xấu lợi dụng

GDĐP: Nhận biết các kiểu nhà đặc trưng (nhà sàn, nhà ống) ở địa phương.

 

Tuần 4, tháng 9




Me and my friends

UNIT 2:

Our homes

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Tiết 13

AI 5.A1.1: Nhận biết các thiết bị thông minh (AI) giúp tăng tiện nghi cho ngôi nhà như điều hòa tự điều chỉnh nhiệt độ.

Tiết kiệm nước: Nhắc nhở khóa vòi nước khi dọn dẹp nhà cửa.

 

UNIT 2:

Our homes

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Tiết 14

NLS 5.2.CB2b: Biết lựa chọn giữa sử dụng đồng hồ số hay ứng dụng nhắc việc để quản lý thời gian làm việc nhà.

Đạo đức: Có ý thức tự giác chia sẻ việc nhà cùng cha mẹ.

 

UNIT 2:

Our homes

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Tiết 15

STEM: Tìm hiểu cách âm thanh bài chant truyền qua wifi từ máy chủ đến loa lớp học.

Bảo vệ môi trường: Tắt đèn và các thiết bị điện khi ra khỏi nhà/phòng học để tiết kiệm điện.

 

UNIT 2:

Our homes

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Tiết 16

NLS 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm trên Google Docs để cùng thiết kế mô hình 'Ngôi nhà thông minh'.

AI 5.D2.1: Đề xuất ý tưởng Robot thu gom rác tự động cho khu phố nơi em ở.

 

Tuần 5, tháng 10




Me and my friends

UNIT 3:

My foreign friends

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Tiết 17

AI 5.B1.2: Hiểu AI cần phục vụ con người công bằng, không phân biệt quốc tịch khi tìm kiếm thông tin về các quốc gia.

Quyền con người: Trẻ em thế giới đều có quyền được học tập.

 

UNIT 3:

My foreign friends

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Tiết 18

NLS 1.1.CB2b: Thực hành tìm kiếm hình ảnh danh lam thắng cảnh thế giới một cách an toàn dưới sự hướng dẫn

GDĐP: Kể tên một địa danh địa phương thu hút nhiều khách quốc tế.

 

UNIT 3:

My foreign friends

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Tiết 19

AI 5.A2.1: Nhận biết AI không có tính cách thật như con người, nó chỉ mô phỏng các đức tính tốt qua lập trình.

. Đạo đức: Trân trọng và học tập những tính cách tốt của bạn bè.

 

 

UNIT 3:

My foreign friends

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Tiết 20

NLS 2.2.CB2b: Thực hành ghi nguồn "Image by Google" khi mượn ảnh bạn bè quốc tế làm bài tập

QPAN: Ý thức bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc khi giao lưu với người nước ngoài.

 

Tuần 6, tháng 10



Me and my friends

UNIT 3:

My foreign friends

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Tiết 21

STEM: Tìm hiểu nguyên lý ứng dụng dịch thuật AI chuyển đổi ngôn ngữ dựa trên dữ liệu văn bản.

Đạo đức: Thể hiện lòng hiếu khách, lịch sự khi gặp gỡ bạn bè đến từ các nước khác.

 

UNIT 3:

My foreign friends

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Tiết 22

NLS 3.2.CB2a: Tạo một video ngắn chào mừng bạn nước ngoài bằng Tiếng Anh kết hợp ảnh chụp địa phương

AI 5.A3.1: Quyết định chọn lọc các thông tin văn hóa tích cực khi chia sẻ lên môi trường mạng.

 

UNIT 4:

Our free-time activities

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Tiết 23

AI 5.C5.1: Biết AI (Youtube Kids) gợi ý video giải trí dựa trên sở thích cá nhân của học sinh.

NLS 4.3.CB2a: Khuyến khích HS vận động cơ thể thay vì ngồi máy tính quá 20 phút.

 

 

UNIT 4:

Our free-time activities

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Tiết 24

NLS 1.2.CB2a: Tập nhận biết các quảng cáo 'game' miễn phí có chứa mã độc khi tìm kiếm hoạt động giải trí .

Đạo đức: Biết lựa chọn các trò chơi lành mạnh, không gây nghiện.

 

Tuần 7, tháng 10




Me and my friends

UNIT 4:

Our free-time activities

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Tiết 25

AI 5.A1.1: Hiểu AI hỗ trợ dự báo thời tiết giúp gia đình lên lịch trình dã ngoại cuối tuần an toàn.

Bảo vệ môi trường: Ý thức giữ gìn vệ sinh, không vứt rác tại các khu dã ngoại.

 

UNIT 4:

Our free-time activities

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Tiết 26

NLS 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình tự kiểm tra lỗi chính tả trên máy trước khi nộp bài viết về hoạt động cuối tuần

GDĐP: Giới thiệu các khu vui chơi an toàn tại địa phương em.

 

UNIT 4:

Our free-time activities

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Tiết 27

STEM: Tìm hiểu cách cảm biến chuyển động trong kính VR tạo ra trải nghiệm trò chơi ảo sinh động.

ATGT: Nhắc nhở an toàn khi đi xe đạp hoặc trượt patin trong giờ rảnh rỗi.

 

UNIT 4:

Our free-time activities

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Tiết 28

NLS 3.1.CB2b: Thiết kế tờ rơi số (Digital Flyer) giới thiệu câu lạc bộ Tiếng Anh trên Canva

AI 5.D2.1: Đề xuất ý tưởng Robot hỗ trợ hướng dẫn các bạn cùng chơi thể thao

 

Tuần 8, tháng 10



Me and my friends

UNIT 5:

My future job

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Tiết 29

AI 5.A1.1: Nhận biết AI làm các việc nguy hiểm thay con người như Robot cứu hỏa hoặc Robot thám hiểm đại dương.

Đạo đức: Trân trọng và biết ơn mọi ngành nghề trong xã hội.

 

UNIT 5:

My future job

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Tiết 30

NLS 1.1.CB2a: Thực hành xác định từ khóa phù hợp để tìm hình ảnh minh họa cho nghề nghiệp mơ ước.

Quyền con người: Trẻ em có quyền được ước mơ về tương lai.

 

UNIT 5:

My future job

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Tiết 31

AI 5.A2.1: Hiểu AI hỗ trợ nâng cao năng suất công việc chứ không thay thế hoàn toàn tình cảm của bác sĩ hay giáo viên

GDĐP: Nhận biết các nghề truyền thống tiêu biểu tại quê hương.

 

UNIT 5:

My future job

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Tiết 32

NLS 2.6.CB2b: Biết bảo vệ danh tiếng số bằng cách chỉ chia sẻ những dự định và ước mơ tích cực trên mạng

QPAN: Trân trọng vai trò bảo vệ an ninh tổ quốc của các chú bộ đội.

 

Tuần 9, tháng 11



Me and my friends

UNIT 5:

My future job

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Tiết 33

STEM: Khám phá cấu tạo cơ học của các dòng Robot phẫu thuật hiện đại dùng trong y tế.

Đạo đức: Chăm chỉ học tập và rèn luyện để thực hiện ước mơ nghề nghiệp trong kỉ nguyên số.

 

 

UNIT 5:

My future job

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Tiết 34

NLS 3.1.CB2a: Tạo một 'Bảng tầm nhìn nghề nghiệp' số bằng PowerPoint hoặc Google Slides

AI 5.D2.1: Cải tiến ý tưởng Robot giúp việc gia đình trở nên thông minh hơn

 

REVIEW 1

Activity 1 - 2

Tiết 35

AI 5.B3.1: Thảo luận việc con người cần hiểu lý do AI đưa ra đáp án trắc nghiệm để tin tưởng đúng mức

Đạo đức: Trung thực trong quá trình tự ôn tập và đối chiếu đáp án.

 

REVIEW 1

Activity 3 - 5

Tiết 36

NLS 3.2.CB2a: Tương tác với phần mềm học tập để tự làm bài ôn tập và nhận kết quả phản hồi tức thì

Quyền con người: Quyền được đánh giá công bằng và khuyến khích nỗ lực.

 

 

Tuần 10, tháng 11






Me and my school

EXTENSION

Activity 1 - 3

Tiết 37

STEM: Tham gia hoạt động giải đố số học và từ vựng giúp phát triển tư duy logic.

NLS 2.6.CB2a: Xác định danh tính số: Biết cách đặt biệt danh Tiếng Anh lịch sự khi tham gia trò chơi lớp.

 

UNIT 6:

Our school rooms

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Tiết 38

AI 5.A2.1: Nhận biết bảng tương tác và Robot hỗ trợ giảng dạy dùng AI đang được ứng dụng trong trường học.

Đạo đức: Có ý thức giữ gìn vệ sinh và tài sản chung của nhà trường.

 

UNIT 6:

Our school rooms

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Tiết 39

NLS 4.1.CB2a: Thực hành thao tác an toàn bật/tắt thiết bị tại phòng máy tính của trường

GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về phòng truyền thống hoặc các công trình tiêu biểu của trường em.

 

UNIT 6:

Our school rooms

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Tiết 40

AI 5.A1.1: Nhận diện hệ thống AI trong thư viện trường giúp phân loại và tìm kiếm sách nhanh chóng

Tiết kiệm nước: Nhắc nhở tắt bớt các vòi nước không dùng tại khu vực vườn trường.

 

Tuần 11, tháng 11





Me and my school

UNIT 6:

Our school rooms

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Tiết 41

NLS 2.3.CB2b: Thảo luận về các công cụ số giúp HS tìm kiếm thông tin về các sự kiện văn hóa, thể thao của trường

QPAN: Ý thức bảo vệ trật tự an ninh trong khuôn viên trường học.

 

UNIT 6:

Our school rooms

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Tiết 42

STEM: Tìm hiểu vì sao âm thanh lại vang hơn ở các phòng có diện tích lớn như nhà tập đa năng (Gym).

Đạo đức: Xếp hàng ngay ngắn, không làm ồn khi di chuyển giữa các phòng chức năng.

 

UNIT 6:

Our school rooms

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Tiết 43

NLS 3.1.CB2a: Thiết kế Poster số giới thiệu ngôi trường mến yêu bằng ứng dụng Canva

AI 5.D2.1: Đề xuất ý tưởng Robot vệ sinh tự động để giữ sân trường luôn sạch đẹp

 

UNIT 7:

Our favourite school activities

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Tiết 44

AI 5.C5.1: Biết AI được ứng dụng rộng rãi trong môn Tin học và Tiếng Anh để hỗ trợ học sinh học tập

Đạo đức: Chăm chỉ và yêu thích tất cả các môn học được dạy ở trường.

 

Tuần 12, tháng 11




Me and my school

UNIT 7:

Our favourite school activities

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Tiết 45

NLS 1.1.CB2a: Biết cách xác định từ khóa phù hợp để tìm hình ảnh minh họa cho thời khóa biểu trên Internet

. GDĐP: Nhận biết các môn học ngoại khóa đặc thù của địa phương.

 

UNIT 7:

Our favourite school activities

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Tiết 46

AI 5.A3.1: Hiểu rằng mỗi người cần biết cách sử dụng AI để phục vụ việc học môn Toán và Khoa học hiệu quả hơn

Quyền con người: Quyền được tiếp cận thông tin đa dạng.

 

UNIT 7:

Our favourite school activities

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Tiết 47

NLS 5.2.CB2c: Tự chọn cách trang trí thời khóa biểu số trên máy tính theo phong cách riêng của mình

Bảo vệ môi trường: Hạn chế in ấn tài liệu giấy không cần thiết.

 

 

UNIT 7:

Our favourite school activities

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Tiết 48

STEM: Tìm hiểu cách các thiết bị hỗ trợ (như tai nghe) giúp HS tập trung hơn trong giờ học Âm nhạc.

ATGT: Nhắc nhở an toàn khi tham gia các chuyến tham quan thực tế môn Địa lý.

 

Tuần 13, tháng 11




Me and my school

UNIT 7:

Our favourite school activities

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Tiết 49

NLS 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm trên Canva để cùng làm một Poster thời khóa biểu chung của cả lớp

AI 5.D1.1: Tìm hiểu quy trình 'huấn luyện' AI đơn giản để máy giúp em giải bài tập cơ bản.

 

UNIT 8:

In our classroom

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Tiết 50

AI 5.B1.2: Hiểu AI hỗ trợ HS công bằng trong việc tìm kiếm tài liệu học môn học yêu thích .

Đạo đức: Tôn trọng sở thích và năng khiếu môn học khác nhau của các bạn.

 

UNIT 8:

In our classroom

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Tiết 51

NLS 1.2.CB2a: Tập kiểm chứng thông tin về lợi ích của môn Tiếng Anh từ các trang web giáo dục uy tín.

GDĐP: Giới thiệu các câu lạc bộ môn học nổi tiếng tại địa phương.

 

 

UNIT 8:

In our classroom

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Tiết 52

AI 5.A2.1: Nhận biết các ứng dụng trợ lý học tập (AI) giúp cá nhân hóa việc học theo năng lực của từng em

. Đạo đức: Luôn sẵn lòng giúp đỡ bạn cùng tiến trong học tập.

 

 

Tuần 14, tháng 12



Me and my school

UNIT 8:

In our classroom

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Tiết 53

NLS 2.5.CB2c: Phân biệt cách trao đổi với thầy cô và với bạn bè về môn học trên môi trường mạng

STEM: Khám phá cấu tạo của các dụng cụ thí nghiệm trong môn Khoa học.

 

UNIT 8:

In our classroom

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Tiết 54

STEM: Tìm hiểu nguyên lý ánh sáng khúc xạ qua lăng kính được ứng dụng trong môn Mỹ thuật.

Bảo vệ môi trường: Thu gom và tái chế các dụng cụ học tập cũ để bảo vệ môi trường trường học.

 

UNIT 8:

In our classroom

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Tiết 55

NLS 3.1.CB2a: Tạo một 'Tạp chí số' về các môn học yêu thích của lớp em bằng PowerPoint

AI 5.D2.1: Cải tiến hệ thống gợi ý bài hát học Tiếng Anh của Robot lớp học

 

UNIT 9:

Our outdoor activities

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Tiết 56

AI 5.C5.1: Nhận biết camera AI có thể nhận diện và đếm số lượng HS tham gia múa hát tập thể

QPAN: Giáo dục tinh thần đoàn kết và ý thức kỷ luật khi hoạt động nhóm.

 

Tuần 15, tháng 12



Me and my school

UNIT 9:

Our outdoor activities

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Tiết 57

NLS 4.3.CB2a: Khuyến khích HS ra sân chơi vận động thay vì sử dụng điện thoại/máy tính quá 20 phút.

Quyền con người: Trẻ em có quyền được vui chơi văn nghệ.

 

UNIT 9:

Our outdoor activities

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Tiết 58

AI 5.A1.1: Biết AI (chatbot) có thể hỗ trợ HS đăng ký tham gia các hoạt động ngoại khóa của trường nhanh chóng .

Đạo đức: Không làm phiền các bạn đang tập trung đọc sách.

 

 

UNIT 9:

Our outdoor activities

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Tiết 59

NLS 2.1.CB2b: Biết chọn phương tiện (gọi video hay gửi ảnh) để khoe các hoạt động trường với cha mẹ an toàn.

Tiết kiệm nước: Khóa vòi nước sau khi dọn vệ sinh lớp.

 

UNIT 9:

Our outdoor activities

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Tiết 60

STEM: Khám phá cách các khớp của Robot thực hiện hành động nhảy dây nhịp nhàng.

GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về các lễ hội thể thao học đường thường niên tại quê hương em.

 

Tuần 16, tháng 12



Me and my school

UNIT 9:

Our outdoor activities

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Tiết 61

NLS 3.2.CB2a: Tạo một Album ảnh số tổng kết các hoạt động học tập sôi nổi của lớp trong học kỳ 1.

AI 5.A3.1: Quyết định chọn lọc những hình ảnh đẹp, văn minh để đăng tải.

 

UNIT 10:

Our school trip

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Tiết 62

AI 5.A1.1: Biết AI (Google Maps) hỗ trợ gia đình tìm đường đến các địa điểm du lịch nhanh chóng và an toàn.

ATGT: Nhắc nhở thắt dây an toàn khi đi xe van hoặc máy bay.

 

UNIT 10:

Our school trip

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Tiết 63

NLS 4.2.CB2b: Tuyệt đối không công khai lộ trình du lịch chi tiết khi đang vắng nhà để bảo vệ an toàn cho ngôi nhà.

GDĐP: Giới thiệu các địa danh nghỉ mát nổi tiếng quê em.

 

UNIT 10:

Our school trip

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Tiết 64

AI 5.A2.1: Hiểu AI giúp chỉnh sửa và cải thiện chất lượng ảnh chụp kỳ nghỉ hè thêm sinh động.

Bảo vệ môi trường: Ý thức giữ sạch bãi biển, không vứt rác xuống biển.

 

Tuần 17, tháng 12




Me and my school

UNIT 10:

Our school trip

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Tiết 65

NLS 1.3.CB2b: Thực hành cách sắp xếp các tệp ảnh kỳ nghỉ vào đúng thư mục "My Summer" trên máy tính.

Đạo đức: Biết quan tâm và chia sẻ những món quà nhỏ sau chuyến đi.

 

UNIT 10:

Our school trip

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Tiết 66

STEM: Tìm hiểu nguyên lý ánh sáng mặt trời tạo ra màu xanh của biển và hiện tượng cầu vồng.

QPAN: Nhận biết các ký hiệu an toàn và ý thức bảo vệ chủ quyền biển đảo.

 

 

UNIT 10:

Our school trip

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Tiết 67

NLS 3.1.CB2a: Thiết kế một cuốn 'Cẩm nang du lịch xanh' số đơn giản trên Canva.

AI 5.D2.1: Đề xuất tính năng AI giúp cảnh báo các vùng nước sâu nguy hiểm cho du khách.

 

REVIEW 2

Activity 1 - 2

Tiết 68

AI 5.B3.1: Giải thích vì sao cần hiểu lý do Robot chấm bài trắc nghiệm sai để HS tự tin hơn khi tự học

NLS 4.2.CB1a: Thực hành che tay khi nhập mật khẩu máy tính.

 

Tuần 18, tháng 01



Me and my school

REVIEW 2

Activity 3 - 5

Tiết 69

NLS 5.4.CB2a: Tự nhận ra kỹ năng gõ Tiếng Anh và tìm kiếm thông tin của bản thân đã tiến bộ sau HK1.

Đạo đức: Thể hiện tính liêm chính và tự trọng trong học tập.

 

 

EXTENSION

Activity 1 - 3

Tiết 70

STEM: Tham gia thiết kế mô hình "Trường học 4.0" bằng bìa cứng có tích hợp các yếu tố AI đơn giản.

NLS 2.6.CB2b: Bảo vệ danh tiếng số của lớp bằng cách chỉ chia sẻ ảnh tích cực.

 

Kiểm tra Học kì 1

 

Tiết 71

Đạo đức: Tuyệt đối trung thực, không gian lận trong thi cử.

 

Chữa bài

 

Tiết 72

AI 5.A1.1: Biết AI hỗ trợ giáo viên phân tích kết quả học tập để đưa ra những lời khuyên phù hợp nhất cho HS

GDĐP: Chúc mừng năm mới theo phong tục địa phương.

 

Kế hoạch dạy học tiếng Anh lớp 5 Global Success CÓ tích hợp

Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh lớp 5 sách Global Success tích hợp năng lực số giúp học sinh vừa học từ vựng, ngữ pháp vừa làm quen với các công cụ số cơ bản (như tìm kiếm thông tin, sử dụng phần mềm học từ vựng, học qua video tương tác và trò chơi trực tuyến). 

Mục tiêu tích hợp năng lực số:

  • Sử dụng thiết bị số: Biết cách dùng máy tính hoặc máy tính bảng để mở các phần mềm, học liệu điện tử phục vụ bài học.
  • Khai thác thông tin: Tìm kiếm hình ảnh, từ mới hoặc nghe đoạn hội thoại mẫu trên các trang web học tiếng Anh đáng tin cậy.
  • Giao tiếp an toàn: Thực hành trao đổi, làm việc nhóm qua các nền tảng trực tuyến đơn giản dưới sự hướng dẫn của giáo viên.

Kế hoạch dạy và học:

− 1 tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 5)

− 3 tiết (Starter)

− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết

− 3 tiết / Review & Exsention - bài ôn tập x 4 = 12 tiết

− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết

Tổng số = 140 tiết

Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.

Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.

HỌC KÌ I (18 TUẦN)

Chương trình sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ

sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú

Tuần

Chủ đề/ Mạch nội dung

Tên bài học

Nội dung chi tiết

Tiết thứ

1

ME AND MY FRIENDS

INTRODUCTION

1 tiết

 

Introduction: Làm quen chương trình SGK lớp 5

1

1.1CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về cấu trúc sách mềm/sách điện tử.

 

STARTER

3 tiết

 

A. Back to school

1

2.5CB2a: Chọn chuẩn mực hành vi lớp học (quy tắc lớp học số).

 

B. Last summer

1

2.1CB2a: Lựa chọn công nghệ số để chia sẻ ngắn gọn về mùa hè.

 

C. Classroom instructions

1

1.1CB2d: Tìm kiếm hình ảnh minh họa cho các mệnh lệnh từ.

 

2

UNIT 1: ALL ABOUT ME

6 tiết

 

Unit 1: Lesson 1 (1-2-3)

1

1.1CB2b: Tìm dữ liệu thông tin cá nhân cơ bản.

 

Unit 1: Lesson 1 (4-5-6)

1

2.6CB2a: Xác định danh tính số (avatar, tên hiển thị) phù hợp.

 

Unit 1: Lesson 2 (1-2-3)

1

2.1CB2b: Giao tiếp giới thiệu bản thân qua tin nhắn/email giả định.

 

Unit 1: Lesson 2 (4-5-6)

1

1.2CB2a: Đánh giá độ chính xác thông tin nghe được.

 

3

Unit 1: Lesson 3 (1-2-3)

1

1.1CB2c: Truy cập nguồn âm thanh luyện phát âm.

 

Unit 1: Lesson 3 (4-5-6)

1

3.1CB2a: Tạo hồ sơ cá nhân đơn giản (Profile) trên máy tính.

 

UNIT 2: OUR NEW FRIENDS

6 tiết

 

Unit 2: Lesson 1 (1-2-3)

1

2.1CB2a: Tương tác chào hỏi bạn mới.

 

Unit 2: Lesson 1 (4-5-6)

1

1.3CB2b: Lưu tên bạn mới vào danh bạ (mô phỏng).

 

4

Unit 2: Lesson 2 (1-2-3)

1

2.5CB2c: Tôn trọng sự khác biệt khi giao tiếp.

 

Unit 2: Lesson 2 (4-5-6)

1

1.2CB2a: Nghe và xác định thông tin đặc điểm bạn bè.

 

Unit 2: Lesson 3 (1-2-3)

1

1.1CB2d: Tìm kiếm từ vựng mô tả tính cách.

 

Unit 2: Lesson 3 (4-5-6)

1

3.2CB2a: Viết và chỉnh sửa đoạn văn giới thiệu bạn.

 

5

UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS

6 tiết

 

Unit 3: Lesson 1 (1-2-3)

1

1.1CB2b: Tìm thông tin về quốc tịch/cờ các nước.

 

Unit 3: Lesson 1 (4-5-6)

1

2.5CB2b: Chọn phương thức giao tiếp quốc tế (email/chat).

 

Unit 3: Lesson 2 (1-2-3)

1

2.1CB2b: Hỏi đáp về quốc tịch lịch sự.

 

Unit 3: Lesson 2 (4-5-6)

1

5.2CB2c: Điều chỉnh cách nghe giọng đọc người nước ngoài.

 

6

Unit 3: Lesson 3 (1-2-3)

1

1.1CB2c: Truy cập video giới thiệu bản thân của trẻ em quốc tế.

 

Unit 3: Lesson 3 (4-5-6)

1

2.4CB2a: Hợp tác nhóm đóng vai người bạn quốc tế.

 

UNIT 4: OUR FREE TIME

6 tiết

 

Unit 4: Lesson 1 (1-2-3)

1

1.1CB2a: Nhu cầu thông tin về sở thích giải trí.

 

Unit 4: Lesson 1 (4-5-6)

1

4.3CB2a: Nhận biết rủi ro khi dùng Internet giải trí quá nhiều.

 

7

Unit 4: Lesson 2 (1-2-3)

1

2.1CB2a: Rủ bạn tham gia hoạt động qua tin nhắn.

 

Unit 4: Lesson 2 (4-5-6)

1

1.2CB2a: Nghe và đánh giá thông tin liên lạc (số điện thoại).

 

Unit 4: Lesson 3 (1-2-3)

1

1.1CB2d: Tìm video hướng dẫn DIY (Do It Yourself).

 

Unit 4: Lesson 3 (4-5-6)

1

3.1CB2a: Tạo bảng khảo sát sở thích lớp học.

 

8

UNIT 5: MY FUTURE JOB

6 tiết

 

Unit 5: Lesson 1 (1-2-3)

1

1.1CB2b: Tìm hình ảnh về nghề nghiệp tương lai (Robot, AI...).

 

Unit 5: Lesson 1 (4-5-6)

1

2.6CB2a: Xác định danh tính số nghề nghiệp mơ ước.

 

Unit 5: Lesson 2 (1-2-3)

1

2.1CB2a: Hỏi đáp lý do chọn nghề.

 

Unit 5: Lesson 2 (4-5-6)

1

1.2CB2a: Đánh giá thông tin công việc qua bài nghe.

 

9

Unit 5: Lesson 3 (1-2-3)

1

1.1CB2c: Nghe và lặp lại trọng âm từ chỉ nghề nghiệp.

 

Unit 5: Lesson 3 (4-5-6)

1

3.1CB2b: Viết về ước mơ (đăng blog lớp học giả định).

 

REVIEW 1

3 tiết

 

Review 1 (Part 1: Activity 1-2)

1

1.3CB2a: Hệ thống hóa từ vựng Unit 1-5.

 

Review 1 (Part 2: Activity 3-5)

1

5.4CB2a: Tự đánh giá năng lực qua bài tập số.

 

10

Extention activities

1

3.2CB2a: Luyện tập các kỹ năng còn yếu.

 

ME AND MY SCHOOL

UNIT 6: OUR SCHOOL ROOMS

6 tiết

 

Unit 6: Lesson 1 (1-2-3)

1

1.1CB2a: Tìm kiếm sơ đồ trường học/phòng chức năng.

 

Unit 6: Lesson 1 (4-5-6)

1

4.1CB2a: Bảo vệ thiết bị tại phòng máy tính.

 

Unit 6: Lesson 2 (1-2-3)

1

2.3CB2a: Sử dụng dịch vụ thư viện số (nếu có).

 

11

Unit 6: Lesson 2 (4-5-6)

1

1.2CB2a: Nghe chỉ dẫn vị trí phòng học.

 

Unit 6: Lesson 3 (1-2-3)

1

1.1CB2d: Tìm kiếm bài hát về trường học.

 

Unit 6: Lesson 3 (4-5-6)

1

3.2CB2a: Tạo nội quy phòng học (chỉnh sửa thiết kế).

 

UNIT 7: OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES

6 tiết

 

Unit 7: Lesson 1 (1-2-3)

1

1.1CB2b: Tìm thông tin các CLB trường học.

 

12

Unit 7: Lesson 1 (4-5-6)

1

2.2CB2b: Chia sẻ hoạt động yêu thích.

 

Unit 7: Lesson 2 (1-2-3)

1

2.1CB2b: Thảo luận tham gia CLB.

 

Unit 7: Lesson 2 (4-5-6)

1

1.2CB2a: Nghe và chọn hoạt động đúng.

 

Unit 7: Lesson 3 (1-2-3)

1

2.1CB2a: Tương tác qua ứng dụng học tập.

 

13

Unit 7: Lesson 3 (4-5-6)

1

3.1CB2a: Tạo thời khóa biểu CLB (trên Word/PowerPoint).

 

UNIT 8: IN OUR CLASSROOM

6 tiết

 

Unit 8: Lesson 1 (1-2-3)

1

2.1CB2a: Sử dụng công cụ số hỗ trợ học tập trong lớp.

 

Unit 8: Lesson 1 (4-5-6)

1

3.1CB2a: Tạo nhãn vở/thẻ tên điện tử.

 

Unit 8: Lesson 2 (1-2-3)

1

3.2CB2a: Chỉnh sửa danh sách đồ dùng học tập.

 

14

Unit 8: Lesson 2 (4-5-6)

1

1.2CB2a: Nghe và xác định vị trí đồ vật.

 

Unit 8: Lesson 3 (1-2-3)

1

1.1CB2c: Nghe audio sách giáo khoa điện tử.

 

Unit 8: Lesson 3 (4-5-6)

1

2.4CB2a: Hợp tác trang trí lớp học (thiết kế số).

 

UNIT 9: OUR OUTDOOR ACTIVITIES

6 tiết

 

Unit 9: Lesson 1 (1-2-3)

1

2.1CB2a: Tương tác hỏi về hoạt động ngoài trời.

 

15

Unit 9: Lesson 1 (4-5-6)

1

3.1CB2a: Tạo poster cổ động hoạt động ngoài trời.

 

Unit 9: Lesson 2 (1-2-3)

1

3.2CB2a: Tinh chỉnh kế hoạch hoạt động ngoại khóa.

 

Unit 9: Lesson 2 (4-5-6)

1

4.3CB2b: Tìm hiểu an toàn khi vui chơi ngoài trời qua video.

 

Unit 9: Lesson 3 (1-2-3)

1

1.1CB2d: Tìm kiếm trò chơi dân gian trên mạng.

 

16

Unit 9: Lesson 3 (4-5-6)

1

2.2CB2a: Chia sẻ trải nghiệm hoạt động đã tham gia.

 

UNIT 10: OUR SCHOOL TRIP

6 tiết

 

Unit 10: Lesson 1 (1-2-3)

1

2.1CB2a: Thảo luận về chuyến đi của trường.

 

Unit 10: Lesson 1 (4-5-6)

1

3.1CB2a: Lập danh sách đồ cần mang (Checklist số).

 

Unit 10: Lesson 2 (1-2-3)

1

3.2CB2a: Điều chỉnh lịch trình chuyến đi.

 

17

Unit 10: Lesson 2 (4-5-6)

1

1.3CB2b: Lưu trữ ảnh kỷ niệm chuyến đi.

 

Unit 10: Lesson 3 (1-2-3)

1

1.1CB2c: Tìm video về địa điểm tham quan.

 

Unit 10: Lesson 3 (4-5-6)

1

2.4CB2a: Làm bài tường thuật chuyến đi theo nhóm.

 

REVIEW 2

3 tiết

 

Review 2 (Part 1)

1

2.1CB2a: Ôn tập qua trò chơi tương tác.

 

18

Review 2 (Part 2)

1

3.1CB2a: Tạo sơ đồ tư duy tổng kết HKI.

 

Extension activities

1

3.2CB2a: Cập nhật hồ sơ học tập cá nhân.

 

KIỂM TRA HỌC KỲ I

2 tiết

 

Term 1 Test

1

5.1CB2a: Làm bài kiểm tra (lưu ý quy chế thi cử).

 

Test Correction

1

5.4CB2a: Phân tích lỗi sai và tìm cách khắc phục.

 

Kế hoạch dạy học tiếng Anh lớp 5 Global Success KHÔNG tích hợp

Phân phối chương trình tiếng Anh lớp 5 sách Kết nối tri thức với cuộc sống dưới đây nằm trong bộ tài liệu Giáo án tiếng Anh lớp 5 sách mới do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Phân phối chương trình dạy và học môn tiếng Anh lớp 5 Global Success giúp quý thầy cô lên giáo án bài giảng môn tiếng Anh lớp 5 hiệu quả.

Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 5 Global Success - 3 tiết/ tuần

Nguyên tắc chung:

Sách giáo khoa Tiếng Anh 5 được viết cho chương trình 4 tiết / tuần (tổng số tiết trong năm học là 140 tiết). Do một số địa phương chỉ đáp ứng điều kiện dạy học 3 tiết tuần (tổng số tiết trong năm học là 105 tiết ) nên việc xây dựng phân phối chương trình cho kế hoạch dạy học này là cần thiết. Việc xây dựng phân phối chương trình dạy học cho kế hoạch 3 tiết / tuần cần đảm bảo một số nguyên tắc cơ bản sau:

  • Lựa chọn các hoạt động cốt lõi nhất trong mỗi đơn vị bài học và cắt giảm một số hoạt động ít quan trọng hơn để đưa vào dạy học.
  • Mỗi đơn vị bài học thực hiện dạy trong 4 tiết (thay vì 6 tiết như thông lệ)
  • Đảm bảo dạy học 3 hoạt động cho mỗi tiết học (một số tiết học cần 4 hoạt động).
  • Các bài ôn tập và kiểm tra giữ nguyên theo phân phối chương trình cho 4 tiết / tuần.

Kế hoạch chung:

Starter

 

3 tiết

Mỗi đơn vị bài học

4 tiết x 20 bài

80 tiết

Mỗi đơn vị bài ôn

3 tiết x 4 bài

12 tiết

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

3 tiết x 2 bài

6 tiết

Số tiết dư

 

4 tiết

Tổng số

 

105 tiết

Lưu ý: Số tiết dư được sử dụng để giới thiệu chương trình, SGK và tài liệu bổ trợ (1 tiết), ôn tập học kì (mỗi học kì 1 tiết) và tổng kết, đánh giá cuối năm học (1 tiết).

Kế hoạch bài dạy cụ thể:

HỌC KÌ I: 18 tuần x 3 tiết / tuần = 54 tiết

Tuần

Tiết

Bài

Nội dung chi tiết

Trang

Tuần 1

1

 

Giới thiệu chương trình, sách giáo khoa lớp 5 và các tài liệu bổ trợ

 
 

2

Starter

A. Back to school

Trang 7

 

3

 

B. Last summer

Trang 8

Tuần 2

4

 

C. Classroom instructions

Trang 9

 

5

Unit 1

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 10 & 11

 

6

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 12 & 13

Tuần 3

7

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 11 & 13

 

8

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 14 & 15

 

9

Unit 2

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 16 & 17

Tuần 4

10

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 18 & 19

 

11

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 17 & 19

 

12

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 14 & 15

Tuần 5

13

Unit 3

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 22 & 23

 

14

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 24 & 25

 

15

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 23 & 25

Tuần 6

16

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 26 & 27

 

17

Unit 4

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 28 & 29

 

18

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 30 & 31

Tuần 7

19

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 29 & 31

 

20

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 32 & 33

 

21

Unit 5

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 34 & 35

Tuần 8

22

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 36 & 37

 

23

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 35 & 37

 

24

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 38 & 39

Tuần 9

25

Review 1

Activities 1, 2, 3

Trang 40 & 41

 

26

 

Activities 4, 5

Trang 41

 

27

 

Extension activities 1, 2, 3

Trang 42 & 43

Tuần 10

28

Unit 6

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 44 & 45

 

29

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 46 & 47

 

30

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 45 & 47

Tuần 11

31

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 48 & 49

 

32

Unit 7

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 50 & 51

 

33

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 52 & 53

Tuần 12

34

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 51 & 53

 

35

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 54 & 55

 

36

Unit 8

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 56 & 57

Tuần 13

37

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 58 & 59

 

38

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 57 & 59

 

39

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 60 & 61

Tuần 14

40

Unit 9

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 62 & 63

 

41

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 64 & 65

 

42

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 63 & 65

Tuần 15

43

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 66 & 67

 

44

Unit 10

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 68 & 69

 

45

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 70 & 71

Tuần 16

46

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 69 & 71

 

47

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 72 & 73

 

48

Review 2

Activities 1, 2, 3

Trang 74 & 75

Tuần 17

49

 

Activities 4, 5

Trang 75

 

50

 

Extension activities 1, 2, 3

Trang 76 & 77

 

51

 

Ôn tập học kì

 

Tuần 18

52

Kiểm tra

Kiểm tra học kì 1 (bài kiểm tra viết – nghe, đọc, viết, ngôn ngữ)

 
 

53

 

Kiểm tra học kì 1 (bài kiểm tra nói)

 
 

54

 

Chữa bài kiểm tra học kì 1

 

HỌC KÌ II: 17 tuần x 3 tiết / tuần = 51 tiết

Tuần

Tiết

Bài

Nội dung chi tiết

Địa chỉ SGK

Tuần 19

55

Unit 11

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 6 & 7

 

56

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 8 & 9

 

57

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 6 & 7

Tuần 20

58

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 7 & 9

 

59

Unit 12

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 12 & 13

 

60

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 14 & 15

Tuần 21

61

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 13 & 15

 

62

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 16 & 17

 

63

Unit 13

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 18 & 19

Tuần 22

64

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 18 & 19

 

65

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 19 & 21

 

66

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 22 & 23

Tuần 23

67

Unit 14

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 24 & 25

 

68

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 26 & 27

 

69

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 25 & 27

Tuần 24

70

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 28 & 29

 

71

Unit 15

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 30 & 31

 

72

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 32 & 33

Tuần 25

73

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 31 & 33

 

74

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 34 & 35

 

75

Review 3

Activities 1, 2, 3

Trang 36 & 37

Tuần 26

76

 

Activities 4, 5

Trang 37

 

77

 

Extension activities 1, 2, 3

Trang 38 & 39

 

78

Unit 16

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 40 & 41

Tuần 27

79

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 42 & 43

 

80

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 41 & 43

 

81

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 44 & 45

Tuần 28

82

Unit 17

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 46 & 47

 

83

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 48 & 49

 

84

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 47 & 49

Tuần 29

85

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 50 & 51

 

86

Unit 18

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 52 & 53

 

87

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 54 & 55

Tuần 30

88

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 53 & 55

 

89

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 56 & 57

 

90

Unit 19

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 58 & 59

Tuần 31

91

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 60 & 61

 

92

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 59 & 60

 

93

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 62 & 63

Tuần 32

94

Unit 20

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 64 & 65

 

95

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 66 & 67

 

96

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 65 & 67

Tuần 33

97

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 68 & 69

 

98

Review 4

Activities 1, 2, 3

Trang 70 & 71

 

99

 

Activities 4, 5

Trang 71

Tuần 34

100

 

Extension activities 1, 2, 3

Trang 72 & 73

 

101

 

Ôn tập học kì

 
 

102

Kiểm tra

Kiểm tra học kì 2 (bài kiểm tra viết – nghe, đọc, viết, ngôn ngữ)

 

Tuần 35

103

 

Kiểm tra học kì 2 (bài kiểm tra nói)

 
 

104

 

Chữa bài kiểm tra học kì 2

 
 

105

 

Tổng kết năm học

 

Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 5 Global Success - 4 tiết/ tuần

Tiếng Anh 5 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học Tiếng Anh ở lớp 5 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).

Sách gồm:

− 1 Starter (Đơn vị bài mở đầu)

− 20 Units (Đơn vị bài học)

− 4 Review (Đơn vị ôn tập sau mỗi 5 đơn vị bài học)

Kế hoạch dạy và học:

− 1 tiết (làm quen với Chương trình, sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 5)

− 3 tiết (Starter)

− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết

− 3 tiết / Review - đơn vị bài ôn tập x 4 = 12 tiết

− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết

Tổng số = 140 tiết

Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.

Tuần

Tiết

Bài/ Unit

Nội dung chi tiết

Sách học sinh

Tuần 1

 

1

 

2

3

4

 

 

 

STARTER

STARTER

STARTER

Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 5 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng

A. Back to school

B. Classroom instructions

C. Activities we can do

 

 

 

Trang 7

Trang 8

Trang 9

Tuần 2

5

6

7

8

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 1

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 10

Trang 11

Trang 12

Trang 13

Tuần 3

9

10

11

12

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 2

UNIT 2

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 14

Trang 15

Trang 16

Trang 17

Tuần 4

13

14

15

16

UNIT 2

UNIT 2

UNIT 2

UNIT 2

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 18

Trang 19

Trang 20

Trang 21

Tuần 5

17

18

19

20

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 3

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 22

Trang 23

Trang 24

Trang 25

Tuần 6

21

22

23

24

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 4

UNIT 4

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 26

Trang 27

Trang 28

Trang 29

Tuần 7

25

26

27

28

UNIT 4

UNIT 4

UNIT 4

UNIT 4

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 30

Trang 31

Trang 32

Trang 33

Tuần 8

29

30

31

32

UNIT 5

UNIT 5

UNIT 5

UNIT 5

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 34

Trang 35

Trang 36

Trang 37

Tuần 9

33

34

35

36

UNIT 5

UNIT 5

REVIEW 1

REVIEW 1

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Activity 3 - 5

Trang 38

Trang 39

Trang 40

Trang 41

Tuần 10

37

38

39

40

REVIEW 1

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 6

Extension activities

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 42 – 43

Trang 44

Trang 45

Trang 46

Tuần 11

41

42

43

44

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 7

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 47

Trang 48

Trang 49

Trang 50

Tuần 12

45

46

47

48

UNIT 7

UNIT 7

UNIT 7

UNIT 7

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 51

Trang 52

Trang 53

Trang 54

Tuần 13

49

50

51

52

UNIT 7

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 8

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 55

Trang 56

Trang 57

Trang 58

Tuần 14

53

54

55

56

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 9

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 59

Trang 60

Trang 61

Trang 62

Tuần 15

57

58

59

60

UNIT 9

UNIT 9

UNIT 9

UNIT 9

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 63

Trang 64

Trang 65

Trang 66

Tuần 16

61

62

63

64

UNIT 9

UNIT 10

UNIT 10

UNIT 10

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 67

Trang 68

Trang 69

Trang 70

Tuần 17

65

66

67

68

UNIT 10

UNIT 10

UNIT 10

REVIEW 2

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Trang 71

Trang 72

Trang 73

Trang 74

Tuần 18

69

70

71

72

REVIEW 2

REVIEW 2

 

Activity 3 – 5

Extension activities

Kiểm tra Học kì 1

Chữa bài

Trang 75

Trang 76 - 77

 

Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.

Tuần

Tiết

Bài/ Unit

Nội dung chi tiết

Sách học sinh

Tuần 19

73

74

75

76

UNIT 11

UNIT 11

UNIT 11

UNIT 11

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 6

Trang 7

Trang 8

Trang 9

Tuần 20

77

78

79

80

UNIT 11

UNIT 11

UNIT 12

UNIT 12

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 10

Trang 11

Trang 12

Trang 13

Tuần 21

81

82

83

84

UNIT 12

UNIT 12

UNIT 12

UNIT 12

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 14

Trang 15

Trang 16

Trang 17

Tuần 22

85

86

87

88

UNIT 13

UNIT 13

UNIT 13

UNIT 13

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 18

Trang 19

Trang 20

Trang 21

Tuần 23

89

90

91

92

UNIT 13

UNIT 13

UNIT 14

UNIT 14

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 22

Trang 23

Trang 24

Trang 25

Tuần 24

93

94

95

96

UNIT 14

UNIT 14

UNIT 14

UNIT 14

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 26

Trang 27

Trang 28

Trang 29

Tuần 25

97

98

99

100

UNIT 15

UNIT 15

UNIT 15

UNIT 15

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 30

Trang 31

Trang 32

Trang 33

Tuần 26

101

102

103

104

UNIT 15

UNIT 15

REVIEW 3

REVIEW 3

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Activity 3 - 5

Trang 34

Trang 35

Trang 36

Trang 37

Tuần 27

105

106

107

108

REVIEW 3

UNIT 16

UNIT 16

UNIT 16

Extension activities

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 38 - 39

Trang 40

Trang 41

Trang 42

Tuần 28

109

110

111

112

UNIT 16

UNIT 16

UNIT 16

UNIT 17

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 43

Trang 44

Trang 45

Trang 46

Tuần 29

113

114

115

116

UNIT 17

UNIT 17

UNIT 17

UNIT 17

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 47

Trang 48

Trang 49

Trang 50

Tuần 30

117

118

119

120

UNIT 17

UNIT 18

UNIT 18

UNIT 18

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 51

Trang 52

Trang 53

Trang 54

Tuần 31

121

122

123

124

UNIT 18

UNIT 18

UNIT 18

UNIT 19

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 55

Trang 56

Trang 57

Trang 58

Tuần 32

125

126

127

128

UNIT 19

UNIT 19

UNIT 19

UNIT 19

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 59

Trang 60

Trang 61

Trang 62

Tuần 33

129

130

131

132

UNIT 19

UNIT 20

UNIT 20

UNIT 20

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 63

Trang 64

Trang 65

Trang 66

Tuần 34

133

134

135

136

UNIT 20

UNIT 20

UNIT 20

REVIEW 4

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 – 2

Trang 67

Trang 68

Trang 69

Trang 70

Tuần 35

137

138

139

140

REVIEW 4

REVIEW 4

 

Activity 3 – 5

Extension activities

Kiểm tra Học kì 2

Chữa bài

Trang 71

Trang 72 - 73

 

Mỗi đơn vị bài học (Unit) được dạy trong 6 tiết.

Tiết 1: LESSON 1

1. Look, listen and repeat.

2. Listen, point and say.

3. Let’s talk.

Tiết 2: LESSON 1

4. Listen and… với các dạng khác nhau như Listen and circle./ Listen and tick./ Listen and number./ Listen and tick or cross. /Listen and match. (phát triển kĩ năng nghe hiểu)

5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Read and complete./ Read and circle. v.v... (để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1.)

6. Let’s sing./ Listen, complete and sing. / Let’s play.

Tiết 3: LESSON 2

1. Look, listen and repeat.

2. Listen, point and say.

3. Let’s talk.

Tiết 4: LESSON 2

4. Listening qua các dạng khác nhau như Listen and number. / Listen and match./ Listen and tick./ Listen and tick or cross/ Listen and circle. (phát triển kĩ năng nghe hiểu)

5. Reading & writing qua dạng Read and complete. (để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 2.)

6. Let’s sing./ Listen, complete and sing. / Let’s play.

Tiết 5: LESSON 3

1. Listen and repeat.

2. Circle, listen and check. / Listen and underline one more (the) stressed word(s). Then repeat. / Listen and repeat. Pay attention to the intonation.

3. Let’s chant.

Tiết 6: LESSON 3

4. Reading qua các dạng khác nhau như Read and match./ Read and tick True or False./ Read and answer./ Read and complete/ Read and circle./ .v.v. (phát triển kĩ năng đọc hiểu và luyện tập mở rộng từ vựng và cấu trúc trọng tâm ở Lesson 1 và Lesson 2.)

5. Writing (qua dạng Let’s write. / Look and write.)

6. Project

Mỗi đơn vị bài ôn tập (Review) được thực hiện trong 3 tiết:

Tiết 1

1. Listen and tick./ Listen and circle a, b, c.

2. Ask and answer./ Answer the questions.

Tiết 2

3. Vocabulary and structures (qua dạng Read and match.)

4. Reading (qua dạng Read and complete./ Read and number./ Read and circle.)

5. Let’s write.

Tiết 3

Extension activities

Tài liệu dạy & học môn tiếng Anh lớp 5 Global Success

VnDoc.com gửi đến bạn đọc bộ tài liệu học tập môn tiếng Anh 5 đầy đủ từ Lý thuyết đến bài tập bổ trợ giúp quý thầy cô chuẩn bị giáo án cũng như biên soạn tài liệu học tập môn tiếng Anh lớp 5 hiệu quả. Mời bạn đọc tham khảo từng tài liệu dưới đây:

Trên đây là Nội dung chương trình học tiếng Anh lớp 5 sách Kết nối tri thức.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo