Kế hoạch dạy học tiếng Anh 5 Global Success có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch giáo dục có tích hợp Năng lực số, AI môn tiếng Anh lớp 5 Global Success
Kế hoạch dạy học tiếng Anh lớp 5 Global Success CÓ tích hợp Năng lực số, AI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIẾNG ANH 5 - GLOBAL SUCCESS, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
Năm học 2026 -2027
(theo Phụ Lục 2 Công văn 2345/BGDĐT-GDTH và bổ sung tích hợp Trí tuệ nhân tạo AI theo QĐ số 3439/QĐ-BGDĐT,
Năng lực số theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và tích hợp liên môn)
- Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-TTg ngày 22/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án dạy học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2019-2025;
Căn cứ Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014 của Bộ trưởng Bộ GDĐT (gọi chung là Thông tư 22);
Căn cứ Quyết định số 3321/QĐ-BGDĐT ngày 12/0/2010 về việc tiếp tục triển khai Chương trình thí điểm Tiếng Anh cấp Tiểu học đối với học sinh lớp 3, lớp 4 và lớp 5;
Căn cứ Công văn số 4329/BGDĐT- GDTH ngày 27/6/2013 về việc Sách giáo khoa và tài liệu tham khảo thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT;
Căn cứ Quyết định số 2045/QĐ-BGDĐT ngày 01/08/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung kế hoạch năm học 2024-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 281/NQ-CP– 15/09/2025 Nghị quyết của Chính phủ ban hành Chương trình hành động thực hiện NQ 71-NQ/TW, thúc đẩy chuyển đổi số và ứng dụng AI trong giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Công văn 4567/BGDĐT-GDPT – 05/8/2025 Bộ GD&ĐT hướng dẫn thực hiện: buổi 1 học chính khóa, buổi 2 phát triển năng lực (kỹ năng sống, STEM, năng lực số, AI…), linh hoạt theo điều kiện nhà trường;
Căn cứ Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT – 24/01/2025 Ban hành Khung năng lực số cho người học trong giáo dục phổ thông, làm cơ sở triển khai nội dung kĩ năng số, trong đó có AI;
Căn cứ Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT– 15/12/2025 Quyết định của Bộ GD&ĐT ban hành Khung nội dung thí điểm giáo dục AI cho học sinh phổ thông, xác định nội dung học tập theo 4 mạch kiến thức AI;
Căn cứ Công văn 3456/ BGDĐT-GDPT – 27/6/2025 Công văn hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Công văn 8334/BGDĐT-GDPT– 18/12/2025 Công văn hướng dẫn triển khai thí điểm nội dung giáo dục AI trong nhà trường, chỉ rõ các hình thức thực hiện phù hợp lứa tuổi và điều kiện thực tiễn.
Căn cứ các văn bản hướng dẫn về Giáo dục địa phương (GDĐP), Giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống, Quyền con người, Giáo dục Kĩ năng công dân số, Giáo dục Văn hóa giao thông / An toàn giao thông, Lồng ghép nội dung Quốc phòng và An ninh, Tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước và Tổ chức hoạt động Giáo dục STEM cấp Tiểu học.
- Điều kiện thực hiện các môn học:
Sách dùng giảng dạy: Sử dụng sách của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo gồm có:
Sách giáo khoa: Tiếng Anh 5 Global Success (Hoàng Văn Vân – Tổng chủ biên) Student Book
Sách bài tập: Tiếng Anh 5 - Workbook
Sách tham khảo: Sách giáo viên
Đồ dùng giảng dạy: tivi, máy chiếu
Đặc điểm học sinh: đã hoàn thành chương trình Tiếng Anh 4.
Giáo viên: 2 giáo viên đạt chuẩn năng lực ngoại ngữ B2, kỹ năng sư phạm chuẩn mực.
- Kế hoạch thực hiện:
1/ Kế hoạch 4 tiết/tuần - TIẾNG ANH LỚP 5
1 tiết (làm quen sách Tiếng Anh 5) = 1 tiết
3 tiết (Starter) = 3 tiết
6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
3 tiết / Review & Funtime - bài ôn tập x 4 = 12 tiết
Kiểm tra và sửa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
2/ Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC: TIẾNG ANH LỚP 5; Bộ sách: Global Success
Học kì I (18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết)
|
Tuần, tháng |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA Tiếng Anh 5 – Global Success |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Nội dung chi tiết |
Tiết học/ Thời lượng |
|||
|
Tuần 1, tháng 9 |
|
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 5 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng |
Hướng dẫn sử dụng sách và học liệu mạng |
Tiết 1 |
NLS 1.3.CB2a: Hướng dẫn HS cách truy cập và tổ chức tệp học liệu âm thanh/video trên trang hoclieu.vn. Đạo đức: Biết giữ gìn sách giáo khoa cẩn thận, không làm rách hay vẽ bậy để sử dụng lâu bền. |
|
|
|
Me and my friends |
STARTER |
A. Back to school |
Tiết 2 |
AI 5.A3.1: Nhận biết AI là công cụ hỗ trợ khởi đầu ngày học hiệu quả (ví dụ: dùng trợ lý ảo để tra từ vựng chào hỏi) ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn khi di chuyển từ nhà đến trường. |
|
|
STARTER |
B. Classroom instructions |
Tiết 3 |
NLS 4.1.CB2a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị thông minh trong lớp: nghe hướng dẫn, không tự ý bấm/chạm vào máy tính của giáo viên. QPAN: Giáo dục tính kỷ luật khi thực hiện các hiệu lệnh tập thể. |
|
||
|
STARTER |
C. Activities we can do |
Tiết 4 |
AI 5.A1.1: Nhận biết AI có thể thực hiện một số việc thay con người như Robot hỗ trợ luyện phát âm các từ chỉ hoạt động. Tiết kiệm nước: Vệ sinh cá nhân bằng lượng nước vừa đủ sau khi vận động. |
|
||
|
Tuần 2, tháng 9 |
Me and my friends |
UNIT 1: All about me! |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 5 |
AI 5.B1.2: Hiểu AI cần phục vụ công bằng, không phân biệt giới tính khi giới thiệu nhân dạng bạn bè . Quyền con người: Quyền được có họ tên và niềm tự hào về bản sắc cá nhân. |
|
|
|
UNIT 1: All about me! |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 6 |
NLS 1.2.CB2a: Tập kiểm chứng thông tin về sở thích của nhân vật từ 2 nguồn web khác nhau để đảm bảo tính chính xác Đạo đức: Tôn trọng sự khác biệt về sở thích của bạn bè trong lớp. |
|
|
|
UNIT 1: All about me! |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 7 |
AI 5.A2.1: Biết mục đích chính của AI là hỗ trợ con người hỏi đáp thông tin nhanh chóng chứ không thay thế cảm xúc thật. STEM: Khám phá cấu tạo loa máy tính phát ra giọng đọc Tiếng Anh. |
|
||
|
UNIT 1: All about me! |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 8 |
NLS 1.3.CB2b: Thực hành đặt tên và sắp xếp bài viết giới thiệu bản thân vào đúng thư mục "My Profile" trên máy tính. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép những đặc điểm tiêu biểu của thiếu nhi địa phương. |
|
||
|
Tuần 3, tháng 9 |
Me and my friends |
UNIT 1: All about me! |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 9 |
STEM: Tìm hiểu cách microphone nhận diện cao độ giọng nói khi HS luyện ngữ điệu câu hỏi. Đạo đức: Trung thực trong giao tiếp, không sử dụng công nghệ để nói dối thông tin cá nhân. |
|
|
|
UNIT 1: All about me! |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 10 |
NLS 3.1.CB2a: Thiết kế hồ sơ cá nhân số đơn giản trên Canva hoặc PowerPoint AI 5.A2.1: Hiểu AI hỗ trợ chỉnh sửa ảnh chân dung nhưng HS mới là người chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ |
|
|
|
|
UNIT 2: Our homes |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 11 |
AI 5.A1.1: Nhận biết xe tự lái (AI) hỗ trợ vận chuyển hàng hóa đến đúng địa chỉ nhà nhanh chóng. ATGT: Nhận biết các biển báo an toàn giao thông trên con phố gần nhà em. |
|
|
|
|
UNIT 2: Our homes |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 12 |
NLS 4.2.CB2b: Cảnh báo bảo mật thông tin địa chỉ nhà, không chia sẻ công khai lên mạng xã hội để tránh kẻ xấu lợi dụng GDĐP: Nhận biết các kiểu nhà đặc trưng (nhà sàn, nhà ống) ở địa phương. |
|
|
|
Tuần 4, tháng 9 |
Me and my friends |
UNIT 2: Our homes |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 13 |
AI 5.A1.1: Nhận biết các thiết bị thông minh (AI) giúp tăng tiện nghi cho ngôi nhà như điều hòa tự điều chỉnh nhiệt độ. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở khóa vòi nước khi dọn dẹp nhà cửa. |
|
|
UNIT 2: Our homes |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 14 |
NLS 5.2.CB2b: Biết lựa chọn giữa sử dụng đồng hồ số hay ứng dụng nhắc việc để quản lý thời gian làm việc nhà. Đạo đức: Có ý thức tự giác chia sẻ việc nhà cùng cha mẹ. |
|
||
|
UNIT 2: Our homes |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 15 |
STEM: Tìm hiểu cách âm thanh bài chant truyền qua wifi từ máy chủ đến loa lớp học. Bảo vệ môi trường: Tắt đèn và các thiết bị điện khi ra khỏi nhà/phòng học để tiết kiệm điện. |
|
||
|
UNIT 2: Our homes |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 16 |
NLS 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm trên Google Docs để cùng thiết kế mô hình 'Ngôi nhà thông minh'. AI 5.D2.1: Đề xuất ý tưởng Robot thu gom rác tự động cho khu phố nơi em ở. |
|
||
|
Tuần 5, tháng 10 |
Me and my friends |
UNIT 3: My foreign friends |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 17 |
AI 5.B1.2: Hiểu AI cần phục vụ con người công bằng, không phân biệt quốc tịch khi tìm kiếm thông tin về các quốc gia. Quyền con người: Trẻ em thế giới đều có quyền được học tập. |
|
|
UNIT 3: My foreign friends |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 18 |
NLS 1.1.CB2b: Thực hành tìm kiếm hình ảnh danh lam thắng cảnh thế giới một cách an toàn dưới sự hướng dẫn GDĐP: Kể tên một địa danh địa phương thu hút nhiều khách quốc tế. |
|
||
|
UNIT 3: My foreign friends |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 19 |
AI 5.A2.1: Nhận biết AI không có tính cách thật như con người, nó chỉ mô phỏng các đức tính tốt qua lập trình. . Đạo đức: Trân trọng và học tập những tính cách tốt của bạn bè. |
|
||
|
|
UNIT 3: My foreign friends |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 20 |
NLS 2.2.CB2b: Thực hành ghi nguồn "Image by Google" khi mượn ảnh bạn bè quốc tế làm bài tập QPAN: Ý thức bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc khi giao lưu với người nước ngoài. |
|
|
|
Tuần 6, tháng 10 |
Me and my friends |
UNIT 3: My foreign friends |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 21 |
STEM: Tìm hiểu nguyên lý ứng dụng dịch thuật AI chuyển đổi ngôn ngữ dựa trên dữ liệu văn bản. Đạo đức: Thể hiện lòng hiếu khách, lịch sự khi gặp gỡ bạn bè đến từ các nước khác. |
|
|
UNIT 3: My foreign friends |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 22 |
NLS 3.2.CB2a: Tạo một video ngắn chào mừng bạn nước ngoài bằng Tiếng Anh kết hợp ảnh chụp địa phương AI 5.A3.1: Quyết định chọn lọc các thông tin văn hóa tích cực khi chia sẻ lên môi trường mạng. |
|
||
|
UNIT 4: Our free-time activities |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 23 |
AI 5.C5.1: Biết AI (Youtube Kids) gợi ý video giải trí dựa trên sở thích cá nhân của học sinh. NLS 4.3.CB2a: Khuyến khích HS vận động cơ thể thay vì ngồi máy tính quá 20 phút. |
|
||
|
|
UNIT 4: Our free-time activities |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 24 |
NLS 1.2.CB2a: Tập nhận biết các quảng cáo 'game' miễn phí có chứa mã độc khi tìm kiếm hoạt động giải trí . Đạo đức: Biết lựa chọn các trò chơi lành mạnh, không gây nghiện. |
|
|
|
Tuần 7, tháng 10 |
Me and my friends |
UNIT 4: Our free-time activities |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 25 |
AI 5.A1.1: Hiểu AI hỗ trợ dự báo thời tiết giúp gia đình lên lịch trình dã ngoại cuối tuần an toàn. Bảo vệ môi trường: Ý thức giữ gìn vệ sinh, không vứt rác tại các khu dã ngoại. |
|
|
UNIT 4: Our free-time activities |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 26 |
NLS 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình tự kiểm tra lỗi chính tả trên máy trước khi nộp bài viết về hoạt động cuối tuần GDĐP: Giới thiệu các khu vui chơi an toàn tại địa phương em. |
|
||
|
UNIT 4: Our free-time activities |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 27 |
STEM: Tìm hiểu cách cảm biến chuyển động trong kính VR tạo ra trải nghiệm trò chơi ảo sinh động. ATGT: Nhắc nhở an toàn khi đi xe đạp hoặc trượt patin trong giờ rảnh rỗi. |
|
||
|
UNIT 4: Our free-time activities |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 28 |
NLS 3.1.CB2b: Thiết kế tờ rơi số (Digital Flyer) giới thiệu câu lạc bộ Tiếng Anh trên Canva AI 5.D2.1: Đề xuất ý tưởng Robot hỗ trợ hướng dẫn các bạn cùng chơi thể thao |
|
||
|
Tuần 8, tháng 10 |
Me and my friends |
UNIT 5: My future job |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 29 |
AI 5.A1.1: Nhận biết AI làm các việc nguy hiểm thay con người như Robot cứu hỏa hoặc Robot thám hiểm đại dương. Đạo đức: Trân trọng và biết ơn mọi ngành nghề trong xã hội. |
|
|
UNIT 5: My future job |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 30 |
NLS 1.1.CB2a: Thực hành xác định từ khóa phù hợp để tìm hình ảnh minh họa cho nghề nghiệp mơ ước. Quyền con người: Trẻ em có quyền được ước mơ về tương lai. |
|
||
|
UNIT 5: My future job |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 31 |
AI 5.A2.1: Hiểu AI hỗ trợ nâng cao năng suất công việc chứ không thay thế hoàn toàn tình cảm của bác sĩ hay giáo viên GDĐP: Nhận biết các nghề truyền thống tiêu biểu tại quê hương. |
|
||
|
UNIT 5: My future job |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 32 |
NLS 2.6.CB2b: Biết bảo vệ danh tiếng số bằng cách chỉ chia sẻ những dự định và ước mơ tích cực trên mạng QPAN: Trân trọng vai trò bảo vệ an ninh tổ quốc của các chú bộ đội. |
|
||
|
Tuần 9, tháng 11 |
Me and my friends |
UNIT 5: My future job |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 33 |
STEM: Khám phá cấu tạo cơ học của các dòng Robot phẫu thuật hiện đại dùng trong y tế. Đạo đức: Chăm chỉ học tập và rèn luyện để thực hiện ước mơ nghề nghiệp trong kỉ nguyên số. |
|
|
|
UNIT 5: My future job |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 34 |
NLS 3.1.CB2a: Tạo một 'Bảng tầm nhìn nghề nghiệp' số bằng PowerPoint hoặc Google Slides AI 5.D2.1: Cải tiến ý tưởng Robot giúp việc gia đình trở nên thông minh hơn |
|
|
|
REVIEW 1 |
Activity 1 - 2 |
Tiết 35 |
AI 5.B3.1: Thảo luận việc con người cần hiểu lý do AI đưa ra đáp án trắc nghiệm để tin tưởng đúng mức Đạo đức: Trung thực trong quá trình tự ôn tập và đối chiếu đáp án. |
|
||
|
REVIEW 1 |
Activity 3 - 5 |
Tiết 36 |
NLS 3.2.CB2a: Tương tác với phần mềm học tập để tự làm bài ôn tập và nhận kết quả phản hồi tức thì Quyền con người: Quyền được đánh giá công bằng và khuyến khích nỗ lực. |
|
||
|
Tuần 10, tháng 11 |
Me and my school |
EXTENSION |
Activity 1 - 3 |
Tiết 37 |
STEM: Tham gia hoạt động giải đố số học và từ vựng giúp phát triển tư duy logic. NLS 2.6.CB2a: Xác định danh tính số: Biết cách đặt biệt danh Tiếng Anh lịch sự khi tham gia trò chơi lớp. |
|
|
UNIT 6: Our school rooms |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 38 |
AI 5.A2.1: Nhận biết bảng tương tác và Robot hỗ trợ giảng dạy dùng AI đang được ứng dụng trong trường học. Đạo đức: Có ý thức giữ gìn vệ sinh và tài sản chung của nhà trường. |
|
||
|
UNIT 6: Our school rooms |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 39 |
NLS 4.1.CB2a: Thực hành thao tác an toàn bật/tắt thiết bị tại phòng máy tính của trường GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về phòng truyền thống hoặc các công trình tiêu biểu của trường em. |
|
||
|
UNIT 6: Our school rooms |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 40 |
AI 5.A1.1: Nhận diện hệ thống AI trong thư viện trường giúp phân loại và tìm kiếm sách nhanh chóng Tiết kiệm nước: Nhắc nhở tắt bớt các vòi nước không dùng tại khu vực vườn trường. |
|
||
|
Tuần 11, tháng 11 |
Me and my school |
UNIT 6: Our school rooms |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 41 |
NLS 2.3.CB2b: Thảo luận về các công cụ số giúp HS tìm kiếm thông tin về các sự kiện văn hóa, thể thao của trường QPAN: Ý thức bảo vệ trật tự an ninh trong khuôn viên trường học. |
|
|
UNIT 6: Our school rooms |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 42 |
STEM: Tìm hiểu vì sao âm thanh lại vang hơn ở các phòng có diện tích lớn như nhà tập đa năng (Gym). Đạo đức: Xếp hàng ngay ngắn, không làm ồn khi di chuyển giữa các phòng chức năng. |
|
||
|
UNIT 6: Our school rooms |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 43 |
NLS 3.1.CB2a: Thiết kế Poster số giới thiệu ngôi trường mến yêu bằng ứng dụng Canva AI 5.D2.1: Đề xuất ý tưởng Robot vệ sinh tự động để giữ sân trường luôn sạch đẹp |
|
||
|
UNIT 7: Our favourite school activities |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 44 |
AI 5.C5.1: Biết AI được ứng dụng rộng rãi trong môn Tin học và Tiếng Anh để hỗ trợ học sinh học tập Đạo đức: Chăm chỉ và yêu thích tất cả các môn học được dạy ở trường. |
|
||
|
Tuần 12, tháng 11 |
Me and my school |
UNIT 7: Our favourite school activities |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 45 |
NLS 1.1.CB2a: Biết cách xác định từ khóa phù hợp để tìm hình ảnh minh họa cho thời khóa biểu trên Internet . GDĐP: Nhận biết các môn học ngoại khóa đặc thù của địa phương. |
|
|
UNIT 7: Our favourite school activities |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 46 |
AI 5.A3.1: Hiểu rằng mỗi người cần biết cách sử dụng AI để phục vụ việc học môn Toán và Khoa học hiệu quả hơn Quyền con người: Quyền được tiếp cận thông tin đa dạng. |
|
||
|
UNIT 7: Our favourite school activities |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 47 |
NLS 5.2.CB2c: Tự chọn cách trang trí thời khóa biểu số trên máy tính theo phong cách riêng của mình Bảo vệ môi trường: Hạn chế in ấn tài liệu giấy không cần thiết. |
|
||
|
|
UNIT 7: Our favourite school activities |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 48 |
STEM: Tìm hiểu cách các thiết bị hỗ trợ (như tai nghe) giúp HS tập trung hơn trong giờ học Âm nhạc. ATGT: Nhắc nhở an toàn khi tham gia các chuyến tham quan thực tế môn Địa lý. |
|
|
|
Tuần 13, tháng 11 |
Me and my school |
UNIT 7: Our favourite school activities |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 49 |
NLS 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm trên Canva để cùng làm một Poster thời khóa biểu chung của cả lớp AI 5.D1.1: Tìm hiểu quy trình 'huấn luyện' AI đơn giản để máy giúp em giải bài tập cơ bản. |
|
|
UNIT 8: In our classroom |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 50 |
AI 5.B1.2: Hiểu AI hỗ trợ HS công bằng trong việc tìm kiếm tài liệu học môn học yêu thích . Đạo đức: Tôn trọng sở thích và năng khiếu môn học khác nhau của các bạn. |
|
||
|
UNIT 8: In our classroom |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 51 |
NLS 1.2.CB2a: Tập kiểm chứng thông tin về lợi ích của môn Tiếng Anh từ các trang web giáo dục uy tín. GDĐP: Giới thiệu các câu lạc bộ môn học nổi tiếng tại địa phương. |
|
||
|
|
UNIT 8: In our classroom |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 52 |
AI 5.A2.1: Nhận biết các ứng dụng trợ lý học tập (AI) giúp cá nhân hóa việc học theo năng lực của từng em . Đạo đức: Luôn sẵn lòng giúp đỡ bạn cùng tiến trong học tập. |
|
|
|
Tuần 14, tháng 12 |
Me and my school |
UNIT 8: In our classroom |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 53 |
NLS 2.5.CB2c: Phân biệt cách trao đổi với thầy cô và với bạn bè về môn học trên môi trường mạng STEM: Khám phá cấu tạo của các dụng cụ thí nghiệm trong môn Khoa học. |
|
|
UNIT 8: In our classroom |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 54 |
STEM: Tìm hiểu nguyên lý ánh sáng khúc xạ qua lăng kính được ứng dụng trong môn Mỹ thuật. Bảo vệ môi trường: Thu gom và tái chế các dụng cụ học tập cũ để bảo vệ môi trường trường học. |
|
||
|
UNIT 8: In our classroom |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 55 |
NLS 3.1.CB2a: Tạo một 'Tạp chí số' về các môn học yêu thích của lớp em bằng PowerPoint AI 5.D2.1: Cải tiến hệ thống gợi ý bài hát học Tiếng Anh của Robot lớp học |
|
||
|
UNIT 9: Our outdoor activities |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 56 |
AI 5.C5.1: Nhận biết camera AI có thể nhận diện và đếm số lượng HS tham gia múa hát tập thể QPAN: Giáo dục tinh thần đoàn kết và ý thức kỷ luật khi hoạt động nhóm. |
|
||
|
Tuần 15, tháng 12 |
Me and my school |
UNIT 9: Our outdoor activities |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 57 |
NLS 4.3.CB2a: Khuyến khích HS ra sân chơi vận động thay vì sử dụng điện thoại/máy tính quá 20 phút. Quyền con người: Trẻ em có quyền được vui chơi văn nghệ. |
|
|
UNIT 9: Our outdoor activities |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 58 |
AI 5.A1.1: Biết AI (chatbot) có thể hỗ trợ HS đăng ký tham gia các hoạt động ngoại khóa của trường nhanh chóng . Đạo đức: Không làm phiền các bạn đang tập trung đọc sách. |
|
||
|
|
UNIT 9: Our outdoor activities |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 59 |
NLS 2.1.CB2b: Biết chọn phương tiện (gọi video hay gửi ảnh) để khoe các hoạt động trường với cha mẹ an toàn. Tiết kiệm nước: Khóa vòi nước sau khi dọn vệ sinh lớp. |
|
|
|
UNIT 9: Our outdoor activities |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 60 |
STEM: Khám phá cách các khớp của Robot thực hiện hành động nhảy dây nhịp nhàng. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về các lễ hội thể thao học đường thường niên tại quê hương em. |
|
||
|
Tuần 16, tháng 12 |
Me and my school |
UNIT 9: Our outdoor activities |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 61 |
NLS 3.2.CB2a: Tạo một Album ảnh số tổng kết các hoạt động học tập sôi nổi của lớp trong học kỳ 1. AI 5.A3.1: Quyết định chọn lọc những hình ảnh đẹp, văn minh để đăng tải. |
|
|
UNIT 10: Our school trip |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 62 |
AI 5.A1.1: Biết AI (Google Maps) hỗ trợ gia đình tìm đường đến các địa điểm du lịch nhanh chóng và an toàn. ATGT: Nhắc nhở thắt dây an toàn khi đi xe van hoặc máy bay. |
|
||
|
UNIT 10: Our school trip |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 63 |
NLS 4.2.CB2b: Tuyệt đối không công khai lộ trình du lịch chi tiết khi đang vắng nhà để bảo vệ an toàn cho ngôi nhà. GDĐP: Giới thiệu các địa danh nghỉ mát nổi tiếng quê em. |
|
||
|
UNIT 10: Our school trip |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 64 |
AI 5.A2.1: Hiểu AI giúp chỉnh sửa và cải thiện chất lượng ảnh chụp kỳ nghỉ hè thêm sinh động. Bảo vệ môi trường: Ý thức giữ sạch bãi biển, không vứt rác xuống biển. |
|
||
|
Tuần 17, tháng 12 |
Me and my school |
UNIT 10: Our school trip |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 65 |
NLS 1.3.CB2b: Thực hành cách sắp xếp các tệp ảnh kỳ nghỉ vào đúng thư mục "My Summer" trên máy tính. Đạo đức: Biết quan tâm và chia sẻ những món quà nhỏ sau chuyến đi. |
|
|
UNIT 10: Our school trip |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 66 |
STEM: Tìm hiểu nguyên lý ánh sáng mặt trời tạo ra màu xanh của biển và hiện tượng cầu vồng. QPAN: Nhận biết các ký hiệu an toàn và ý thức bảo vệ chủ quyền biển đảo. |
|
||
|
|
UNIT 10: Our school trip |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 67 |
NLS 3.1.CB2a: Thiết kế một cuốn 'Cẩm nang du lịch xanh' số đơn giản trên Canva. AI 5.D2.1: Đề xuất tính năng AI giúp cảnh báo các vùng nước sâu nguy hiểm cho du khách. |
|
|
|
REVIEW 2 |
Activity 1 - 2 |
Tiết 68 |
AI 5.B3.1: Giải thích vì sao cần hiểu lý do Robot chấm bài trắc nghiệm sai để HS tự tin hơn khi tự học NLS 4.2.CB1a: Thực hành che tay khi nhập mật khẩu máy tính. |
|
||
|
Tuần 18, tháng 01 |
Me and my school |
REVIEW 2 |
Activity 3 - 5 |
Tiết 69 |
NLS 5.4.CB2a: Tự nhận ra kỹ năng gõ Tiếng Anh và tìm kiếm thông tin của bản thân đã tiến bộ sau HK1. Đạo đức: Thể hiện tính liêm chính và tự trọng trong học tập. |
|
|
|
EXTENSION |
Activity 1 - 3 |
Tiết 70 |
STEM: Tham gia thiết kế mô hình "Trường học 4.0" bằng bìa cứng có tích hợp các yếu tố AI đơn giản. NLS 2.6.CB2b: Bảo vệ danh tiếng số của lớp bằng cách chỉ chia sẻ ảnh tích cực. |
|
|
|
Kiểm tra Học kì 1 |
|
Tiết 71 |
Đạo đức: Tuyệt đối trung thực, không gian lận trong thi cử. |
|
||
|
Chữa bài |
|
Tiết 72 |
AI 5.A1.1: Biết AI hỗ trợ giáo viên phân tích kết quả học tập để đưa ra những lời khuyên phù hợp nhất cho HS GDĐP: Chúc mừng năm mới theo phong tục địa phương. |
|||
Kế hoạch dạy học tiếng Anh lớp 5 Global Success CÓ tích hợp
Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh lớp 5 sách Global Success tích hợp năng lực số giúp học sinh vừa học từ vựng, ngữ pháp vừa làm quen với các công cụ số cơ bản (như tìm kiếm thông tin, sử dụng phần mềm học từ vựng, học qua video tương tác và trò chơi trực tuyến).
Mục tiêu tích hợp năng lực số:
- Sử dụng thiết bị số: Biết cách dùng máy tính hoặc máy tính bảng để mở các phần mềm, học liệu điện tử phục vụ bài học.
- Khai thác thông tin: Tìm kiếm hình ảnh, từ mới hoặc nghe đoạn hội thoại mẫu trên các trang web học tiếng Anh đáng tin cậy.
- Giao tiếp an toàn: Thực hành trao đổi, làm việc nhóm qua các nền tảng trực tuyến đơn giản dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
Kế hoạch dạy và học:
− 1 tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 5)
− 3 tiết (Starter)
− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
− 3 tiết / Review & Exsention - bài ôn tập x 4 = 12 tiết
− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.
HỌC KÌ I (18 TUẦN)
|
|
Chương trình sách giáo khoa |
|
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học Nội dung chi tiết |
Tiết thứ |
||
|
1 |
ME AND MY FRIENDS |
INTRODUCTION |
1 tiết |
|
|
|
Introduction: Làm quen chương trình SGK lớp 5 |
1 |
1.1CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về cấu trúc sách mềm/sách điện tử. |
|
||
|
STARTER |
3 tiết |
|
|
||
|
A. Back to school |
1 |
2.5CB2a: Chọn chuẩn mực hành vi lớp học (quy tắc lớp học số). |
|
||
|
B. Last summer |
1 |
2.1CB2a: Lựa chọn công nghệ số để chia sẻ ngắn gọn về mùa hè. |
|
||
|
C. Classroom instructions |
1 |
1.1CB2d: Tìm kiếm hình ảnh minh họa cho các mệnh lệnh từ. |
|
||
|
2 |
UNIT 1: ALL ABOUT ME |
6 tiết |
|
|
|
|
Unit 1: Lesson 1 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2b: Tìm dữ liệu thông tin cá nhân cơ bản. |
|
||
|
Unit 1: Lesson 1 (4-5-6) |
1 |
2.6CB2a: Xác định danh tính số (avatar, tên hiển thị) phù hợp. |
|
||
|
Unit 1: Lesson 2 (1-2-3) |
1 |
2.1CB2b: Giao tiếp giới thiệu bản thân qua tin nhắn/email giả định. |
|
||
|
Unit 1: Lesson 2 (4-5-6) |
1 |
1.2CB2a: Đánh giá độ chính xác thông tin nghe được. |
|
||
|
3 |
Unit 1: Lesson 3 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2c: Truy cập nguồn âm thanh luyện phát âm. |
|
|
|
Unit 1: Lesson 3 (4-5-6) |
1 |
3.1CB2a: Tạo hồ sơ cá nhân đơn giản (Profile) trên máy tính. |
|
||
|
UNIT 2: OUR NEW FRIENDS |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 2: Lesson 1 (1-2-3) |
1 |
2.1CB2a: Tương tác chào hỏi bạn mới. |
|
||
|
Unit 2: Lesson 1 (4-5-6) |
1 |
1.3CB2b: Lưu tên bạn mới vào danh bạ (mô phỏng). |
|
||
|
4 |
Unit 2: Lesson 2 (1-2-3) |
1 |
2.5CB2c: Tôn trọng sự khác biệt khi giao tiếp. |
|
|
|
Unit 2: Lesson 2 (4-5-6) |
1 |
1.2CB2a: Nghe và xác định thông tin đặc điểm bạn bè. |
|
||
|
Unit 2: Lesson 3 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2d: Tìm kiếm từ vựng mô tả tính cách. |
|
||
|
Unit 2: Lesson 3 (4-5-6) |
1 |
3.2CB2a: Viết và chỉnh sửa đoạn văn giới thiệu bạn. |
|
||
|
5 |
UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS |
6 tiết |
|
|
|
|
Unit 3: Lesson 1 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2b: Tìm thông tin về quốc tịch/cờ các nước. |
|
||
|
Unit 3: Lesson 1 (4-5-6) |
1 |
2.5CB2b: Chọn phương thức giao tiếp quốc tế (email/chat). |
|
||
|
Unit 3: Lesson 2 (1-2-3) |
1 |
2.1CB2b: Hỏi đáp về quốc tịch lịch sự. |
|
||
|
Unit 3: Lesson 2 (4-5-6) |
1 |
5.2CB2c: Điều chỉnh cách nghe giọng đọc người nước ngoài. |
|
||
|
6 |
Unit 3: Lesson 3 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2c: Truy cập video giới thiệu bản thân của trẻ em quốc tế. |
|
|
|
Unit 3: Lesson 3 (4-5-6) |
1 |
2.4CB2a: Hợp tác nhóm đóng vai người bạn quốc tế. |
|
||
|
UNIT 4: OUR FREE TIME |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 4: Lesson 1 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2a: Nhu cầu thông tin về sở thích giải trí. |
|
||
|
Unit 4: Lesson 1 (4-5-6) |
1 |
4.3CB2a: Nhận biết rủi ro khi dùng Internet giải trí quá nhiều. |
|
||
|
7 |
Unit 4: Lesson 2 (1-2-3) |
1 |
2.1CB2a: Rủ bạn tham gia hoạt động qua tin nhắn. |
|
|
|
Unit 4: Lesson 2 (4-5-6) |
1 |
1.2CB2a: Nghe và đánh giá thông tin liên lạc (số điện thoại). |
|
||
|
Unit 4: Lesson 3 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2d: Tìm video hướng dẫn DIY (Do It Yourself). |
|
||
|
Unit 4: Lesson 3 (4-5-6) |
1 |
3.1CB2a: Tạo bảng khảo sát sở thích lớp học. |
|
||
|
8 |
UNIT 5: MY FUTURE JOB |
6 tiết |
|
|
|
|
Unit 5: Lesson 1 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2b: Tìm hình ảnh về nghề nghiệp tương lai (Robot, AI...). |
|
||
|
Unit 5: Lesson 1 (4-5-6) |
1 |
2.6CB2a: Xác định danh tính số nghề nghiệp mơ ước. |
|
||
|
Unit 5: Lesson 2 (1-2-3) |
1 |
2.1CB2a: Hỏi đáp lý do chọn nghề. |
|
||
|
Unit 5: Lesson 2 (4-5-6) |
1 |
1.2CB2a: Đánh giá thông tin công việc qua bài nghe. |
|
||
|
9 |
Unit 5: Lesson 3 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2c: Nghe và lặp lại trọng âm từ chỉ nghề nghiệp. |
|
|
|
Unit 5: Lesson 3 (4-5-6) |
1 |
3.1CB2b: Viết về ước mơ (đăng blog lớp học giả định). |
|
||
|
REVIEW 1 |
3 tiết |
|
|
||
|
Review 1 (Part 1: Activity 1-2) |
1 |
1.3CB2a: Hệ thống hóa từ vựng Unit 1-5. |
|
||
|
Review 1 (Part 2: Activity 3-5) |
1 |
5.4CB2a: Tự đánh giá năng lực qua bài tập số. |
|
||
|
10 |
Extention activities |
1 |
3.2CB2a: Luyện tập các kỹ năng còn yếu. |
|
|
|
ME AND MY SCHOOL |
UNIT 6: OUR SCHOOL ROOMS |
6 tiết |
|
|
|
|
Unit 6: Lesson 1 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2a: Tìm kiếm sơ đồ trường học/phòng chức năng. |
|
||
|
Unit 6: Lesson 1 (4-5-6) |
1 |
4.1CB2a: Bảo vệ thiết bị tại phòng máy tính. |
|
||
|
Unit 6: Lesson 2 (1-2-3) |
1 |
2.3CB2a: Sử dụng dịch vụ thư viện số (nếu có). |
|
||
|
11 |
Unit 6: Lesson 2 (4-5-6) |
1 |
1.2CB2a: Nghe chỉ dẫn vị trí phòng học. |
|
|
|
Unit 6: Lesson 3 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2d: Tìm kiếm bài hát về trường học. |
|
||
|
Unit 6: Lesson 3 (4-5-6) |
1 |
3.2CB2a: Tạo nội quy phòng học (chỉnh sửa thiết kế). |
|
||
|
UNIT 7: OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 7: Lesson 1 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2b: Tìm thông tin các CLB trường học. |
|
||
|
12 |
Unit 7: Lesson 1 (4-5-6) |
1 |
2.2CB2b: Chia sẻ hoạt động yêu thích. |
|
|
|
Unit 7: Lesson 2 (1-2-3) |
1 |
2.1CB2b: Thảo luận tham gia CLB. |
|
||
|
Unit 7: Lesson 2 (4-5-6) |
1 |
1.2CB2a: Nghe và chọn hoạt động đúng. |
|
||
|
Unit 7: Lesson 3 (1-2-3) |
1 |
2.1CB2a: Tương tác qua ứng dụng học tập. |
|
||
|
13 |
Unit 7: Lesson 3 (4-5-6) |
1 |
3.1CB2a: Tạo thời khóa biểu CLB (trên Word/PowerPoint). |
|
|
|
UNIT 8: IN OUR CLASSROOM |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 8: Lesson 1 (1-2-3) |
1 |
2.1CB2a: Sử dụng công cụ số hỗ trợ học tập trong lớp. |
|
||
|
Unit 8: Lesson 1 (4-5-6) |
1 |
3.1CB2a: Tạo nhãn vở/thẻ tên điện tử. |
|
||
|
Unit 8: Lesson 2 (1-2-3) |
1 |
3.2CB2a: Chỉnh sửa danh sách đồ dùng học tập. |
|
||
|
14 |
Unit 8: Lesson 2 (4-5-6) |
1 |
1.2CB2a: Nghe và xác định vị trí đồ vật. |
|
|
|
Unit 8: Lesson 3 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2c: Nghe audio sách giáo khoa điện tử. |
|
||
|
Unit 8: Lesson 3 (4-5-6) |
1 |
2.4CB2a: Hợp tác trang trí lớp học (thiết kế số). |
|
||
|
UNIT 9: OUR OUTDOOR ACTIVITIES |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 9: Lesson 1 (1-2-3) |
1 |
2.1CB2a: Tương tác hỏi về hoạt động ngoài trời. |
|
||
|
15 |
Unit 9: Lesson 1 (4-5-6) |
1 |
3.1CB2a: Tạo poster cổ động hoạt động ngoài trời. |
|
|
|
Unit 9: Lesson 2 (1-2-3) |
1 |
3.2CB2a: Tinh chỉnh kế hoạch hoạt động ngoại khóa. |
|
||
|
Unit 9: Lesson 2 (4-5-6) |
1 |
4.3CB2b: Tìm hiểu an toàn khi vui chơi ngoài trời qua video. |
|
||
|
Unit 9: Lesson 3 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2d: Tìm kiếm trò chơi dân gian trên mạng. |
|
||
|
16 |
Unit 9: Lesson 3 (4-5-6) |
1 |
2.2CB2a: Chia sẻ trải nghiệm hoạt động đã tham gia. |
|
|
|
UNIT 10: OUR SCHOOL TRIP |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 10: Lesson 1 (1-2-3) |
1 |
2.1CB2a: Thảo luận về chuyến đi của trường. |
|
||
|
Unit 10: Lesson 1 (4-5-6) |
1 |
3.1CB2a: Lập danh sách đồ cần mang (Checklist số). |
|
||
|
Unit 10: Lesson 2 (1-2-3) |
1 |
3.2CB2a: Điều chỉnh lịch trình chuyến đi. |
|
||
|
17 |
Unit 10: Lesson 2 (4-5-6) |
1 |
1.3CB2b: Lưu trữ ảnh kỷ niệm chuyến đi. |
|
|
|
Unit 10: Lesson 3 (1-2-3) |
1 |
1.1CB2c: Tìm video về địa điểm tham quan. |
|
||
|
Unit 10: Lesson 3 (4-5-6) |
1 |
2.4CB2a: Làm bài tường thuật chuyến đi theo nhóm. |
|
||
|
REVIEW 2 |
3 tiết |
|
|
||
|
Review 2 (Part 1) |
1 |
2.1CB2a: Ôn tập qua trò chơi tương tác. |
|
||
|
18 |
Review 2 (Part 2) |
1 |
3.1CB2a: Tạo sơ đồ tư duy tổng kết HKI. |
|
|
|
Extension activities |
1 |
3.2CB2a: Cập nhật hồ sơ học tập cá nhân. |
|
||
|
KIỂM TRA HỌC KỲ I |
2 tiết |
|
|
||
|
Term 1 Test |
1 |
5.1CB2a: Làm bài kiểm tra (lưu ý quy chế thi cử). |
|
||
|
Test Correction |
1 |
5.4CB2a: Phân tích lỗi sai và tìm cách khắc phục. |
|||
Kế hoạch dạy học tiếng Anh lớp 5 Global Success KHÔNG tích hợp
Phân phối chương trình tiếng Anh lớp 5 sách Kết nối tri thức với cuộc sống dưới đây nằm trong bộ tài liệu Giáo án tiếng Anh lớp 5 sách mới do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Phân phối chương trình dạy và học môn tiếng Anh lớp 5 Global Success giúp quý thầy cô lên giáo án bài giảng môn tiếng Anh lớp 5 hiệu quả.
Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 5 Global Success - 3 tiết/ tuần
Nguyên tắc chung:
Sách giáo khoa Tiếng Anh 5 được viết cho chương trình 4 tiết / tuần (tổng số tiết trong năm học là 140 tiết). Do một số địa phương chỉ đáp ứng điều kiện dạy học 3 tiết tuần (tổng số tiết trong năm học là 105 tiết ) nên việc xây dựng phân phối chương trình cho kế hoạch dạy học này là cần thiết. Việc xây dựng phân phối chương trình dạy học cho kế hoạch 3 tiết / tuần cần đảm bảo một số nguyên tắc cơ bản sau:
- Lựa chọn các hoạt động cốt lõi nhất trong mỗi đơn vị bài học và cắt giảm một số hoạt động ít quan trọng hơn để đưa vào dạy học.
- Mỗi đơn vị bài học thực hiện dạy trong 4 tiết (thay vì 6 tiết như thông lệ)
- Đảm bảo dạy học 3 hoạt động cho mỗi tiết học (một số tiết học cần 4 hoạt động).
- Các bài ôn tập và kiểm tra giữ nguyên theo phân phối chương trình cho 4 tiết / tuần.
Kế hoạch chung:
|
Starter |
3 tiết |
|
|
Mỗi đơn vị bài học |
4 tiết x 20 bài |
80 tiết |
|
Mỗi đơn vị bài ôn |
3 tiết x 4 bài |
12 tiết |
|
Kiểm tra và chữa bài kiểm tra |
3 tiết x 2 bài |
6 tiết |
|
Số tiết dư |
4 tiết |
|
|
Tổng số |
105 tiết |
Lưu ý: Số tiết dư được sử dụng để giới thiệu chương trình, SGK và tài liệu bổ trợ (1 tiết), ôn tập học kì (mỗi học kì 1 tiết) và tổng kết, đánh giá cuối năm học (1 tiết).
Kế hoạch bài dạy cụ thể:
HỌC KÌ I: 18 tuần x 3 tiết / tuần = 54 tiết
|
Tuần |
Tiết |
Bài |
Nội dung chi tiết |
Trang |
|---|---|---|---|---|
|
Tuần 1 |
1 |
Giới thiệu chương trình, sách giáo khoa lớp 5 và các tài liệu bổ trợ |
||
|
2 |
Starter |
A. Back to school |
Trang 7 |
|
|
3 |
B. Last summer |
Trang 8 |
||
|
Tuần 2 |
4 |
C. Classroom instructions |
Trang 9 |
|
|
5 |
Unit 1 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 10 & 11 |
|
|
6 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 12 & 13 |
||
|
Tuần 3 |
7 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 11 & 13 |
|
|
8 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 14 & 15 |
||
|
9 |
Unit 2 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 16 & 17 |
|
|
Tuần 4 |
10 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 18 & 19 |
|
|
11 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 17 & 19 |
||
|
12 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 14 & 15 |
||
|
Tuần 5 |
13 |
Unit 3 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 22 & 23 |
|
14 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 24 & 25 |
||
|
15 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 23 & 25 |
||
|
Tuần 6 |
16 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 26 & 27 |
|
|
17 |
Unit 4 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 28 & 29 |
|
|
18 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 30 & 31 |
||
|
Tuần 7 |
19 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 29 & 31 |
|
|
20 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 32 & 33 |
||
|
21 |
Unit 5 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 34 & 35 |
|
|
Tuần 8 |
22 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 36 & 37 |
|
|
23 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 35 & 37 |
||
|
24 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 38 & 39 |
||
|
Tuần 9 |
25 |
Review 1 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 40 & 41 |
|
26 |
Activities 4, 5 |
Trang 41 |
||
|
27 |
Extension activities 1, 2, 3 |
Trang 42 & 43 |
||
|
Tuần 10 |
28 |
Unit 6 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 44 & 45 |
|
29 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 46 & 47 |
||
|
30 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 45 & 47 |
||
|
Tuần 11 |
31 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 48 & 49 |
|
|
32 |
Unit 7 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 50 & 51 |
|
|
33 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 52 & 53 |
||
|
Tuần 12 |
34 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 51 & 53 |
|
|
35 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 54 & 55 |
||
|
36 |
Unit 8 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 56 & 57 |
|
|
Tuần 13 |
37 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 58 & 59 |
|
|
38 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 57 & 59 |
||
|
39 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 60 & 61 |
||
|
Tuần 14 |
40 |
Unit 9 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 62 & 63 |
|
41 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 64 & 65 |
||
|
42 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 63 & 65 |
||
|
Tuần 15 |
43 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 66 & 67 |
|
|
44 |
Unit 10 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 68 & 69 |
|
|
45 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 70 & 71 |
||
|
Tuần 16 |
46 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 69 & 71 |
|
|
47 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 72 & 73 |
||
|
48 |
Review 2 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 74 & 75 |
|
|
Tuần 17 |
49 |
Activities 4, 5 |
Trang 75 |
|
|
50 |
Extension activities 1, 2, 3 |
Trang 76 & 77 |
||
|
51 |
Ôn tập học kì |
|||
|
Tuần 18 |
52 |
Kiểm tra |
Kiểm tra học kì 1 (bài kiểm tra viết – nghe, đọc, viết, ngôn ngữ) |
|
|
53 |
Kiểm tra học kì 1 (bài kiểm tra nói) |
|||
|
54 |
Chữa bài kiểm tra học kì 1 |
HỌC KÌ II: 17 tuần x 3 tiết / tuần = 51 tiết
|
Tuần |
Tiết |
Bài |
Nội dung chi tiết |
Địa chỉ SGK |
|
Tuần 19 |
55 |
Unit 11 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 6 & 7 |
|
56 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 8 & 9 |
||
|
57 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 6 & 7 |
||
|
Tuần 20 |
58 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 7 & 9 |
|
|
59 |
Unit 12 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 12 & 13 |
|
|
60 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 14 & 15 |
||
|
Tuần 21 |
61 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 13 & 15 |
|
|
62 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 16 & 17 |
||
|
63 |
Unit 13 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 18 & 19 |
|
|
Tuần 22 |
64 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 18 & 19 |
|
|
65 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 19 & 21 |
||
|
66 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 22 & 23 |
||
|
Tuần 23 |
67 |
Unit 14 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 24 & 25 |
|
68 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 26 & 27 |
||
|
69 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 25 & 27 |
||
|
Tuần 24 |
70 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 28 & 29 |
|
|
71 |
Unit 15 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 30 & 31 |
|
|
72 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 32 & 33 |
||
|
Tuần 25 |
73 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 31 & 33 |
|
|
74 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 34 & 35 |
||
|
75 |
Review 3 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 36 & 37 |
|
|
Tuần 26 |
76 |
Activities 4, 5 |
Trang 37 |
|
|
77 |
Extension activities 1, 2, 3 |
Trang 38 & 39 |
||
|
78 |
Unit 16 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 40 & 41 |
|
|
Tuần 27 |
79 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 42 & 43 |
|
|
80 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 41 & 43 |
||
|
81 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 44 & 45 |
||
|
Tuần 28 |
82 |
Unit 17 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 46 & 47 |
|
83 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 48 & 49 |
||
|
84 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 47 & 49 |
||
|
Tuần 29 |
85 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 50 & 51 |
|
|
86 |
Unit 18 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 52 & 53 |
|
|
87 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 54 & 55 |
||
|
Tuần 30 |
88 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 53 & 55 |
|
|
89 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 56 & 57 |
||
|
90 |
Unit 19 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 58 & 59 |
|
|
Tuần 31 |
91 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 60 & 61 |
|
|
92 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 59 & 60 |
||
|
93 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 62 & 63 |
||
|
Tuần 32 |
94 |
Unit 20 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 64 & 65 |
|
95 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 66 & 67 |
||
|
96 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 65 & 67 |
||
|
Tuần 33 |
97 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 68 & 69 |
|
|
98 |
Review 4 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 70 & 71 |
|
|
99 |
Activities 4, 5 |
Trang 71 |
||
|
Tuần 34 |
100 |
Extension activities 1, 2, 3 |
Trang 72 & 73 |
|
|
101 |
Ôn tập học kì |
|||
|
102 |
Kiểm tra |
Kiểm tra học kì 2 (bài kiểm tra viết – nghe, đọc, viết, ngôn ngữ) |
||
|
Tuần 35 |
103 |
Kiểm tra học kì 2 (bài kiểm tra nói) |
||
|
104 |
Chữa bài kiểm tra học kì 2 |
|||
|
105 |
Tổng kết năm học |
Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 5 Global Success - 4 tiết/ tuần
Tiếng Anh 5 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học Tiếng Anh ở lớp 5 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).
Sách gồm:
− 1 Starter (Đơn vị bài mở đầu)
− 20 Units (Đơn vị bài học)
− 4 Review (Đơn vị ôn tập sau mỗi 5 đơn vị bài học)
Kế hoạch dạy và học:
− 1 tiết (làm quen với Chương trình, sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 5)
− 3 tiết (Starter)
− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
− 3 tiết / Review - đơn vị bài ôn tập x 4 = 12 tiết
− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 1 |
1
2 3 4 |
STARTER STARTER STARTER |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 5 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng A. Back to school B. Classroom instructions C. Activities we can do |
Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 2 |
5 6 7 8 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 3 |
9 10 11 12 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 4 |
13 14 15 16 |
UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 5 |
17 18 19 20 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 6 |
21 22 23 24 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 7 |
25 26 27 28 |
UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 8 |
29 30 31 32 |
UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 9 |
33 34 35 36 |
UNIT 5 UNIT 5 REVIEW 1 REVIEW 1 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 38 Trang 39 Trang 40 Trang 41 |
|
Tuần 10 |
37 38 39 40 |
REVIEW 1 UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 |
Extension activities Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 42 – 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 11 |
41 42 43 44 |
UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 UNIT 7 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 12 |
45 46 47 48 |
UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 13 |
49 50 51 52 |
UNIT 7 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 14 |
53 54 55 56 |
UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 9 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 15 |
57 58 59 60 |
UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 16 |
61 62 63 64 |
UNIT 9 UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 17 |
65 66 67 68 |
UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 REVIEW 2 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 |
Trang 71 Trang 72 Trang 73 Trang 74 |
|
Tuần 18 |
69 70 71 72 |
REVIEW 2 REVIEW 2
|
Activity 3 – 5 Extension activities Kiểm tra Học kì 1 Chữa bài |
Trang 75 Trang 76 - 77
|
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 19 |
73 74 75 76 |
UNIT 11 UNIT 11 UNIT 11 UNIT 11 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 6 Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 20 |
77 78 79 80 |
UNIT 11 UNIT 11 UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 21 |
81 82 83 84 |
UNIT 12 UNIT 12 UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 22 |
85 86 87 88 |
UNIT 13 UNIT 13 UNIT 13 UNIT 13 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 23 |
89 90 91 92 |
UNIT 13 UNIT 13 UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 24 |
93 94 95 96 |
UNIT 14 UNIT 14 UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 25 |
97 98 99 100 |
UNIT 15 UNIT 15 UNIT 15 UNIT 15 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 26 |
101 102 103 104 |
UNIT 15 UNIT 15 REVIEW 3 REVIEW 3 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 27 |
105 106 107 108 |
REVIEW 3 UNIT 16 UNIT 16 UNIT 16 |
Extension activities Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 38 - 39 Trang 40 Trang 41 Trang 42 |
|
Tuần 28 |
109 110 111 112 |
UNIT 16 UNIT 16 UNIT 16 UNIT 17 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 29 |
113 114 115 116 |
UNIT 17 UNIT 17 UNIT 17 UNIT 17 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 30 |
117 118 119 120 |
UNIT 17 UNIT 18 UNIT 18 UNIT 18 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 31 |
121 122 123 124 |
UNIT 18 UNIT 18 UNIT 18 UNIT 19 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 32 |
125 126 127 128 |
UNIT 19 UNIT 19 UNIT 19 UNIT 19 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 33 |
129 130 131 132 |
UNIT 19 UNIT 20 UNIT 20 UNIT 20 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 34 |
133 134 135 136 |
UNIT 20 UNIT 20 UNIT 20 REVIEW 4 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 – 2 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 35 |
137 138 139 140 |
REVIEW 4 REVIEW 4
|
Activity 3 – 5 Extension activities Kiểm tra Học kì 2 Chữa bài |
Trang 71 Trang 72 - 73
|
Mỗi đơn vị bài học (Unit) được dạy trong 6 tiết.
|
Tiết 1: LESSON 1 |
1. Look, listen and repeat. |
|
2. Listen, point and say. |
|
|
3. Let’s talk. |
|
|
Tiết 2: LESSON 1 |
4. Listen and… với các dạng khác nhau như Listen and circle./ Listen and tick./ Listen and number./ Listen and tick or cross. /Listen and match. (phát triển kĩ năng nghe hiểu) |
|
5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Read and complete./ Read and circle. v.v... (để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1.) |
|
|
6. Let’s sing./ Listen, complete and sing. / Let’s play. |
|
|
Tiết 3: LESSON 2 |
1. Look, listen and repeat. |
|
2. Listen, point and say. |
|
|
3. Let’s talk. |
|
|
Tiết 4: LESSON 2 |
4. Listening qua các dạng khác nhau như Listen and number. / Listen and match./ Listen and tick./ Listen and tick or cross/ Listen and circle. (phát triển kĩ năng nghe hiểu) |
|
5. Reading & writing qua dạng Read and complete. (để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 2.) |
|
|
6. Let’s sing./ Listen, complete and sing. / Let’s play. |
|
|
Tiết 5: LESSON 3 |
1. Listen and repeat. |
|
2. Circle, listen and check. / Listen and underline one more (the) stressed word(s). Then repeat. / Listen and repeat. Pay attention to the intonation. |
|
|
3. Let’s chant. |
|
|
Tiết 6: LESSON 3 |
4. Reading qua các dạng khác nhau như Read and match./ Read and tick True or False./ Read and answer./ Read and complete/ Read and circle./ .v.v. (phát triển kĩ năng đọc hiểu và luyện tập mở rộng từ vựng và cấu trúc trọng tâm ở Lesson 1 và Lesson 2.) |
|
5. Writing (qua dạng Let’s write. / Look and write.) |
|
|
6. Project |
Mỗi đơn vị bài ôn tập (Review) được thực hiện trong 3 tiết:
|
Tiết 1 |
1. Listen and tick./ Listen and circle a, b, c. |
|
2. Ask and answer./ Answer the questions. |
|
|
Tiết 2 |
3. Vocabulary and structures (qua dạng Read and match.) |
|
4. Reading (qua dạng Read and complete./ Read and number./ Read and circle.) |
|
|
5. Let’s write. |
|
|
Tiết 3 |
Extension activities |
Tài liệu dạy & học môn tiếng Anh lớp 5 Global Success
VnDoc.com gửi đến bạn đọc bộ tài liệu học tập môn tiếng Anh 5 đầy đủ từ Lý thuyết đến bài tập bổ trợ giúp quý thầy cô chuẩn bị giáo án cũng như biên soạn tài liệu học tập môn tiếng Anh lớp 5 hiệu quả. Mời bạn đọc tham khảo từng tài liệu dưới đây:
- Giáo án tiếng Anh 5 Global Success cả năm
- Giải SGK Tiếng Anh lớp 5 Global Success
- Giải Sách bài tập tiếng Anh lớp 5 Global Success
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm (có infographic)
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm (có infographic)
- Bài tập tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit
- Luyện nghe tiếng Anh 5 Global Success cả năm
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Global Success Online
- Bài tập cuối tuần tiếng Anh lớp 5 Global Success
Trên đây là Nội dung chương trình học tiếng Anh lớp 5 sách Kết nối tri thức.