Kế hoạch giáo dục môn Toán 4 tích hợp NLS, AI - Phụ lục 1, 2, 3
Kế hoạch giáo dục Toán lớp 4 tích hợp NLS, AI đầy đủ Phụ lục 1, 2, 3
Kế hoạch giáo dục Toán 4 năm học 2026-2027 tích hợp NLS, AI - Phụ lục 1, 2, 3 là tài liệu tích hợp Năng lực số (NLS) và Trí tuệ nhân tạo (AI), trình bày đầy đủ theo Phụ lục 1, 2, 3, giúp giáo viên thuận tiện tham khảo, điều chỉnh và sử dụng trong xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2026-2027. Tài liệu này dài 23 trang.
Gợi ý thêm:
|
TRƯỜNG: ........................................ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN TOÁN 4 - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện môn Toán lớp 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, nội dung của cả SGK Toán 4 Tập một và Tập hai, phù hợp với đối tượng học sinh.
- Tăng cường thực hành, luyện tập, trải nghiệm, giải quyết vấn đề và vận dụng toán học vào đời sống; chú trọng phát triển tư duy, lập luận và giao tiếp toán học.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và Chương trình môn Toán cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống, Tập một và Tập hai.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học và Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương, nhà trường và điều kiện thực tế.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
- Số lớp 4: ............; Số học sinh lớp 4: ............; Giáo viên phụ trách môn Toán: ........................................................
- Thiết bị/học liệu: SGK Toán 4 Tập một, Tập hai; bộ đồ dùng học Toán; thước, ê-ke, compa; mô hình hình học; máy tính cầm tay; tranh ảnh, phiếu học tập và học liệu số phù hợp (nếu có).
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Toán 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
- Tích hợp năng lực số và năng lực AI thông qua những nhiệm vụ thực sự phù hợp như khai thác dữ liệu, sử dụng công cụ số/máy tính cầm tay, biểu diễn toán học, kiểm tra kết quả và giải quyết vấn đề; không lạm dụng.
IV. Tổ chức môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
|
Môn học |
Học kì I |
Học kì II |
Cả năm |
|
Toán 4 |
90 tiết |
85 tiết |
175 tiết |
- Kế hoạch dạy học chi tiết thực hiện theo Phụ lục II.
- Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì: giữa học kì I - tuần 9; cuối học kì I - tuần 18; giữa học kì II - tuần 27; cuối năm - tuần 35. Nội dung kiểm tra được bố trí trong kế hoạch dạy học của tuần tương ứng, không làm tăng tổng thời lượng 175 tiết.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học linh hoạt qua hoạt động cá nhân, cặp đôi, nhóm; tăng cường thực hành, trải nghiệm, mô hình hoá, giải quyết vấn đề và vận dụng toán học vào thực tiễn.
- Chỉ sử dụng công nghệ/AI khi hỗ trợ học toán có ý nghĩa: biểu diễn, tính toán, kiểm tra, phân tích dữ liệu, gợi ý cách giải hoặc phản hồi; không thay thế tư duy và lập luận của học sinh.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng chỉ đạo, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung Tập một - Tập hai, đánh giá định kì và việc tích hợp NLS/AI.
- Giáo viên tổ chức dạy học, đánh giá học sinh theo quy định, lưu minh chứng và điều chỉnh sau bài dạy khi cần thiết.
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4
MÔN TOÁN - Năm học 2026 - 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Toán 4, Tập một và Tập hai; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Lớp học, SGK Toán 4 Tập một và Tập hai, bộ đồ dùng học Toán, thước, ê-ke, compa, mô hình hình học, máy tính cầm tay và thiết bị số/học liệu số khi phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Toán 4
- PPCT: 175 tiết/năm, 5 tiết/tuần; Tập một 90 tiết, Tập hai 85 tiết. Kiểm tra, đánh giá định kì thực hiện ở tuần 9, 18, 27 và 35 theo kế hoạch nhà trường.
|
Tuần/tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
||
|
Chủ đề |
Tên bài học |
Tiết học/thời lượng |
||
|
Tuần 1 |
CHỦ ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 |
2 tiết |
NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1. |
|
Tuần 1 |
Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 |
3 tiết |
NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1. |
|
|
Tuần 2 |
Bài 3. Số chẵn, số lẻ |
2 tiết |
NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. |
|
...
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Toán; lớp: 4
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được kiến thức, kĩ năng toán học gì; vận dụng được vào giải quyết vấn đề nào; có cơ hội phát triển tư duy, lập luận, mô hình hoá, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 4........; 4.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng mã đã xác định trong bảng tham chiếu dưới đây; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
...
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
|
STT |
Chủ đề |
Bài học |
Mã NLS |
Mã NL AI |
|
1 |
CHỦ ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 |
2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b |
4.D1.1 |
|
2 |
Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 |
1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b |
4.A3.1; 4.D1.1 |
|
|
3 |
Bài 3. Số chẵn, số lẻ |
1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b |
4.A2.1; 4.D2.1 |
|
|
4 |
Bài 4. Biểu thức chứa chữ |
2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b |
4.B2.1 |
|
|
5 |
Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính |
1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b |
4.A1.1 |
|
|
6 |
Bài 6. Luyện tập chung |
2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b |
4.D1.1 |
...
Xem thêm: