Kế hoạch dạy học môn Giáo dục công dân 7 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học môn Giáo dục công dân 7 sách Kết nối tri thức tích hợp năng lực số được biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám sát nội dung sách giáo khoa và các yêu cầu cần đạt của môn học.
Kế hoạch dạy học có tích hợp Năng lực số môn Giáo dục công dân 7 Kết nối tri thức
I. Kế hoạch giáo dục môn GDCD 7 Kết nối CÓ tích hợp
Dưới đây là một phần nội dung của Phụ lục III - KHDH môn Giáo dục công dân có tích hợp NLS:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIO DỤC: GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 7
(Năm học 20… - 20….)
Kế hoạch dạy học.
Phân phối chương trình.
|
Cả năm (35 tiết) |
|
|
Học kỳ I (18 tiết) |
18 tuần x 1 tiết = 18 tiết |
|
Học kỳ II (17 tiết) |
17 tuần x 1 tiết = 17 tiết |
HỌC KÌ I
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Ghi chú (ND điều chỉnh) |
THNLS |
|
1 |
Bài 1. Tự hào về truyền thống quê hương |
3 |
Tuần 1,2,3 |
SGK;Máy tính;tivi, bút lông video gương người tốt, việc tốt, tranh ảnh , tư liệu về truyền thống văn hoá, lịch sử, làng nghề quê hương. |
Lớp học |
Tích hợp: - Quyền con người:Tích hợp bộ phận vào yêu cầu cần đạt sau: Thực hiện được những việc làm phù hợp góp phần giữ gìn bản sắc, phát huy truyền thống văn hóa, phong tục, tập quán tốt đẹp của dân tộc mình.Căn cứ vào các quyền con người như: Quyền được hưởng thụ và tiếp cận các giá trị văn hóa để lấy các ví dụ thể hiện việc giữ gìn bản sắc, phát huy truyền thống văn hóa, phong tục, tập quán tốt đẹp của dân tộc qua đó góp phần tạo điều kiện để con người được phát tuy tốt các quyền của mình trên lĩnh vực văn hóa. - GD bảo vệ di sản. - GDQPAN: Xem video, tranh ảnh về truyền thống yêu nước, chống giặc ngoại xâm của quê hương. Phát huy truyền thống của quê hương ra sức học tập và rèn luyện. |
- Học sinh tìm kiếm tư liệu, hình ảnh trên Internet, Miền 1: Khai thác dữ liệu và thông tin;1.2.TC1a - Tìm hiểu về truyền thống của quê hương. - Miền năng lực 3: Sáng tạo nội dung số. 3.2.TC1a
|
|
2 |
Bài 2. Quan tâm, cảm thông và chia sẻ |
2 |
Tuần 4,5 |
SGK; Máy tính;Tivi, giấy A0, bút lông, tư liệu , tranh ảnh về sự quan tâm, cảm thông, chia sẻ. |
Lớp học |
Tích hợp: - Quyền con người: Tích hợp bộ phận vào yêu cầu cần đạt: Khích lệ, động viên bạn bè quan tâm, cảm thông và chia sẻ với người khác; phê phán thói ích kỉ, thờ ơ trước khó khăn, mất mát của người khác (thực hiện quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng). Căn cứ vào nội dung cơ bản của quyền con người như: Quyền của nhóm dễ bị tổn thường, quyền trẻ em, người khuyết tật….để hướng học sinh thực hiện các hành vi chuẩn mực, cảm thông, giúp đỡ họ được tham gia vào xã hội bình đẳng về quyền và nghĩa vụ công dân. -GDQPAN: Xem video, hình ảnh đẹp về sự cảm thông chia sẻ; phê phán thói ích kỉ thờ ơ trước mất mát của người khác. |
- Học sinh thực hiện kể câu chuyện thực tế về sự chia sẻ. Miền 2: Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số 2.2.TC1b - Thực hành ứng xử khoan dung trong tình huống giả định. Miền năng lực 3: Sáng tạo nội dung số 3.2.TC1a
|
|
3 |
Bài 3. Học tập tự giác, tích cực |
3 |
Tuần 6, 7,8 |
SGK; Máy tính, máy ;Tivi, giấy A0, bút lông, tư liệu tranh ảnh, câu chuyện hay về tấm gương tự gác tích cực trong học tập. |
Lớp học |
Tích hợp: - Quyền con người: Tích hợp liên hệ vào yêu cầu cần đạt: thực hiện Quyền được giáo dục, học tập và phát triển năng khiếu. Căn cứ vào nội dung các quyền con người như: Quyền và nghĩa vụ trong học tập của công dân để làm nổi bật vai trò của việc học tập trong việc học tập trong việc thực hiện các quyền con người. - GDQPAN: Xem video tranh ảnh về các chú công an, bộ đội tiết kiệm thời gian, tranh thủ từng giờ từng phút vượt nắng thắng mưa để học tập và rèn luyện. Phê phán nhắc nhở các bạn chưa tự giác tích cực, lãng phí thời gian. |
- Nhận biết trách nhiệm cá nhân đối với việc học tập - Miền năng lực 2: Giao tiếp và hợp tác.2.2.TC1b - Tham gia, thiết kế sản phẩm truyền thông về bảo vệ môi trường, thiện nguyện. - Miền năng lực 3: Sáng tạo nội dung số.3.2.TC1a
|
|
4 |
Kiểm tra giữa HKI |
1 |
Tuần 9 |
Đề kiểm tra và giấy kiểm tra. |
Lớp học |
|
|
|
5 |
Bài 4. Giữ chữ tín |
2 |
Tuần 10,11 |
SGK; Tivi, giấy A0, bút lông, Video vê việc giữ chữ tín |
Lớp học |
Tích hợp: -TTĐĐ HCM về giữ chữ tín - GDQPAN: Xem video, tranh ảnh về các chú công an, bộ đội giữ chữ tín. |
- Học sinh tìm hiểu về tình huống giữ chữ tín, phản hồi ý kiến bạn. Miền 2: Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số 2.2.TC1b -Liên hệ tình huống ở lớp, trường, xã hội. Miền 5: Giải quyết vấn đề 5.2.TC1a |
|
6 |
Bài 5. Bảo tồn di sản văn hóa |
3 |
Tuần 12,13,14 |
SGK;Máy tính; Tivi, giấy A0, bút lông, tư liệu, câu chuyện, tranh ảnh , phương tiện hỗ trợ để đi thăm quan các di tích lịch sử, văn hoá quê hương, địa phương. |
Lớp học,các di sản văn hoá quê hương. |
Tích hợp: - Giáo dục di sản. - GDQPAN: Xem video, tranh ảnh về các chú công an, bộ đội với nhân dân cùng bảo vệ, bảo tồn di sản văn hoá.
|
- Học sinh tìm hiểu di sản địa phương, tạo sản phẩm tuyên truyền bảo tồn di sản. Miền 1: Khai thác dữ liệu và thông tin.1.2.TC1a - Học sinh có hành động bảo tồn di sản văn hóa 3.2.TC1a |
|
7 |
Bài 6. Ứng phó với tâm lí căng thẳng |
2 |
Tuần 15,16 |
Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Video về các tình huống dẫn đến tâm lý căng thẳng của HS. |
Lớp học |
Tích hợp: *GDANQP: Xem video, tranh ảnh về biểu hiện tâm lí, tình huống tâm lí căng thẳng, những biểu hiện của bạo lực học đường,biết cách ứng phó với bạo lực học đường.
|
- - Tìm về các tình huống gây căng thẳng; nhận diện biểu hiện qua dữ liệu số. Miền 1: Khai thác dữ liệu và thông tin;1.2.TC1a
|
|
8 |
Ôn tập học kì I |
1 |
Tuần 17 |
SGK;Máytính;Tivi, giấy A0, bút lông. Phiếu bài tập |
Lớp học |
|
|
|
9 |
Kiểm tra học kì I |
1 |
Tuần 18 |
Đề kiểm tra và giấy kiểm tra. |
Lớp học |
|
II. Kế hoạch giáo dục môn GDCD 7 Kết nối Không tích hợp
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THCS…………… TỔ: KHXH Họ và tên giáo viên: …………
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC GDCD, LỚP 7.
(Năm học 2021 - 2022)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Học kỳ I
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
|
1 |
Sống giản dị |
1 |
Tuần 1 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
2 |
Trung thực |
1 |
Tuần 2 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
3 |
Tự trọng |
1 |
Tuần 3 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
4 |
Đạo đức và kỉ luật |
1 |
Tuần 4 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
5 |
Tôn sư trọng đạo |
1 |
Tuần 5 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
6 |
Chủ đề: Sống đoàn kết, yêu thương. Yêu thương con người. Đoàn kết, tương trợ. |
3 |
Tuần 6, 7, 8 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
7 |
Kiểm tra 45 phút |
1 |
Tuần 9 |
GA, đề bài, đáp án |
Lớp học |
|
8 |
Khoan dung |
1 |
Tuần 10 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
9 |
Xây dựng gia đình văn hoá |
1 |
Tuần 11 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
10 |
Giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp |
1 |
Tuần 12 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
11 |
Tự tin |
1 |
Tuần 13 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
12 |
Hoạt động trải nghiệm sáng tạo chủ đề: Ngày yêu thương. (Tiết1: HDTCHĐTNST; Tiết 2: Báo cáo…) |
2 |
Tuần 14,15 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
|
|
13 |
Ôn tập học kỳ I |
1 |
Tuần 16 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
|
|
14 |
Kiểm tra HK I |
1 |
Tuần 17 |
GA, đề bài, đáp án |
|
|
15 |
Ôn tập |
1 |
Tuần 18 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
|
Học kỳ II
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
|
16 |
B12. Sống và làm việc có kế hoạch |
2 |
Tuần 19,20 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
17 |
B13. Quyền được bảo vệ, chăm sóc và giáo dục của trẻ em VN. |
2 |
Tuần 21,22 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
18 |
B16. Quyền tự do tín ngường và tôn giáo |
1 |
Tuần 23 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
19 |
B14. Bảo vệ môi trường và TNTN |
2 |
Tuần 24, 25 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
20 |
Kiểm tra 45 phút |
1 |
Tuần 26 |
GA, đề bài, đáp án |
Lớp học |
|
21 |
B15. Bảo vệ di sản văn hoá |
2 |
Tuần 27,28 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
22 |
Chủ đề: Bộ máy nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam. B17. Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam B18. Bộ máy nhà nước cấp cơ sở. |
3 |
Tuần 29,30, 31 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
23 |
Hoạt động trải nghiệm sáng tạo |
2 |
Tuần 32,33 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
24 |
Ôn tập học kỳ II |
1 |
Tuần 34 |
Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập |
Lớp học |
|
25 |
Kiểm tra HK II |
1 |
Tuần 35 |
GA, đề bài, đáp án |
Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
|
STT |
Chuyên đề (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
|
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên)
|
|
….….., ngày …. tháng .. năm 20.. GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên)
|
..........................