Kế hoạch dạy học tiếng Anh 2 Global Success có tích hợp Năng lực số, AI
Kế hoạch dạy học có tích hợp Năng lực số tiếng Anh lớp 2 Global Success
Phân phối chương trình tiếng Anh lớp 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sốngdưới đây nằm trong bộ tài liệu Giáo án tiếng Anh lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Phân phối chương trình dạy và học môn tiếng Anh lớp 2 Macmillan giúp quý thầy cô lên giáo án bài giảng môn tiếng Anh lớp 2 hiệu quả.
Kế hoạch giáo dục tiếng Anh lớp 2 CÓ tích hợp Năng lực số, AI
- Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-TTg ngày 22/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án dạy học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2019-2025;
Căn cứ Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014 của Bộ trưởng Bộ GDĐT (gọi chung là Thông tư 22);
Căn cứ Công văn số 4329/BGDĐT- GDTH ngày 27/6/2013 về việc Sách giáo khoa và tài liệu tham khảo thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT;
Căn cứ Quyết định số 2045/QĐ-BGDĐT ngày 01/08/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung kế hoạch năm học 2024-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 281/NQ-CP– 15/09/2025 Nghị quyết của Chính phủ ban hành Chương trình hành động thực hiện NQ 71-NQ/TW, thúc đẩy chuyển đổi số và ứng dụng AI trong giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Công văn 4567/BGDĐT-GDPT – 05/8/2025 Bộ GD&ĐT hướng dẫn thực hiện: buổi 1 học chính khóa, buổi 2 phát triển năng lực (kỹ năng sống, STEM, năng lực số, AI…), linh hoạt theo điều kiện nhà trường;
Căn cứ Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT – 24/01/2025 Ban hành Khung năng lực số cho người học trong giáo dục phổ thông, làm cơ sở triển khai nội dung kĩ năng số, trong đó có AI;
Căn cứ Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT– 15/12/2025 Quyết định của Bộ GD&ĐT ban hành Khung nội dung thí điểm giáo dục AI cho học sinh phổ thông, xác định nội dung học tập theo 4 mạch kiến thức AI;
Căn cứ Công văn 3456/ BGDĐT-GDPT – 27/6/2025 Công văn hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Công văn 8334/BGDĐT-GDPT– 18/12/2025 Công văn hướng dẫn triển khai thí điểm nội dung giáo dục AI trong nhà trường, chỉ rõ các hình thức thực hiện phù hợp lứa tuổi và điều kiện thực tiễn.
Căn cứ các văn bản hướng dẫn về Giáo dục địa phương (GDĐP), Giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống, Quyền con người, Giáo dục Kĩ năng công dân số, Giáo dục Văn hóa giao thông / An toàn giao thông, Lồng ghép nội dung Quốc phòng và An ninh, Tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước và Tổ chức hoạt động Giáo dục STEM cấp Tiểu học.
- Điều kiện thực hiện các môn học:
- Sách dùng giảng dạy: Sử dụng sách củaBộ Giáo Dục và Đào Tạo gồm có:
- Sách giáo khoa:Tiếng Anh 2 Global Success (Hoàng Văn Vân – Tổng chủ biên) Student Book
- Sách bài tập: Tiếng Anh 2- Workbook
- Sách tham khảo: Sách giáo viên
- Đồ dùng giảng dạy: tivi, máy chiếu
- Đặc điểm học sinh: đã hoàn thành chương trình Tiếng Anh 1.
- Giáo viên: giáo viên đạt chuẩn năng lực ngoại ngữ B2, kỹ năng sư phạm chuẩn mực.
- Kế hoạch thực hiện:
1/ Kế hoạch 2 tiết/tuần - TIẾNG ANH LỚP 2
Mỗi đơn vị bài học được thực hiện trong 3 tiết, trong đó tiết thứ nhất dạy Lesson 1, tiết thứ hai dạy Lesson 2 và tiết thứ ba dạy Lesson 3. Mỗi giờ học vui được thực hiện trong 2 tiết. Mỗi bài ôn tập và tự kiểm tra dạy trong 3 tiết (tiết thứ nhất dạy phần Phil and Sue, tiết thứ hai và ba dạy phần Self-check).
Cả năm học có 2 tiết dự phòng (mỗi học kì 1 tiết), dùng cho các hoạt động ngoài chương trình (ví dụ: sinh hoạt
câu lạc bộ, đọc sách trong thư viện, thăm quan, …) hoặc dùng để kiểm tra và chữa bài kiểm tra,…(nếu có).
Kế hoạch dạy và học chung:
|
3 tiết/đơn vị bài học x 16 đơn vị bài học = |
48 tiết |
|
Tổng số: |
70 tiết |
- Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 2 - Học kỳ 1 (Global Success)
|
Tuần/ tháng |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA Tiếng Anh 2 – Global Success |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...) |
Ghi chú |
||||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Nội dung chi tiết |
Tiết học/ Thời lượng |
||||
|
Tuần 1, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: At my birthday party |
Lesson 1 (1, 2) + Dạy thêm trò chơi |
Tiết 1 |
AI 2.C1.1: Học sinh tìm hiểu cách máy tính nhận diện đồ vật: Giải thích đơn giản rằng Robot cần "mắt" (camera) để nhìn thấy pizza, popcorn. NLS 1.3.CB1a: GV hướng dẫn học sinh cách đăng nhập an toàn và tìm tệp âm thanh bài học trên trang hoclieu.vn. Đạo đức: Giáo dục văn hóa xếp hàng và biết chờ đợi đến lượt khi lấy đồ ăn trong bữa tiệc. |
|
|
|
Unit 1: At my birthday party |
Lesson 2 (3, 4, 5) |
Tiết 2 |
AI 2.A2.1: Nhận biết các ứng dụng âm nhạc thông minh có thể tự động gợi ý bài hát chúc mừng sinh nhật phù hợp lứa tuổi. NLS 1.2.CB1a: Học sinh tập phân biệt hình ảnh món pasta thật trên video thực tế và hình ảnh vẽ trong sách để nhận biết độ tin cậy. ATGT: Nhắc nhở quy tắc thắt dây an toàn hoặc đội mũ bảo hiểm khi được cha mẹ chở đi dự tiệc. |
|
|||
|
Tuần 2, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: At my birthday party |
Lesson 3 (6, 7, 8) |
Tiết 3 |
AI 2.B1.1: Thảo luận về việc làm tốt: Sử dụng AI để chụp ảnh kỷ niệm cùng bạn bè cần xin phép bạn trước khi chụp. STEM: Khám phá cấu tạo đơn giản của loa máy tính phát ra âm thanh bài hát "Happy Birthday". GDĐP: Giới thiệu về một số loại bánh kẹo đặc sản của địa phương thường có trong ngày sinh nhật của trẻ em quê em. |
|
|
|
Unit 2: In the backyard |
Lesson 1 (1, 2) + Dạy thêm trò chơi |
Tiết 4 |
AI 2.D1.1: Nêu ý tưởng máy thông minh: Đề xuất Robot hỗ trợ tưới cây tự động trong sân vườn giúp tiết kiệm sức lao động. NLS 1.1.CB1b: Thực hành tìm kiếm hình ảnh các loài vật (kitten) trên Internet dưới sự hướng dẫn của GV để phục vụ bài học. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở học sinh khóa chặt vòi nước sau khi rửa chân tay ở ngoài sân. |
|
|||
|
Tuần 3, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 2: In the backyard |
Lesson 2 (3, 4, 5) |
Tiết 5 |
AI 2.D2.1: Vai trò của dữ liệu: Giải thích đơn giản rằng Robot cần nhìn hàng nghìn bức ảnh về chiếc diều (kite) để không nhầm với con chim. NLS 4.2.CB1b: Cảnh báo bảo mật: Không tự ý đăng ảnh chụp sân sau nhà lên mạng nếu ảnh đó có lộ số nhà hoặc địa chỉ riêng tư. Đạo đức: Biết nhường nhịn và chơi chung đồ chơi vui vẻ với anh chị em trong sân nhà. |
|
|
|
Unit 2: In the backyard |
Lesson 3 (6, 7, 8) |
Tiết 6 |
AI 2.A1.1: Nhận diện hệ thống cảm biến thông minh giúp đèn sân vườn tự động bật khi trời tối để gia đình đi lại an toàn. STEM: Tìm hiểu nguyên lý bay của chiếc diều dựa trên sức gió qua hình ảnh mô phỏng. QPAN: Giáo dục tính kỷ luật, tự giác thu dọn đồ chơi gọn gàng sau khi chơi xong để giữ gìn trật tự chung. |
|
|||
|
Tuần 4, tháng 9 |
Me and my friends |
Fun time 1 |
Hoạt động 1, 2 |
Tiết 7 |
AI 2.C1.2: So sánh năng lực: Học sinh so sánh tốc độ mình tự tìm từ vựng trong ô chữ với tốc độ máy tính quét dữ liệu tìm đáp án. NLS 2.6.CB1a: Thực hành đặt biệt danh tiếng Anh lịch sự và chọn hình đại diện phù hợp khi tham gia trò chơi trực tuyến lớp. Đạo đức: Chơi trò chơi trung thực, không gian lận và biết chúc mừng những bạn giành chiến thắng. |
|
|
|
Fun time 1 |
Hoạt động 3, 4 |
Tiết 8 |
AI 2.B1.2: Thảo luận sự công bằng: AI trong trò chơi cần được lập trình để phục vụ bạn nam và bạn nữ công bằng như nhau. STEM: Hoạt động giải đố ghép hình các con vật giúp rèn luyện tư duy logic và khả năng phân tích hình ảnh. Quyền con người: Trẻ em có quyền được nghỉ ngơi, vui chơi và tham gia các hoạt động giải trí lành mạnh tại trường. |
|
|||
|
Tuần 5, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 3: At the seaside |
Lesson 1 (1, 2) + Dạy thêm trò chơi |
Tiết 9 |
AI 2.D1.1: Ý tưởng AI vì môi trường: Đề xuất Robot nhặt rác trên bãi biển giúp bảo vệ sinh vật biển khỏi rác thải nhựa. NLS 3.1.CB1a: Thực hành vẽ một chiếc thuyền buồm (sail) đơn giản bằng phần mềm Paint trên máy tính. Bảo vệ nguồn nước: Giáo dục ý thức không vứt rác thải xuống biển hoặc sông hồ khi đi tham quan du lịch. |
|
|
|
Unit 3: At the seaside |
Lesson 2 (3, 4, 5) |
Tiết 10 |
AI 2.A1.1: Nhận biết AI hỗ trợ dự báo thời tiết (nắng, mưa) tại vùng biển giúp các gia đình lên kế hoạch đi chơi an toàn. NLS 1.1.CB1b: Tìm kiếm hình ảnh bãi biển đẹp (sea, sand) qua các trang web giáo dục an toàn. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về vẻ đẹp của các bãi biển hoặc vùng sông nước nổi tiếng tại tỉnh/thành phố em sống. |
|
|||
|
Tuần 6, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 3: At the seaside |
Lesson 3 (6, 7, 8) |
Tiết 11 |
AI 2.A2.2: Mục tiêu AI: Biết rằng các thiết bị Robot cứu hộ dùng AI giúp theo dõi an toàn cho người tắm biển. STEM: Tìm hiểu lý do tàu thuyền có thể nổi trên mặt nước thông qua thí nghiệm vật nổi/vật chìm đơn giản. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở tắm tráng nhanh bằng lượng nước vừa đủ sau khi đi bơi để tiết kiệm nguồn nước sạch. |
|
|
|
Unit 4: In the countryside |
Lesson 1 (1, 2) + Dạy thêm trò chơi |
Tiết 12 |
AI 2.A1.1: Nhận biết Robot có thể nhận diện các biển báo chỉ đường để hỗ trợ xe tự lái di chuyển an toàn trên đường làng (road). ATGT: Nhắc nhở an toàn khi đi lại trên đường nông thôn: đi sát lề bên phải, quan sát kỹ xe cộ và các con vật chăn thả. Đạo đức: Yêu quý vẻ đẹp yên bình của quê hương và trân trọng những người nông dân vất vả. |
|
|||
|
Tuần 7, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 4: In the countryside |
Lesson 2 (3, 4, 5) |
Tiết 13 |
AI 2.C1.1: Cách máy học: Giải thích đơn giản rằng Robot cần nghe tiếng dòng sông (river) nhiều lần để nhận diện đúng âm thanh tự nhiên. NLS 2.2.CB1b: Nhận biết việc ghi tên tác giả khi vẽ tranh về thiên nhiên để bảo vệ quyền sở hữu sản phẩm của mình. Quyền con người: Mỗi trẻ em đều có quyền được sống trong môi trường thiên nhiên xanh, sạch và không bị ô nhiễm. |
||
Kế hoạch giáo dục tiếng Anh lớp 2 CÓ tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học Tiếng Anh 2 sách Global Success tích hợp năng lực số giúp học sinh lớp 2 làm quen với công nghệ số qua các bài học từ Unit 1 đến Unit 16, sử dụng tranh ảnh điện tử, video ngắn, phần mềm trò chơi tương tác (như Quizizz, Kahoot, hay học liệu số của sách) để phát triển cả từ vựng tiếng Anh lẫn kỹ năng số cơ bản
Kế hoạch thực hiện dạy học môn học:
TIẾNG ANH 2 – GLOBAL SUCCESS
|
Tuần/ tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể) |
Ghi chú |
|||
|
Đơn vị bài học |
Tên bài học |
Tiết học/ Thời lượng |
|
|
||
|
1 |
Unit 1
|
At my birthday party – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
1 2 |
[1.1.Cb1a] Xác định nhu cầu thông tin: HS nhận biết xem video giúp thấy được màu sắc, nghe tiếng nhạc chúc mừng sinh nhật rõ hơn xem tranh tĩnh. |
|
|
|
2 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
3
4 |
[2.1.Cb1b] Tương tác qua công nghệ số: HS thực hành thao tác "Click" chuột hoặc chạm tay vào bảng tương tác để dừng nhạc/phát nhạc khi chơi trò chơi.
|
|
||
|
Unit 2
|
In the backyard – Lesson 1: Part 1, 2 |
[1.2.Cb1a] Đánh giá dữ liệu: GV chiếu 2 hình ảnh (1 con mèo thật, 1 con mèo hoạt hình). HS phân biệt đâu là ảnh chụp thực tế, đâu là tranh vẽ máy tính. |
||||
|
3 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5 – Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
5 6 |
|
|||
|
4 |
Funtime 1 |
Funtime 1 – Part 1, 2 Funtime 1 – Part 3, 4 |
7 8 |
[4.3.Cb1a] Bảo vệ sức khỏe: Giáo dục tư thế ngồi: HS biết ngồi thẳng lưng, giữ khoảng cách 50-60cm khi ngồi trước máy tính/máy tính bảng để chơi game học tập. |
|
|
|
5 |
Unit 3 |
At the seaside – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
9 10 |
[4.1.Cb1b] Bảo vệ thiết bị: Tình huống: "Nếu mang iPad/Điện thoại đi biển, chúng ta cần chú ý gì?". HS nhận biết nước và cát có thể làm hỏng thiết bị điện tử. |
|
|
|
6 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
11
12 |
[2.5.Cb1c] Quy tắc ứng xử: HS biết giữ trật tự, lắng nghe khi loa đang phát âm thanh mẫu, không nói chen vào tiếng của "máy". |
|
||
|
Unit 4 |
In the countryside – Lesson 1: Part 1, 2 |
[5.2.Cb1a] Xác định nhu cầu và giải pháp: GV hỏi: "Làm sao thấy cầu vồng khi trời đang nắng?". GV hướng dẫn tìm video cầu vồng trên Youtube. HS hiểu công nghệ giúp xem những thứ không có ngay trước mắt. |
||||
|
7 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5 – Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
13 14 |
|
|||
|
8 |
Review 1
|
Phil and Sue: Part 1, 2 Self – check: Part 1, 2, 3 |
15 16 |
[3.2.Cb1a] Tích hợp và tạo lập lại: HS tham gia trò chơi Quizizz/Kahoot (chế độ tập thể) để chọn đáp án đúng A/B/C trên màn hình. |
|
|
|
9 |
Self-check : Part 4, 5, 6 |
17
18 |
|
|||
|
Unit 5 |
In the classroom – Lesson 1: Part 1, 2 |
[4.1.Cb1c] An toàn và bảo mật: Giáo dục an toàn điện: Nhận biết ổ cắm điện của máy chiếu/TV trong lớp là nơi nguy hiểm, không được nghịch dây cáp. |
||||
|
10 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5 – Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
19 20 |
|
|||
|
11 |
Unit 6 |
On the farm – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
21 22 |
[1.3.Cb1b] Nhận biết nơi sắp xếp dữ liệu: GV cho HS thấy thư mục "Sound" (Âm thanh) trên máy tính chứa tiếng kêu các con vật. HS hiểu máy tính lưu trữ âm thanh trong các tệp tin. |
|
|
|
12 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
23 24 |
|
|||
|
Fun time 2 |
- Part 1, 2 |
[3.3.Cb1a] Thực thi bản quyền: GV giới thiệu đơn giản: "Bài hát này do nhạc sĩ X viết, chúng ta nghe trên Youtube cần cảm ơn họ". Giáo dục ý thức tôn trọng tác giả. |
||||
|
13 |
- Part 3, 4 |
25
26 |
|
|||
|
Unit 7 |
In the kitchen – Lesson 1: Part 1, 2 |
[4.3.Cb1c] Sức khỏe & An toàn: Quy tắc: Không vừa ăn uống vừa sử dụng thiết bị điện tử (tránh nghẹn và tránh làm bẩn thiết bị). |
||||
|
14 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5 – Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
27 28 |
|
|||
|
15 |
Unit 8
|
In the village – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
29 30 |
[6.2.Cb1a] Sử dụng AI (Trí tuệ nhân tạo): GV dùng Google Maps (Chế độ Street View) để "đi dạo" quanh một ngôi làng ảo. HS quan sát công nghệ tái tạo hình ảnh thực tế. |
|
|
|
16 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
31 32 |
|
|||
|
Review 2 |
Phil and Sue: Part 1, 2 |
[2.2.Cb1a] Chia sẻ thông tin: HS tập cách chỉ tay vào màn hình để "chia sẻ" đáp án đúng cho bạn cùng nhóm quan sát (kỹ năng làm việc nhóm với công cụ số). |
||||
|
17 |
Self – check: Part 1, 2, 3 Self – check: Part 4, 5, 6 |
33 34 |
||||
Kế hoạch giáo dục tiếng Anh lớp 2 KHÔNG tích hợp Năng lực số
I. Nguyên tắc chung về xây dựng kế hoạch dạy học môn tiếng Anh 2 Global Success
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh lớp 2 Global Success thường bao gồm các chủ đề từ Unit 1 đến Unit 16, trải dài 35 tuần học, kết hợp các bài học theo chủ điểm, hoạt động "Funtime", và các bài ôn tập định kỳ. Kế hoạch chi tiết sẽ được xây dựng dựa trên chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm các mục tiêu, nội dung, phương pháp dạy học và đánh giá cho từng bài học.
Cấu trúc chung của kế hoạch dạy học:
Phân phối chương trình:
Kế hoạch thường chia thành các tuần học, mỗi tuần có thể bao gồm 1-2 bài học hoặc các hoạt động ôn tập, kiểm tra.
Nội dung bài học:
Mỗi bài học: Bao gồm các mục tiêu về kiến thức (từ vựng, cấu trúc câu), kỹ năng (nghe, nói, đọc, viết) và thái độ.
Hoạt động: Các hoạt động đa dạng như trò chơi, bài hát, hoạt động cặp, nhóm, và cá nhân để học sinh luyện tập.
"Funtime": Các bài học được thiết kế với các trò chơi và hoạt động giải trí giúp học sinh hứng thú hơn với tiếng Anh.
Phương pháp và hoạt động:
Dạy học tích cực: Sử dụng các phương pháp như "nghe-nói-lặp lại" (listen-repeat), "đặt câu hỏi-trả lời" (question-answer), và các hoạt động tương tác khác.
Tích hợp liên môn: Kết hợp với các môn học khác như Mỹ thuật, Âm nhạc, Thể dục để bài học sinh động hơn.
Đánh giá:
Đánh giá thường xuyên: Quan sát sự tham gia và tiến bộ của học sinh trong các hoạt động.
Đánh giá định kỳ: Các bài kiểm tra ngắn hoặc các bài tập thực hành để kiểm tra kiến thức và kỹ năng đã học.
Để xây dựng kế hoạch chi tiết:
1. Tham khảo sách giáo khoa và sách giáo viên:
Đây là nguồn tài liệu chính cung cấp nội dung, hoạt động gợi ý, và hướng dẫn dạy học.
2. Xác định mục tiêu học tập:
Dựa trên mục tiêu chương trình môn Tiếng Anh lớp 2, bạn sẽ xây dựng mục tiêu cho từng bài học.
3. Thiết kế bài học:
Lên kế hoạch chi tiết cho từng buổi dạy, bao gồm các hoạt động cụ thể, tài liệu cần chuẩn bị, và thời gian dự kiến cho mỗi hoạt động.
4. Tích hợp công nghệ:
Sử dụng các ứng dụng học tiếng Anh, video, bài hát để tăng cường tính tương tác và hứng thú cho học sinh.
II. Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 2 Global Success - 2 tiết/ tuần
Sách giáo khoa Tiếng Anh 2 được triển khai theo chương trình tiếng Anh phổ thông mới 2018 và của Đề án Ngoại ngữ quốc gia 2020. Sách do các tác giả Việt Nam là các chuyên gia ngôn ngữ, giảng viên các trường Đại học Ngoại ngữ và GV giỏi biên soạn với sự hợp tác chặt chẽ về chuyên môn và nghiệp vụ giữa Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam với nhà xuất bản danh tiếng trên thế giới Macmillan Education ở bậc tiểu học.
Tiếng Anh 2 được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 2 với thời lượng 2 tiết/tuần (70 tiết cho một năm học). Tiếng Anh 2 gồm 16 đơn vị bài học ( Unit ). Sau mỗi 2 đơn vị bài học là một bài giờ học vui ( Fun time ) hoặc một bài ôn tập và tự kiểm tra ( Review and Self-check ). Cấu trúc chung của Tiếng Anh 2 gồm:
|
Unit 1 |
Unit 9 |
|
Unit 2 |
Unit 10 |
|
Fun time 1 |
Fun time 3 |
|
Unit 3 |
Unit 11 |
|
Unit 4 |
Unit 12 |
|
Review 1 |
Review 3 |
|
Unit 5 |
Unit 13 |
|
Unit 6 |
Unit 14 |
|
Fun time 2 |
Fun time 4 |
|
Unit 7 |
Unit 15 |
|
Unit 8 |
Unit 16 |
|
Review 2 |
Review 4 |
Mỗi đơn vị bài học được thực hiện trong 3 tiết, trong đó tiết thứ nhất dạy Lesson 1, tiết thứ hai dạy Lesson 2 và tiết thứ ba dạy Lesson 3 . Mỗi giờ học vui được thực hiện trong 2 tiết. Mỗi bài ôn tập và tự kiểm tra dạy trong 3 tiết (tiết thứ nhất dạy phần Phil and Sue , tiết thứ hai và ba dạy phần Self-check ).
Cả năm học có 2 tiết dự phòng (mỗi học kì 1 tiết), dùng cho các hoạt động ngoài chương trình (ví dụ: sinh hoạt câu lạc bộ, đọc sách trong thư viện, thăm quan,…) hoặc dùng để kiểm tra và chữa bài kiểm tra,… (nếu có).
Kế hoạch dạy và học chung
|
3 tiết/đơn vị bài học x 16 đơn vị bài học = 2 tiết/ bài giờ học vui x 4 bài = 3 tiết/ ôn tập và tự kiểm tra x 4 bài = Số tiết dự phòng = |
48 tiết 8 tiết 12 tiết 2 tiết |
|
Tổng số: |
70 tiết |
Kế hoạch nội dung dạy và học cụ thể
|
Tiết |
Bài học |
Hoạt động |
Lưu ý |
|
Unit 1: At my birthday party Âm và từ vựng: P/p - /p/; pasta, popcorn, pizza Cấu trúc câu: The popcorn is yummy. |
|||
|
1 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
2 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and write. |
|
|
3 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Unit 2: In the backyard Âm và từ vựng: K/k - /k/; bike, kite, kitten Cấu trúc câu: Is she flying a kite? - Yes, she is. / No, she isn’t. |
|||
|
4 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
5 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and circle. 5. Look and write. |
|
|
6 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Fun time 1 |
|||
|
7 |
|
||
|
8 |
|
||
|
Unit 3: At the seaside Âm và từ vựng: S/s - /s/; sail, sand, sea Cấu trúc câu: Let’s look at the sail! |
|||
|
9 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
10 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and write. |
|
|
11 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Unit 4: In the countryside Âm và từ vựng: R/r - /r/; rainbow, river, road Cấu trúc câu: What can you see? - I can see a rainbow. |
|||
|
12 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
13 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and circle. 5. Look and write. |
|
|
14 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Review 1 |
|||
|
15 |
1. Listen and repeat. 2. Look again and circle. |
||
|
Self-check |
|||
|
16 |
1. Listen and tick. 2. Listen and circle. 3. Write and say. |
||
|
17 |
4. Read and tick. 5. Guess, read and circle. Then say. 6. Write the words. |
||
|
Unit 5: In the classroom Âm và từ vựng: Q/q - /kw/; question, square, quiz Cấu trúc câu: What’s he doing? - He’s doing a quiz. |
|||
|
18 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
19 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and write. |
|
|
20 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Unit 6: On the farm Âm và từ vựng: X/x- /ks/; box, fox, ox Cấu trúc câu: Is there a fox? - Yes, there is. / No, there isn’t. |
|||
|
21 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
22 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and circle. 5. Look and write. |
|
|
23 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Fun time 2 |
|||
|
24 |
|
||
|
25 |
|
||
|
Unit 7: In the kitchen Âm và từ vựng: J/j - / dʒ/; juice, jelly, jam Cấu trúc câu: Pass me the jam, please. - Here you are. |
|||
|
26 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
27 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and write. |
|
|
28 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Unit 8: In the village Âm và từ vựng: V/v- /v/; village, van, volleyball Cấu trúc câu: Can you draw a van? - Yes, I can. / No, I can’t. |
|||
|
29 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
30 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and circle. 5. Look and write. |
|
|
31 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Review 2 |
|||
|
32 |
1. Listen and repeat. 2. Look again and circle. |
||
|
Self-check |
|||
|
33 |
1. Listen and tick. 2. Listen and circle. 3. Write and say. |
||
|
34 |
4. Read and tick. 5. Find the words. 6. Write the words. |
||
|
Unit 9: In the grocery store Âm và từ vựng: Y/y- /j/; yogurt, yams, yo-yos Cấu trúc câu: What do you want? - I want some yams. |
|||
|
35 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
36 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and write. |
|
|
37 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Unit 10: At the zoo Âm và từ vựng: Z/z - /z/; zoo, zebu, zebra Cấu trúc câu: Do you like the zoo? - Yes, I do. / No, I don’t. |
|||
|
38 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
39 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and circle. 5. Look and write. |
|
|
40 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Fun time 3 |
|||
|
41 |
|
||
|
42 |
|
||
|
Unit 11: In the playground Âm và từ vựng: I/i - /aɪ/; sliding, riding, driving Cấu trúc câu: They’re driving cars. |
|||
|
43 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
44 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Write and say. |
|
|
45 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Unit 12: At the café Âm và từ vựng: A/a -/ eɪ/; grapes, cake, table Cấu trúc câu: The cake is on the table. / The grapes are on the table. |
|||
|
46 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
47 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and circle. 5. Write and say. |
|
|
48 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Review 3 |
|||
|
49 |
1. Listen and repeat. 2. Look again and circle. |
||
|
Self-check |
|||
|
50 |
1. Listen and tick or cross. 2. Listen and circle. 3. Write and say. |
||
|
51 |
4. Read and tick. 5. Draw a zebra or a zebu. Then ask your friend. 6. Write the words. |
||
|
Unit 13: In the maths class Âm và từ vựng: N/n- /n/; eleven, thirteen, fourteen, fifteen Cấu trúc câu: What number is it? - It’s fourteen. |
|||
|
52 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
53 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Write and say. |
|
|
54 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Unit 14: At home Âm và từ vựng: er - / ə/; brother, sister, grandmother Cấu trúc câu: How old is your brother? - He’s nineteen. |
|||
|
55 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
56 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and circle. 5. Write and say. |
|
|
57 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Fun time 4 |
|||
|
58 |
1. Look and circle. Then say. 2. Let’s play. |
||
|
59 |
3. Look, read and answer. 4. Let’s play. |
||
|
Unit 15: In the clothes shop Âm và từ vựng: sh - /ʃ/; shirts, shoes, shorts Cấu trúc câu: Where are the shoes? - Over there. |
|||
|
60 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
61 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Write and say. |
|
|
62 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Unit 16: At the campsite Âm và từ vựng: T/t - /t/; tent, teapot, blanket Cấu trúc câu: Is the blanket near the tent? - No, it isn’t. It’s in the tent. |
|||
|
63 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi (trong SGV) |
|
64 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and circle. 5. Write and say. |
|
|
65 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|
|
Review 4 |
|||
|
66 |
1. Listen and repeat. 2. Look again and circle. |
||
|
Self-check |
|||
|
67 |
1. Listen and tick or cross. 2. Listen and circle. 3. Write and say. |
||
|
68 |
4. Read and tick. 5. Find the words. 6. Write the words. |
||
|
69 |
Tiết dự phòng |
||
|
70 |
|||
Tài liệu dạy & học môn tiếng Anh lớp 2 Global Success
Chương trình Tiếng Anh 2 Global Success được thiết kế theo định hướng phát triển năng lực giao tiếp tiếng Anh cho học sinh lớp 2. Nội dung học gồm 16 đơn vị bài học (Units), chia thành hai học kì. Mỗi bài học tập trung vào một chủ đề quen thuộc trong cuộc sống như gia đình, trường học, đồ chơi, động vật, màu sắc, quần áo, thức ăn và các hoạt động hằng ngày. Học sinh được rèn luyện đồng đều bốn kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, trong đó ưu tiên phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua các tình huống giao tiếp đơn giản, gần gũi.
VnDoc.com gửi đến bạn đọc bộ tài liệu học tập môn tiếng Anh 2 đầy đủ từ Lý thuyết đến bài tập bổ trợ giúp quý thầy cô chuẩn bị giáo án cũng như biên soạn tài liệu học tập môn tiếng Anh lớp 1 hiệu quả. Mời bạn đọc tham khảo từng tài liệu dưới đây:
- Giải bài tập Tiếng Anh 2 Global Success
- Giáo án Tiếng Anh lớp 2 Global Success
-
Bài giảng PowerPoint Tiếng Anh lớp 2 Global Success
- Tập viết từ vựng tiếng Anh 2 Global Success cả năm
- Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 2 Global Success cả năm
- Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 2 Global Success cả năm
Trên đây là Nội dung chương trình học tiếng Anh lớp 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống.