Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Kế hoạch dạy học môn Ngữ văn lớp 8 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số, AI

Lớp: Lớp 8
Môn: Ngữ Văn
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

KHDH môn Ngữ văn lớp 8 Kết nối tri thức cả năm có tích hợp Năng lực số, AI

Kế hoạch dạy học môn Ngữ văn lớp 8 sách Kết nối tri thức với cuộc sống tích hợp Năng lực số (NLS) và Trí tuệ nhân tạo (AI) bám sát chương trình phổ thông mới. Kế hoạch bổ sung các phụ lục tích hợp công cụ số, AI vào hoạt động đọc, viết, nghe và nói nhằm phát triển tư duy công nghệ cho học sinh. 

Dưới đây là một phần nội dung của Phụ lục III - KHDH môn Văn 8 Kết nối có tích hợp NLS, AI:

  1. Kế hoạch dạy học.
  2. Phân phối chương trình.

HỌC KÌ I

18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết

Tuần

Tên bài/ chủ đề

Hoạt động dạy và học

Tiết CT

Nội dung

Số tiết

Thiết bị dạy học

Tích hợp NLS&AI

1

Bài 1. Câu chuyện của lịch sử – Truyện lịch sử. (13 tiết)

Đọc hiểu và thực hành Tiếng Việt

1,2,3

- Lá cờ thêu sáu chữ vàng (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn)

GD QPAN: giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc và sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

3

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,...

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

- NLS (1.1.TC2a; 1.3.TC2a): Tìm kiếm, lọc và sắp xếp tư liệu lịch sử, hình ảnh về nhà Trần trên môi trường số để phục vụ việc chuẩn bị bài học.

- AI (A1. Tính chủ động): Thảo luận vì sao AI không thể thay thế nhà văn trong việc biểu đạt tinh thần yêu nước và cảm xúc lịch sử của nhân vật.

 

4

- THTV: Biệt ngữ xã hội

1

 

- NLS (2.5.TC2a): Thảo luận về các chuẩn mực hành vi, ngôn ngữ mạng và biệt ngữ xã hội được sử dụng của các hội nhóm trên môi trường số.

2

5,6,7

- Quang Trung đại phá quân Thanh

3

 

- NLS (2.2.TC2a; 2.2.TC2c): Vận dụng công cụ số chia sẻ bài tóm tắt văn bản; áp dụng phương pháp trích dẫn, ghi nguồn khi sử dụng tư liệu lịch sử trên mạng.

 

8

- THTV: Từ ngữ địa phương

1

 

- NLS (2.5.TC2c): Thảo luận các khía cạnh đa dạng về văn hóa vùng miền, ngôn ngữ địa phương thể hiện trên không gian số.

3

9

- Ta đi tới.

1

 

- NLS (3.1.TC2b): Thể hiện lòng tự hào dân tộc qua việc tạo lập một nội dung số đơn giản (poster, thiệp điện tử hoặc đoạn văn số).

 

 

VIẾT

10,11,12

Viết bài văn kể lại một chuyến đi (tham quan một di tích lịch sử, văn hóa).

3

 

- NLS (3.1.TC2a; 3.2.TC2a): Biết cách tạo, chỉnh sửa văn bản số; thảo luận cách tích hợp hình ảnh/video chuyến đi để tạo bài viết độc đáo.

- AI (C2. Ứng dụng AI): Sử dụng công cụ AI hỗ trợ tìm kiếm gợi ý cấu trúc bài văn kể chuyện chuyến đi.

4

NÓI VÀ NGHE

13

- Trình bày.. giới thiệu ….cuốn sách.

1

 

- NLS (2.1.TC2b): Lựa chọn phương tiện truyền thông số phù hợp (slide, video) để giới thiệu sách.

- AI (C2. Ứng dụng AI): Trải nghiệm tính năng AI hỗ trợ luyện giọng nói hoặc thiết kế slide trình chiếu tự động.

 

Bài 2. Vẻ đẹp cổ điển - Thơ Trung đại (12 tiết)

Đọc hiểu và thực hành Tiếng Việt

14,15,16

- Thu điếu (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn)

3

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,...

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

- NLS (1.3.TC2b): Tổ chức, phân loại kho dữ liệu số cá nhân về các bài thơ Đường luật/thơ trung đại theo sơ đồ tư duy số.

- AI (A1. Tính chủ động): Nhận diện AI không thể thay thế con người trong việc cảm thụ sâu sắc "vẻ đẹp cổ điển" và tình yêu thiên nhiên.

5

17

- THTV: Từ tượng hình và từ tượng thanh

1

 

- NLS (3.1.TC2b): Sáng tạo một sản phẩm số (infographic, meme) minh họa sinh động cho các từ tượng hình, từ tượng thanh đã học.

 

18, 19

- Thiên Trường vãn vọng.

2

 

- NLS (2.2.TC2a): Chia sẻ các bài cảm nhận, phân tích bài thơ lên nhóm học tập chung bằng các nền tảng số phù hợp.

 

 

20

- THTV: Biện pháp tu từ

1

 

- AI (C3. Công nghệ AI): Thử nghiệm cung cấp các câu thơ chứa biện pháp tu từ cho công cụ AI để kiểm tra khả năng nhận diện của công nghệ này.

6

 

21

- Ca Huế trên sông Hương .

1

 

- NLS (2.1.TC2b): Lựa chọn và sử dụng công nghệ nghe nhìn (audio, video số) phù hợp để thưởng thức không gian âm nhạc di sản.

 

VIẾT

22, 23, 24

Viết bài văn phân tích một tác phẩm văn học (bài thơ thất ngôn bát cú hoặc tứ tuyệt Đường luật).

3

 

- NLS (3.1.TC2a): Định dạng và chỉnh sửa văn bản văn học số đúng quy chuẩn.

- AI (C3. Cách đặt prompt): Thực hành đặt các câu lệnh (prompt) từ cơ bản đến nâng cao để yêu cầu AI phân tích kết cấu một bài thơ Đường luật phục vụ việc lập dàn ý.

7

NÓI VÀ NGHE

25

- Trình bày ý kiến về một vấn đề XH (một sản phẩm văn hóa truyền thống trong cuộc sống hiện tại).

1

 

- NLS (2.3.TC2b): Thảo luận trên không gian số về trách nhiệm công dân trong việc gìn giữ sản phẩm văn hóa truyền thống.

 

- AI (C2. Ứng dụng AI): Kết hợp nhiều công cụ AI (tạo ảnh, tạo slide) để tạo sản phẩm số phục vụ bài thuyết trình.

 

Bài 3. Lời sông núi - Nghị luận. (3 tiết)

Đọc hiểu và thực hành Tiếng Việt

26,27,28

- Hịch tướng sĩ. (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn)

GD QPAN: giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc và sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

3

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,...

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

- NLS (1.2.TC2b): Phân tích, diễn giải và đánh giá độ tin cậy của các nguồn tư liệu số về bối cảnh lịch sử ra đời của bài Hịch.

- AI (A1. Tính chủ động): Khẳng định vai trò của con người trong việc truyền tải tinh thần yêu nước, khích lệ tướng sĩ mà AI không thể giả lập được.

8

Ôn tập và kiểm tra giữa kì I (4 tiết)

29, 30

- Ôn tập giữa kì I

2

KHBD, đề cương, PHT,…

- NLS (5.4.TC2a): Học sinh tự thảo luận và đánh giá lại những kỹ năng số, năng lực tự học qua sơ đồ hệ thống hóa kiến thức trực tuyến.

 

 

KIỂM TRA

31, 32

- Kiểm tra giữa kì I

2

Đề và giấy kiểm tra

(Không tích hợp - Theo lưu ý giữ nguyên tiết kiểm tra định kỳ)

9

 

Bài 3. Lời sông núi - Nghị luận. (11 tiết) (tiếp theo)

33

- THTV: Đoạn văn diễn dịch và đoạn văn quy nạp.

1

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,...

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

- AI (C5. Kĩ thuật và thuật toán AI): Giới thiệu khái quát tư duy logic cấu trúc đoạn văn tương đồng với cách thức xử lý dữ liệu theo chuỗi của công nghệ máy tính.

 

 

 

34, 35

- Tinh thần yêu nước của nhân dân ta (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn)

GD QPAN: giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc và sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

2

 

- NLS (2.2.TC2a): Vận dụng công cụ số thiết kế các thông điệp/hình ảnh cổ động lan tỏa tinh thần yêu nước của giới trẻ ngày nay.

 

 

36

- THTV: Đoạn văn song song và đoạn văn phối hợp.

1

 

- AI (6.1.TC2a): Đưa các đoạn văn song song, phối hợp vào công cụ AI để thử nghiệm khả năng phân tích ngữ pháp và tối ưu hóa câu từ của AI.

10

 

37

- Nam quốc sơn hà.

1

 

- NLS (3.3.TC2a): Thảo luận về bản quyền số khi sử dụng, trích dẫn các bản dịch, tranh ảnh minh họa bài thơ trên internet.

 

 

38

- Trả bài kiểm tra giữa kì I.

1

Đáp án, bài chấm

- NLS (5.4.TC2a): Tự soi chiếu, đánh giá điểm mạnh, điểm yếu trong bài viết và thảo luận phương hướng cải thiện năng lực tự học.

 

 

VIẾT

39,40,41

Viết bài văn nghị luận về một vấn đề đời sống (con người trong mối quan hệ với cộng đồng, đất nước).

3

 

- NLS (4.2.TC2c): Ý thức bảo vệ dữ liệu cá nhân khi lấy các ví dụ thực tế từ đời sống mạng vào bài viết văn nghị luận.

 

- AI (B3. Nguyên tắc đạo đức): Thảo luận khía cạnh đạo đức khi dùng AI để tìm ý tưởng: không sao chép nguyên bản AI, đảm bảo tính trung thực trong học tập.

11

 

 

 

 

 

 

 

 

NÓI VÀ NGHE

42,43

- Thảo luận về một vấn đề trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (ý thức trách nhiệm với cộng đồng của học sinh).

2

 

- NLS (2.4.TC2a; 2.5.TC2b): Lựa chọn công cụ số để hợp tác nhóm trực tuyến; thảo luận chiến lược giao tiếp chuẩn mực, văn minh trên mạng xã hội.

- AI (A3. Công dân kỉ nguyên AI): Thảo luận về trách nhiệm của học sinh đối với các vấn đề xã hội phát sinh trong kỷ nguyên số.

 

Bài 4. Tiếng cười trào phúng trong Thơ. - Thơ trào phúng (12 tiết)

Đọc hiểu và thực hành Tiếng Việt

44, 45

- Lễ xướng danh khoa Đinh Dậu. (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn)

GD QPAN: tác hại của tệ nạn xã hội tác động đến mọi mặt của đời sống xã hội.

2

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,...

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

- NLS (1.2.TC2b): Phân tích và đánh giá hiện thực xã hội phong kiến qua tư liệu số.


- AI (A1. Tính chủ động): Nhận diện sắc thái tinh tế của "tiếng cười trào phúng" - một biểu hiện tâm lý phức tạp mà AI hiện tại khó có thể tự thân thấu cảm và sáng tạo.

12

46

- THTV: Nghĩa của một số từ, thành ngữ Hán Việt

1

 

- NLS (1.1.TC2a): Tra cứu trực tuyến nghĩa và nguồn gốc của các từ ngữ, thành ngữ Hán Việt bằng các từ điển số uy tín.

 

47, 48

- Lai tân.

GD QPAN: tác hại của tệ nạn xã hội tác động đến mọi mặt của đời sống xã hội.

2

 

- AI (B2. Sử dụng AI an toàn): Nhận biết và phân loại các loại rủi ro, thông tin sai lệch do AI tạo ra có thể gây ảnh hưởng xấu hoặc vi phạm quy định pháp luật.

13

 

49

- THTV: Sắc thái nghĩa của từ và việc lựa chọn từ ngữ.

1

 

- AI (6.2.TC2a): Thử nghiệm so sánh cách chọn từ ngữ của học sinh với cách dùng từ của công cụ AI tạo sinh nhằm tối ưu hóa việc diễn đạt.

 

50

- Một số giọng điệu của tiếng cười trong thơ trào phúng

1

 

- NLS (3.1.TC2b): Thể hiện sự sáng tạo qua việc thiết kế một sản phẩm đa phương tiện số thể hiện một giọng điệu trào phúng lành mạnh.

 

 

VIẾT

51,52,53

Viết bài văn phân tích một tác phẩm văn học (thơ trào phúng).

4

 

- NLS (3.1.TC2a; 3.2.TC2a): Tinh chỉnh, cải thiện nội dung số của bài viết bài văn phân tích; chia sẻ bài làm để lấy ý kiến phản hồi từ bạn bè.

- AI (C3. Cách đặt prompt): Thực hành đặt câu lệnh điều kiện để AI hỗ trợ soát lỗi chính tả, lỗi lặp từ trong bài viết.

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NÓI VÀ NGHE

54,55

- Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội (ý nghĩa của tiếng cười trong đời sống).

1

 

- NLS (2.1.TC2b): Lựa chọn các phương tiện nghe nhìn số linh hoạt phù hợp với bối cảnh thuyết trình.

- AI (A3. Công dân kỉ nguyên AI): Phân tích các chuẩn mực văn hóa ứng xử, cách tạo ra năng lượng tích cực/tiếng cười lành mạnh trên mạng xã hội.

 

Bài 5 Những câu chuyện hài – Hài kịch, Truyện cười. (8 tiết)

Đọc hiểu và thực hành Tiếng Việt

56, 57,58

- Trưởng giả học làm sang. (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn)

2

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,...

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm.

 

- NLS (1.3.TC2a): Thu thập và lưu trữ có hệ thống các trích đoạn video kịch, bài phân tích về tác phẩm của Molière trên internet.

- AI (A1. Tính chủ động): Phân tích thói "học đòi" của nhân vật; liên hệ đến việc con người cần làm chủ, có tư duy phản biện độc lập chứ không nên phụ thuộc máy móc hay AI một cách mù quáng.

15

59

- THTV: Câu hỏi tu từ.

2

 

- AI (6.1.TC2b): Thực hiện các thao tác nhập câu hỏi tu từ vào công cụ AI để kiểm tra xem hệ thống có hiểu đúng nghĩa hàm ẩn của câu hay không.

 

60, 61

- Chùm truyện cười dân gian Việt Nam.

2

 

- NLS (2.5.TC2c): Thảo luận khía cạnh đa dạng văn hóa dân gian Việt Nam qua lăng kính số; phê phán các hành vi cười cợt, bắt nạt trực tuyến độc hại.

16

62

- Chùm ca dao trào phúng.

GD QPAN: tác hại của tệ nạn xã hội tác động đến mọi mặt của đời sống xã hội.

1

 

- NLS (3.3.TC2a): Giáo dục ý thức tôn trọng quyền tác giả và các quy tắc bản quyền khi số hóa, chia sẻ các tác phẩm văn học dân gian.

 

63

- THTV: Nghĩa tường minh và nghĩa hàm ẩn của câu.

1

 

- AI (C5. Kĩ thuật và thuật toán AI): Phân tích thách thức của AI trong việc nhận diện nghĩa hàm ẩn, ẩn dụ, châm biếm, khẳng định ưu thế tư duy ngôn ngữ của con người.

 

Ôn tập và kiểm tra cuối kì I. (4 tiết)

64, 65

- Ôn tập cuối kì I.

2

KHBD, đề cương, PHT,…

- NLS (5.4.TC2a): Thảo luận nhóm trực tuyến về những phần kiến thức/kỹ năng cần cập nhật, bổ sung trước khi thi học kỳ.

17

 

 

 

 

 

 

 

Kiểm tra

66, 67

- Kiểm tra cuối kì I

2

Đề và giấy kiểm tra

(Không tích hợp - Theo lưu ý giữ nguyên tiết kiểm tra định kỳ)

 

Bài 5 Những câu chuyện hài – Hài kịch, Truyện cười. (5 tiết)

VIẾT

68 , 69,70

Viết bài văn nghị luận về một vấn đề đời sống (một thói xấu của con người trong xã hội hiện đại).

3

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,...

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm.

- NLS (2.6.TC2b): Ý thức bảo vệ danh tiếng trực tuyến của bản thân và người khác khi viết bài phê phán các thói xấu.


- AI (A3. Công dân kỉ nguyên AI): Phê phán thói xấu lười suy nghĩ, lạm dụng AI để gian lận bài vở; hướng tới xây dựng văn hóa số lành mạnh.

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NÓI VÀ NGHE

71

 

 

 

 

Trên đây là KHDH có tích hợp Năng lực số môn Ngữ văn 8 Kết nối. 

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
89.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo