Kế hoạch dạy học môn Tin học 8 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học tích hợp Năng lực số môn Tin học 8 Kết nối tri thức
Kế hoạch dạy học môn Tin học 8 sách Kết nối tri thức tích hợp năng lực số được xây dựng theo chuẩn Công văn 5512 kết hợp định hướng phát triển kỹ năng khai thác, sử dụng công nghệ số an toàn, hiệu quả và tư duy giải quyết vấn đề.
Mục tiêu và Cấu trúc tích hợp
- Mục tiêu năng lực số: Giúp học sinh làm chủ thiết bị số, tìm kiếm và đánh giá thông tin trên mạng, giao tiếp và hợp tác qua môi trường số, đồng thời có ý thức đạo đức, an toàn thông tin.
- Cấu trúc kế hoạch: Gồm các Phụ lục (Phụ lục 1 về kế hoạch giáo dục của giáo viên, Phụ lục 3 về kế hoạch bài dạy/giáo án chi tiết) bám sát phân phối chương trình cả năm.
Dưới đây là một phần nội dung của Phụ lục 3 - KHDH môn Tin học 8 có tích hợp NLS:
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN: TIN HỌC - LỚP 8 (BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC) - CTGD PT 2018.
(Kèm theo CV số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT)
ÁP DỤNG NĂM HỌC: 2026 - 2027
HKI: 18 tuần x 1 Tiết = 18 Tiết; HKII: 17 Tuần x 1 Tiết = 17 Tiết
(Cả năm: 35 Tuần x 1 Tiết = 35 Tiết)
|
TUẦN/ TIẾT |
TỔNG TIẾT |
LƯỢT ĐIỂM THƯỜNG XUYÊN |
LƯỢT ĐIỂM KTĐG GIỮA KÌ |
LƯỢT ĐIỂM KTĐG CUỐI KÌ |
GHI CHÚ |
|||
|
HKI |
HKII |
HKI |
HKII |
HKI |
HKII |
|||
|
1/1 |
35 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
HỌC KỲ I
|
TUẦN |
TIẾT |
TÊN BÀI HỌC/CHỦ ĐỀ |
NỘI DUNG TÍCH HỢP |
|
|
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng |
||
|
1 |
1 |
Bài 1. Lược sử công cụ tính toán |
5.1.TC1a. HS thể hiện khả năng hiểu, nhận biết và liên hệ sự phát triển của công cụ tính toán với công nghệ số hiện nay, qua đó hình thành nhận thức nền tảng về lịch sử và vai trò của công nghệ thông tin. |
|
2 |
2 |
Bài 1. Lược sử công cụ tính toán (t2) |
|
|
Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
|||
|
3 |
3 |
Bài 2. Thông tin trong môi trường số |
1.2.TC2a. Học sinh nhận biết được các dạng thông tin khác nhau trong môi trường số như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, biểu đồ, dữ liệu,... và hiểu được rằng các thông tin này được lưu trữ, chia sẻ và xử lý bằng các thiết bị số. 1.2.TC2b. Học sinh có thể tìm hiểu ai là người tạo ra thông tin, thông tin được đăng ở đâu, nhằm mục đích gì (chia sẻ kiến thức, quảng cáo, tuyên truyền, giải trí, v.v...). 1.1.TC2b. Học sinh biết xem xét, đánh giá mức độ chính xác và đáng tin cậy của thông tin tìm thấy trong môi trường số. Có khả năng phân biệt giữa thông tin thật và tin giả, giữa nguồn đáng tin cậy và nguồn không xác thực. 6.1.TC2b. Biết cách sử dụng các nguồn thông tin khác nhau để kiểm chứng và đánh giá độ tin cậy của thông tin do AI cung cấp, phân biệt được thông tin thật và tin giả. |
|
4 |
4 |
Bài 2. Thông tin trong môi trường số (t2) |
|
|
5 |
5 |
Bài 3. Thực hành: Khai thác thông tin số (TH) |
1.1.TC2a. Học sinh biết xác định rõ mục tiêu tìm kiếm thông tin trước khi sử dụng công cụ số. Ví dụ, khi thực hành tìm thông tin trên Internet, học sinh hiểu mình cần tìm loại dữ liệu gì (văn bản, hình ảnh, số liệu...) và phục vụ cho mục đích nào (học tập, làm bài tập, báo cáo,...). 1.1.TC2b. Học sinh biết sử dụng các công cụ tìm kiếm số (như Google, Bing, Wikipedia,...) để tìm và chọn lọc thông tin phù hợp , biết cách nhập từ khóa, lọc kết quả, sử dụng công cụ tìm nâng cao. 1.2.TC2a. Học sinh biết đánh giá độ tin cậy của nguồn thông tin trên Internet, phân biệt được thông tin chính thống và không chính thống, biết so sánh giữa nhiều nguồn để kiểm chứng độ chính xác. |
|
6 |
6 |
Bài 3. Thực hành: Khai thác thông tin số (t2, TH) |
|
|
Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
|||
|
7 |
7 |
Bài 12. Từ thuật toán đến |
3.4.TC2a. Học sinh vận dụng tư duy thuật toán để mô tả các bước giải quyết vấn đề theo trình tự logic và hợp lý. 5.3.TC2a. Học sinh vận dụng công nghệ số để tạo ra sản phẩm số mới , cụ thể là chương trình máy tính dựa trên thuật toán đã xây dựng. |
|
8 |
8 |
Bài 12. Từ thuật toán đến (t2, TH) |
|
|
9 |
9 |
Kiểm tra giữa học kỳ I |
|
|
10 |
10 |
Bài 13. Biểu diễn dữ liệu |
3.4.TC2a. HS nhận biết và mô tả được cách thức dữ liệu được biểu diễn, lưu trữ, và xử lý trong máy tính bằng các dạng mã hóa số, ký tự, hình ảnh, âm thanh,… |
|
11 |
11 |
Bài 13. Biểu diễn dữ liệu (t2, TH) |
|
|
12 |
12 |
Bài 14. Cấu trúc điều khiển |
3.4.TC2a. Học sinh vận dụng tư duy logic và thuật toán để viết các chương trình có cấu trúc điều khiển như: rẽ nhánh 5.1.TC2a. Học sinh sử dụng ngôn ngữ lập trình Scratch để xây dựng chương trình có cấu trúc điều khiển, từ đó tạo ra sản phẩm số thể hiện giải pháp cho một bài toán thực tế. |
|
13 |
13 |
Bài 14. Cấu trúc điều khiển (t2, TH) |
|
|
14 |
14 |
Bài 15. Gỡ lỗi (TH) |
5.1.TC2a. Học sinh biết cách phân tích bước chạy của chương trình, xác định điểm khác biệt giữa hành vi thực tế và hành vi mong đợi. 5.1.TC2b. Học sinh biết cách dùng công cụ hỗ trợ (ví dụ: trình gỡ lỗi IDE) 5.3.TC2a. Học sinh biết cách thiết kế và thực hiện các trường hợp kiểm thử (test cases) phù hợp, bao gồm trường hợp biên và trường hợp lỗi. |
|
15 |
15 |
Bài 15. Gỡ lỗi (t2, TH) |
|
|
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số |
|||
|
16 |
16 |
Bài 4. Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số |
1.2.TC2a. Học sinh nhận biết được các dạng thông tin khác nhau trong môi trường số như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, biểu đồ, dữ liệu,... và hiểu được rằng các thông tin này được lưu trữ, chia sẻ và xử lý bằng các thiết bị số. 1.2.TC2b. Học sinh có thể tìm hiểu ai là người tạo ra thông tin, thông tin được đăng ở đâu, nhằm mục đích gì (chia sẻ kiến thức, quảng cáo, tuyên truyền, giải trí, v.v...). 1.1.TC2b. Học sinh biết xem xét, đánh giá mức độ chính xác và đáng tin cậy của thông tin tìm thấy trong môi trường số. Có khả năng phân biệt giữa thông tin thật và tin giả, giữa nguồn đáng tin cậy và nguồn không xác thực. 6.2.TC2c. Bảo vệ được dữ liệu cá nhân và tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo mật thông tin khi sử dụng AI; nhận diện được những rủi ro khi lạm dụng AI trong công việc. |
|
17 |
17 |
Kiểm tra cuối học kỳ I |
|
|
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học |
|||
|
18 |
18 |
Bài 5. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế |
5.2.TC2a: Sử dụng thành thạo các chức năng tự động hóa của bảng tính (Autofill, F4) để tối ưu hóa quy trình xử lý dữ liệu lớn. 5.3.TC2a: Áp dụng tư duy trừu tượng hóa để xác định thành phần nào là "biến đổi" (tương đối), thành phần nào là "tham số cố định" (tuyệt đối) trong một mô hình tính toán tự động. 6.1.TC2a: Biết cách sử dụng công cụ AI phù hợp để hỗ trợ đánh giá kết quả tính toán và tối ưu hóa quy trình xử lý dữ liệu trong bảng tính. |
Đây là nguồn tham khảo hữu ích, góp phần nâng cao hiệu quả tổ chức dạy học, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục trong thời đại số.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Dạy & học môn Tin học lớp 8 THCS khác như:
- Giải Tin 8 Kết nối tri thức
- Giáo án Tin học 8 Kết nối tri thức (Học kì 1 + Tích hợp Năng lực số)
- Giáo án Tin học 8 Kết nối tri thức (Học kì 2 + Tích hợp Năng lực số)
- Giáo án Tin học 8 Kết nối tri thức (Cả năm + Tích hợp Năng lực số)
- Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Tin học lớp 6,7,8, 9 sách Kết nối