Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Kế hoạch dạy học môn Tin học 9 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số

Lớp: Lớp 9
Môn: Tin Học
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại File: Word + Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Kế hoạch dạy học tích hợp Năng lực số môn Tin học 9 Kết nối tri thức

Kế hoạch dạy học (Kế hoạch giáo dục) môn Tin học lớp 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sống tích hợp Năng lực số (NLS) được xây dựng với tổng thời lượng 35 tiết/năm học (Học kỳ I: 18 tiết, Học kỳ II: 17 tiết), bám sát định hướng phát triển phẩm chất, năng lực và các thành tố năng lực số theo yêu cầu mới.

Cấu trúc phân phối chương trình và tích hợp Năng lực số:

  • Học kỳ I (18 tiết): Tập trung vào các chủ đề về thế giới kĩ thuật số, đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số, khai thác thông tin và truyền thông mạng.
  • Học kỳ II (17 tiết): Tập trung vào giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, thuật toán, lập trình cơ bản và hướng nghiệp với tin học.

Dưới đây là một phần nội dung của Phụ lục 3 - KHDH môn Tin học 9 có tích hợp NLS:

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

MÔN: TIN HỌC - LỚP 9 (BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC) - CTGD PT 2018.

(Kèm theo CV số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT)

HKI: 18 tuần x 1 Tiết = 18 Tiết; HKII: 17 Tuần x 1 Tiết = 17 Tiết

(Cả năm: 35 Tuần x 1 Tiết = 35 Tiết)

TUẦN/

TIẾT

TỔNG TIẾT

LƯỢT ĐIỂM THƯỜNG XUYÊN

LƯỢT ĐIỂM KTĐG GIỮA KÌ

LƯỢT ĐIỂM KTĐG CUỐI KÌ

GHI CHÚ

HKI

HKII

HKI

HKII

HKI

HKII

1/1

35

2

2

1

1

1

1

HỌC KỲ I

TUẦN

TIẾT

TÊN BÀI HỌC/CHỦ ĐỀ

NỘI DUNG TÍCH HỢP

Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng

1

1

Bài 1. Thế giới kỹ thuật số (t1)

5.3.TC2a. Học sinh hiểu được công nghệ số (máy tính, Internet, điện thoại thông minh, trí tuệ nhân tạo, mạng xã hội, ứng dụng học tập...) ảnh hưởng đến mọi mặt của cuộc sống hiện đại.

5.3.TC2b. Học sinh biết đánh giá hai mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ số:

+ Tích cực: tiết kiệm thời gian, mở rộng cơ hội học tập và kết nối.

+ Tiêu cực: gây sao nhãng, lệ thuộc thiết bị, ảnh hưởng sức khỏe và an toàn thông tin.

5.4.TC2a. Học sinh có thể nêu ví dụ hoặc đề xuất cách sử dụng công nghệ số hợp lý để học tập hoặc làm việc hiệu quả hơn.

6.3.TC2a. Hình thành nhận thức và phát triển quan điểm phản biện về những thách thức xã hội mà kỷ nguyên AI đang đối mặt (ví dụ: sự đánh đổi giữa tốc độ đổi mới và tính an toàn của người dùng)

2

2

Bài 1. Thế giới kỹ thuật số (t2)

Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

3

3

Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề (t1)

1.2.TC2a. Học sinh thể hiện năng lực số khi nhận biết được vấn đề cần giải quyết , xác định thông tin nào là cần thiết để tìm lời giải.

1.2.TC2b. Học sinh sử dụng năng lực số để tìm kiếm thông tin trực tuyến , đánh giá độ tin cậy của nguồn thông tin , sau đó chọn lọc và trình bày lại dữ liệu một cách logic (qua bảng, sơ đồ, biểu đồ, bài trình chiếu, v.v.).

1.1.TC2b. Học sinh thể hiện năng lực số khi biết tôn trọng bản quyền thông tin , trích dẫn nguồn , không sao chép hoặc lan truyền thông tin sai lệch . Đồng thời, biết bảo mật thông tin cá nhân , không chia sẻ dữ liệu nhạy cảm khi thu thập hoặc trình bày thông tin phục vụ giải quyết vấn đề.

6.3.TC2a. Phát triển tư duy phản biện để phân tích, kiểm chứng và đánh giá độ tin cậy của các luồng thông tin do AI cung cấp trong quá trình giải quyết vấn đề.

4

4

Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề (t2)

5

5

Bài 3. Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin (TH)

1.1.TC2b. Học sinh thể hiện năng lực đánh giá độ tin cậy của thông tin bằng cách xem xét nguồn gốc, độ chính xác, tính cập nhật, và mục đích của thông tin tìm được trên môi trường số.

1.2.TC2a. Học sinh biết phân tích nội dung thông tin số (bài viết, hình ảnh, video, trang web...) để đánh giá xem thông tin đó đầy đủ, chính xác, khách quan và có căn cứ hay không .

1.2.TC2b. Học sinh có khả năng tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau , nhận ra điểm giống và khác, từ đó rút ra kết luận chính xác và khách quan hơn .

Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

6

6

Bài 4. Một số vấn đề pháp lý về sử dụng dịch vụ Internet (t1)

2.5.TC2a. Học sinh hiểu được các quy định pháp luật cơ bản liên quan đến việc sử dụng Internet (như bản quyền, bảo mật thông tin cá nhân, trách nhiệm khi đăng tải nội dung...). Các em biết cách tuân thủ quy tắc, điều khoản sử dụng của các dịch vụ Internet , tránh vi phạm pháp luật khi tham gia hoạt động trực tuyến.

2.5.TC2b. Học sinh có khả năng phân tích và nhận biết các hành vi sai phạm trên Internet (như vi phạm quyền riêng tư, xâm nhập trái phép, gian lận trực tuyến...). Từ đó, biết cách ứng xử phù hợp và báo cáo hành vi vi phạm nếu cần thiết.

3.3.TC2a. Học sinh thể hiện văn hóa ứng xử và đạo đức số khi sử dụng dịch vụ Internet. Biết tôn trọng quyền riêng tư, quan điểm của người khác, không xúc phạm hay kỳ thị trên mạng.

6.2.TC2c. Bảo vệ được dữ liệu cá nhân và tuân thủ các qui định pháp luật về bảo mật thông tin khi sử dụng AI.

7

7

Bài 4. Một số vấn đề pháp lý về sử dụng dịch vụ Internet (t2)

Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

8

8

Bài 14. Giải quyết vấn đề (t1)

5.1.TC2a. Học sinh nhận biết, mô tả được vấn đề cần giải quyết khi sử dụng công nghệ số (ví dụ: cần xử lý dữ liệu, tự động hóa một công việc, tối ưu quy trình...).

5.1.TC2b. Học sinh biết đề xuất, chọn lựa công cụ hoặc phần mềm thích hợp (bảng tính, lập trình, phần mềm mô phỏng, AI, v.v.) để giải quyết vấn đề đã xác định.

5.2.TC2a. Học sinh vận dụng phần mềm hoặc công cụ kỹ thuật số (như lập trình, bảng tính, mô phỏng…) để thực hiện giải pháp đã lựa chọn.

9

9

Kiểm tra giữa học kỳ I

10

10

Bài 14. Giải quyết vấn đề (t2)

5.1.TC2a. Học sinh nhận biết, mô tả được vấn đề cần giải quyết khi sử dụng công nghệ số (ví dụ: cần xử lý dữ liệu, tự động hóa một công việc, tối ưu quy trình...).

5.1.TC2b. Học sinh biết đề xuất, chọn lựa công cụ hoặc phần mềm thích hợp (bảng tính, lập trình, phần mềm mô phỏng, AI, v.v.) để giải quyết vấn đề đã xác định.

5.2.TC2a. Học sinh vận dụng phần mềm hoặc công cụ kỹ thuật số (như lập trình, bảng tính, mô phỏng…) để thực hiện giải pháp đã lựa chọn.

11

11

Bài 15. Bài toán tin học (t1)

3.4.TC2a. Học sinh sử dụng tư duy thuật toán để xác định các bước giải quyết bài toán tin học, biết mô tả quy trình xử lý dữ liệu, từ việc xác định đầu vào – đầu ra đến thiết kế thuật toán hợp lý.

5.3.TC2a. Học sinh sử dụng ngôn ngữ lập trình (như Python) để hiện thực hóa thuật toán, tạo ra chương trình giải bài toán tin học .

5.2.TC2b. Học sinh biết chạy thử, kiểm tra lỗi, đánh giá kết quả đầu ra của chương trình, sau đó chỉnh sửa, tối ưu mã lệnh để đảm bảo chương trình hoạt động đúng và hiệu quả.

6.1.TC2b.Thực hiện các thao tác cơ bản trên công cụ AI

12

12

Bài 15. Bài toán tin học (t2)

13

13

Bài 16. Thực hành: Lập chương trình máy tính (t1, TH)

3.4.TC2a. Học sinh vận dụng kiến thức về lập trình để xây dựng chương trình hoàn chỉnh giải quyết một bài toán cụ thể.

5.1.TC2a. Học sinh nhận biết và áp dụng các bước cơ bản của quy trình phát triển chương trình : xác định bài toán → viết thuật toán → mã hóa → chạy thử → sửa lỗi → hoàn thiện.

14

14

Bài 16. Thực hành: Lập chương trình máy tính (t2, TH)

Chủ đề 4. Ứng dụng tin học

15

15

Bài 5. Tìm hiểu phần mềm mô phỏng

5.2.TC2b. Học sinh biết khởi động và sử dụng phần mềm mô phỏng, lựa chọn các chức năng phù hợp để thực hiện, điều chỉnh các tình huống mô phỏng theo yêu cầu. Qua đó, học sinh thể hiện khả năng ứng dụng phần mềm số để tạo ra hoặc quan sát một mô hình, quá trình, hiện tượng trong học tập hoặc đời sống.

5.3.TC2a. Học sinh hiểu rằng công nghệ số giúp mô phỏng lại các hiện tượng, quá trình hoặc hệ thống phức tạp mà trong thực tế khó hoặc nguy hiểm để quan sát. Việc sử dụng mô phỏng giúp tiết kiệm thời gian, chi phí và tăng hiệu quả học tập, nghiên cứu.

5.3.TC2b. Học sinh trực tiếp thao tác trên phần mềm mô phỏng, thay đổi các thông số, quan sát kết quả và rút ra nhận xét, kết luận. Qua đó, thể hiện năng lực khai thác công nghệ số để học tập và khám phá kiến thức mới.

16

16

Bài 6. Thực hành: Khai thác phần mềm mô phỏng (TH)

5.3.TC2a. Học sinh biết sử dụng phần mềm mô phỏng (như PhET, Crocodile Physics, Algodoo, hoặc phần mềm mô phỏng trong sách giáo khoa) để quan sát, thay đổi tham số và rút ra kết luận về một hiện tượng hay quá trình.

5.3.TC2b. Học sinh phân tích và đánh giá kết quả mô phỏng để so sánh với kiến thức thực tế hoặc giả thuyết ban đầu.

5.1.TC2a. Học sinh biết thu thập dữ liệu từ phần mềm mô phỏng (như thời gian, tốc độ, nhiệt độ...) và ghi lại, xử lý bằng công cụ số (bảng tính, biểu đồ hoặc báo cáo).

17

17

Kiểm tra cuối học kỳ I

18

18

Bài 7. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác (t1)

2.4.TC2a. Học sinh nhận biết và thực hiện đúng các quy tắc ứng xử khi trao đổi thông tin qua mạng như: dùng ngôn ngữ lịch sự, tôn trọng người khác, không chia sẻ thông tin sai lệch hoặc riêng tư.

3.1.TC2a. Học sinh biết dùng phần mềm trình chiếu (như PowerPoint, Google Slides) hoặc công cụ tương tự để trình bày nội dung một cách rõ ràng, hấp dẫn và có bố cục hợp lý.

3.2.TC2a. Học sinh biết nhận và phản hồi ý kiến từ bạn bè hoặc nhóm, chỉnh sửa và cải thiện sản phẩm số (ví dụ: bài trình chiếu, tài liệu, video) dựa trên góp ý đó.

6.2.TC2a. Vận dụng các công cụ AI để tìm kiếm, tóm tắt thông tin và nâng cao kỹ năng hợp tác, giao tiếp hiệu quả khi làm việc nhóm trong môi trường số.

Trên đây là Kế hoạch dạy học Tin học 9 Kết nối tri thức tích hợp Năng lực số. Đây là nguồn tham khảo hữu ích, góp phần nâng cao hiệu quả tổ chức dạy học, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục trong thời đại số.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo