Kế hoạch giáo dục môn Toán 3 tích hợp NLS, AI - Phụ lục 1, 2, 3
Kế hoạch giáo dục Toán lớp 3 tích hợp NLS, AI đầy đủ Phụ lục 1, 2, 3
Kế hoạch giáo dục Toán 3 năm học 2026-2027 tích hợp NLS, AI - Phụ lục 1, 2, 3 là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên lớp 3. Nội dung được xây dựng theo định hướng Chương trình GDPT 2018, tích hợp Năng lực số (NLS) và Trí tuệ nhân tạo (AI), trình bày đầy đủ theo Phụ lục 1, 2, 3, giúp giáo viên thuận tiện tham khảo và xây dựng kế hoạch giáo dục môn Toán phù hợp với năm học mới. Tài liệu này dài 28 trang.
Gợi ý thêm:
|
TRƯỜNG: ........................................ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN TOÁN 3 - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện môn Toán lớp 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, nội dung của cả SGK Toán 3 Tập một và Tập hai, phù hợp với đối tượng học sinh.
- Tăng cường thực hành, luyện tập, trải nghiệm, giải quyết vấn đề và vận dụng toán học vào đời sống; chú trọng phát triển tư duy, lập luận và giao tiếp toán học.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và Chương trình môn Toán cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Toán 3, Tập một và Tập hai.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học và Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương, nhà trường và điều kiện thực tế.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
- Số lớp 3: ............; Số học sinh lớp 3: ............; Giáo viên phụ trách môn Toán: ........................................................
- Thiết bị/học liệu: SGK Toán 3 Tập một, Tập hai; bộ đồ dùng học Toán; thước, ê-ke, compa; mô hình hình học; máy tính cầm tay; tranh ảnh, phiếu học tập và học liệu số phù hợp (nếu có).
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Toán 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
- Tích hợp năng lực số và năng lực AI thông qua những nhiệm vụ thực sự phù hợp như khai thác dữ liệu, sử dụng công cụ số/máy tính cầm tay, biểu diễn toán học, kiểm tra kết quả và giải quyết vấn đề; không lạm dụng.
IV. Tổ chức môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
...
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 3
MÔN TOÁN - Năm học 2026 - 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Toán 3, Tập một và Tập hai; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Lớp học, SGK Toán 3 Tập một và Tập hai, bộ đồ dùng học Toán, thước, ê-ke, compa, mô hình hình học, máy tính cầm tay và thiết bị số/học liệu số khi phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Toán 3
- PPCT: 175 tiết/năm, 5 tiết/tuần; học kì I 90 tiết, học kì II 85 tiết. Nội dung gồm đầy đủ SGK Toán 3 Tập một và Tập hai.
|
Tuần/tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
||
|
Chủ đề |
Tên bài học |
Tiết học/thời lượng |
||
|
Tuần 1 |
CHỦ ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 |
2 tiết |
NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. |
|
Tuần 1 |
Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 |
2 tiết |
NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. |
|
|
Tuần 1 |
Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ |
1 tiết |
NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. |
|
|
Tuần 2 |
1 tiết |
NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. |
||
|
Tuần 2 |
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2, 5 |
2 tiết |
NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. |
|
...
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Toán; lớp: 3
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được kiến thức, kĩ năng toán học gì; vận dụng được vào giải quyết vấn đề nào; có cơ hội phát triển tư duy, lập luận, mô hình hoá, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 3........; 3.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng mã đã xác định trong bảng tham chiếu dưới đây; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- SGK Toán 3 Tập một/Tập hai, bộ đồ dùng học Toán, thước, ê-ke, compa, mô hình hình học, máy tính cầm tay, phiếu học tập và học liệu số phù hợp với bài dạy.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
...
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
|
STT |
Chủ đề |
Bài học |
Mã NLS |
Mã NL AI |
|
1 |
CHỦ ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 |
2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a |
3.D1.1 |
|
2 |
Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 |
1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a |
3.A3.1; 3.D1.1 |
|
|
3 |
Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ |
1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a |
3.A2.1; 3.D2.1 |
|
|
4 |
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2, 5 |
2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a |
3.A1.1 |
|
|
5 |
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 |
2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a |
3.D1.1 |
|
|
6 |
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 |
1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a |
3.C5.1; 3.D1.1 |
|
|
7 |
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường |
1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a |
3.A3.1; 3.D1.1 |
|
|
8 |
Bài 8. Luyện tập chung |
2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a |
3.C5.1 |
...
Xem thêm: