Kế hoạch dạy học lớp 5 Kết nối tri thức (Tích hợp NLS, AI)
Kế hoạch lớp 5 tích hợp Năng lực số, AI
Kế hoạch dạy học lớp 5 tích hợp NLS, AI giúp thầy cô dễ dàng lồng ghép Năng lực số và AI vào các môn học, gồm Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Công nghệ, HĐTN, Âm nhạc, Đạo đức, đồng thời tích hợp NLS vào Tiếng Anh, Giáo dục thể chất và Tin học, hỗ trợ học sinh sử dụng công nghệ số an toàn, hiệu quả.
Kế hoạch dạy học lớp 5 tích hợp NLS, AI - 12 môn
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Toán 5
|
Tuần |
Chương trình và SGK |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
|||
|
|
Chủ đề/Mạch nội |
Tên bài học |
Thời |
Tiết |
|
|
1 |
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung (19 TIẾT) |
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 1) |
2 tiết |
1 |
AI 5.D2.1: Thảo luận: AI xử lý hàng triệu số tự nhiên để nhận diện chữ viết tay. Càng nhiều số liệu (dữ liệu), máy càng nhận diện chính xác. |
|
|
|
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 2) |
|
2 |
Năng lực số 1.1.CB2a: Học sinh biết chọn từ khóa đơn giản, tra cứu số liệu phù hợp để đọc, viết và so sánh số tự nhiên. |
|
|
|
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (tiết 1) |
2 tiết |
3 |
AI 5.A1.1: Xem video ngắn: AI thực hiện hàng tỷ phép tính mỗi giây để dự báo bão, thay con người làm các tính toán khổng lồ. |
|
|
|
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (tiết 2) |
|
4 |
Năng lực số 5.2.CB1b: Học sinh làm quen với máy tính bỏ túi, nhận biết các phím chức năng và dùng để kiểm tra kết quả phép tính. |
|
|
|
Bài 3. Ôn tập phân số (tiết 1) |
2 tiết |
5 |
AI 5.A2.1: Khẳng định: Máy tính tính toán phân số rất nhanh, nhưng con người mới là người hiểu ý nghĩa thực tế (ví dụ: chia bánh cho bạn). |
|
2 |
|
Bài 3. Ôn tập phân số (tiết 2) |
|
6 |
Năng lực số 5.2.CB2a: Học sinh sử dụng phần mềm hoặc hình ảnh số trực quan để quan sát, so sánh và nhận biết phân số. |
|
|
|
Bài 4. Phân số thập phân (tiết 1) |
1 tiết |
7 |
AI 5.D1.1: Tìm hiểu cách AI chuyển đổi dữ liệu hình ảnh thành các dãy số (phân số thập phân) để máy có thể “hiểu“ được hình ảnh. |
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Tiếng Việt 5
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
Năm học 2026 - 2027
|
Tuần |
Chủ đề |
Bài học |
Nội dung dạy học |
Thời lượng |
Tích hợp |
|
1 |
THẾ GIỚI TUỔI THƠ |
Bài 1: Thanh âm của gió
|
Đọc: Thanh âm của gió |
3 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tình yêu quê hương, biết lắng nghe vẻ đẹp của thiên nhiên và sống chan hòa với bạn bè. |
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ |
NLS: 1.1.CB2b - HS dùng Google/YouTube tìm và nghe âm thanh tự nhiên phục vụ bài đọc. |
||||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn kể chuyện sáng tạo |
AI: 5.A2.1 - Thảo luận AI có thể phân tích âm thanh nhưng không thay thế cảm nhận tình yêu quê hương của con người. |
||||
|
Bài 2: Cánh đồng hoa
|
Đọc: Cánh đồng hoa |
4 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Hình thành ý thức hợp tác, biết chung tay cải tạo cảnh quan và làm việc có ích cho cộng đồng. |
||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn kể chuyện sáng tạo (tiếp theo) |
AI: 5.C4.2 - Trải nghiệm AutoDraw hoặc Scribble Diffusion để hiện thực hóa hình ảnh cánh đồng hoa. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 3.1.CB2a - HS dùng AutoDraw/Canva thể hiện hình ảnh cánh đồng hoa theo trí tưởng tượng. |
||||
|
2 |
Bài 3: Tuổi Ngựa
|
Đọc: Tuổi Ngựa |
3 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Bồi dưỡng tình yêu gia đình, yêu quê hương qua khát vọng đi xa nhưng vẫn nhớ về mẹ và nơi chốn thân thuộc. |
|
|
Luyện từ và câu: Đại từ |
NLS: 1.1.CB2b - HS tra cứu thông tin về các vùng đất, danh lam thắng cảnh mà ngựa con muốn đi qua. |
||||
|
Viết: Lập dàn ý cho bài văn kể chuyện sáng tạo |
AI: 5.A1.1 - Liên hệ robot thám hiểm tích hợp AI giúp con người khám phá các vùng đất xa xôi, nguy hiểm. |
||||
|
Bài 4: Bến sông tuổi thơ
|
Đọc: Bến sông tuổi thơ |
4 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục lòng biết ơn, trân trọng kỉ niệm tuổi thơ và nếp sống nghĩa tình nơi quê nhà. |
||
|
Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo |
NLS: 2.2.CB2a - HS chia sẻ cảm xúc về quê hương trên Padlet/Classroom theo hướng dẫn của GV. |
||||
|
Nói và nghe: Những câu chuyện thú vị |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm bến sông tuổi thơ. |
||||
|
3 |
Bài 5: Tiếng hạt nảy mầm
|
Đọc: Tiếng hạt nảy mầm |
3 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục ý thức nâng niu sự sống, chăm sóc cây xanh và kiên trì quan sát sự phát triển của thiên nhiên. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ |
NLS: 1.2.CB2a - HS xem video quá trình hạt nảy mầm, nhận biết kênh giáo dục tin cậy. |
||||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa bài văn kể chuyện sáng tạo |
AI: 5.A2.2 - Tìm hiểu AI giám sát độ ẩm, ánh sáng giúp hạt mầm phát triển tốt trong nông nghiệp thông minh. |
||||
|
Bài 6: Ngôi sao sân cỏ
|
Đọc: Ngôi sao sân cỏ |
4 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tinh thần trung thực, fair-play, tôn trọng luật chơi và biết cổ vũ văn minh. |
||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết báo cáo công việc |
AI: 5.A1.1 - Tìm hiểu công nghệ VAR/AI hỗ trợ trọng tài xác định tình huống chính xác, công bằng. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 5.2.CB2a - HS tra cứu thuật ngữ bóng đá qua từ điển số và chọn công cụ số phù hợp. |
||||
|
4 |
Bài 7: Bộ sưu tập độc đáo
|
Đọc: Bộ sưu tập độc đáo |
3 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Rèn nếp sống cẩn thận, biết giữ gìn đồ vật, chia sẻ câu chuyện về đồ vật bằng thái độ lịch sự. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ (tiếp theo) |
NLS: 1.3.CB2a - HS chụp ảnh món đồ yêu thích và lưu vào thư mục số có tên rõ ràng. |
||||
|
Viết: Viết báo cáo công việc |
AI: 5.C4.2 - Trải nghiệm Teachable Machine để dạy máy nhận diện, phân loại đồ vật trong bộ sưu tập. |
||||
|
Bài 8: Hành tinh kì lạ
|
Đọc: Hành tinh kì lạ |
4 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục trách nhiệm khi sáng tạo công nghệ, biết dùng tri thức để phục vụ con người và cộng đồng. |
||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa báo cáo công việc |
NLS: 3.1.CB2a - HS dùng PowerPoint thiết kế slide kể chuyện sáng tạo về thế giới tương lai. |
||||
|
Nói và nghe: Những nơi vui chơi lí thú |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm hành tinh kì lạ. |
||||
|
5 |
THIÊN NHIÊN KÌ THÚ |
Bài 9: Trước cổng trời
|
Đọc: Trước cổng trời |
3 tiết
|
QPAN: Bồi dưỡng tình yêu quê hương, tự hào về vẻ đẹp vùng cao, biên cương và ý thức giữ gìn khối đại đoàn kết các dân tộc. |
|
Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa |
NLS: 5.2.CB2a - HS quan sát hình ảnh 360 độ về vùng núi cao bằng Google Earth/Bản đồ số. |
...
Kế hoạch dạy học lớp 5 theo công văn 2345 - 12 môn
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC …..... |
|
|
|
||||
|
TỔ CM KHỐI 5 |
|
18 tuần - 32 bài/112 tiết + Ôn tập và ĐG giữa HKI: 7 tiết + Ôn tập và ĐG cuối HKI: 7 tiết) |
|||||
|
PHỤ LỤC 2 |
|||||||
|
1. MÔN TIẾNG VIỆT 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
|
|
||||
|
Tuần |
Chủ đề/ |
Nội dung |
Thời lượng tiết |
Tiết theo |
Nội dung điều chỉnh |
||
|
Tên bài |
Tên Hoạt động |
Nội dung hoạt động |
|||||
|
HỌC KÌ I |
|||||||
|
1 |
Chủ điểm 1: Thế giới tuổi thơ |
Bài 1 |
Đọc |
Bài 1. Thanh âm của gió |
1 |
1 |
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ |
1 |
2 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết bài văn kể chuyện sáng tạo |
1 |
3 |
|
|||
|
Bài 2 |
Đọc |
Cánh đồng hoa |
2 |
4+5 |
|
||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết bài văn kể chuyện sáng tạo (tiếp theo) |
1 |
6 |
|
|||
|
2 |
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
7 |
|
||
|
Bài 3 |
Đọc |
Tuổi Ngựa |
1 |
8 |
|
||
|
Luyện từ và câu |
Đại từ |
1 |
9 |
|
|||
|
Viết |
Lập dàn ý cho bài văn kể chuyện sáng tạo |
1 |
10 |
|
|||
|
Bài 4 |
Đọc |
Bến sông tuổi thơ |
2 |
11+12 |
|
||
|
Viết |
Viết bài văn kể chuyện sáng tạo |
1 |
13 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Những câu chuyện thú vị |
1 |
14 |
|
|||
|
3 |
Bài 5 |
Đọc |
Tiếng hạt nảy mầm |
1 |
15 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về đại từ |
1 |
16 |
|
|||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa bài văn kể chuyện sáng tạo |
1 |
17 |
|
|||
|
Bài 6 |
Đọc |
Ngôi sao sân cỏ |
2 |
18+19 |
|
||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết báo cáo công việc |
1 |
20 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
21 |
|
|||
|
4 |
Bài 7 |
Đọc |
Bộ sưu tập độc đáo |
1 |
22 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về đại từ (tiếp theo) |
1 |
23 |
|
|||
|
Viết |
Viết báo cáo công việc |
1 |
24 |
|
|||
|
Bài 8 |
Đọc |
Hành tinh kì lạ |
2 |
25+26 |
|
||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa báo cáo công việc |
1 |
27 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Những điểm vui chơi lí thú |
1 |
28 |
|
|||
|
5 |
Chủ điểm 2: THIÊN NHIÊN KÌ THÚ |
Bài 9 |
Đọc |
Trước cổng trời |
1 |
29 |
|
|
Luyện từ và câu |
Từ đồng nghĩa |
1 |
30 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết bài văn tả phong cảnh |
1 |
31 |
|
|||
|
Bài 10 |
Đọc |
Kì diệu rừng xanh |
2 |
32+33 |
|
||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết bài văn tả phong cảnh (tiếp theo) |
1 |
34 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
35 |
|
|||
|
6 |
Bài 11 |
Đọc |
Hang Sơn Đoòng - Những điều kì thú |
1 |
36 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về từ đồng nghĩa |
1 |
37 |
|
|||
|
Viết |
Viết mở bài và kết bài cho bài văn tả phong cảnh |
1 |
38 |
|
|||
|
Bài 12 |
Đọc |
Những hòn đảo trên vịnh Hạ Long |
2 |
39+40 |
|
||
|
Viết |
Quan sát phong cảnh |
1 |
41 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Bảo tồn động vật hoang dã |
1 |
42 |
|
|||
|
7 |
Bài 13 |
Đọc |
Mầm non |
1 |
43 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Từ đa nghĩa |
1 |
44 |
|
|||
|
Viết |
Lập dàn ý cho bài văn tả phong cảnh |
1 |
45 |
|
|||
|
Bài 14 |
Đọc |
Những ngọn núi nóng rẫy |
2 |
46+47 |
|
||
|
Viết |
Viết đoạn văn tả phong cảnh |
1 |
48 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
49 |
|
|||
|
8 |
Bài 15 |
Đọc |
Bài ca về mặt trời |
1 |
50 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về từ đa nghĩa |
1 |
51 |
|
|||
|
Viết |
Viết bài văn tả phong cảnh |
1 |
52 |
|
|||
|
Bài 16 |
Đọc |
Xin chào, Xa-ha-ra |
2 |
53+54 |
|
||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa bài văn tả phong cảnh |
1 |
55 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Cảnh đẹp thiên nhiên |
1 |
56 |
|
|||
|
9 |
Ôn tập và đánh giá giữa HKI |
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá giữa HKI (Tiết 1) |
1 |
57 |
|
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá giữa HKI (Tiết 2) |
1 |
58 |
|
|||
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá giữa HKI (Tiết 3) |
1 |
59 |
|
|||
|
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá giữa HKI (Tiết 4+5) |
2 |
60+61 |
|
||
|
Ôn tập |
Kiểm tra Đọc (tiết 6) |
1 |
62 |
|
|||
|
Ôn tập |
Kiểm tra Đọc hiểu – viết (tiết 7) |
1 |
63 |
|
|||
|
10 |
Chủ điểm 3: Trên con đường học tập |
Bài 17 |
Đọc |
Thư gửi các học sinh |
1 |
64 |
|
|
Luyện từ và câu |
Sử dụng từ điển |
1 |
65 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một cuốn sách |
1 |
66 |
|
|||
|
Bài 18 |
Đọc |
Tấm gương tự học |
2 |
67+68 |
|
||
|
Viết |
Tìm ý cho đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một cuốn sách |
1 |
69 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
70 |
|
|||
|
11 |
Bài 19 |
Đọc |
Trải nghiệm để sáng tạo |
1 |
71 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập sử dụng từ điển |
1 |
72 |
|
|||
|
Viết |
Viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một cuốn sách |
1 |
73 |
|
|||
|
Bài 20 |
Đọc |
Khổ luyện thành tài |
2 |
74+75 |
|
||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một cuốn sách |
1 |
76 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Cuốn sách tôi yêu |
1 |
77 |
|
|||
|
12 |
Bài 21 |
Đọc |
Thế giới trong trang sách |
1 |
78 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Dấu gạch ngang |
1 |
79 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện |
1 |
80 |
|
|||
|
Bài 22 |
Đọc |
Từ những câu chuyện ấu thơ |
2 |
81+82 |
|
||
|
Viết |
Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện |
1 |
83 |
|
|||
|
13 |
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
84 |
|
||
|
Bài 23 |
Đọc |
Giới thiệu sách Dế Mèn phiêu lưu kí |
1 |
85 |
|
||
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về dấu gạch ngang |
1 |
86 |
|
|||
|
Viết |
Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện |
1 |
87 |
|
|||
|
Bài 24 |
Đọc |
Tinh thần học tập của nhà Phi-lít |
2 |
88+89 |
|
||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện |
1 |
90 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Lợi ích của tự học |
1 |
91 |
|
|||
|
14 |
Chủ điểm 4: Nghệ thuật muôn màu |
Bài 25 |
Đọc |
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà |
1 |
92 |
|
|
Luyện từ và câu |
Biện pháp điệp từ, điệp ngữ |
1 |
93 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ |
1 |
94 |
|
|||
|
Bài 26 |
Đọc |
Trí tưởng tượng phong phú |
2 |
95+96 |
|
||
|
Viết |
Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ |
1 |
97 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
98 |
|
|||
|
15 |
Bài 27 |
Đọc |
Tranh làng Hồ |
1 |
99 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về diệp từ, điệp ngữ |
1 |
100 |
|
|||
|
Viết |
Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ |
1 |
101 |
|
|||
|
Bài 28 |
Đọc |
Tập hát quan họ |
2 |
102+103 |
|
||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ |
1 |
104 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Chương trình nghệ thuật em yêu thích |
1 |
105 |
|
|||
|
16 |
Bài 29 |
Đọc |
Chú ốc sên bay |
1 |
106 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Kết từ |
1 |
107 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một bộ phim hoạt hình |
1 |
108 |
|
|||
|
Bài 30 |
Đọc |
Nghệ thuật múa ba lê |
2 |
109+110 |
|
||
|
Viết |
Tím ý cho đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một bộ phim hoạt hình |
1 |
111 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
112 |
|
|||
|
17 |
Bài 31 |
Đọc |
Một ngôi chùa độc đáo |
1 |
113 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về kết từ |
1 |
114 |
|
|||
|
Viết |
Viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một bộ phim hoạt hình |
1 |
115 |
|
|||
|
Bài 32 |
Đọc |
Sự tích chú Tễu |
2 |
116+117 |
|
||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một bộ phim hoạt hình |
1 |
118 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Bộ phim yêu thích |
1 |
119 |
|
|||
|
18 |
Ôn tập và đánh giá cuối HKI |
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá cuối HKI (Tiết 1) |
1 |
120 |
|
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá cuối HKI (Tiết 2) |
1 |
121 |
|
|||
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá cuối HKI (Tiết 3) |
1 |
122 |
|
|||
|
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá cuối HKI (Tiết 4+5) |
2 |
123+124 |
|
||
|
Ôn tập |
Kiểm tra Đọc (tiết 6) |
1 |
125 |
|
|||
|
Ôn tập |
Kiểm tra Đọc hiểu – viết (tiết 7) |
1 |
126 |
|
|||
|
HỌC KÌ II |
|||||||
|
19 |
Chủ điểm 5: Vẻ đẹp cuộc sống |
Bài 1 |
Đọc |
Tiếng hát của người đã |
1 |
127 |
|
|
Luyện từ và câu |
Câu đơn và câu ghép |
1 |
128 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết bài văn tả người |
1 |
129 |
|
|||
|
Bài 2 |
Đọc |
Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ |
2 |
130+131 |
|
||
|
Viết |
Viết mở bài và kết bài cho bài văn tả người |
1 |
132 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
133 |
|
|||
|
20 |
Bài 3 |
Đọc |
Hạt gạo làng ta |
1 |
134 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Cách nối các vế câu ghép |
1 |
135 |
|
|||
|
Viết |
Quan sát để viết bài văn tả người |
1 |
136 |
|
|||
|
Bài 4 |
Đọc |
Hộp quà màu thiên thanh |
2 |
137+138 |
|
||
|
Viết |
Lập dàn ý cho bài văn tả người |
1 |
139 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Nét đẹp học đường |
1 |
140 |
|
|||
|
21 |
Bài 5 |
Đọc |
Giỏ hoa tháng Năm |
1 |
141 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Cách nối các vế câu ghép (Tiếp theo) |
1 |
142 |
|
|||
|
Viết |
Viết đoạn văn tả người |
1 |
143 |
|
|||
|
Bài 6 |
Đọc |
Thư của bố |
2 |
144+145 |
|
||
|
Viết |
Viết bài văn tả người (Bài viết số 1) |
1 |
146 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
147 |
|
|||
|
22 |
Bài 7 |
Đọc |
Đoàn thuyền đánh cá |
1 |
148 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về câu ghép |
1 |
149 |
|
|||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa bài văn tả người |
1 |
150 |
|
|||
|
Bài 8 |
Đọc |
Khu rừng của Mát |
2 |
151+152 |
|
||
|
Viết |
Viết bài văn tả người (Bài viết số 2 |
1 |
153 |
|
|||
|
23 |
Nói và nghe |
Những ý kiến khác biệt |
1 |
154 |
|
||
|
Chủ điểm 6: Hương sắc trăm miền |
Bài 9 |
Đọc |
Hội thổi cơm thi ở Đồng Văn |
1 |
155 |
Tích hợp liên môn LS và ĐL bài 7: Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng Vương |
|
|
Luyện từ và câu |
Liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ |
1 |
156 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một sự việc |
2 |
157+158 |
|
|||
|
Bài 10 |
Đọc |
Những búp chè trên cây cổ thụ |
1 |
159 |
|
||
|
Viết |
Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một sự việc |
1 |
160 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
161 |
|
|||
|
24 |
Bài 11 |
Đọc |
Hương cốm mùa thu |
1 |
162 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Liên kết câu bằng từ ngữ nối |
1 |
163 |
|
|||
|
Viết |
Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một sự việc |
1 |
164 |
|
|||
|
Bài 12 |
Đọc |
Vũ điệu trên tiền thổ cẩm |
2 |
165+166 |
|
||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một sự việc |
1 |
167 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Địa diểm tham quan, du lịch |
1 |
168 |
|
|||
|
25 |
Bài 13 |
Đọc |
Đàn t'rưng – tiếng ca đại ngàn |
1 |
169 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Liên kết câu bằng từ ngữ thay thế |
1 |
170 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết chương trình hoạt động |
1 |
171 |
|
|||
|
Bài 14 |
Đọc |
Đường quê Đồng Tháp Mười |
2 |
172+173 |
|
||
|
Viết |
Viết chương trình hoạt động (Bài viết số 1) |
1 |
174 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
175 |
|
|||
|
26 |
Bài 15 |
Đọc |
Xuồng ba lá quê tôi |
1 |
176 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về liên kết cấu trong đoạn văn viết |
1 |
177 |
|
|||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa chương trinh hoạt động |
1 |
178 |
|
|||
|
Bài 16 |
Đọc |
Về thăm Đất Mũi |
2 |
179+180 |
|
||
|
Viết |
Viết chương trinh hoạt động (Bài viết số 2) |
1 |
181 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Sản vật địa phương |
1 |
182 |
|
|||
|
27 |
Ôn tập và đánh giá giữa HKII. |
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá giữa HKII (Tiết 1-Tr.70) |
1 |
183 |
|
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá giữa HKII (Tiết 2) |
1 |
184 |
|
|||
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá giữa HKII (Tiết 3) |
1 |
185 |
|
|||
|
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá giữa HKII (Tiết 4+5) |
2 |
186+187 |
|
||
|
Ôn tập |
Kiểm tra Đọc (tiết 6) |
1 |
188 |
|
|||
|
Ôn tập |
Kiểm tra Đọc hiểu – viết (tiết 7) |
1 |
189 |
|
|||
|
28 |
Chủ điểm 7: Tiếp bước cha ông |
Bài 17 |
Đọc |
Nghìn năm văn hiến |
1 |
190 |
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về đại từ và kết từ |
1 |
191 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự việc, hiện tượng |
1 |
192 |
|
|||
|
Bài 18 |
Đọc |
Người thầy của muôn đời |
2 |
193+194 |
|
||
|
Viết |
Tìm ý cho đoạn văn nêu ý kiến tán thành một | sự việc, hiện tượng |
1 |
195 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
196 |
|
|||
|
29 |
Chủ điểm 7: Quê hương trong tôi. |
Bài 19 |
Đọc |
Danh y Tuệ Tĩnh |
1 |
197 |
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa |
1 |
198 |
|
|||
|
Viết |
Viết đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự việc, hiện tượng (Bài viết số 1) |
1 |
199 |
Dạy học ngoài trời |
|||
|
Bài 20 |
Đọc |
Cụ Đồ Chiểu |
2 |
200+201 |
|
||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự việc, hiện tượng |
1 |
202 |
|
|||
|
Nói và nghe |
Đền ơn đáp nghĩa |
1 |
203 |
|
|||
|
30 |
Chủ điểm 7: Quê hương trong tôi. |
Bài 21 |
Đọc |
Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa |
1 |
204 |
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về câu ghép |
1 |
205 |
|
|||
|
Viết |
Viết đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự việc, hiện tượng (Bài viết số 2) |
1 |
206 |
|
|||
|
Bài 22 |
Đọc |
Bộ đội về làng |
2 |
207+208 |
|
||
|
Viết |
Luyện viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một sự việc |
1 |
209 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
210 |
|
|||
|
31 |
Chủ điểm 7: Quê hương trong tôi. |
Bài 23 |
Đọc |
Về ngôi nhà đang xây |
1 |
211 |
|
|
Luyện từ và câu |
Viết hoa danh từ chung để thể hiện sự tôn trọng đặc biệt |
1 |
212 |
|
|||
|
Viết |
Luyện tập lập dàn ý cho bài văn tả phong cảnh |
1 |
213 |
|
|||
|
Bài 24 |
Đọc |
Việt Nam quê hương ta |
2 |
214+215 |
|
||
|
Viết |
Luyện viết bài văn tả phong cảnh |
1 |
216 |
|
|||
|
32 |
Nói và nghe |
Di tích lịch sử |
1 |
217 |
|
||
|
Chủ điểm 8: Thế giới của chúng ta |
Bài 25 |
Đọc |
Bài ca trái đất |
1 |
218 |
|
|
|
Luyện từ và câu |
Cách viết tên người và tên địa lí nước ngoài |
1 |
219 |
|
|||
|
Viết |
Luyện tập lập dàn ý cho bài văn tả người |
1 |
220 |
|
|||
|
Bài 26 |
Đọc |
Những con hạc giấy |
2 |
221+222 |
|
||
|
Viết |
Luyện viết bài văn tả người |
1 |
223 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
224 |
|
|||
|
33 |
Chủ điểm 8: Thế giới của chúng ta |
Bài 27 |
Đọc |
Một người hùng thầm lặng |
1 |
225 |
|
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập vẽ dấu gạch ngang |
1 |
226 |
|
|||
|
Viết |
Tìm hiểu cách viết đoạn văn nêu ý kiến phản đối một sự việc, hiện tượng |
1 |
227 |
|
|||
|
Bài 28 |
Đọc |
Giờ Trái Đất |
2 |
228+229 |
|
||
|
Viết |
Tìm ý cho đoạn văn nêu ý kiến phản đối một sự việc, hiện tượng |
1 |
230 |
|
|||
|
34 |
Nói và nghe |
Trải nghiệm ngày hè |
1 |
231 |
|
||
|
Bài 29 |
Đọc |
Điện thoại di động |
1 |
232 |
|
||
|
Luyện từ và câu |
Luyện tập về liên kết câu trong đoạn văn |
1 |
233 |
|
|||
|
Viết |
Viết đoạn văn nêu ý kiến phản đối một sự việc, hiện tượng |
1 |
234 |
|
|||
|
Bài 30 |
Đọc |
Thành phố thông minh Mát-xđa |
2 |
235+236 |
|
||
|
Viết |
Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn nêu ý kiến phản đối một sự việc, hiện tượng |
1 |
237 |
|
|||
|
Đọc mở rộng |
Đọc mở rộng |
1 |
238 |
|
|||
|
35 |
Ôn tập và đánh giá cuối HKII. |
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá cuối HKII (Tiết 1-Tr.34) |
1 |
239 |
|
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá cuối HKII (Tiết 2) |
1 |
240 |
|
|||
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá cuối HKII (Tiết 3) |
1 |
241 |
|
|||
|
|
Ôn tập |
Ôn tập và đánh giá cuối HKII (Tiết 4+5) |
2 |
242+243 |
|
||
|
Ôn tập |
Kiểm tra Đọc (tiết 6) |
1 |
244 |
|
|||
|
Ôn tập |
Kiểm tra Đọc hiểu – viết (tiết 7) |
1 |
245 |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN |
|||||
Kế hoạch dạy học Toán lớp 5
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC.
|
Tuần |
Chương trình và SGK |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có). |
|||
|
Chủ đề/Mạch nội dung |
Tên bài học |
Thời lượng |
|
||
|
1 |
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung (19 TIẾT) |
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 1) |
2 tiết |
1 |
|
|
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 2) |
2 |
|
|||
|
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (Tiết 1) |
2 tiết |
3 |
|
||
|
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (Tiết 2) |
4 |
|
|||
|
Bài 3. Ôn tập phân số (Tiết 1) |
2 tiết |
5 |
|
||
|
2 |
Bài 3. Ôn tập phân số (Tiết 2) |
6 |
|
||
|
Bài 4. Phân số thập phân |
1 tiết |
7 |
|
||
|
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 1) |
3 tiết |
8 |
|
||
|
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 2) |
9 |
|
|||
|
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 3) |
10 |
|
|||
|
3 |
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (Tiết 1) |
2 tiết |
11 |
|
|
|
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (Tiết 2) |
12 |
|
|||
|
Bài 7. Hỗn số (Tiết 1) |
2 tiết |
13 |
|
||
|
Bài 7. Hỗn số (Tiết 2) |
14 |
|
|||
|
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 1) |
2 tiết |
15 |
|
||
|
4 |
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 2) |
16 |
|
||
|
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 1) |
3 tiết |
17 |
|
||
|
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 2) |
18 |
|
|||
|
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 3) |
19 |
|
|||
|
Chủ đề 2: Số thập phân (12 TIẾT) |
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 1) |
3 tiết |
20 |
|
|
|
5 |
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2) |
21 |
|
||
|
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 3) |
22 |
|
|||
|
Bài 11. So sánh các số thập phân (Tiết 1) |
2 tiết |
23 |
|
||
|
Bài 11. So sánh các số thập phân (Tiết 2) |
24 |
|
|||
|
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (Tiết 1) |
3 tiết |
25 |
|
||
|
6 |
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (Tiết 2) |
26 |
|
||
|
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (Tiết 3 |
27 |
|
|||
|
Bài 13. Làm tròn số thập phân (Tiết 1) |
2 tiết |
28 |
|
||
|
Bài 13. Làm tròn số thập phân (Tiết 2) |
29 |
|
|||
|
Bài 14. Luyện tập chung (Tiết 1) |
2 tiết |
30 |
|
||
|
7 |
Bài 14. Luyện tập chung (Tiết 2) |
31 |
|
||
|
Chủ đề 3: MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (8 TIẾT) |
Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 1) |
2 tiết |
32 |
|
|
|
Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 2) |
33 |
|
|||
|
Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (Tiết 1) |
2 tiết |
34 |
|
||
|
Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (Tiết 2) |
35 |
|
|||
|
8 |
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (Tiết 1) |
2 tiết |
36 |
|
|
|
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (Tiết 2) |
37 |
|
|||
|
Bài 18. Luyện tập chung (Tiết 1) |
2 tiết |
38 |
|
||
|
Bài 18. Luyện tập chung (Tiết 2) |
39 |
|
|||
|
Chủ đề 4: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN (16 TIẾT) |
Bài 19: Phép cộng số thập phân (Tiết 1) |
2 tiết |
40 |
|
|
|
9 |
Bài 19: Phép cộng số thập phân (Tiết 2) |
41 |
|
||
|
Bài 20. Phép trừ số thập phân (Tiết 1) |
2 tiết |
42 |
|
||
|
Bài 20. Phép trừ số thập phân (Tiết 2) |
43 |
|
|||
|
Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 1) |
3 tiết |
44 |
|
||
|
Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 2) |
45 |
|
|||
|
10 |
Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 3) |
46 |
|
||
|
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 1) |
4 tiết |
47 |
|
||
|
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 2) |
48 |
|
|||
|
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 3) |
49 |
|
|||
|
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 4) |
50 |
|
|||
|
11 |
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01;0,001… (Tiết 1) |
2 tiết |
51 |
|
|
|
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01;0,001… (Tiết 2) |
52 |
|
|||
|
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 1) |
3 tiết |
53 |
|
||
|
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 2) |
54 |
|
|||
|
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 3) |
55 |
|
|||
|
12 |
Chủ đề 5: MỘT SỐ HÌNH PHẲNG. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH (18 TIẾT) |
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 1) |
4 tiết |
56 |
|
|
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 2) |
57 |
|
|||
|
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 3) |
58 |
|
|||
|
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 4) |
59 |
|
|||
|
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 1) |
4 tiết |
60 |
|
||
|
13 |
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 2) |
61 |
|
||
|
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 3) |
62 |
|
|||
|
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 4) |
63 |
|
|||
|
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 1) |
5 tiết |
64 |
|
||
|
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 2) |
65 |
|
|||
|
14 |
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 3) |
66 |
|
||
|
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 4) |
67 |
|
|||
|
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 5) |
68 |
|
|||
|
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình (Tiết 1) |
2 tiết |
69 |
|
||
|
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình (Tiết 2) |
70 |
|
|||
|
15 |
Bài 29. Luyện tập chung (Tiết 1) |
3 tiết |
71 |
|
|
|
Bài 29. Luyện tập chung (Tiết 2) |
72 |
|
|||
|
Bài 29. Luyện tập chung (Tiết 3) |
73 |
|
|||
|
Chủ đề 6: Ôn tập học kì 1 (17 TIẾT) |
Bài 30. Ôn tập số thập phân (Tiết 1) |
3 tiết |
74 |
|
|
|
Bài 30. Ôn tập số thập phân (Tiết 2) |
75 |
|
|||
|
16 |
Bài 30. Ôn tập số thập phân (Tiết 3) |
76 |
|
||
|
Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (Tiết 1) |
4 tiết |
77 |
|
||
|
Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (Tiết 2) |
78 |
|
|||
|
Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (Tiết 3) |
79 |
|
|||
|
Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (Tiết 4) |
80 |
|
|||
|
17 |
Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng (Tiết 1) |
2 tiết |
81 |
|
|
|
Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng (Tiết 2) |
82 |
|
|||
|
Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng (Tiết 1) |
3 tiết |
83 |
|
||
|
Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng (Tiết 2) |
84 |
|
|||
|
Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng (Tiết 3) |
85 |
|
|||
|
18 |
Bài 34: Ôn tập đo lường (Tiết 1) |
2 tiết |
86 |
|
|
|
Bài 34: Ôn tập đo lường (Tiết 2) |
87 |
|
|||
|
Bài 35: Ôn tập chung (Tiết 1) |
3 tiết |
88 |
|
||
|
Bài 35: Ôn tập chung (Tiết 2) |
89 |
|
|||
|
Bài 35: Ôn tập chung (Tiết 3) |
90 |
|
|||
|
19 |
Chủ đề 7. TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN (17 TIẾT) |
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (tiết 1) |
2 tiết |
91 |
|
|
|
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (tiết 2) |
92 |
|
||
|
|
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (tiết 1) |
2 tiết |
93 |
|
|
|
|
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (tiết 2) |
94 |
|
||
|
|
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (tiết 1) |
2 tiết |
95 |
|
|
|
20 |
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (tiết 2) |
96 |
|
||
|
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (tiết 1) |
2 tiết |
97 |
|
||
|
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (tiết 2) |
98 |
|
|||
|
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (tiết 1) |
2 tiết |
99 |
|
||
|
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (tiết 2) |
100 |
|
|||
|
21 |
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số (tiết 1) |
2 tiết |
101 |
|
|
|
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số (tiết 2) |
102 |
|
|||
|
Bài 42. Máy tính cầm tay (tiết 1) |
2 tiết |
103 |
|
||
|
Bài 42. Máy tính cầm tay (tiết 2) |
|
104 |
|
||
|
Bài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay |
1 tiết |
105 |
|
||
|
22 |
Bài 44. Luyện tập chung (tiết 1) |
2 tiết |
106 |
|
|
|
Bài 44. Luyện tập chung (tiết 2) |
|
107 |
|
||
|
Chủ đề 8. THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH (7 TIẾT) |
Bài 45. Thể tích của một hình |
1 tiết |
108 |
|
|
|
Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (tiết 1) |
2 tiết |
109 |
|
||
|
Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (tiết 2) |
110 |
|
|||
|
23 |
Bài 47. Mét khối (tiết 1) |
2 tiết |
111 |
|
|
|
Bài 47. Mét khối (tiết 2) |
112 |
|
|||
|
Bài 48. Luyện tập chung (tiết 1) |
2 tiết |
113 |
|
||
|
Bài 48. Luyện tập chung (tiết 2) |
114 |
|
|||
|
Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ (tiết 1) |
2 tiết |
115 |
|
||
|
24 |
Chủ đề 9. DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI (15 TIẾT) |
Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ (tiết 2) |
116 |
|
|
|
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tiết 1) |
3 tiết |
117 |
|
||
|
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tiết 2) |
118 |
|
|||
|
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tiết 3) |
119 |
|
|||
|
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tiết 1) |
2 tiết |
120 |
|
||
|
25 |
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tiết 2) |
121 |
|
||
|
Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật (tiết 1) |
2 tiết |
122 |
|
||
|
Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật (tiết 2) |
123 |
|
|||
|
Bài 53. Thể tích của hình lập phương (tiết 1) |
2 tiết |
124 |
|
||
|
Bài 53. Thể tích của hình lập phương (tiết 2) |
125 |
|
|||
|
26 |
Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối |
1 tiết |
126 |
|
|
|
Bài 55. Luyện tập chung (Tiết 1) |
3 tiết |
127 |
|
||
|
Bài 55. Luyện tập chung (Tiết 2) |
128 |
|
|||
|
Bài 55. Luyện tập chung (Tiết 3) |
129 |
|
|||
|
Chủ đề 10. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN |
Bài 56. Các đơn vị đo thời gian |
1 tiết |
130 |
|
|
|
27 |
Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian (tiết 1) |
2 tiết |
131 |
|
|
|
Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian (tiết 2) |
132 |
|
|||
|
Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số (tiết 1) |
3 tiết |
133 |
|
||
|
Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số (tiết 2) |
134 |
|
|||
|
Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số (tiết 3) |
135 |
|
|||
|
28 |
Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều (tiết 1) |
2 tiết |
136 |
|
|
|
Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều (tiết 2) |
137 |
|
|||
|
Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (tiết 1) |
3 tiết |
138 |
|
||
|
Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (tiết 2) |
139 |
|
|||
|
Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (tiết 3) |
140 |
|
|||
|
29 |
Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều (Tiết 1) |
2 tiết |
141 |
|
|
|
Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều (Tiết 2) |
142 |
|
|||
|
Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 1) |
3 tiết |
143 |
|
||
|
Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 2) |
144 |
|
|||
|
Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 3) |
145 |
|
|||
|
30 |
Chủ đề 11: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT (7 TIẾT) |
Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu |
1 tiết |
146 |
|
|
Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn (Tiết 1) |
2 tiết |
147 |
|
||
|
Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn (Tiết 2) |
|
148 |
|
||
|
Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện |
1 tiết |
149 |
|
||
|
Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (Tiết 1) |
2 tiết |
150 |
|
||
|
31 |
Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (Tiết 2) |
|
151 |
|
|
|
Bài 67. Luyện tập chung |
1 tiết |
152 |
|
||
|
Chủ đề 12: Ôn tập cuối năm |
Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 1) |
3 tiết |
153 |
|
|
|
Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 2) |
154 |
|
|||
|
32 |
Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 3) |
155 |
|
||
|
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (Tiết 1) |
4 tiết |
156 |
|
||
|
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (Tiết 2) |
157 |
|
|||
|
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (Tiết 3) |
158 |
|
|||
|
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (Tiết 4) |
159 |
|
|||
|
Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (Tiết 1) |
2 tiết |
160 |
|
||
|
33 |
Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (Tiết 2) |
161 |
|
||
|
Bài 71. Ôn tập hình học (Tiết 1) |
4 tiết |
162 |
|
||
|
Bài 71. Ôn tập hình học (Tiết 2) |
163 |
|
|||
|
34 |
Bài 71. Ôn tập hình học (Tiết 3) |
164 |
|
||
|
Bài 71. Ôn tập hình học (Tiết 4) |
165 |
|
|||
|
Bài 72. Ôn tập đo lường (tiết 1) |
2 tiết |
166 |
|
||
|
Bài 72. Ôn tập đo lường (tiết 2) |
167 |
|
|||
|
Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều (tiết 1) |
2 tiết |
168 |
|
||
|
Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều (tiết 2) |
169 |
|
|||
|
35 |
Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất (Tiết 1) |
2 tiết |
170 |
|
|
|
Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất (Tiết 2) |
171 |
|
|||
|
Bài 75. Ôn tập chung (tiết 1) |
4 tiết |
172 |
|
||
|
Bài 75. Ôn tập chung (tiết 2) |
173 |
|
|||
|
Bài 75. Ôn tập chung (tiết 3) |
174 |
|
|||
|
Bài 75. Ôn tập chung (tiết 4) |
175 |
|
|||
|
HIỆU TRƯỞNG |
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN |
Gợi ý thêm: