Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI lớp 5
Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI lớp 5 với nội dung được sắp xếp khoa học, rõ ràng, thuận tiện theo dõi, điều chỉnh và sử dụng trong quá trình xây dựng kế hoạch dạy học lớp 5. Tài liệu hỗ trợ giáo viên từng bước đưa Năng lực số và AI vào hoạt động giáo dục, phù hợp với đặc điểm học sinh và yêu cầu dạy học hiện nay. Mời các thầy cô cùng tham khảo.
📚Mô tả Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI lớp 5:
- Gồm 7 môn: Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Đạo đức, HĐTN, Công nghệ, Lịch sử - Địa lí.
- Tích hợp NLS, AI, Quyền con người, STEM, KNS, BVMT, QPAN, lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống...
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI 5
NĂM HỌC 2026 – 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 Ban hành Chương trình Giáo dục phổ thông tổng thể.
Căn cứ Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 về việc ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường.
Căn cứ Quyết định số 2308/QĐ-BGDĐT ngày 06/08/2026 của Bộ GD&ĐT về việc Ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên..
Căn cứ Công văn số 5208/BGDĐT-GDPT ngày 07/8/2026 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục phổ thông năm học 2026-2027.
Căn cứ Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày 07/8/2026 về việc hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên.
Thực hiện theo chỉ đạo của Ban giám hiệu Trường …….., tổ khối 5 xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học 2026 - 2027 như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, các hoạt động giáo dục.
1.1. Tình hình chung của khối 5.
Tổ khối 5 luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của ban giám hiệu nhà trường, Ban đại diện cha mẹ học sinh nên trong năm học vừa qua giáo viên và học sinh được trang bị tương đối đầy đủ sách giáo khoa, các thiết bị, đồ dùng dạy học và cơ sở vật chất lớp học theo chương trình giáo dục phổ thông 2018. Đặc biệt các gia đình phụ huynh đã cùng đóng góp tài trợ để mua tivi các lớp học tập, đảm bảo đúng tiến độ yêu cầu giáo dục hiện nay.
Đội ngũ giáo viên có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình, năng nổ, biết học hỏi và từng bước tiếp cận chương trình giáo dục phổ thông 2018.
Ban đại diện cha mẹ học sinh của nhà trường cũng như các gia đình học sinh tuy là dân tộc thiểu số, nhưng rất quan tâm đến việc học tập của con em nên việc xây dựng mối quan hệ giữa nhà trường – gia đình - xã hội luôn được giữ vững.
Về học sinh, các em ngoan, biết nghe lời thầy cô, biết vượt khó để vươn lên học tốt nên việc tổ chức dạy học của giáo viên gặp khá nhiều thuận lợi.
2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, học sinh của khối.
- Về số lượng: Tổng số giáo viên trong khối 4: 09 đ/c Trong đó :
+ Giáo viên chủ nhiệm : ... đ/c.
+ Giáo viên bộ môn: ....đ/c. Gồm: GV bộ môn: ...đ/c; GV Nhạc: ...đ/c; GV Mĩ thuật: ...đ/c; GV GDTC: ...đ/c; GV Tiếng Anh: ...đ/c. GV Tin học .../c.
- Về số lượng học sinh:
+ Tổng số học sinh….em. Trong đó: Nữ: ……dân tộc: ……
2. Nguồn học liệu
- Sách giáo khoa hiện hành các môn học của nhà xuất bản Giáo dục.
- Các tài liệu tham khảo đã được kiểm định của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, nhà xuất bản Đại học sư phạm được lưu trữ tại thư viện nhà trường.
- Các nguồn sách của các nhà văn, nhà thơ nổi tiếng được cấp phép xuất bản.
- Một số công cụ AI chuẩn: ChatGPT, Gemini, AIClip, Vber,…
3. Thiết bị dạy học
- Mỗi lớp được trang bị đầy đủ thiết bị dạy học tối thiểu được quy định tại Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
- 100% các lớp có trang bị ti vi kết nối internet. Các bảng di động được trang bị phục vụ cho các tiết học tổ chức ngoài trời.
- GV thường xuyên tự làm các đồ dùng dạy học. Hàng năm, GV thực hiện tốt việc sử dụng các đồ dung dạy học có sẵn và các đồ dung dạy học tự làm.
- Hàng năm, trường trang bị, bổ sung, thay thế các thiết bị dạy học nhằm đáp ứng nhu cầu dạy học trong nhà trường.
4. Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- GV được tập huấn đầy đủ về dạy học các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- Nhà trường trang bị đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông.
- Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể được xây dựng, thống nhất trong nhà trường theo kế hoạch giáo dục hàng năm.
- Các nội dung thực hiện tích hợp liên môn được tổ chuyên môn bàn bạc, thống nhất thông qua các buổi sinh hoạt chuyên môn định kì.
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC.
Bảng phân phối chương trình lớp 5 - Học kỳ 1
|
Môn/ Tuần |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
Tổng thời lượng |
|
Tiếng Việt |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
144 |
|
Toán |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
90 |
|
Đạo đức |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
18 |
|
LSĐL |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
36 |
|
Khoa học |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
36 |
|
GDTC |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
36 |
|
Nghệ thuật |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
36 |
|
Kĩ thuật |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
18 |
|
Tiếng Anh |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
36 |
|
Tin học |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
36 |
|
Ê đê |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
36 |
|
GDNGLL |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
18 |
|
Tổng số tiết bắt buộc/tuần |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
540 |
|
Tăng cường Tiếng Việt |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
18 |
|
Tăng cường Toán |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
18 |
|
KNS |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
18 |
|
Tổng số tiết/tuần |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
594 |
Bảng phân phối chương trình lớp 5 - Học kỳ 2
|
Môn/ Tuần |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
Tổng thời lượng |
|
Tiếng Việt |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
136 |
|
Toán |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
85 |
|
Đạo đức |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
17 |
|
LSĐL |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
34 |
|
Khoa học |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
34 |
|
GDTC |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
34 |
|
Nghệ thuật |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
34 |
|
Kĩ thuật |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
17 |
|
Tiếng Anh |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
34 |
|
Tin học |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
34 |
|
Ê đê |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
34 |
|
GDNGLL |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
17 |
|
Tổng số tiết bắt buộc/tuần |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
510 |
|
Tăng cường Tiếng Việt |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
17 |
|
Tăng cường Toán |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
17 |
|
KNS |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
17 |
|
Tổng số tiết/tuần |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
561 |
Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục.
|
TT |
Hoạt động giáo dục |
Số tiết lớp 5 |
||
|
Tổng |
HKI |
HKII |
||
|
1. Môn học bắt buộc |
|
|||
|
1 |
Tiếng Việt |
280 |
144 |
136 |
|
2 |
Toán |
175 |
90 |
85 |
|
3 |
Đạo đức |
35 |
18 |
17 |
|
4 |
Lịch sử, Địa Lí |
70 |
36 |
34 |
|
5 |
Khoa học |
70 |
36 |
34 |
|
6 |
Thể dục |
70 |
36 |
34 |
|
7 |
Nghệ thuật (Âm nhạc, Mỹ thuật) |
70 |
36 |
34 |
|
2. Môn học tự chọn |
|
|||
|
8 |
Tiếng Anh (Tự chọn) |
|||
|
3. Hoạt động củng cố, tăng cường |
|
|||
|
9 |
Tăng cường Tiếng Việt |
|||
|
10 |
Tăng cường Toán |
|||
|
11 |
KNS |
|||
|
Tổng |
|
|
|
|
V. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
Tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị dạy học
Tham mưu với BGH nhà trường đầu tư cơ sở vật chất, đồ dùng thiết bị dạy học cho khối lớp 5
Thực hiện công tác bồi dưỡng đội ngũ
- Tăng cường tập huấn chương trình, phương pháp dạy học và chuyên môn nghiệp vụ cho giáo viên trong khối.
- Bồi dưỡng thường xuyên trên phần mềm taphuan.csdl.edu.vn
Thực hiện quy chế sinh hoạt chuyên môn
Thực hiện tốt quy chế sinh hoạt chuyên môn theo chỉ đạo của chuyên môn.
Thực hiên tốt việc triển khai đổi mới sinh hoạt chuyên môn theo chuyên đề, nghiên cứu bài học.
Công tác phòng, chống dịch Covid-19 và phương án dạy học
Thực hiện tốt các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo chỉ thị của BGH và cấp trên.
Xây dựng phương án dạy Online nếu có dịch bùng phát trên địa bàn.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Tổ trưởng chuyên môn
Tham mưu cho Hiệu trưởng xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, hoạt động giáo dục khối lớp của tổ chuyên môn.
Chỉ đạo, kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên công tác tự bồi dưỡng, bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên trong tổ.
Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn của tổ khối bám theo Quy chế chuyên môn đã xây dựng.
Kiểm tra, giám sát, tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác đánh giá giáo viên trong tổ khối.
2. Tổng phụ trách đội
Tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động trải nghiệm, SHDC, câu lạc bộ…
Phối hợp chặt chẽ với giáo viên chủ nhiệm, các lực lượng giáo dục khác tổ chức các các động Đội, Sao nhi đồng, trọng tâm là các hoạt động rèn kỹ năng sống cho học sinh….
3. Giáo viên chủ nhiệm
Triển khai, thực hiện giảng dạy các môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
Xây dựng kế hoạch cá nhân, thời khóa biểu cụ thể cho lớp mình quản lí.
Phối hợp với tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể, hoạt động ngoại khoá…
Thực hiện và chấp hành nghiêm túc quy chế chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học.
Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực hiện kế hoạch giáo dục tại lớp mình phụ trách.
4. Giáo viên phụ trách môn học
Triển khai, thực hiện giảng dạy môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
Xây dựng kế hoạch cá nhân, phối hợp GVCN lớp xây dựng thời khóa biểu..
Phối hợp với GVCN, tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể, hoạt động ngoại khoá…
Thực hiện và chấp hành nghiêm túc quy chế chuyên môn. Đổi mới phương pháp dạy học. Phối kết hợp chặt chẽ với GVCN trong công tác quản lý, giáo dục học sinh….
Trên đây là Kế hoạch giáo dục năm học 2026-2027 của khối 5 trường Tiểu học ……. Căn cứ các nội dung trong kế hoạch, giáo viên trong khối nghiêm túc triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị có ý kiến kịp thời về Tổ khối trưởng hoặc Ban giám hiệu nhà trường để được hướng dẫn giải quyết./.
KHỐI TRƯỞNG HIỆU TRƯỞNG
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
Năm học 2026 - 2027
|
Tuần |
Chủ đề |
Bài học |
Nội dung dạy học |
Thời lượng |
Tích hợp |
|
1 |
THẾ GIỚI TUỔI THƠ |
Bài 1: Thanh âm của gió |
Đọc: Thanh âm của gió |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tình yêu quê hương, biết lắng nghe vẻ đẹp của thiên nhiên và sống chan hòa với bạn bè. |
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ |
NLS: 1.1.CB2b - HS dùng Google/YouTube tìm và nghe âm thanh tự nhiên phục vụ bài đọc. |
||||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn kể chuyện sáng tạo |
AI: 5.A2.1 - Thảo luận AI có thể phân tích âm thanh nhưng không thay thế cảm nhận tình yêu quê hương của con người. |
||||
|
Bài 2: Cánh đồng hoa |
Đọc: Cánh đồng hoa |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Hình thành ý thức hợp tác, biết chung tay cải tạo cảnh quan và làm việc có ích cho cộng đồng. |
||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn kể chuyện sáng tạo (tiếp theo) |
AI: 5.C4.2 - Trải nghiệm AutoDraw hoặc Scribble Diffusion để hiện thực hóa hình ảnh cánh đồng hoa. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 3.1.CB2a - HS dùng AutoDraw/Canva thể hiện hình ảnh cánh đồng hoa theo trí tưởng tượng. |
||||
|
2 |
Bài 3: Tuổi Ngựa |
Đọc: Tuổi Ngựa |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Bồi dưỡng tình yêu gia đình, yêu quê hương qua khát vọng đi xa nhưng vẫn nhớ về mẹ và nơi chốn thân thuộc. |
|
|
Luyện từ và câu: Đại từ |
NLS: 1.1.CB2b - HS tra cứu thông tin về các vùng đất, danh lam thắng cảnh mà ngựa con muốn đi qua. |
||||
|
Viết: Lập dàn ý cho bài văn kể chuyện sáng tạo |
AI: 5.A1.1 - Liên hệ robot thám hiểm tích hợp AI giúp con người khám phá các vùng đất xa xôi, nguy hiểm. |
||||
|
Bài 4: Bến sông tuổi thơ |
Đọc: Bến sông tuổi thơ |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục lòng biết ơn, trân trọng kỉ niệm tuổi thơ và nếp sống nghĩa tình nơi quê nhà. |
||
|
Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo |
NLS: 2.2.CB2a - HS chia sẻ cảm xúc về quê hương trên Padlet/Classroom theo hướng dẫn của GV. |
||||
|
Nói và nghe: Những câu chuyện thú vị |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm bến sông tuổi thơ. |
||||
|
3 |
Bài 5: Tiếng hạt nảy mầm |
Đọc: Tiếng hạt nảy mầm |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục ý thức nâng niu sự sống, chăm sóc cây xanh và kiên trì quan sát sự phát triển của thiên nhiên. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ |
NLS: 1.2.CB2a - HS xem video quá trình hạt nảy mầm, nhận biết kênh giáo dục tin cậy. |
||||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa bài văn kể chuyện sáng tạo |
AI: 5.A2.2 - Tìm hiểu AI giám sát độ ẩm, ánh sáng giúp hạt mầm phát triển tốt trong nông nghiệp thông minh. |
||||
|
Bài 6: Ngôi sao sân cỏ |
Đọc: Ngôi sao sân cỏ |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tinh thần trung thực, fair-play, tôn trọng luật chơi và biết cổ vũ văn minh. |
||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết báo cáo công việc |
AI: 5.A1.1 - Tìm hiểu công nghệ VAR/AI hỗ trợ trọng tài xác định tình huống chính xác, công bằng. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 5.2.CB2a - HS tra cứu thuật ngữ bóng đá qua từ điển số và chọn công cụ số phù hợp. |
||||
|
4 |
Bài 7: Bộ sưu tập độc đáo |
Đọc: Bộ sưu tập độc đáo |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Rèn nếp sống cẩn thận, biết giữ gìn đồ vật, chia sẻ câu chuyện về đồ vật bằng thái độ lịch sự. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ (tiếp theo) |
NLS: 1.3.CB2a - HS chụp ảnh món đồ yêu thích và lưu vào thư mục số có tên rõ ràng. |
||||
|
Viết: Viết báo cáo công việc |
AI: 5.C4.2 - Trải nghiệm Teachable Machine để dạy máy nhận diện, phân loại đồ vật trong bộ sưu tập. |
||||
|
Bài 8: Hành tinh kì lạ |
Đọc: Hành tinh kì lạ |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục trách nhiệm khi sáng tạo công nghệ, biết dùng tri thức để phục vụ con người và cộng đồng. |
||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa báo cáo công việc |
NLS: 3.1.CB2a - HS dùng PowerPoint thiết kế slide kể chuyện sáng tạo về thế giới tương lai. |
||||
|
Nói và nghe: Những nơi vui chơi lí thú |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm hành tinh kì lạ. |
||||
|
5 |
THIÊN NHIÊN KÌ THÚ |
Bài 9: Trước cổng trời |
Đọc: Trước cổng trời |
3 tiết |
QPAN: Bồi dưỡng tình yêu quê hương, tự hào về vẻ đẹp vùng cao, biên cương và ý thức giữ gìn khối đại đoàn kết các dân tộc. |
|
Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa |
NLS: 5.2.CB2a - HS quan sát hình ảnh 360 độ về vùng núi cao bằng Google Earth/Bản đồ số. |
||||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn tả phong cảnh |
AI: 5.C4.2 - Sử dụng Trợ lí ảo/AI Search tìm hiểu văn hóa, phong tục vùng cao được nhắc trong bài đọc. |
||||
|
Bài 10: Kì diệu rừng xanh |
Đọc: Kì diệu rừng xanh |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục lối sống xanh, biết yêu thiên nhiên và có trách nhiệm bảo vệ môi trường sống. |
||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn tả phong cảnh (tiếp theo) |
AI: 5.A2.2 - Giới thiệu hệ thống AI nghe âm thanh rừng để phát hiện sớm phá rừng, cháy rừng. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 2.5.CB2a - HS tra cứu động thực vật rừng và thực hiện nghi thức số khi trao đổi trong nhóm trực tuyến. |
||||
|
6 |
Bài 11: Hang Sơn Đoòng – những điều kì thú |
Đọc: Hang Sơn Đoòng – những điều kì thú |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Bồi dưỡng niềm tự hào về di sản thiên nhiên Việt Nam và ý thức ứng xử văn minh khi du lịch. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa |
NLS: 5.2.CB2a - HS tham gia tham quan ảo để khám phá vẻ đẹp hang động qua màn hình. |
||||
|
Viết: Viết mở bài và kết bài cho bài văn tả phong cảnh |
AI: 5.C4.2 - Trải nghiệm Virtual Tour tích hợp AI khám phá hang Sơn Đoòng sinh động, an toàn. |
||||
|
Bài 12: Những hòn đảo trên vịnh Hạ Long |
Đọc: Những hòn đảo trên vịnh Hạ Long |
4 tiết |
QPAN: Lồng ghép tình yêu biển đảo, ý thức giữ gìn chủ quyền, tài nguyên và vẻ đẹp vùng biển Việt Nam. |
||
|
Viết: Quan sát phong cảnh |
NLS: 2.2.CB2a - HS sưu tầm ảnh di sản thiên nhiên và ghi nguồn khi đưa vào bài viết. |
||||
|
Nói và nghe: Bảo tồn động vật hoang dã |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm những hòn đảo trên vịnh hạ long. |
||||
|
7 |
Bài 13: Mầm non |
Đọc: Mầm non |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tình yêu cây xanh, biết nâng niu mầm sống và hành động nhỏ để làm đẹp trường lớp. |
|
|
Luyện từ và câu: Từ đa nghĩa |
NLS: 3.4.CB2a - HS dùng cấu trúc Nếu... thì... để lập trình đoạn thơ trên Scratch. |
||||
|
Viết: Lập dàn ý cho bài văn tả phong cảnh |
AI: 5.A2.2 - Tìm hiểu AI hỗ trợ dự báo thời tiết, chăm sóc cây trồng và bảo vệ môi trường sống. |
||||
|
Bài 14: Những ngọn núi nóng rẫy |
Đọc: Những ngọn núi nóng rẫy |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tinh thần bình tĩnh, trách nhiệm và biết chia sẻ khó khăn với cộng đồng vùng thiên tai. |
||
|
Viết: Viết đoạn văn tả phong cảnh |
AI: 5.A1.1 - Liên hệ robot/AI quan trắc núi lửa giúp con người theo dõi nơi nguy hiểm. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 4.1.CB2a - HS tìm hình ảnh núi lửa và thảo luận rủi ro khi xem nội dung giật gân trên mạng. |
||||
|
8 |
Bài 15: Bài ca về mặt trời |
Đọc: Bài ca về mặt trời |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục thái độ trân trọng thiên nhiên, biết sống hài hòa với các nguồn năng lượng của sự sống. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đa nghĩa |
NLS: 6.1.CB2a - HS quan sát mô hình hệ Mặt Trời bằng ứng dụng số trực quan. |
||||
|
Viết: Viết bài văn tả phong cảnh |
AI: 5.C4.2 - Dùng mô phỏng AI trực quan để nhận biết chuyển động, vai trò của Mặt Trời đối với sự sống. |
||||
|
Bài 16: Xin chào, Xa-ha-ra |
Đọc: Xin chào, Xa-ha-ra |
4 tiết |
Quyền con người: Lồng ghép quyền được tiếp cận nước sạch và môi trường sống an toàn, phù hợp với điều kiện tự nhiên. |
||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa bài văn tả phong cảnh |
NLS: 4.2.CB2a - HS tìm thông tin về sa mạc và biết bảo vệ dữ liệu cá nhân khi truy cập website lạ. |
||||
|
Nói và nghe: Cảnh đẹp thiên nhiên |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm xin chào, xa-ha-ra. |
||||
|
9 |
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I |
Ôn tập và Đánh giá giữa học kì I |
Ôn tập và Đánh giá giữa học kì I (Tiết 1) |
1 tiết |
|
|
Ôn tập và Đánh giá giữa học kì I (Tiết 2) |
1 tiết |
||||
|
Ôn tập và Đánh giá giữa học kì I (Tiết 3) |
1 tiết |
||||
|
Ôn tập và Đánh giá giữa học kì I (Tiết 4) |
1 tiết |
||||
|
Ôn tập và Đánh giá giữa học kì I (Tiết 5) |
1 tiết |
||||
|
Kiểm tra đọc (Tiết 6) |
1 tiết |
||||
|
Kiểm tra đọc hiểu - viết (Tiết 7) |
1 tiết |
||||
|
10 |
TRÊN CON ĐƯỜNG HỌC TẬP |
Bài 17: Thư gửi các học sinh |
Đọc: Thư gửi các học sinh |
3 tiết |
QPAN: Liên hệ trách nhiệm của thế hệ trẻ trong giữ gìn thành quả độc lập, yêu Tổ quốc và có ý thức học tập vì tương lai đất nước. |
|
Luyện từ và câu: Sử dụng từ điển |
NLS: 6.2.CB2a - HS dùng từ điển số/chatbot để giải nghĩa từ khó, đối chiếu với nguồn tin cậy. |
||||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một cuốn sách |
AI: 5.A3.1 - Sử dụng chatbot AI giải nghĩa từ khó trong thư của Bác Hồ; rèn thói quen kiểm chứng thông tin. |
||||
|
Bài 18: Tấm gương tự học |
Đọc: Tấm gương tự học |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tinh thần tự học, vượt khó, kiên trì rèn luyện để hoàn thiện bản thân. |
||
|
Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một cuốn sách |
AI: 5.D2.1 - Liên hệ con người cần tự học thường xuyên cũng như AI cần dữ liệu cập nhật để cải tiến. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 1.2.CB2a - HS tra cứu tư liệu về tấm gương tự học, chọn thông tin phù hợp và đáng tin cậy. |
||||
|
11 |
Bài 19: Trải nghiệm để sáng tạo |
Đọc: Trải nghiệm để sáng tạo |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Rèn lối sống chủ động, dám thử nghiệm, biết rút kinh nghiệm từ hoạt động thực tế. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập sử dụng từ điển |
NLS: 3.1.CB2a - HS lập bản đồ ý tưởng số về trải nghiệm và vốn từ phục vụ viết sáng tạo. |
||||
|
Viết: Viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một cuốn sách |
AI: 5.C4.2 - Dùng trợ lí số tìm từ đồng nghĩa, từ láy giàu hình ảnh để mở rộng vốn từ khi viết. |
||||
|
Bài 20: Khổ luyện thành tài |
Đọc: Khổ luyện thành tài |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục đức tính kiên trì, tự giác, vượt khó; hiểu thành công cần quá trình rèn luyện bền bỉ. |
||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một cuốn sách |
NLS: 2.5.CB2a - HS trao đổi trực tuyến văn minh về ý chí khổ luyện, biết phản hồi tích cực cho bạn. |
||||
|
Nói và nghe: Cuốn sách tôi yêu |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm khổ luyện thành tài. |
||||
|
12 |
Bài 21: Thế giới trong trang sách |
Đọc: Thế giới trong trang sách |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục thói quen đọc sách lành mạnh, biết chọn sách phù hợp và chia sẻ điều hay từ sách. |
|
|
Luyện từ và câu: Dấu gạch ngang |
NLS: 1.3.CB2a - HS lập thư mục/phiếu đọc sách số để lưu thông tin sách đã đọc. |
||||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện |
AI: 5.C4.2 - Dùng công cụ gợi ý sách phù hợp lứa tuổi, sau đó kiểm chứng và lựa chọn sách lành mạnh. |
||||
|
Bài 22: Từ những câu chuyện ấu thơ |
Đọc: Từ những câu chuyện ấu thơ |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Rèn ý thức giữ gìn sách chung, đọc sách có trách nhiệm và tôn trọng tài sản tập thể. |
||
|
Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện |
AI: 5.A3.1 - Thảo luận cách dùng AI gợi ý sách an toàn, không sao chép cảm nhận cá nhân từ máy. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 3.1.CB2a - HS tạo poster số giới thiệu tủ sách lớp và chia sẻ trong nhóm học tập. |
||||
|
13 |
Bài 23: Giới thiệu sách Dế Mèn phiêu lưu kí |
Đọc: Giới thiệu sách Dế Mèn phiêu lưu kí |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tình bạn, lòng nhân ái, biết nhận lỗi và sửa lỗi qua nhân vật văn học. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về dấu gạch ngang |
NLS: 1.2.CB2a - HS tra cứu thông tin về tác giả, tác phẩm từ nguồn tin cậy trước khi giới thiệu sách. |
||||
|
Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện |
AI: 5.D1.1 - HS đóng vai người huấn luyện máy, thu thập từ ngữ miêu tả ngoại hình nhân vật làm dữ liệu. |
||||
|
Bài 24: Tinh thần học tập của nhà Phi-lít |
Đọc: Tinh thần học tập của nhà Phi-lít |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Bồi dưỡng tình yêu gia đình, biết quan tâm, chia sẻ và thể hiện lòng biết ơn với người thân. |
||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện |
NLS: 2.2.CB2a - HS chia sẻ cảm nhận về câu chuyện trên Padlet lớp học, tôn trọng ý kiến khác biệt. |
||||
|
Nói và nghe: Lợi ích của tự học |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm tình thân yêu của nhà Phi-lít. |
||||
|
14 |
NGHỆ THUẬT MUÔN MÀU |
Bài 25: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà |
Đọc: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục niềm tự hào về lao động xây dựng đất nước và tinh thần cống hiến của con người Việt Nam. |
|
Luyện từ và câu: Biện pháp điệp từ, điệp ngữ |
NLS: 5.2.CB2a - HS nghe âm thanh nhạc cụ bằng học liệu số, chọn phương tiện phù hợp để cảm nhận bài thơ. |
||||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ |
AI: 5.A1.1 - Tìm hiểu AI hỗ trợ kĩ sư vận hành nhà máy thủy điện hiện đại an toàn, chính xác. |
||||
|
Bài 26: Trí tưởng tượng phong phú |
Đọc: Trí tưởng tượng phong phú |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục sử dụng trí tưởng tượng theo hướng tích cực, biết tôn trọng sản phẩm sáng tạo của bạn. |
||
|
Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ |
AI: 5.C4.2 - Dùng công cụ AI tạo hình minh họa ý tưởng, sau đó nhận xét điểm phù hợp và chưa phù hợp. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 2.2.CB2a - HS tìm hình ảnh minh họa thơ và ghi nguồn khi chia sẻ trong bài trình bày. |
||||
|
15 |
Bài 27: Tranh làng Hồ |
Đọc: Tranh làng Hồ |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục ý thức giữ gìn di sản văn hóa dân tộc, trân trọng bàn tay lao động của nghệ nhân. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về điệp từ, điệp ngữ |
NLS: 1.2.CB2a - HS tra cứu tranh dân gian Đông Hồ từ bảo tàng/website uy tín. |
||||
|
Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ |
AI: 5.C4.2 - Quan sát hình ảnh số, thảo luận AI có thể phục dựng tranh nhưng cần tôn trọng giá trị truyền thống. |
||||
|
Bài 28: Tập hát quan họ |
Đọc: Tập hát quan họ |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Bồi dưỡng tình yêu dân ca, ý thức bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể của quê hương. |
||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ |
NLS: 2.5.CB2a - HS chia sẻ, nhận xét tiết mục nghệ thuật trên lớp học số bằng lời lẽ lịch sự. |
||||
|
Nói và nghe: Chương trình nghệ thuật em yêu thích |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm tập hát quan họ. |
||||
|
16 |
Bài 29: Phim hoạt hình Chú ốc sên bay |
Đọc: Phim hoạt hình Chú ốc sên bay |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục thói quen xem phim có chọn lọc, biết nhận xét nhân vật và thông điệp tích cực. |
|
|
Luyện từ và câu: Kết từ |
NLS: 6.1.CB2a - HS tìm hiểu công cụ dựng hoạt hình và nhận biết công nghệ số trong tạo chuyển động. |
||||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một bộ phim hoạt hình |
AI: 5.D2.1 - Tìm hiểu AI học từ nhiều khung hình cũ để giúp chuyển động hoạt hình mượt mà hơn. |
||||
|
Bài 30: Nghệ thuật múa ba lê |
Đọc: Nghệ thuật múa ba lê |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tinh thần kỉ luật, chăm chỉ luyện tập và tôn trọng công sức của nghệ sĩ. |
||
|
Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một bộ phim hoạt hình |
AI: 5.C4.2 - Dùng học liệu số/AI gợi ý động tác mẫu, sau đó nhận xét vẻ đẹp kỉ luật của nghệ thuật biểu diễn. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 5.2.CB2a - HS xem video tư liệu về múa ba lê, lựa chọn nguồn học liệu phù hợp. |
||||
|
17 |
Bài 31: Một ngôi chùa độc đáo |
Đọc: Một ngôi chùa độc đáo |
3 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục ý thức tôn trọng di sản kiến trúc, ứng xử văn minh nơi công cộng và nơi tham quan. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về kết từ |
NLS: 1.1.CB2b - HS tra cứu hình ảnh 360 độ về kiến trúc chùa, ghi nhận thông tin chính. |
||||
|
Viết: Viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một bộ phim hoạt hình |
AI: 5.C4.2 - Trải nghiệm ảnh 3D/tham quan ảo, nhận biết AI hỗ trợ khám phá di sản văn hóa. |
||||
|
Bài 32: Sự tích chú Tễu |
Đọc: Sự tích chú Tễu |
4 tiết |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục ý thức giữ gìn nghệ thuật múa rối nước, trân trọng trí tuệ dân gian. |
||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn giới thiệu nhân vật trong một bộ phim hoạt hình |
NLS: 3.1.CB2a - HS tạo phiếu giới thiệu phim yêu thích bằng mẫu số, trình bày ngắn gọn. |
||||
|
Nói và nghe: Bộ phim yêu thích |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm sự tích chú tễu. |
||||
|
18 |
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I |
Ôn tập và Đánh giá cuối học kì I |
Ôn tập và Đánh giá cuối học kì I (Tiết 1 - 2: Phần 1 - Ôn tập) |
2 tiết |
|
|
Ôn tập và Đánh giá cuối học kì I (Tiết 3 - 4: Phần 1 - Ôn tập) |
2 tiết |
||||
|
Ôn tập và Đánh giá cuối học kì I (Tiết 5: Phần 1 - Ôn tập) |
1 tiết |
||||
|
Ôn tập và Đánh giá cuối học kì I (Tiết 6 - 7: Phần 2 - Đánh giá cuối học kì I) |
2 tiết |
...
VnDoc Gợi ý thêm: