Kế hoạch dạy học tiếng Anh 4 Global Success có tích hợp Năng lực số, AI
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh lớp 4 sách Global Success (Kết nối tri thức) tích hợp Năng lực số (NLS) và Trí tuệ nhân tạo (AI) giúp đổi mới phương pháp giảng dạy, tăng cường tương tác trực quan qua video hoạt hình AI, trò chơi trực tuyến và rèn luyện kỹ năng công nghệ cơ bản cho học sinh tiểu học.
Kế hoạch dạy học tiếng Anh lớp 4 Global Success có tích hợp NLS, AI
Chương trình Tiếng Anh lớp 4 Global Success được biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, nhằm phát triển toàn diện năng lực giao tiếp tiếng Anh của học sinh thông qua bốn kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, đồng thời mở rộng vốn từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp trong các tình huống quen thuộc. Chương trình gồm 20 đơn vị bài học (Units), 1 bài Starter và 4 bài Review & Extension, được triển khai trong 35 tuần học.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Kế hoạch dạy học môn tiếng Anh Global Success - Tiểu học tại:
Kế hoạch dạy học môn tiếng Anh 4 Global Success Có tích hợp
Dưới đây là một phần nội dung trong KHDH môn Anh 4 Global Success:
Học kì I (18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết)
|
Tuần, tháng |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA Tiếng Anh 4 – Global Success |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Nội dung chi tiết |
Tiết học/ Thời lượng |
|||
|
Tuần 1, tháng 9 |
Me and my friends |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4 |
Hướng dẫn sử dụng sách và tài liệu bổ trợ mạng |
Tiết 1 |
NLS 1.3.CB2a: Hướng dẫn HS cách truy cập an toàn và tổ chức thư mục học tập trên trang hoclieu.vn. Đạo đức: Giáo dục ý thức giữ gìn sách giáo khoa cẩn thận, không làm rách hay vẽ bậy. |
|
|
Starter |
A. Hello again! |
Tiết 2 |
AI 4.A2: Nhận biết trợ lý ảo (AI) hỗ trợ HS phát âm từ vựng chào hỏi. ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn khi đi bộ từ nhà đến trường: đi trên vỉa hè và quan sát đèn tín hiệu. |
|
||
|
Starter |
B. Classroom activities |
Tiết 3 |
NLS 4.1.CB2a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị thông minh trong lớp: nghe hướng dẫn, không tự ý bấm/chạm vào máy tính giáo viên. QPAN: Giáo dục tính kỷ luật, thực hiện nghiêm túc các hiệu lệnh tập thể của lớp. |
|
||
|
Starter |
C. Outdoor activities |
Tiết 4 |
AI 4.A1: Nhận biết AI hỗ trợ Robot thực hiện các hoạt động ngoài trời (như tưới cây, quét sân). Tiết kiệm nước: Nhắc nhở khóa vòi nước khi rửa tay sau các hoạt động dã ngoại. |
|
||
|
Tuần 2, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: My friends |
- Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 5 |
AI 4.A1: Nhận diện hệ thống AI trong ứng dụng ảnh hỗ trợ nhận diện và khoanh vùng khuôn mặt bạn bè. Quyền con người: Trẻ em có quyền được có họ tên, quốc tịch và danh tính cá nhân. |
|
|
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 6 |
NLS 1.2.CB2a: Tập kiểm chứng thông tin về tên và quốc tịch của nhân vật từ 2 nguồn web giáo dục khác nhau. Đạo đức: Tôn trọng sự khác biệt về văn hóa và quốc tịch của bạn bè quốc tế. |
|
|
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 7 |
AI 4.A2: Nhận biết Robot dùng AI hỗ trợ HS thực hành hỏi đáp về tên quốc gia. STEM: Khám phá cấu tạo của loa máy tính phát ra giọng đọc các nhân vật. |
|
||
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 8 |
NLS 2.2.CB2b: Thực hành ghi nguồn "Image by Google" khi mượn ảnh các bạn nước ngoài để làm dự án lớp. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về trang phục truyền thống tiêu biểu của thiếu nhi tại địa phương. |
|
||
|
Tuần 3, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 9 |
STEM: Tìm hiểu cách microphone máy tính nhận diện cao độ giọng nói khi HS luyện phát âm âm /h/ và /b/. Đạo đức: Trung thực trong giao tiếp, không dùng AI để tạo thông tin giả về bạn bè. |
|
|
|
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 10 |
NLS 3.1.CB2a: Thiết kế hồ sơ "My Friends" số đơn giản trên Canva hoặc PowerPoint. AI 4.A1: Biết AI hỗ trợ sửa lỗi chính tả khi viết tên các nước. |
|
|
|
|
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 11 |
AI 4.A1: Nhận biết các thiết bị đeo thông minh (AI) giúp nhắc nhở giờ giấc sinh hoạt khoa học. Đạo đức: Hình thành thói quen đúng giờ và tự giác thực hiện các công việc cá nhân hằng ngày. |
|
|
|
|
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 12 |
NLS 5.2.CB2b: Biết lựa chọn giữa đồng hồ số hay ứng dụng nhắc việc để quản lý thời gian làm việc nhà. Tiết kiệm nước: Khóa vòi nước khi đánh răng buổi sáng. |
|
|
Tuần 4, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 13 |
AI 4.A1: Nhận diện hệ thống AI trong các nhà máy sản xuất bánh mì (bread) giúp điều khiển máy móc tự động. GDĐP: Kể về một ngày sinh hoạt điển hình của học sinh tại vùng miền em đang sống. |
|
|
|
|
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 14 |
NLS 4.2.CB2b: Cảnh báo không chia sẻ lịch trình sinh hoạt chi tiết của gia đình lên mạng để đảm bảo an ninh. ATGT: An toàn khi di chuyển từ nhà đến trường theo đúng khung giờ quy định. |
|
|
|
|
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 15 |
STEM: Khám phá cơ chế hoạt động của các nút bấm trên đồng hồ điện tử. Bảo vệ môi trường: Tắt đèn và các thiết bị điện khi rời khỏi phòng học sau giờ sinh hoạt. |
|
|
|
|
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 16 |
NLS 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm trên Google Docs để cùng thiết kế bảng "Thời gian biểu 4.0" cho lớp. AI 4.D2.1: Đề xuất ý tưởng Robot nhắc việc giúp mẹ làm việc nhà. |
|
|
Tuần 5, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 3: My week |
My week - Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 17 |
AI 4.A3: Hiểu rằng con người có quyền quyết định thời gian dùng máy tính trong tuần để bảo vệ sức khỏe. Quyền con người: Trẻ em có quyền được nghỉ ngơi và vui chơi giải trí vào cuối tuần. |
|
|
Unit 3: My week |
My week - Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 18 |
NLS 1.1.CB2b: Thực hành tìm kiếm lịch thi đấu bóng đá hoặc văn nghệ lớp trên trang web trường. Đạo đức: Biết sắp xếp thời gian chơi và học trong tuần hợp lý. |
|
||
|
Unit 3: My week |
My week - Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 19 |
AI 4.A1: Nhận biết AI hỗ trợ dịch nghĩa các môn học hoặc hoạt động trong tuần sang tiếng Anh. GDĐP: Giới thiệu về các trò chơi dân gian hoặc hoạt động cộng đồng diễn ra vào Chủ nhật tại địa phương. |
|
||
|
Unit 3: My week |
My week - Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 20 |
NLS 2.5.CB2a: Thực hành gửi lời mời bạn đi đá bóng vào thứ Bảy bằng tin nhắn lịch sự, văn minh. ATGT: Nhắc nhở đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp đến sân vận động. |
|
||
|
Tuần 6, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 3: My week |
My week - Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 21 |
STEM: Tìm hiểu nguyên lý âm thanh bài chant truyền qua sóng wifi từ máy chủ đến loa. QPAN: Ý thức rèn luyện sức khỏe thông qua các hoạt động thể thao trong tuần. |
|
|
|
|
Unit 3: My week |
My week - Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 22 |
NLS 3.2.CB2a: Tạo một video ngắn (Vlog) kể về "Một tuần bận rộn của em" bằng cách ghép ảnh và clip. AI 4.D2.1: Cải tiến Robot nhắc lịch học thêm thông minh hơn. |
|
|
|
|
Unit 4: My birthday party |
My birthday party - Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 23 |
AI 4.A2: Biết AI hỗ trợ cha mẹ đặt mua quà bánh sinh nhật trực tuyến nhanh chóng. GDĐP: Giới thiệu về cách tổ chức sinh nhật hoặc các món quà đặc sản của quê hương. |
|
|
|
|
Unit 4: My birthday party |
My birthday party - Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 24 |
NLS 3.1.CB2a: Thiết kế thiệp mời sinh nhật số rực rỡ trên Canva để gửi cho bạn bè qua Zalo lớp. Đạo đức: Biết nói lời cảm ơn khi nhận quà và lời chúc mừng sinh nhật. |
|
|
Tuần 7, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 4: My birthday party |
My birthday party - Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 25 |
AI 4.A1: Nhận diện hệ thống AI trong máy tính bảng giúp gợi ý các bài hát chúc mừng sinh nhật phù hợp. STEM: Khám phá cấu tạo các mạch điện đơn giản của đèn trang trí sinh nhật. |
|
|
|
|
Unit 4: My birthday party |
My birthday party - Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 26 |
NLS 1.2.CB2a: Tập so sánh giá bánh sinh nhật từ 2 trang web khác nhau để có lựa chọn tiết kiệm. Bảo vệ môi trường: Hạn chế dùng đĩa nhựa, cốc nhựa dùng một lần trong tiệc sinh nhật. |
|
|
|
|
Unit 4: My birthday party |
My birthday party - Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 27 |
STEM: Tìm hiểu cách microphone thu âm giọng hát "Happy Birthday" của HS để máy chấm điểm. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở rửa tay sạch bằng lượng nước vừa đủ trước khi ăn tiệc. |
|
|
|
|
Unit 4: My birthday party |
My birthday party - Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 28 |
NLS 4.2.CB2b: Cảnh báo: Tuyệt đối không đăng ảnh các bạn khác tại tiệc sinh nhật lên mạng khi chưa được bạn đồng ý. AI 4.D1.1: Ý tưởng Robot phục vụ tiệc biết hát. |
|
|
Tuần 8, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 5: Things we can do |
Things we can do - Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 29 |
AI 4.A1: Nhận biết Robot AI có thể thực hiện một số việc thay con người như lau nhà (clean the floor) hay nấu ăn. Đạo đức: Biết giúp đỡ cha mẹ làm việc nhà theo khả năng của mình. |
|
|
|
|
Unit 5: Things we can do |
Things we can do - Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 30 |
NLS 4.3.CB2a: Thực hành bài tập thể dục mắt "20-20-20" sau 20 phút học trực tuyến các kỹ năng vẽ tranh/hát. GDĐP: Nhận biết và kể tên các nghề thủ công truyền thống tại địa phương. |
|
|
|
|
Unit 5: Things we can do |
Things we can do - Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 31 |
AI 4.A2: Nhận diện hệ thống AI hỗ trợ Robot chơi các trò chơi trí tuệ cực kỳ giỏi. STEM: Khám phá cấu tạo các khớp của Robot hỗ trợ hành động nhảy (jump) hay chạy. |
|
|
|
|
Unit 5: Things we can do |
Things we can do - Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 32 |
NLS 1.1.CB2a: Thực hành xác định từ khóa phù hợp để tìm video hướng dẫn cách gấp máy bay giấy trên mạng. QPAN: Giáo dục tinh thần vượt khó, nỗ lực rèn luyện để giỏi các kỹ năng. |
|
|
Tuần 9, tháng 11 |
Me and my friends |
Unit 5: Things we can do |
Things we can do - Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 33 |
STEM: Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của máy hút bụi mô phỏng qua video AI. Tiết kiệm nước: Giáo dục ý thức khóa vòi nước khi rửa bát đĩa giúp mẹ. |
|
|
|
|
Unit 5: Things we can do |
Things we can do - Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 34 |
NLS 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình tự kiểm tra lỗi chính tả trên máy trước khi nộp bài viết về các kỹ năng của em. AI 4.D2.1: Ý tưởng Robot cứu hộ giúp người trong lũ lụt. |
|
|
|
|
Review 1 |
Activity 1- 5 |
Tiết 35-36 |
AI 4.B2: Thảo luận: "Tại sao em không nên lạm dụng AI để làm hộ hoàn toàn bài ôn tập?". NLS 3.2.CB2a: Tương tác với phần mềm Quizizz để tự làm bài và nhận kết quả tức thì. Đạo đức: Trung thực trong học tập. |
|
|
Tuần 10, tháng 11 |
Me and my school |
Extension |
Extension activities |
Tiết 37 |
STEM: Hoạt động thiết kế mô hình "Ngôi trường thông minh" từ vật liệu tái chế. NLS 2.6.CB2b: Bảo vệ danh tiếng số bằng cách chỉ chia sẻ các sản phẩm học tập tích cực lên nhóm lớp. |
|
|
|
|
Unit 6: Our school facilities |
Our school facilities - Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 38 |
AI 4.A2: Nhận diện bảng tương tác và Robot hỗ trợ giảng dạy dùng AI trong phòng học hiện đại. Đạo đức: Giữ gìn vệ sinh và tài sản chung tại phòng máy tính, thư viện. |
|
|
|
|
Unit 6: Our school facilities |
Our school facilities - Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 39 |
NLS 4.1.CB2a: Thực hành thao tác an toàn bật/tắt thiết bị tại phòng máy tính trường học. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về phòng truyền thống hoặc thư viện lớn tiêu biểu tại địa phương. |
|
|
|
|
Unit 6: Our school facilities |
Our school facilities - Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 40 |
AI 4.A1: Nhận biết AI hỗ trợ thư viện trường phân loại và tìm kiếm sách nhanh chóng. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở tắt bớt các vòi nước không dùng tại khu vực vườn trường. |
|
|
Tuần 11, tháng 11 |
Me and my school |
Unit 6: Our school facilities |
Our school facilities - Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 41 |
NLS 2.3.CB2b: Thảo luận về các công cụ số giúp HS tìm thông tin về các sự kiện của trường. QPAN: Ý thức bảo vệ trật tự và an ninh trong khuôn viên trường học. |
|
|
|
|
Unit 6: Our school facilities |
Our school facilities - Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 42 |
STEM: Tìm hiểu vì sao âm thanh bài chant lại vang hơn ở các phòng rộng như nhà tập đa năng. Đạo đức: Xếp hàng ngay ngắn khi di chuyển từ lớp học đến phòng tin học/thư viện. |
|
|
|
|
Unit 6: Our school facilities |
Our school facilities - Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 43 |
NLS 3.1.CB2a: Thiết kế Poster số giới thiệu ngôi trường bằng Canva. AI 4.D2.1: Đề xuất tính năng Robot tự động phát hiện đèn chưa tắt tại các phòng học. |
|
Kế hoạch dạy học môn tiếng Anh 4 Global Success Không tích hợp
I. Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 4 Global Success - 3 tiết/ tuần
Nguyên tắc chung:
Sách giáo khoa Tiếng Anh 4 được viết cho chương trình 4 tiết / tuần (tổng số tiết trong năm học là 140 tiết). Do một số địa phương chỉ đáp ứng điều kiện dạy học 3 tiết tuần (tổng số tiết trong năm học là 105 tiết ) nên việc xây dựng phân phối chương trình cho kế hoạch dạy học này là cần thiết. Việc xây dựng phân phối chương trình dạy học cho kế hoạch 3 tiết / tuần cần đảm bảo một số nguyên tắc cơ bản sau:
- Lựa chọn các hoạt động cốt lõi nhất trong mỗi đơn vị bài học và cắt giảm một số hoạt động ít quan trọng hơn để đưa vào dạy học.
- Mỗi đơn vị bài học thực hiện dạy trong 4 tiết (thay vì 6 tiết như thông lệ)
- Đảm bảo dạy học 3 hoạt động cho mỗi tiết học (một số tiết học cần 4 hoạt động).
- Các bài ôn tập và kiểm tra giữ nguyên theo phân phối chương trình cho 4 tiết / tuần.
Kế hoạch chung:
|
Starter |
3 tiết |
|
|
Mỗi đơn vị bài học |
4 tiết x 20 bài |
80 tiết |
|
Mỗi đơn vị bài ôn |
3 tiết x 4 bài |
12 tiết |
|
Kiểm tra và chữa bài kiểm tra |
3 tiết x 2 bài |
6 tiết |
|
Số tiết dư |
4 tiết |
|
|
Tổng số |
105 tiết |
Lưu ý: Số tiết dư được sử dụng để giới thiệu chương trình, SGK và tài liệu bổ trợ (1 tiết), ôn tập học kì (mỗi học kì 1 tiết) và tổng kết, đánh giá cuối năm học (1 tiết).
Phân phối chương trình cụ thể:
HỌC KÌ I: 18 tuần x 3 tiết / tuần = 54 tiết
|
Tuần |
Tiết |
Bài |
Nội dung chi tiết |
Trang |
|---|---|---|---|---|
|
Tuần 1 |
1 |
Giới thiệu chương trình, sách giáo khoa lớp 4 và các tài liệu bổ trợ |
||
|
2 |
Starter |
A. Hello again |
Trang 7 |
|
|
3 |
B. Classroom activities |
Trang 8 |
||
|
Tuần 2 |
4 |
C. Outdoor activities |
Trang 9 |
|
|
5 |
Unit 1 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 10 & 11 |
|
|
6 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 12 & 13 |
||
|
Tuần 3 |
7 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 11 & 13 |
|
|
8 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 14 & 15 |
||
|
9 |
Unit 2 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 16 & 17 |
|
|
Tuần 4 |
10 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 18 & 19 |
|
|
11 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 17 & 19 |
||
|
12 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 14 & 15 |
||
|
Tuần 5 |
13 |
Unit 3 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 22 & 23 |
|
14 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 24 & 25 |
||
|
15 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 23 & 25 |
||
|
Tuần 6 |
16 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 26 & 27 |
|
|
17 |
Unit 4 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 28 & 29 |
|
|
18 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 30 & 31 |
||
|
Tuần 7 |
19 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 29 & 31 |
|
|
20 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 32 & 33 |
||
|
21 |
Unit 5 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 34 & 35 |
|
|
Tuần 8 |
22 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 36 & 37 |
|
|
23 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 35 & 37 |
||
|
24 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 38 & 39 |
||
|
Tuần 9 |
25 |
Review 1 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 40 & 41 |
|
26 |
Activities 4, 5 |
Trang 41 |
||
|
27 |
Extension activities 1, 2, 3 |
Trang 42 & 43 |
||
|
Tuần 10 |
28 |
Unit 6 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 44 & 45 |
|
29 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 46 & 47 |
||
|
30 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 45 & 47 |
||
|
Tuần 11 |
31 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 48 & 49 |
|
|
32 |
Unit 7 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 50 & 51 |
|
|
33 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 52 & 53 |
||
|
Tuần 12 |
34 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 51 & 53 |
|
|
35 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 54 & 55 |
||
|
36 |
Unit 8 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 56 & 57 |
|
|
Tuần 13 |
37 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 58 & 59 |
|
|
38 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 57 & 59 |
||
|
39 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 60 & 61 |
||
|
Tuần 14 |
40 |
Unit 9 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 62 & 63 |
|
41 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 64 & 65 |
||
|
42 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 63 & 65 |
||
|
Tuần 15 |
43 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 66 & 67 |
|
|
44 |
Unit 10 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 68 & 69 |
|
|
45 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 70 & 71 |
||
|
Tuần 16 |
46 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 69 & 71 |
|
|
47 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 72 & 73 |
||
|
48 |
Review 2 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 74 & 75 |
|
|
Tuần 17 |
49 |
Activities 4, 5 |
Trang 75 |
|
|
50 |
Extension activities 1, 2, 3 |
Trang 76 & 77 |
||
|
51 |
Ôn tập học kì |
|||
|
Tuần 18 |
52 |
Kiểm tra |
Kiểm tra học kì 1 (bài kiểm tra viết – nghe, đọc, viết, ngôn ngữ) |
|
|
53 |
Kiểm tra học kì 1 (bài kiểm tra nói) |
|||
|
54 |
Chữa bài kiểm tra học kì 1 |
HỌC KÌ II: 17 tuần x 3 tiết / tuần = 51 tiết
|
Tuần |
Tiết |
Bài |
Nội dung chi tiết |
Địa chỉ SGK |
|
Tuần 19 |
55 |
Unit 11 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 6 & 7 |
|
56 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 8 & 9 |
||
|
57 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 6 & 7 |
||
|
Tuần 20 |
58 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 7 & 9 |
|
|
59 |
Unit 12 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 12 & 13 |
|
|
60 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 14 & 15 |
||
|
Tuần 21 |
61 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 13 & 15 |
|
|
62 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 16 & 17 |
||
|
63 |
Unit 13 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 18 & 19 |
|
|
Tuần 22 |
64 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 18 & 19 |
|
|
65 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 19 & 21 |
||
|
66 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 22 & 23 |
||
|
Tuần 23 |
67 |
Unit 14 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 24 & 25 |
|
68 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 26 & 27 |
||
|
69 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 25 & 27 |
||
|
Tuần 24 |
70 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 28 & 29 |
|
|
71 |
Unit 15 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 30 & 31 |
|
|
72 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 32 & 33 |
||
|
Tuần 25 |
73 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 31 & 33 |
|
|
74 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 34 & 35 |
||
|
75 |
Review 3 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 36 & 37 |
|
|
Tuần 26 |
76 |
Activities 4, 5 |
Trang 37 |
|
|
77 |
Extension activities 1, 2, 3 |
Trang 38 & 39 |
||
|
78 |
Unit 16 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 40 & 41 |
|
|
Tuần 27 |
79 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 42 & 43 |
|
|
80 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 41 & 43 |
||
|
81 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 44 & 45 |
||
|
Tuần 28 |
82 |
Unit 17 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 46 & 47 |
|
83 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 48 & 49 |
||
|
84 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 47 & 49 |
||
|
Tuần 29 |
85 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 50 & 51 |
|
|
86 |
Unit 18 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 52 & 53 |
|
|
87 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 54 & 55 |
||
|
Tuần 30 |
88 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 53 & 55 |
|
|
89 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 56 & 57 |
||
|
90 |
Unit 19 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 58 & 59 |
|
|
Tuần 31 |
91 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 60 & 61 |
|
|
92 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 59 & 60 |
||
|
93 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 62 & 63 |
||
|
Tuần 32 |
94 |
Unit 20 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 64 & 65 |
|
95 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 66 & 67 |
||
|
96 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 65 & 67 |
||
|
Tuần 33 |
97 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 68 & 69 |
|
|
98 |
Review 4 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 70 & 71 |
|
|
99 |
Activities 4, 5 |
Trang 71 |
||
|
Tuần 34 |
100 |
Extension activities 1, 2, 3 |
Trang 72 & 73 |
|
|
101 |
Ôn tập học kì |
|||
|
102 |
Kiểm tra |
Kiểm tra học kì 2 (bài kiểm tra viết – nghe, đọc, viết, ngôn ngữ) |
||
|
Tuần 35 |
103 |
Kiểm tra học kì 2 (bài kiểm tra nói) |
||
|
104 |
Chữa bài kiểm tra học kì 2 |
|||
|
105 |
Tổng kết năm học |
II. Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 4 Global Success - 4 tiết/ tuần
Tiếng Anh 4 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 4 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).
Sách gồm:
− 1 Starter (Đơn vị bài mở đầu)
− 20 Units (Đơn vị bài học)
− 4 Review & Extension activities (Đơn vị ôn tập và Các hoạt động mở rộng,
sau mỗi 5 đơn vị bài học)
Kế hoạch dạy và học:
− 1 tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 4)
− 3 tiết (Starter)
− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
− 3 tiết / Review & Extension activities - đơn vị bài ôn tập x 4 = 12 tiết
− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
Khung chương trình tiếng Anh lớp 4 học kì I
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 1 |
1
2 3 4 |
STARTER STARTER STARTER |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng A. Hello again! B. Classroom activities C. Outdoor activities |
Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 2 |
5 6 7 8 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 3 |
9 10 11 12 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 4 |
13 14 15 16 |
UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 5 |
17 18 19 20 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 6 |
21 22 23 24 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 7 |
25 26 27 28 |
UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 8 |
29 30 31 32 |
UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 9 |
33 34 35 36 |
UNIT 5 UNIT 5 REVIEW 1 REVIEW 1 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 38 Trang 39 Trang 40 Trang 41 |
|
Tuần 10 |
37
39 40 |
EXTENSION ACTIVITIES UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 |
Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 42 – 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 11 |
41 42 43 44 |
UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 UNIT 7 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 12 |
45 46 47 48 |
UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 13 |
49 50 51 52 |
UNIT 7 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 14 |
53 54 55 56 |
UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 9 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 15 |
57 58 59 60 |
UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 16 |
61 62 63 64 |
UNIT 9 UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 17 |
65 66 67 68 |
UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 REVIEW 2 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 |
Trang 71 Trang 72 Trang 73 Trang 74 |
|
Tuần 18 |
69 70 71 72 |
REVIEW 2 EXTENSION ACTIVITIES
|
Activity 3 – 5 Activity 1 - 3
Chữa bài |
Trang 75 Trang 76 - 77 |
Khung chương trình tiếng Anh lớp 4 học kì II
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 19 |
73 74 75 76 |
UNIT 11 UNIT 11 UNIT 11 UNIT 11 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 6 Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 20 |
77 78 79 80 |
UNIT 11 UNIT 11 UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 21 |
81 82 83 84 |
UNIT 12 UNIT 12 UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 22 |
85 86 87 88 |
UNIT 13 UNIT 13 UNIT 13 UNIT 13 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 23 |
89 90 91 92 |
UNIT 13 UNIT 13 UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 24 |
93 94 95 96 |
UNIT 14 UNIT 14 UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 25 |
97 98 99 100 |
UNIT 15 UNIT 15 UNIT 15 UNIT 15 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 26 |
101 102 103 104 |
UNIT 15 UNIT 15 REVIEW 2 REVIEW 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 27 |
105 106 107 108 |
EXTENSION ACTIVITIES UNIT 16 UNIT 16 UNIT 16 |
Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 38 - 39
Trang 41 Trang 42 |
|
Tuần 28 |
109 110 111 112 |
UNIT 16 UNIT 16 UNIT 16 UNIT 17 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 29 |
113 114 115 116 |
UNIT 17 UNIT 17 UNIT 17 UNIT 17 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 30 |
117 118 119 120 |
UNIT 17 UNIT 18 UNIT 18 UNIT 18 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 31 |
121 122 123 124 |
UNIT 18 UNIT 18 UNIT 18 UNIT 19 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 32 |
125 126 127 128 |
UNIT 19 UNIT 19 UNIT 19 UNIT 19 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 33 |
129 130 131 132 |
UNIT 19 UNIT 20 UNIT 20 UNIT 20 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 34 |
133 134 135 136 |
UNIT 20 UNIT 20 UNIT 20 REVIEW 4 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 – 2 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 35 |
137 138
140 |
REVIEW 4 EXTENSION ACTIVITIES
|
Activity 3 – 5 Activity 1 – 3 Kiểm tra Học kì 2 Chữa bài |
Trang 71 Trang 72 - 73 |
III. Tài liệu Hướng dẫn dạy và học môn tiếng Anh 4 Global Success
VnDoc.com đã đăng tải nhiều tài liệu môn tiếng Anh lớp 4 khác nhau giúp quý thầy cô tổng hợp tài liệu giảng dạy môn tiếng Anh sách Kết nối tri thức một cách nhanh chóng & chi tiết nhất.
Download tài liệu tiếng Anh lớp 4 Global Success dưới đây:
- Giáo án tiếng Anh 4 Global Success
- Bài giảng điện tử tiếng Anh 4 Global Success
- File nghe tiếng Anh 4 Global Success
- Sách bài tập tiếng Anh lớp 4 Global success + file nghe mp3
- Giải SGK + SBT tiếng Anh 4 Global Success
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Global Success cả năm
- Từ vựng Tiếng Anh 4 Global Success học kì 1
- Bài tập Tiếng Anh 4 Global Success học kì 1
- Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 4 Global Success
Trên đây là Nội dung chương trình học tiếng Anh lớp 4 sách Kết nối tri thức. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Phân phối chương trình tiếng Anh 4 Global Success giúp quý thầy cô chuẩn bị giáo án hiệu quả.