Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Kế hoạch dạy học tiếng Anh 4 Global Success có tích hợp Năng lực số, AI

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giáo án
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh lớp 4 sách Global Success (Kết nối tri thức) tích hợp Năng lực số (NLS) và Trí tuệ nhân tạo (AI) giúp đổi mới phương pháp giảng dạy, tăng cường tương tác trực quan qua video hoạt hình AI, trò chơi trực tuyến và rèn luyện kỹ năng công nghệ cơ bản cho học sinh tiểu học. 

Chương trình Tiếng Anh lớp 4 Global Success được biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, nhằm phát triển toàn diện năng lực giao tiếp tiếng Anh của học sinh thông qua bốn kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, đồng thời mở rộng vốn từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp trong các tình huống quen thuộc. Chương trình gồm 20 đơn vị bài học (Units), 1 bài Starter và 4 bài Review & Extension, được triển khai trong 35 tuần học.

Kế hoạch dạy học môn tiếng Anh 4 Global Success Có tích hợp

Dưới đây là một phần nội dung trong KHDH môn Anh 4 Global Success:

Học kì I (18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết)

 

Tuần, tháng

CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA

Tiếng Anh 4 – Global Success

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...)

 

Ghi chú

Chủ đề/ Mạch nội dung

Tên bài học

Nội dung chi tiết

Tiết học/ Thời lượng






Tuần 1, tháng 9








Me and my friends

Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4

Hướng dẫn sử dụng sách và tài liệu bổ trợ mạng

Tiết 1

NLS 1.3.CB2a: Hướng dẫn HS cách truy cập an toàn và tổ chức thư mục học tập trên trang hoclieu.vn.

Đạo đức: Giáo dục ý thức giữ gìn sách giáo khoa cẩn thận, không làm rách hay vẽ bậy.

 

Starter

A. Hello again!

Tiết 2

AI 4.A2: Nhận biết trợ lý ảo (AI) hỗ trợ HS phát âm từ vựng chào hỏi.

ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn khi đi bộ từ nhà đến trường: đi trên vỉa hè và quan sát đèn tín hiệu.

 

Starter

B. Classroom activities

Tiết 3

NLS 4.1.CB2a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị thông minh trong lớp: nghe hướng dẫn, không tự ý bấm/chạm vào máy tính giáo viên.

QPAN: Giáo dục tính kỷ luật, thực hiện nghiêm túc các hiệu lệnh tập thể của lớp.

 

Starter

C. Outdoor activities

Tiết 4

AI 4.A1: Nhận biết AI hỗ trợ Robot thực hiện các hoạt động ngoài trời (như tưới cây, quét sân).

Tiết kiệm nước: Nhắc nhở khóa vòi nước khi rửa tay sau các hoạt động dã ngoại.

 

Tuần 2, tháng 9



Me and my friends

Unit 1:

My friends

- Lesson 1 (1,2,3)

Tiết 5

AI 4.A1: Nhận diện hệ thống AI trong ứng dụng ảnh hỗ trợ nhận diện và khoanh vùng khuôn mặt bạn bè.

Quyền con người: Trẻ em có quyền được có họ tên, quốc tịch và danh tính cá nhân.

 

 

Unit 1:

My friends

My friends - Lesson 1 (4,5,6)

Tiết 6

NLS 1.2.CB2a: Tập kiểm chứng thông tin về tên và quốc tịch của nhân vật từ 2 nguồn web giáo dục khác nhau.

Đạo đức: Tôn trọng sự khác biệt về văn hóa và quốc tịch của bạn bè quốc tế.

 

Unit 1:

My friends

My friends - Lesson 2 (1,2,3)

Tiết 7

AI 4.A2: Nhận biết Robot dùng AI hỗ trợ HS thực hành hỏi đáp về tên quốc gia. STEM: Khám phá cấu tạo của loa máy tính phát ra giọng đọc các nhân vật.

 

Unit 1:

My friends

My friends - Lesson 2 (4,5,6)

Tiết 8

NLS 2.2.CB2b: Thực hành ghi nguồn "Image by Google" khi mượn ảnh các bạn nước ngoài để làm dự án lớp.

GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về trang phục truyền thống tiêu biểu của thiếu nhi tại địa phương.

 

Tuần 3, tháng 9

Me and my friends

Unit 1:

My friends

My friends - Lesson 3 (1,2,3)

Tiết 9

STEM: Tìm hiểu cách microphone máy tính nhận diện cao độ giọng nói khi HS luyện phát âm âm /h/ và /b/.

Đạo đức: Trung thực trong giao tiếp, không dùng AI để tạo thông tin giả về bạn bè.

 

 

 

Unit 1:

My friends

My friends - Lesson 3 (4,5,6)

Tiết 10

NLS 3.1.CB2a: Thiết kế hồ sơ "My Friends" số đơn giản trên Canva hoặc PowerPoint.

AI 4.A1: Biết AI hỗ trợ sửa lỗi chính tả khi viết tên các nước.

 

 

 

Unit 2:

Time and daily routines

Time and daily routines - Lesson 1 (1,2,3)

Tiết 11

AI 4.A1: Nhận biết các thiết bị đeo thông minh (AI) giúp nhắc nhở giờ giấc sinh hoạt khoa học.

Đạo đức: Hình thành thói quen đúng giờ và tự giác thực hiện các công việc cá nhân hằng ngày.

 

 

 

Unit 2:

Time and daily routines

Time and daily routines - Lesson 1 (4,5,6)

Tiết 12

NLS 5.2.CB2b: Biết lựa chọn giữa đồng hồ số hay ứng dụng nhắc việc để quản lý thời gian làm việc nhà.

Tiết kiệm nước: Khóa vòi nước khi đánh răng buổi sáng.

 

Tuần 4, tháng 9

Me and my friends

Unit 2:

Time and daily routines

Time and daily routines - Lesson 2 (1,2,3)

Tiết 13

AI 4.A1: Nhận diện hệ thống AI trong các nhà máy sản xuất bánh mì (bread) giúp điều khiển máy móc tự động.

GDĐP: Kể về một ngày sinh hoạt điển hình của học sinh tại vùng miền em đang sống.

 

 

 

Unit 2:

Time and daily routines

Time and daily routines - Lesson 2 (4,5,6)

Tiết 14

NLS 4.2.CB2b: Cảnh báo không chia sẻ lịch trình sinh hoạt chi tiết của gia đình lên mạng để đảm bảo an ninh.

ATGT: An toàn khi di chuyển từ nhà đến trường theo đúng khung giờ quy định.

 

 

 

Unit 2:

Time and daily routines

Time and daily routines - Lesson 3 (1,2,3)

Tiết 15

STEM: Khám phá cơ chế hoạt động của các nút bấm trên đồng hồ điện tử.

Bảo vệ môi trường: Tắt đèn và các thiết bị điện khi rời khỏi phòng học sau giờ sinh hoạt.

 

 

 

Unit 2:

Time and daily routines

Time and daily routines - Lesson 3 (4,5,6)

Tiết 16

NLS 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm trên Google Docs để cùng thiết kế bảng "Thời gian biểu 4.0" cho lớp.

AI 4.D2.1: Đề xuất ý tưởng Robot nhắc việc giúp mẹ làm việc nhà.

 

Tuần 5, tháng 10

Me and my friends

Unit 3:

My week

My week - Lesson 1 (1,2,3)

Tiết 17

AI 4.A3: Hiểu rằng con người có quyền quyết định thời gian dùng máy tính trong tuần để bảo vệ sức khỏe.

Quyền con người: Trẻ em có quyền được nghỉ ngơi và vui chơi giải trí vào cuối tuần.

 

Unit 3:

My week

My week - Lesson 1 (4,5,6)

Tiết 18

NLS 1.1.CB2b: Thực hành tìm kiếm lịch thi đấu bóng đá hoặc văn nghệ lớp trên trang web trường.

Đạo đức: Biết sắp xếp thời gian chơi và học trong tuần hợp lý.

 

Unit 3:

My week

My week - Lesson 2 (1,2,3)

Tiết 19

AI 4.A1: Nhận biết AI hỗ trợ dịch nghĩa các môn học hoặc hoạt động trong tuần sang tiếng Anh.

GDĐP: Giới thiệu về các trò chơi dân gian hoặc hoạt động cộng đồng diễn ra vào Chủ nhật tại địa phương.

 

Unit 3:

My week

My week - Lesson 2 (4,5,6)

Tiết 20

NLS 2.5.CB2a: Thực hành gửi lời mời bạn đi đá bóng vào thứ Bảy bằng tin nhắn lịch sự, văn minh.

ATGT: Nhắc nhở đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp đến sân vận động.

 

Tuần 6, tháng 10

Me and my friends

Unit 3:

My week

My week - Lesson 3 (1,2,3)

Tiết 21

STEM: Tìm hiểu nguyên lý âm thanh bài chant truyền qua sóng wifi từ máy chủ đến loa.

QPAN: Ý thức rèn luyện sức khỏe thông qua các hoạt động thể thao trong tuần.

 

 

 

Unit 3:

My week

My week - Lesson 3 (4,5,6)

Tiết 22

NLS 3.2.CB2a: Tạo một video ngắn (Vlog) kể về "Một tuần bận rộn của em" bằng cách ghép ảnh và clip.

AI 4.D2.1: Cải tiến Robot nhắc lịch học thêm thông minh hơn.

 

 

 

Unit 4:

My birthday party

My birthday party - Lesson 1 (1,2,3)

Tiết 23

AI 4.A2: Biết AI hỗ trợ cha mẹ đặt mua quà bánh sinh nhật trực tuyến nhanh chóng.

GDĐP: Giới thiệu về cách tổ chức sinh nhật hoặc các món quà đặc sản của quê hương.

 

 

 

Unit 4:

My birthday party

My birthday party - Lesson 1 (4,5,6)

Tiết 24

NLS 3.1.CB2a: Thiết kế thiệp mời sinh nhật số rực rỡ trên Canva để gửi cho bạn bè qua Zalo lớp.

Đạo đức: Biết nói lời cảm ơn khi nhận quà và lời chúc mừng sinh nhật.

 

Tuần 7, tháng 10

Me and my friends

Unit 4:

My birthday party

My birthday party - Lesson 2 (1,2,3)

Tiết 25

AI 4.A1: Nhận diện hệ thống AI trong máy tính bảng giúp gợi ý các bài hát chúc mừng sinh nhật phù hợp.

STEM: Khám phá cấu tạo các mạch điện đơn giản của đèn trang trí sinh nhật.

 

 

 

Unit 4:

My birthday party

My birthday party - Lesson 2 (4,5,6)

Tiết 26

NLS 1.2.CB2a: Tập so sánh giá bánh sinh nhật từ 2 trang web khác nhau để có lựa chọn tiết kiệm.

Bảo vệ môi trường: Hạn chế dùng đĩa nhựa, cốc nhựa dùng một lần trong tiệc sinh nhật.

 

 

 

Unit 4:

My birthday party

My birthday party - Lesson 3 (1,2,3)

Tiết 27

STEM: Tìm hiểu cách microphone thu âm giọng hát "Happy Birthday" của HS để máy chấm điểm.

Tiết kiệm nước: Nhắc nhở rửa tay sạch bằng lượng nước vừa đủ trước khi ăn tiệc.

 

 

 

Unit 4:

My birthday party

My birthday party - Lesson 3 (4,5,6)

Tiết 28

NLS 4.2.CB2b: Cảnh báo: Tuyệt đối không đăng ảnh các bạn khác tại tiệc sinh nhật lên mạng khi chưa được bạn đồng ý.

AI 4.D1.1: Ý tưởng Robot phục vụ tiệc biết hát.

 

Tuần 8, tháng 10

Me and my friends

Unit 5: Things we can do

Things we can do - Lesson 1 (1,2,3)

Tiết 29

AI 4.A1: Nhận biết Robot AI có thể thực hiện một số việc thay con người như lau nhà (clean the floor) hay nấu ăn.

Đạo đức: Biết giúp đỡ cha mẹ làm việc nhà theo khả năng của mình.

 

 

 

Unit 5: Things we can do

Things we can do - Lesson 1 (4,5,6)

Tiết 30

NLS 4.3.CB2a: Thực hành bài tập thể dục mắt "20-20-20" sau 20 phút học trực tuyến các kỹ năng vẽ tranh/hát.

GDĐP: Nhận biết và kể tên các nghề thủ công truyền thống tại địa phương.

 

 

 

Unit 5: Things we can do

Things we can do - Lesson 2 (1,2,3)

Tiết 31

AI 4.A2: Nhận diện hệ thống AI hỗ trợ Robot chơi các trò chơi trí tuệ cực kỳ giỏi.

STEM: Khám phá cấu tạo các khớp của Robot hỗ trợ hành động nhảy (jump) hay chạy.

 

 

 

Unit 5: Things we can do

Things we can do - Lesson 2 (4,5,6)

Tiết 32

NLS 1.1.CB2a: Thực hành xác định từ khóa phù hợp để tìm video hướng dẫn cách gấp máy bay giấy trên mạng.

QPAN: Giáo dục tinh thần vượt khó, nỗ lực rèn luyện để giỏi các kỹ năng.

 

Tuần 9, tháng 11

Me and my friends

Unit 5: Things we can do

Things we can do - Lesson 3 (1,2,3)

Tiết 33

STEM: Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của máy hút bụi mô phỏng qua video AI.

Tiết kiệm nước: Giáo dục ý thức khóa vòi nước khi rửa bát đĩa giúp mẹ.

 

 

 

Unit 5: Things we can do

Things we can do - Lesson 3 (4,5,6)

Tiết 34

NLS 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình tự kiểm tra lỗi chính tả trên máy trước khi nộp bài viết về các kỹ năng của em.

AI 4.D2.1: Ý tưởng Robot cứu hộ giúp người trong lũ lụt.

 

 

 

Review 1

Activity 1- 5

Tiết

35-36

AI 4.B2: Thảo luận: "Tại sao em không nên lạm dụng AI để làm hộ hoàn toàn bài ôn tập?".

NLS 3.2.CB2a: Tương tác với phần mềm Quizizz để tự làm bài và nhận kết quả tức thì. Đạo đức: Trung thực trong học tập.

 

Tuần 10, tháng 11

Me and my school

Extension

Extension activities

Tiết 37

STEM: Hoạt động thiết kế mô hình "Ngôi trường thông minh" từ vật liệu tái chế.

NLS 2.6.CB2b: Bảo vệ danh tiếng số bằng cách chỉ chia sẻ các sản phẩm học tập tích cực lên nhóm lớp.

 

 

 

Unit 6:

Our school facilities

Our school facilities - Lesson 1 (1,2,3)

Tiết 38

AI 4.A2: Nhận diện bảng tương tác và Robot hỗ trợ giảng dạy dùng AI trong phòng học hiện đại.

Đạo đức: Giữ gìn vệ sinh và tài sản chung tại phòng máy tính, thư viện.

 

 

 

Unit 6:

Our school facilities

Our school facilities - Lesson 1 (4,5,6)

Tiết 39

NLS 4.1.CB2a: Thực hành thao tác an toàn bật/tắt thiết bị tại phòng máy tính trường học.

GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về phòng truyền thống hoặc thư viện lớn tiêu biểu tại địa phương.

 

 

 

Unit 6:

Our school facilities

Our school facilities - Lesson 2 (1,2,3)

Tiết 40

AI 4.A1: Nhận biết AI hỗ trợ thư viện trường phân loại và tìm kiếm sách nhanh chóng.

Tiết kiệm nước: Nhắc nhở tắt bớt các vòi nước không dùng tại khu vực vườn trường.

 

Tuần 11, tháng 11

Me and my school

Unit 6:

Our school facilities

Our school facilities - Lesson 2 (4,5,6)

Tiết 41

NLS 2.3.CB2b: Thảo luận về các công cụ số giúp HS tìm thông tin về các sự kiện của trường.

QPAN: Ý thức bảo vệ trật tự và an ninh trong khuôn viên trường học.

 

 

 

Unit 6:

Our school facilities

Our school facilities - Lesson 3 (1,2,3)

Tiết 42

STEM: Tìm hiểu vì sao âm thanh bài chant lại vang hơn ở các phòng rộng như nhà tập đa năng.

Đạo đức: Xếp hàng ngay ngắn khi di chuyển từ lớp học đến phòng tin học/thư viện.

 

 

 

Unit 6:

Our school facilities

Our school facilities - Lesson 3 (4,5,6)

Tiết 43

NLS 3.1.CB2a: Thiết kế Poster số giới thiệu ngôi trường bằng Canva.

AI 4.D2.1: Đề xuất tính năng Robot tự động phát hiện đèn chưa tắt tại các phòng học.

 

Kế hoạch dạy học môn tiếng Anh 4 Global Success Không tích hợp

I. Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 4 Global Success - 3 tiết/ tuần

Nguyên tắc chung:

Sách giáo khoa Tiếng Anh 4 được viết cho chương trình 4 tiết / tuần (tổng số tiết trong năm học là 140 tiết). Do một số địa phương chỉ đáp ứng điều kiện dạy học 3 tiết tuần (tổng số tiết trong năm học là 105 tiết ) nên việc xây dựng phân phối chương trình cho kế hoạch dạy học này là cần thiết. Việc xây dựng phân phối chương trình dạy học cho kế hoạch 3 tiết / tuần cần đảm bảo một số nguyên tắc cơ bản sau:

  • Lựa chọn các hoạt động cốt lõi nhất trong mỗi đơn vị bài học và cắt giảm một số hoạt động ít quan trọng hơn để đưa vào dạy học.
  • Mỗi đơn vị bài học thực hiện dạy trong 4 tiết (thay vì 6 tiết như thông lệ)
  • Đảm bảo dạy học 3 hoạt động cho mỗi tiết học (một số tiết học cần 4 hoạt động).
  • Các bài ôn tập và kiểm tra giữ nguyên theo phân phối chương trình cho 4 tiết / tuần.

Kế hoạch chung:

Starter

 

3 tiết

Mỗi đơn vị bài học

4 tiết x 20 bài

80 tiết

Mỗi đơn vị bài ôn

3 tiết x 4 bài

12 tiết

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

3 tiết x 2 bài

6 tiết

Số tiết dư

 

4 tiết

Tổng số

 

105 tiết

Lưu ý: Số tiết dư được sử dụng để giới thiệu chương trình, SGK và tài liệu bổ trợ (1 tiết), ôn tập học kì (mỗi học kì 1 tiết) và tổng kết, đánh giá cuối năm học (1 tiết).

Phân phối chương trình cụ thể:

HỌC KÌ I: 18 tuần x 3 tiết / tuần = 54 tiết

Tuần

Tiết

Bài

Nội dung chi tiết

Trang

Tuần 1

1

 

Giới thiệu chương trình, sách giáo khoa lớp 4 và các tài liệu bổ trợ

 
 

2

Starter

A. Hello again

Trang 7

 

3

 

B. Classroom activities

Trang 8

Tuần 2

4

 

C. Outdoor activities

Trang 9

 

5

Unit 1

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 10 & 11

 

6

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 12 & 13

Tuần 3

7

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 11 & 13

 

8

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 14 & 15

 

9

Unit 2

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 16 & 17

Tuần 4

10

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 18 & 19

 

11

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 17 & 19

 

12

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 14 & 15

Tuần 5

13

Unit 3

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 22 & 23

 

14

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 24 & 25

 

15

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 23 & 25

Tuần 6

16

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 26 & 27

 

17

Unit 4

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 28 & 29

 

18

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 30 & 31

Tuần 7

19

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 29 & 31

 

20

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 32 & 33

 

21

Unit 5

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 34 & 35

Tuần 8

22

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 36 & 37

 

23

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 35 & 37

 

24

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 38 & 39

Tuần 9

25

Review 1

Activities 1, 2, 3

Trang 40 & 41

 

26

 

Activities 4, 5

Trang 41

 

27

 

Extension activities 1, 2, 3

Trang 42 & 43

Tuần 10

28

Unit 6

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 44 & 45

 

29

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 46 & 47

 

30

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 45 & 47

Tuần 11

31

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 48 & 49

 

32

Unit 7

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 50 & 51

 

33

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 52 & 53

Tuần 12

34

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 51 & 53

 

35

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 54 & 55

 

36

Unit 8

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 56 & 57

Tuần 13

37

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 58 & 59

 

38

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 57 & 59

 

39

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 60 & 61

Tuần 14

40

Unit 9

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 62 & 63

 

41

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 64 & 65

 

42

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 63 & 65

Tuần 15

43

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 66 & 67

 

44

Unit 10

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 68 & 69

 

45

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 70 & 71

Tuần 16

46

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 69 & 71

 

47

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 72 & 73

 

48

Review 2

Activities 1, 2, 3

Trang 74 & 75

Tuần 17

49

 

Activities 4, 5

Trang 75

 

50

 

Extension activities 1, 2, 3

Trang 76 & 77

 

51

 

Ôn tập học kì

 

Tuần 18

52

Kiểm tra

Kiểm tra học kì 1 (bài kiểm tra viết – nghe, đọc, viết, ngôn ngữ)

 
 

53

 

Kiểm tra học kì 1 (bài kiểm tra nói)

 
 

54

 

Chữa bài kiểm tra học kì 1

 

HỌC KÌ II: 17 tuần x 3 tiết / tuần = 51 tiết

Tuần

Tiết

Bài

Nội dung chi tiết

Địa chỉ SGK

Tuần 19

55

Unit 11

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 6 & 7

 

56

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 8 & 9

 

57

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 6 & 7

Tuần 20

58

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 7 & 9

 

59

Unit 12

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 12 & 13

 

60

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 14 & 15

Tuần 21

61

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 13 & 15

 

62

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 16 & 17

 

63

Unit 13

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 18 & 19

Tuần 22

64

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 18 & 19

 

65

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 19 & 21

 

66

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 22 & 23

Tuần 23

67

Unit 14

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 24 & 25

 

68

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 26 & 27

 

69

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 25 & 27

Tuần 24

70

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 28 & 29

 

71

Unit 15

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 30 & 31

 

72

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 32 & 33

Tuần 25

73

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 31 & 33

 

74

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 34 & 35

 

75

Review 3

Activities 1, 2, 3

Trang 36 & 37

Tuần 26

76

 

Activities 4, 5

Trang 37

 

77

 

Extension activities 1, 2, 3

Trang 38 & 39

 

78

Unit 16

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 40 & 41

Tuần 27

79

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 42 & 43

 

80

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 41 & 43

 

81

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 44 & 45

Tuần 28

82

Unit 17

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 46 & 47

 

83

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 48 & 49

 

84

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 47 & 49

Tuần 29

85

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 50 & 51

 

86

Unit 18

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 52 & 53

 

87

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 54 & 55

Tuần 30

88

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 53 & 55

 

89

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 56 & 57

 

90

Unit 19

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 58 & 59

Tuần 31

91

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 60 & 61

 

92

 

Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5)

Trang 59 & 60

 

93

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 62 & 63

Tuần 32

94

Unit 20

Lesson 1: Activities 1, 2, 4

Trang 64 & 65

 

95

 

Lesson 2: Activities 1, 2, 4

Trang 66 & 67

 

96

 

Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6)

Trang 65 & 67

Tuần 33

97

 

Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5

Trang 68 & 69

 

98

Review 4

Activities 1, 2, 3

Trang 70 & 71

 

99

 

Activities 4, 5

Trang 71

Tuần 34

100

 

Extension activities 1, 2, 3

Trang 72 & 73

 

101

 

Ôn tập học kì

 
 

102

Kiểm tra

Kiểm tra học kì 2 (bài kiểm tra viết – nghe, đọc, viết, ngôn ngữ)

 

Tuần 35

103

 

Kiểm tra học kì 2 (bài kiểm tra nói)

 
 

104

 

Chữa bài kiểm tra học kì 2

 
 

105

 

Tổng kết năm học

 

II. Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 4 Global Success - 4 tiết/ tuần

Tiếng Anh 4 Global Success Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 4 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).

Sách gồm:

− 1 Starter (Đơn vị bài mở đầu)

− 20 Units (Đơn vị bài học)

− 4 Review & Extension activities (Đơn vị ôn tập và Các hoạt động mở rộng,
sau mỗi 5 đơn vị bài học)

Kế hoạch dạy và học:

− 1 tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 4)

− 3 tiết (Starter)

− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết

− 3 tiết / Review & Extension activities - đơn vị bài ôn tập x 4 = 12 tiết

− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết

Tổng số = 140 tiết

Khung chương trình tiếng Anh lớp 4 học kì I

Tuần

Tiết

Bài/ Unit

Nội dung chi tiết

Sách học sinh

Tuần 1

 

1

 

2

3

4

 

 

 

STARTER

STARTER

STARTER

Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng

A. Hello again!

B. Classroom activities

C. Outdoor activities

 

 

 

Trang 7

Trang 8

Trang 9

Tuần 2

5

6

7

8

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 1

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 10

Trang 11

Trang 12

Trang 13

Tuần 3

9

10

11

12

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 2

UNIT 2

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 14

Trang 15

Trang 16

Trang 17

Tuần 4

13

14

15

16

UNIT 2

UNIT 2

UNIT 2

UNIT 2

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 18

Trang 19

Trang 20

Trang 21

Tuần 5

17

18

19

20

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 3

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 22

Trang 23

Trang 24

Trang 25

Tuần 6

21

22

23

24

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 4

UNIT 4

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 26

Trang 27

Trang 28

Trang 29

Tuần 7

25

26

27

28

UNIT 4

UNIT 4

UNIT 4

UNIT 4

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 30

Trang 31

Trang 32

Trang 33

Tuần 8

29

30

31

32

UNIT 5

UNIT 5

UNIT 5

UNIT 5

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 34

Trang 35

Trang 36

Trang 37

Tuần 9

33

34

35

36

UNIT 5

UNIT 5

REVIEW 1

REVIEW 1

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Activity 3 - 5

Trang 38

Trang 39

Trang 40

Trang 41

Tuần 10

37


38

39

40

EXTENSION ACTIVITIES

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 6

Activity 1 - 3


Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 42 – 43

Trang 44

Trang 45

Trang 46

Tuần 11

41

42

43

44

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 7

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 47

Trang 48

Trang 49

Trang 50

Tuần 12

45

46

47

48

UNIT 7

UNIT 7

UNIT 7

UNIT 7

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 51

Trang 52

Trang 53

Trang 54

Tuần 13

49

50

51

52

UNIT 7

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 8

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 55

Trang 56

Trang 57

Trang 58

Tuần 14

53

54

55

56

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 9

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 59

Trang 60

Trang 61

Trang 62

Tuần 15

57

58

59

60

UNIT 9

UNIT 9

UNIT 9

UNIT 9

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 63

Trang 64

Trang 65

Trang 66

Tuần 16

61

62

63

64

UNIT 9

UNIT 10

UNIT 10

UNIT 10

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 67

Trang 68

Trang 69

Trang 70

Tuần 17

65

66

67

68

UNIT 10

UNIT 10

UNIT 10

REVIEW 2

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Trang 71

Trang 72

Trang 73

Trang 74

Tuần 18

69

70

71

72

REVIEW 2

EXTENSION ACTIVITIES

 

Activity 3 – 5

Activity 1 - 3


Kiểm tra Học kì 1

Chữa bài

Trang 75

Trang 76 - 77

Khung chương trình tiếng Anh lớp 4 học kì II

Tuần

Tiết

Bài/ Unit

Nội dung chi tiết

Sách học sinh

Tuần 19

73

74

75

76

UNIT 11

UNIT 11

UNIT 11

UNIT 11

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 6

Trang 7

Trang 8

Trang 9

Tuần 20

77

78

79

80

UNIT 11

UNIT 11

UNIT 12

UNIT 12

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 10

Trang 11

Trang 12

Trang 13

Tuần 21

81

82

83

84

UNIT 12

UNIT 12

UNIT 12

UNIT 12

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 14

Trang 15

Trang 16

Trang 17

Tuần 22

85

86

87

88

UNIT 13

UNIT 13

UNIT 13

UNIT 13

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 18

Trang 19

Trang 20

Trang 21

Tuần 23

89

90

91

92

UNIT 13

UNIT 13

UNIT 14

UNIT 14

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 22

Trang 23

Trang 24

Trang 25

Tuần 24

93

94

95

96

UNIT 14

UNIT 14

UNIT 14

UNIT 14

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 26

Trang 27

Trang 28

Trang 29

Tuần 25

97

98

99

100

UNIT 15

UNIT 15

UNIT 15

UNIT 15

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 30

Trang 31

Trang 32

Trang 33

Tuần 26

101

102

103

104

UNIT 15

UNIT 15

REVIEW 2

REVIEW 2

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Activity 3 - 5

Trang 34

Trang 35

Trang 36

Trang 37

Tuần 27

105

106

107

108

EXTENSION ACTIVITIES

UNIT 16

UNIT 16

UNIT 16

Activity 1 - 3


Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 38 - 39


Trang 40

Trang 41

Trang 42

Tuần 28

109

110

111

112

UNIT 16

UNIT 16

UNIT 16

UNIT 17

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 43

Trang 44

Trang 45

Trang 46

Tuần 29

113

114

115

116

UNIT 17

UNIT 17

UNIT 17

UNIT 17

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 47

Trang 48

Trang 49

Trang 50

Tuần 30

117

118

119

120

UNIT 17

UNIT 18

UNIT 18

UNIT 18

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 51

Trang 52

Trang 53

Trang 54

Tuần 31

121

122

123

124

UNIT 18

UNIT 18

UNIT 18

UNIT 19

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 55

Trang 56

Trang 57

Trang 58

Tuần 32

125

126

127

128

UNIT 19

UNIT 19

UNIT 19

UNIT 19

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 59

Trang 60

Trang 61

Trang 62

Tuần 33

129

130

131

132

UNIT 19

UNIT 20

UNIT 20

UNIT 20

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 63

Trang 64

Trang 65

Trang 66

Tuần 34

133

134

135

136

UNIT 20

UNIT 20

UNIT 20

REVIEW 4

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 – 2

Trang 67

Trang 68

Trang 69

Trang 70

Tuần 35

137

138


139

140

REVIEW 4

EXTENSION ACTIVITIES

 

Activity 3 – 5

Activity 1 – 3

Kiểm tra Học kì 2

Chữa bài

Trang 71

Trang 72 - 73

III. Tài liệu Hướng dẫn dạy và học môn tiếng Anh 4 Global Success

VnDoc.com đã đăng tải nhiều tài liệu môn tiếng Anh lớp 4 khác nhau giúp quý thầy cô tổng hợp tài liệu giảng dạy môn tiếng Anh sách Kết nối tri thức một cách nhanh chóng & chi tiết nhất.

Download tài liệu tiếng Anh lớp 4 Global Success dưới đây:

Trên đây là Nội dung chương trình học tiếng Anh lớp 4 sách Kết nối tri thức. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Phân phối chương trình tiếng Anh 4 Global Success giúp quý thầy cô chuẩn bị giáo án hiệu quả.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo