Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 7 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học tích hợp Năng lực số môn Toán lớp 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống được biên soạn đầy đủ cho cả học kì 1 và học kì 2, bám sát nội dung chương trình giáo dục phổ thông mới. Tài liệu giúp thầy cô dễ dàng xây dựng kế hoạch giảng dạy, phân chia tiết học và thiết kế giáo án phù hợp với thực tế giảng dạy trong nhà trường. Với cách trình bày khoa học, rõ ràng, đây sẽ là nguồn tham khảo hữu ích hỗ trợ giáo viên trong quá trình chuẩn bị bài giảng và tổ chức dạy học hiệu quả. Sau đây mời thầy cô tham khảo chi tiết.
Kế hoạch giảng dạy Toán 7 sách Kết nối tri thức
I. KHDH môn Toán lớp 7 Kết nối có tích hợp NLS
Dưới đây là một phần nội dung của Phụ lục III - Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 7 Kết nối:
|
TRƯỜNG THCS……. TỔ TỰ NHIÊN
|
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
Phụ lục III
MÔN HỌC: TOÁN - LỚP 7
Giáo viên:
- Căn cứ theo công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT; V/v xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường.
- Căn cứ theo công văn số 1351/ SGDĐT-GDTrH-GDTX ngày 02/08/2021 của Sở GDĐT; về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông.
Kế hoạch dạy học
1. Kế hoạch chung
|
|
Số tuần thực hiện |
|
Số tiết |
|||
|
Tổng |
Đại số, Xác suất thống kê, HĐTN |
Hình học, HĐTN |
Ôn tập kiểm tra |
|||
|
Cả năm |
35 |
140 |
84 |
56 |
16 |
|
|
Học kì 1 |
18 |
72 |
41 |
31 |
8 |
|
|
Học kì 2 |
17 |
68 |
43 |
25 |
8 |
|
2. Khung phân phối chương trình
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Đại Số và HĐTN |
Hình và HĐTN |
|
13 tuần đầu (Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
13 tuần(Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
|
5 tuần tiếp (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 3 = 15 tiết |
5 tuần (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 1 = 5 tiết |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Đại Số, xác suất |
Hình và HĐTN |
|
8 tuần đầu (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
8 tuần (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
|
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
- Phân phối chương trìnhchi tiết
- HỌC KÌ I
PHẦN I : ĐẠI SỐVÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
|
STT |
Tiết (PPCT) |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số (6) |
|
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (14 tiết) |
|||||||
|
1 |
1,2 |
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ |
2 |
Tuần 1 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
1.1.TC1a HS giải thích được nhu cầu thông tin khi tìm kiếm số hữu tỉ, biểu diễn số trên trục số 3.1.TC1a HS chỉnh sửa, mô tả nội dung số đơn giản, ví dụ: tạo bảng, hình hoặc mô tả số hữu tỉ bằng công cụ số 5.2.TC1a HS xác định nhu cầu và chọn công cụ số phù hợp (máy tính, phần mềm vẽ trục số) để biểu diễn và so sánh số hữu tỉ |
|
2 |
3,4 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ |
2 |
Tuần 2 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS dùng công cụ số để diễn đạt hoặc tái hiện phép tính, trình bày bảng tính, biểu diễn quy tắc dấu ngoặc 5.2.TC1bHS thực hiện rõ ràng và theo quy trình khi dùng máy tính cầm tay hoặc phần mềm để kiểm tra kết quả phép tính |
|
3 |
5,6 |
Luyện tập chung |
2 |
Tuần 3 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS tạo/nêu lại biểu diễn số, bảng tính bằng công cụ số. 5.2.TC1a HS chọn công cụ số phù hợp để giải quyết bài tập. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ hoặc công nghệ số hỗ trợ tính toán nhanh hoặc trực quan 3.1.TC1b HS thể hiện bản thân qua việc trình bày nội dung số (sơ đồ, bảng biểu) |
|
4 |
7,8,9 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ |
3 |
Tuần4,5 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS mô tả lũy thừa bằng biểu đồ, bảng số trên công cụ số. 5.3.TC1a HS phân biệt các công cụ số giúp mô phỏng lũy thừa (máy tính, phần mềm). 3.1.TC1b HS tạo sản phẩm số đơn giản liên quan đến lũy thừa. 5.2.TC1a HS xác định nhu cầu công nghệ (máy tính) để tính toán lũy thừa |
|
5 |
10,11 |
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính.Qui tắc chuyển vế |
2 |
Tuần 5,6 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1aHS trình bày trình tự tính toán bằng công cụ số (flowchart, biểu đồ). 3.1.TC1b HS tạo nội dung số thể hiện bước giải bài toán. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ số giúp kiểm tra thứ tự tính toán. 5.3.TC1b HS gắn kết với bạn trong quá trình giải toán bằng công cụ số |
|
6 |
12,13 |
Luyện tập chung |
2 |
Tuần 6,7 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS tạo/nêu lại biểu diễn số, bảng tính bằng công cụ số. 5.2.TC1a HS chọn công cụ số phù hợp để giải quyết bài tập. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ hoặc công nghệ số hỗ trợ tính toán nhanh hoặc trực quan 3.1.TC1b HS thể hiện bản thân qua việc trình bày nội dung số (sơ đồ, bảng biểu) |
|
7 |
14 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
Tuần 7 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
5.2.TC1a HS chọn công cụ số phù hợp để hoàn thành bài tập tổng hợp. 5.3.TC1a HS phân biệt và lựa chọn công cụ số sáng tạo hữu ích cho giải toán. |
|
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (12 tiết) |
|||||||
|
8 |
15 |
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn |
1 |
Tuần 8 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
5.2.TC1a HS xác định nhu cầu sử dụng máy tính để làm tròn và phân tích số thập phân. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ số hỗ trợ nhận dạng chu kỳ tuần hoàn. |
|
9 |
16 |
Ôn tập giữa kì 1 |
1 |
Tuần 8 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
1.1.TC1a HS xác định nhu cầu thông tin khi tra cứu kiến thức số học. 1.3.TC1a HS mô tả, diễn đạt thông tin số học bằng công cụ số 5.2.TC1a HS lựa chọn công cụ số phù hợp khi làm bài tập. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ số tối ưu cho giải toán |
|
10 |
17,18 |
Kiểm tra giữa kì 1 |
2 |
Tuần 9 |
- Đề kiểm tra |
Phòng học |
|
|
11 |
19,20 |
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học |
2 |
Tuần 10 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
1.1.TC1a HS giải thích nhu cầu thông tin khi phân biệt số vô tỉ. 5.2.TC1a HS chọn công cụ số thích hợp để tính căn. 5.2.TC1b HS thực hiện quy trình tìm giá trị gần đúng bằng máy tính cầm tay |
|
12 |
21,22,23 |
Bài 7: Tập hợp các số thực |
3 |
Tuần 11,12 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
1.3.TC1a HS mô tả giá trị tuyệt đối bằng công cụ số. 3.1.TC1a HS trình bày biểu diễn số thực bằng nội dung số. 5.2.TC1 HS xác định và sử dụng công cụ số cho việc biểu diễn trên trục số. 5.3.TC1 HS phân biệt công cụ số để xử lý bài toán số thực. |
|
13 |
24,25 |
Luyện tập chung |
2 |
Tuần 12,13 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS tạo/nêu lại biểu diễn số, bảng tính bằng công cụ số. 5.2.TC1a HS chọn công cụ số phù hợp để giải quyết bài tập. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ hoặc công nghệ số hỗ trợ tính toán nhanh hoặc trực quan 3.1.TC1b HS thể hiện bản thân qua việc trình bày nội dung số (sơ đồ, bảng biểu) |
|
14 |
26 |
Bài tập cuối chương II |
1 |
Tuần 13 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
5.2.TC1a HS chọn công cụ số phù hợp để hoàn thành bài tập tổng hợp. 5.3.TC1a HS phân biệt và lựa chọn công cụ số sáng tạo hữu ích cho giải toán. |
II. KHDH môn Toán lớp 7 Kết nối không có tích hợp NLS
|
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG Học kì I (18 tuần x 4 tiết = 72 tiết) Học kì II (17 tuần x 4 tiết = 68 tiết) |
|
HỌC KỲ I |
||||
|
Tuần |
Tiết |
ĐẠI SỐ |
Tiết |
HÌNH HỌC |
|
1 |
1 |
Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (M1) |
1 |
Bài 8: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc. (M1) |
|
2 |
Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (M2) |
2 |
Bài 8: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc. (M2) |
|
|
2 |
3 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (M1) |
3 |
Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết (M1) |
|
4 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (M2) |
4 |
Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết (M2) |
|
|
3 |
5 |
Luyện tập chung |
5 |
Luyện tập chung |
|
6 |
Luyện tập chung |
6 |
Luyện tập chung |
|
|
4 |
7 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (M1) |
7 |
Bài 10: Tiên đề Euclid. Tchất hai đường thẳng song song(M1) |
|
8 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một sổ hữu tỉ (M2) |
8 |
Bài 10: Tiên đề Euclid. Tchất hai đường thẳng song song(M2) |
|
|
5 |
9 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (M3) |
9 |
Bài 11: Định lí và chứng minh định lí |
|
10 |
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính... (Mục 1) |
10 |
Luyện tập chung |
|
|
6 |
11 |
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính... (Mục 2) |
11 |
Bài tập cuối chương III |
|
12 |
Luyện tập chung |
12 |
Bài 12: Tổng các góc trong một tam giác |
|
|
7 |
13 |
Luyện tập chung |
13 |
Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác. (M1) |
|
14 |
Bài tập cuối chương I |
14 |
Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác. (M2) |
|
|
8 |
15 |
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn (số thập phân vô hạn tuần hoàn) |
15 |
Luyện tập chung |
|
16 |
Ôn tập giữa học kì I |
16 |
Ôn tập giữa học kì I |
|
|
9 |
17 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I |
17 |
KIỀM TRA GIỮA HỌC KỲ I |
|
18 |
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn (Làm tròn số thập phân căn cứ vào độ chính xác cho trước) |
18 |
Bài 14: Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác. (M1) |
|
|
10 |
19 |
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học (M1) |
19 |
Bài 14: T.hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác. (M2) |
|
20 |
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học (Mục 2.3) |
20 |
Luyện tập chung |
|
|
11 |
21 |
Bài 7: Tập hợp các số thực (M1) |
21 |
Bài 15: Các trường hợp bang nhau của tam giác vuông (M1) |
|
22 |
Bài 7: Tập hợp các số thực (M2) |
22 |
Bài 15: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông (M2) |
|
|
12 |
23 |
Bài 7: Tập hợp các số thực (Mục 3) |
23 |
Bài 16: Tam giác cân. Đường t.trực của một đoạn thẳng. (M1) |
|
24 |
Luyện tập chung |
24 |
Bài 16: Tam giác cân. Đường trung trực của một đoạn thẳng. |
|
|
13 |
25 |
Luyện tập chung |
25 |
Luyện tập chung |
|
26 |
Bài tập cuối chương II |
|||
|
27 |
Bài 17: Thu thập và phân loại dữ liệu |
|||
|
14 |
28 |
Bài 17: Thu thập và phân loại dữ liệu |
26 |
Luyện tập chung |
|
29 |
Bài 18: Biểu đồ hình quạt tròn |
|||
|
30 |
Bài 18: Biểu đồ hình quạt tròn |
|||
|
15 |
31 |
Bài 18: Biểu đồ hình quạt tròn |
27 |
Bài tập cuối chương III |
|
32 |
Bài 19: Biểu đồ đoạn thẳng |
|||
|
33 |
Bài 19: Biểu đồ đoạn thẳng |
|||
|
16 |
34 |
Bài 19: Biểu đồ đoạn thẳng |
28 |
Ôn tập học kì I |
|
35 |
Luyện tập chung |
|||
|
36 |
Bài tập cuối chương V |
|||
|
17 |
37 |
Ôn tập học kì I |
29 |
KIỂM TRA HỌC KÌ I |
|
38 |
KIỀM TRA HỌC KÌ I |
|||
|
39 |
Thực hành: Cơ cấu dân số Việt Nam |
|||
|
18 |
40 |
Thực hành: Cơ cấu dân số Việt Nam |
30 |
Thực hành: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra |
|
41 |
Thực hành: Cơ cấu dân số Việt Nam |
31 |
Thực hành: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra |
|
|
HỌC KỲ II |
||||
|
Tuần |
Tiết |
ĐẠI SỐ |
Tiết |
HÌNH HỌC |
|
19 |
42 |
Bài 20: Tỉ lệ thức (M1) |
32 |
Bài 31: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác. (M1) |
|
43 |
Bài 20: Tỉ lệ thức (M2) |
33 |
Bài 31: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác. (M2) |
|
|
20 |
44 |
Bài 21: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau |
34 |
Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên |
|
45 |
Luyện tập chung |
35 |
Bài 33. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. |
|
|
21 |
46 |
Luyện tập chung |
36 |
Luyện tập chung |
|
47 |
Bài 22: Đại lượng tỉ lệ thuận (M1) |
37 |
Luyện tập chung |
|
|
22 |
48 |
Bài 22: Đại lượng tỉ lệ thuận (M2) |
38 |
Bài 34. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác (M1) |
|
49 |
Bài 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch (M1) |
39 |
Bài 34. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác (M2) |
|
|
23 |
50 |
Bài 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch (M2) |
40 |
Bài 35. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác (M1) |
|
51 |
Luyện tập chung |
41 |
Bài 35. Sự đồng quy cùa ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác (M2) |
|
|
24 |
52 |
Luyện tập chung |
42 |
Luyện tập chung |
|
53 |
Bài tập cuối chương VI |
43 |
Luyện tập chung |
|
|
25 |
54 |
Bài 24: Biểu thức đại số |
44 |
Bài tập cuối chương IX |
|
55 |
Bài 25: Đa thức một biến (Mục 1.2) |
45 |
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương (M1) |
|
|
26 |
56 |
Bài 25: Đa thức một biến (Mục 3.4) |
46 |
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương (Mục 2a) |
|
57 |
Bài 25: Đa thức một biến (Mục 5.6) |
47 |
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương (Mục 2b) |
|
|
27 |
58 |
Bài 26: Phép cộng trừ đa thức một biến (M1) |
48 |
Luyện tập |
|
59 |
Bài 26: Phép cộng trừ đa thức một biến (M2) |
49 |
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác |
|
|
28 |
60 |
Ôn tập giữa học kì II |
50 |
Ôn tập giữa học kì II |
|
61 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II |
51 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II |
|
|
29 |
62 |
Luyện tập chung |
52 |
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác |
|
63 |
Bài 27: Phép nhân đa thức một biến (M1) |
|||
|
64 |
Bài 27: Phép nhân đa thức một biển (M2) |
|||
|
30 |
65 |
Bài 28: Phép chia đa thức một biến (M1) |
53 |
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác |
|
66 |
Bài 28: Phép chia đa thức một biến (M2) |
|||
|
67 |
Bài 28: Phép chia đa thức một biến (Mục 3) |
|||
|
31 |
68 |
Luyện tập chung |
54 |
Luyện tập |
|
69 |
Luyện tập chung |
|||
|
70 |
Bài tập cuối chương VII |
|||
|
32 |
71 |
Bài 29: Làm quen với biến cố (tìm hiểu về biến cố) |
55 |
Bài tập cuối chương X |
|
72 |
Bài 29: Làm quen với biến cố (Ví dụ về cách xác định biến cố ngầu nhiên, chắc chắn, không thể) |
|||
|
73 |
Bài 30: Làm quen với xác suất của biến cố (M1) |
|||
|
33 |
74 |
Bài 30: Làm quen với xác suất của biển cố (M2) |
56 |
Ôn tập học kì II |
|
75 |
Luyện tập chung |
|||
|
76 |
Bài tập cuối chương VIII |
|||
|
34 |
77 |
Ôn tập học kì II |
57 |
KIỀM TRA HỌC KÌ II |
|
78 |
KIỀM TRA HỌC KÌ II |
|||
|
79 |
HĐTN: Đại lượng tỉ lệ trong đời sống. |
|||
|
35 |
80 |
HĐTN: Đại lượng tỉ lệ trong đời sống. (tt) |
58 |
HĐTN: Hộp quà và chân đế lịch để bàn |
|
81 |
HĐTN:Vòng quay may mắn |
59 |
HĐTN: Hộp quà và chân đế lịch để bàn |
|