Kế hoạch giáo dục môn Toán 6, 7, 8, 9 tích hợp năng lực số - Kết nối tri thức
Kế hoạch dạy học có tích hợp Năng lực số môn Toán THCS - Kết nối tri thức
Kế hoạch dạy học môn Toán cấp Trung học Cơ sở (THCS) tích hợp năng lực số là bản kế hoạch giáo dục định hướng phát triển cho học sinh khả năng khai thác, xử lý, đánh giá thông tin, giao tiếp an toàn và sử dụng các công cụ công nghệ (GeoGebra, Desmos, Excel) vào việc giải quyết bài toán thực tiễn.
Tóm tắt tài liệu Bộ Kế hoạch dạy học môn Toán THCS:
- KHDH môn Toán lớp 6 - 7 - 8 bao gồm phụ lục I, III
- KHDH môn Toán lớp 9 - bao gồm phụ lục III
Dưới đây là một phần nội dung có trong Bộ tài liệu:
LỚP 6:
a. Khung phân phối chương trình
|
|
Số tuần thực hiện |
|
Số tiết |
||||
|
Tổng |
Số học |
Hình học |
Trải nghiệm |
Ôn tập kiểm tra |
|||
|
Cả năm |
35 |
140 |
82 |
35 |
10 |
13 |
|
|
Học kì 1 |
18 |
72 |
41 |
20 |
5 |
6 |
|
|
Học kì 2 |
17 |
68 |
41 |
16 |
5 |
6 |
|
Kết thúc học kì 1
Phần số học: học sinh học xong bài ôn tập cuối chương III(Số nguyên)
Phần Hình học: ôn tập chương IV(Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên)
Phần hoạt động trải nghiệm: 3 bài đầu tiên hết bài sử dụng máy tính cầm tay
Kết thúc học kì 2
Phần số học: Ôn tập cuối chương IX (DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM)
Phần Hình học: Ôn tập chương VIII (những hình học cơ bản)
Phân phối chương trình chi tiết
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Số |
Hình |
Trải nghiệm |
|
11 tuần đầu x 3 = 33 tiết |
11 tuần x 1 = 11 tiết |
14 tuần x 0 = 0 tiết |
|
7 tuần x 2 = 14 tiết |
3 tuần x 2 = 6 tiết |
1 tuần x 1 = 1 tiết |
|
|
1 tuần x 1 = 1 tiết |
2 tuần x 2 = 4 tiết |
|
|
2 tuần x 0 = 0 tiết |
1 tuần x 0 = 0 tiết |
|
|
1 tuần x 2 = 2 tiết |
|
|
|
|
|
|
47 |
20 |
5 |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Số |
Hình |
Trải nghiệm |
|
14 tuần đầu x 3 = 42 tiết |
16 tuần x 1 = 16 tiết |
14 tuần x 0 = 0 tiết |
|
1 tuần x 2 = 2 tiết |
1 tuần x 0 = 0 tiết |
1 tuần x 1 = 1 tiết |
|
2 tuần x 0 = 0 tiết |
|
1 tuần x 3 = 3 tiết |
|
1 tuần x 3 = 3 tiết |
|
1 tuần x 1 = 1 tiết |
|
47 |
16 |
5 |
SỐ HỌC
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thứ tự tiết |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số |
|
|
HỌC KÌ I |
|
|||||
|
|
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết) |
|
|||||
|
1 |
Tập hợp |
1 |
1 |
Tuần 1 |
MC |
Phòng học |
1.1.TC1b: Tổ chức tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung về tập hợp trên Internet |
|
2 |
Cách ghi số tự nhiên |
1 |
2 |
Tuần 1 |
MC |
Phòng học |
1.3TC1b: Sắp xếp được các thông tin, dữ liệu số (ví dụ: dữ liệu về số La Mã, hệ thập phân) một cách trật tự trong một môi trường có cấu trúc. |
|
3 |
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên |
1 |
3 |
Tuần 1 |
Thước, nhiệt kế, MC |
Phòng học |
3.1.TC1a: HS dùng word, pp vẽ sơ đồ Ven minh hoạ tập hợp, phần tử tập hợp |
|
4 |
Phép cộng và phép trừ số tự nhiên |
1 |
4 |
Tuần 2 |
MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers |
Phòng học |
3.1.TC1a: Sửa sheet cho sẵn, bổ sung sột số lượng đáp ứng tiêu chí cho trước. 5.2.TC1b: Sử dụng hàm tính tổng. |
|
5 |
Phép nhân và phép chia số tự nhiên |
2 |
5-6 |
Tuần 2 |
MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers |
Phòng học |
3.1.TC1a: Sửa sheet cho sẵn, bổ sung sột số lượng đáp ứng tiêu chí cho trước. 5.2.TC1b: Sử dụng hàm tính nhân. |
|
6 |
Luyện tập chung |
1 |
7 |
Tuần 3 |
MC |
Phòng học |
|
|
7 |
Lũy thừa với số mũ tự nhiên |
2 |
8-9 |
Tuần 3 |
Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers |
Phòng học |
1.2.TC1b:Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin và nội dung số khác nhau.
|
|
8 |
Thứ tự thực hiện phép tính |
1 |
10 |
Tuần 4 |
MTCT, MC |
Phòng học |
5.3.TC1a: Mở rộng sử dụng các công cụ số như Excel, Google Sheet để mô phỏng công cụ máy tính cầm tay 6.2.TC1a: Sử dụng AI để tìm hiệu thông tin về các bài tập thứ tự thực hiện phép tính. |
|
9 |
Luyện tập chung |
1 |
11 |
Tuần 4 |
MC |
Phòng học |
|
|
10 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
12 |
Tuần 4 |
MC |
Phòng học |
|
|
|
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (15 tiết) |
|
|||||
|
11 |
Quan hệ chia hết và tính chất |
2 |
13-14 |
Tuần 5 |
MC |
Phòng học |
1.2.TCa: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số.
|
|
12 |
Dấu hiệu chia hết |
2 |
15-16 |
Tuần 5,6 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Lập bảng exel tự động kiểm tra số chia hết cho 2, 3, 5, 9. 5.2TC1c: Điều chỉnh, tùy biến để kiểm tra tình huống.
|
|
13 |
Số nguyên tố |
2 |
17-18 |
Tuần 6 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
14 |
Luyện tập chung |
2 |
19-20 |
Tuần 7 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố |
|
15 |
Ước chung. Ước chung lớn nhất |
2 |
21-22 |
Tuần 7,8 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
16 |
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất |
2 |
23-24 |
Tuần 8 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
17 |
Ôn tập giữa kì I |
1 |
25 |
Tuần 9 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
18 |
Kiểm tra giữa kì I |
2 |
26-27 |
Tuần 9 |
|
Phòng học |
|
|
19 |
Luyện tập chung |
2 |
28-29 |
Tuần 9 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
20 |
Bài tập cuối chương II |
1 |
30 |
Tuần 9 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố. 5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay. |
|
|
CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN (13 tiết) |
|
|||||
|
21 |
Tập hợp các số nguyên |
2 |
31-32 |
Tuần 11 |
MC, thước thẳng |
Phòng học |
1.1.TC1a: Tìm kiếm thông tin, dữ liệu, ví dụ thực tiễn về số nguyên âm( Nhiệt độ, độ cao) trong môi trường số. 1.2.TC1b: Đánh giá: Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu số (sự sắp xếp số nguyên) và thông tin được xác định rõ ràng. |
|
22 |
Phép cộng và phép trừ số nguyên |
3 |
33-34-35 |
Tuần 11,12 |
MC |
Phòng học |
2.1.TC1a: Tương tác: Thực hiện các tương tác với các công nghệ số (ví dụ: phần mềm mô phỏng, trục số ảo) để thực hiện và kiểm tra phép trừ số nguyên. |
|
23 |
Quy tắc dấu ngoặc |
1 |
36 |
Tuần 13 |
MC |
Phòng học |
|
|
24 |
Luyện tập chung |
2 |
37-38 |
Tuần 13,14 |
MC |
Phòng học |
|
|
25 |
Phép nhân số nguyên |
2 |
39-40 |
Tuần 14,15 |
MC |
Phòng học |
|
|
26 |
Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên |
1 |
41 |
Tuần 15 |
MC |
Phòng học |
5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để tìm ước và bội của hai hay nhiều số.
|
Trên đây là Bộ KHDH môn Toán THCS lớp 6 - 9 Kết nối tri thức có tích hợp năng lực số.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu lẻ - KHDH môn Toán các lớp THCS tại:
- Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 6 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 7 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 8 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học môn Toán lớp 9 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số