Kế hoạch dạy học môn Khoa học lớp 4 tích hợp NLS, AI
Kế hoạch dạy học Khoa học lớp 4
Kế hoạch dạy học Khoa học lớp 4 tích hợp NLS, AI được xây dựng bám sát Chương trình GDPT 2018 và nội dung sách Kết nối tri thức, phù hợp với yêu cầu phát triển năng lực, phẩm chất học sinh. Nội dung NLS, AI được tích hợp linh hoạt theo từng bài học, giúp giáo viên dễ dàng tổ chức hoạt động khám phá, quan sát, thực hành và tìm hiểu khoa học bằng công cụ số, đồng thời phát triển kỹ năng sử dụng công nghệ cho học sinh.
Kế hoạch dạy học môn Khoa học 4 bao gồm:
- Mẫu 1: Tích hợp NLS, AI
- Mẫu 2: Không tích hợp
Kế hoạch dạy học Khoa học 4 Tích hợp NLS, AI
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|
|
||
|
1 |
Chủ đề 1: Chất |
Bài 1: Tính chất của nước và nước với cuộc sống |
2 tiết |
Tiết 1: Phần 1 |
- Tích hợp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: HS nhận biết vai trò của nước sạch đối với đời sống; biết sử dụng nước hợp lí, khóa vòi nước sau khi dùng, không xả rác hoặc chất bẩn vào nguồn nước và nhắc người thân cùng bảo vệ nguồn nước. |
|
|
1 |
Chủ đề 1: Chất |
Bài 1: Tính chất của nước và nước với cuộc sống |
2 tiết |
Tiết 2: Phần 2; 3 |
- Tích hợp AI (4.A1.1): Nhận biết AI hỗ trợ giám sát và điều khiển nguồn nước hằng ngày thông qua các hệ thống vòi nước thông minh hoặc cảm biến đo lượng nước tiêu thụ. |
|
|
2 |
Chủ đề 1: Chất |
Bài 2: Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
2 tiết |
Tiết 1: Phần 1 |
- Tích hợp AI (4.D1.1): Tìm hiểu cách AI thu thập dữ liệu về mây, gió để dự báo chính xác các giai đoạn của vòng tuần hoàn nước như mưa, bão nhằm bảo vệ con người. |
|
|
2 |
Chủ đề 1: Chất |
Bài 2: Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
2 tiết |
Tiết 2: Phần 2 |
- Tích hợp STEM: Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
|
|
3 |
Chủ đề 1: Chất |
Bài 3: Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Một số cách làm sạch nước |
2 tiết |
Tiết 1: Phần 1; 2 |
- Tích hợp BVMT: HS nhận biết tác hại của ô nhiễm nguồn nước đối với sức khỏe, có ý thức không xả rác, không đổ chất bẩn xuống nguồn nước. - Tích hợp AI (4.A1.1): Nhận biết robot hoặc hệ thống AI giám sát nguồn nước tự động để phát hiện ô nhiễm, giúp con người tiết kiệm thời gian và đảm bảo an toàn. |
|
...
Kế hoạch dạy học lớp 4 môn Khoa học Kết nối tri thức
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4
1. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018, Quyết định số 16/2006/QĐ-BGĐĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, Thông tư số 28/2020/TTBGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) về việc ‘Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /202 của UBND tỉnh …… về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học .......đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh…….;
Thực hiện Công văn số /SGDĐT-GDTH ngày / /20222 của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) ……. về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Thực hiện Công văn Số …/PGDĐT-GDTH ngày ………. của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Trà My về việc “Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ tình hình thực tế của tổ, Tổ chuyên môn Tổ 4 – Trường Tiểu học xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học ...... như sau:
2. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
- Tổ 3 trường Tiểu học gồm.....lớp 4 với.../.....học sinh. Đa số các em theo học đúng độ tuổi.
- Có giáo viên. Trong đó CBQL, giáo viên chủ nhiệm, giáo viên chuyên sâu, giáo viên dạy phụ đạo học sinh
- Đội ngũ giáo viên có năng lực chuyên môn vững vàng, có nhiều năm giảng dạy ở khối lớp tiểu học. Nhiều giáo viên nhiệt tình, tâm huyết với nghề.
- Cơ sở vật chất, phương tiện phục vụ cho việc dạy và học tương đối đầy đủ.
- Nhà trường đã có đầy đủ các phòng học bộ môn.
- Nhà trường trang bị đầy đủ sách giáo khoa, sách giáo viên, cơ sở vật chất đảm bảo, thiết bị dạy học đầy đủ đáp ứng cho chương trình giáo dục theo chương trình mới.
- Nguồn học liệu phong phú.
3. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Khoa học
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|||||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Bài |
Tên bài học trong tiết học cụ thể |
Tiết theo PP CT |
Thời lượng (tiết) |
|
|
||
|
|
|
HỌC KỲ I (Gồm 36tiết/18 tuần, mỗi tuần 2 tiết) |
|
|
|
|||
|
1 |
Chủ đề 1: Chất (Gồm 13 tiết : Dạy trong các tuần : Tuần 1 – tiết 1 của tuần 7) |
Bài 1: Tính chất của nước và nước với cuộc sống (2 tiết) |
Tính chất của nước và nước với cuộc sống (Tiết 1) |
1 |
1 tiết |
|
|
|
|
Tính chất của nước và nước với cuộc sống (Tiết 2) |
2 |
1 tiết |
|
|
||||
|
2 |
// |
Bài 2: Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên (2 tiết) |
Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên (Tiết 1) |
3 |
1 tiết |
|
|
|
|
Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên (Tiết 2) |
4 |
1 tiết |
|
|
||||
|
3 |
// |
Bài 3: Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước, một số cách làm sạch nước (2 tiết) |
Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước, một số cách làm sạch nước (Tiết 1) |
5 |
1 tiết |
|
|
|
|
Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước, một số cách làm sạch nước (Tiết 1) |
6 |
1 tiết |
|
|
||||
|
4 |
// |
Bài 4: Không khí có ở đâu?, Thành phần và tính chất của không khí (2 tiết) |
Không khí có ở đâu?, Thành phần và tính chất của không khí (Tiết 1) |
7 |
1 tiết |
|
|
|
|
Không khí có ở đâu?, Thành phần và tính chất của không khí (Tiết 2) |
8 |
1 tiết |
|
|
||||
|
5 |
// |
Bài 5: Vai trò của không khí và bảo vệ bầu không khí trong lành (2 tiết) |
Vai trò của không khí và bảo vệ bầu không khí trong lành (Tiết 1) |
9 |
1 tiết |
|
|
|
|
Vai trò của không khí và bảo vệ bầu không khí trong lành (Tiết 2) |
10 |
1 tiết |
|
|
||||
|
6 |
// |
Bài 6: Gió, bão và phòng chống bão (2 tiết) |
Gió, bão và phòng chống bão (Tiết 1) |
11 |
1 tiết |
. |
|
|
|
Gió, bão và phòng chống bão (Tiết 2) |
12 |
1 tiết |
|
|
||||
|
7 |
// |
Bài 7: Ôn tập chủ đề: Chất (1 tiết) |
Ôn tập chủ đề: Chất |
13 |
1 tiết |
|
|
|
|
Chủ đề 2: Năng lượng (Gồm 13 tiết : Dạy trong các tuần: Tiết 2 của Tuần 7 – Tiết 1 của Tuần 14) |
Bài 8: Ánh sáng và sự truyền ánh sáng (2 tiết) |
Ánh sáng và sự truyền ánh sáng (Tiết 1) |
14 |
1 tiết |
|
|
||
|
8 |
// |
// |
Ánh sáng và sự truyền ánh sáng (Tiết 2) |
15 |
1 tiết |
|
|
|
|
Bài 9: Vai trò của ánh sáng (2 tiết) |
Vai trò của ánh sáng (Tiết 1) |
16 |
1 tiết |
|
|
|||
|
9 |
// |
// |
Vai trò của ánh sáng (Tiết 2) |
17 |
1 tiết |
|
|
|
|
Bài 10: Âm thanh và sự truyền âm thanh (2 tiết) |
Âm thanh và sự truyền âm thanh (Tiết 1) |
18 |
1 tiết |
|
|
|||
|
10 |
// |
// |
Âm thanh và sự truyền âm thanh (Tiết 2) |
19 |
1 tiết |
|
|
|
|
Ôn tập đánh giá giữa HKI |
Ôn tập đánh giá giữa HKI |
20 |
1 tiết |
|
|
|||
|
11 |
// |
Bài 11: Âm thanh trong cuộc sống (2 tiết) |
Âm thanh trong cuộc sống (Tiết 1) |
21 |
1 tiết |
|
|
|
|
Âm thanh trong cuộc sống (Tiết 2) |
22 |
1 tiết |
|
|
||||
|
12 |
// |
Bài 12: Nhiệt độ và sự truyền nhiệt (2 tiết) |
Nhiệt độ và sự truyền nhiệt (Tiết 1) |
23 |
1 tiết |
|
|
|
|
Nhiệt độ và sự truyền nhiệt (Tiết 2) |
24 |
1 tiết |
|
|
||||
|
13 |
// |
Bài 13: Vật dẫn nhiệt tốt, vật dẫn nhiệt kém (2 tiết) |
Vật dẫn nhiệt tốt, vật dẫn nhiệt kém (Tiết 1) |
25 |
1 tiết |
|
|
|
|
Vật dẫn nhiệt tốt, vật dẫn nhiệt kém (Tiết 2) |
26 |
1 tiết |
||||||
|
14 |
// |
Bài 14: Ôn tập chủ đề Năng lượng (1 tiết) |
Ôn tập chủ đề Năng lượng |
27 |
1 tiết |
|
|
|
|
Chủ đề 3: Thực vật và động vật (Gồm 9 tiết : Dạy trong các tuần: Tiết 2 của Tuần 14 – Tiết 1 của Tuần 19 ) |
Bài 15: Thực vật cần gì để sống? (3 tiết) |
Thực vật cần gì để sống? (Tiết 1) |
28 |
1 tiết |
|
|
||
|
15 |
// |
// |
Thực vật cần gì để sống? (Tiết 2) |
29 |
1 tiết |
|
|
|
|
Thực vật cần gì để sống? (Tiết 3) |
30 |
1 tiết |
|
|
||||
|
16 |
// |
Bài 16: Động vật cần gì để sống? (3 tiết) |
Động vật cần gì để sống? (Tiết 1) |
31 |
1 tiết |
|
|
|
|
Động vật cần gì để sống? (Tiết 2) |
32 |
1 tiết |
|
|
||||
|
17 |
|
// |
Động vật cần gì để sống? (Tiết 3) |
33 |
1 tiết |
|
|
|
|
Bài 17: Chăm sóc cây trồng, vật nuôi (2 tiết) |
Chăm sóc cây trồng, vật nuôi (Tiết 1) |
34 |
1 tiết |
|
|
|||
|
18 |
// |
// |
Chăm sóc cây trồng, vật nuôi (Tiết 2) |
35 |
1 tiết |
|
|
|
|
Ôn tập đánh giá HKI |
Ôn tập đánh giá HKI |
36 |
1 tiết |
|
|
|||
|
HỌC KỲ II (Gồm 34 tiết/17 tuần, mỗi tuần 2 tiết) |
|
|||||||
|
19 |
// |
Bài 18: Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật (1 tiết) |
Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật |
37 |
1 tiết |
|
|
|
|
Chủ đề 4: Nấm (Gồm 7 tiết : Dạy trong các tuần: Tiết 2 của Tuần 19- Tuần 22 ) |
Bài 19: Đặc điểm chung của nấm (2 tiết) |
Đặc điểm chung của nấm (Tiết 1) |
38 |
1 tiết |
|
|
||
|
20 |
// |
// |
Đặc điểm chung của nấm (Tiết 2) |
39 |
1 tiết |
|
|
|
|
Bài 20: Nấm ăn và nấm trong chế biến thực phẩm (2 tiết) |
Nấm ăn và nấm trong chế biến thực phẩm (Tiết 1) |
40 |
1 tiết |
|
|
|||
|
21 |
// |
// |
Nấm ăn và nấm trong chế biến thực phẩm (Tiết 2) |
41 |
1 tiết |
|
|
|
|
Bài 21: Nấm gây hỏng thức ăn và nấm độc (2 tiết) |
Nấm gây hỏng thức ăn và nấm độc (Tiết 1) |
42 |
1 tiết |
|
|
|||
|
22 |
// |
// |
Nấm gây hỏng thức ăn và nấm độc (Tiết 2) |
43 |
1 tiết |
|
|
|
|
Bài 22: Ôn tập chủ đề Nấm (1 tiết) |
Ôn tập chủ đề Nấm |
44 |
1 tiết |
|
|
|||
|
23 |
Chủ đề 5: Con người và sức khoẻ (Gồm 14 tiết: Dạy trong các tuần: Tuần 23 – Tiết 1 của Tuần 30) |
Bài 23: Vai trò của chất dinh dưỡng đối với cơ thể (2 tiết) |
Vai trò của chất dinh dưỡng đối với cơ thể (Tiết 1) |
45 |
1 tiết |
|
|
|
|
Vai trò của chất dinh dưỡng đối với cơ thể (Tiết 2) |
46 |
1 tiết |
|
|
||||
|
24 |
// |
Bài 24: Chế độ ăn uống cân bằng (3 tiết) |
Chế độ ăn uống cân bằng (Tiết 1) |
47 |
1 tiết |
|
|
|
|
Chế độ ăn uống cân bằng (Tiết 2) |
48 |
1 tiết |
|
|
||||
|
25 |
// |
// |
Chế độ ăn uống cân bằng (Tiết 3) |
49 |
1 tiết |
|
|
|
|
Bài 25: Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng (3 tiết) |
Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng (Tiết 1) |
50 |
1 tiết |
|
|
|||
|
26 |
// |
// |
Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng (Tiết 2) |
51 |
1 tiết |
|
|
|
|
Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng (Tiết 3) |
52 |
1 tiết |
|
|
||||
|
27 |
// |
Bài 26: Thực phẩm an toàn (2 tiết) |
Thực phẩm an toàn (Tiết 1) |
53 |
1 tiết |
|
|
|
|
Thực phẩm an toàn (Tiết 2) |
54 |
1 tiết |
|
|
||||
|
28 |
// |
Ôn tập đánh giá giữa HKII |
Ôn tập đánh giá giữa HKII |
55 |
1 tiết |
|
|
|
|
Bài 27: Phòng tránh đuối nước (2 tiết) |
Phòng tránh đuối nước (Tiết 1) |
56 |
1 tiết |
|
|
|||
|
29 |
// |
// |
Phòng tránh đuối nước (Tiết 2) |
57 |
1 tiết |
|
|
|
|
Bài 28: Ôn tập chủ đề Con người và sức khoẻ (2 tiết) |
Ôn tập chủ đề Con người và sức khoẻ (Tiết 1) |
|
|
|
|
|||
|
|
58 |
1 tiết |
|
|
||||
|
30 |
// |
// |
Ôn tập chủ đề Con người và sức khoẻ (Tiết 2) |
59 |
1 tiết |
|
|
|
|
Chủ đề 6: Sinh vật và môi trường (Gồm 7 tiết: Dạy trong các tuần: Tiết 2 của Tuần 30 – Tuần 33 ) |
Bài 29: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên. (3 tiết) |
Chuỗi thức ăn trong tự nhiên. (Tiết 1) |
60 |
1 tiết |
|
|
||
|
31 |
// |
// |
Chuỗi thức ăn trong tự nhiên. (Tiết 2) |
61 |
1 tiết |
|
|
|
|
Chuỗi thức ăn trong tự nhiên. (Tiết 3) |
62 |
1 tiết |
|
|
||||
|
32 |
// |
Bài 30: Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn (3 tiết) |
Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn (Tiết 1) |
63 |
1 tiết |
|
|
|
|
Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn (Tiết 2) |
64 |
1 tiết |
|
|
||||
|
33 |
// |
// |
Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn (Tiết 3) |
65 |
1 tiết |
|
|
|
|
Bài 31: Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi trường (1 tiết) |
Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi trường |
66 |
1 tiết |
|
|
|||
|
34 |
Ôn tập và đánh giá, tổng kết cuối năm |
Ôn tập và đánh giá cuối năm |
Ôn tập và đánh giá cuối năm (Tiết 1) |
67 |
1 tiết |
|
|
|
|
Ôn tập và đánh giá cuối năm (Tiết 2) |
68 |
1 tiết |
|
|
||||
|
35 |
// |
Tổng kết môn học |
Tổng kết môn học (Tiết 1) |
69 |
1 tiết |
|
|
|
|
Tổng kết môn học (Tiết 2) |
70 |
1 tiết |
|
|
||||
……….. ngày..... tháng..... năm ......
|
Phê duyệt lãnh đạo trường |
GVCN |