Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Khoa học tự nhiên lớp 6, 7, 8, 9 sách Kết nối
KHDH môn Khoa học tự nhiên lớp 6, 7, 8, 9 có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch giáo dục tích hợp năng lực số môn Khoa học tự nhiên (KHTN) lớp 6, 7, 8, 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sống được biên soạn chi tiết theo Công văn 5512, bao gồm phụ lục phân phối chương trình, thiết bị dạy học và các hoạt động ứng dụng công nghệ.
Nội dung và cấu trúc kế hoạch
- Mẫu chương trình: Xây dựng theo hình thức dạy song song hoặc cuốn chiếu, phù hợp với điều kiện thực tế của từng nhà trường.
- Tích hợp công nghệ: Lồng ghép sử dụng thí nghiệm ảo, phần mềm mô phỏng, công cụ phân tích dữ liệu vào các bài học thực hành.
- Mục tiêu: Vừa đảm bảo chuẩn kiến thức cốt lõi môn KHTN (Vật lý, Hóa học, Sinh học), vừa phát triển kỹ năng số cho học sinh.
KHGD môn Khoa học tự nhiên lớp 6 có tích hợp NLS:
Dưới đây là một phần Phụ lục III của KHDH môn KHTN 6 sách Kết nối:
- Kế hoạch dạy học.
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Biểu hiện NLS (6) |
|
HỌC KÌ I |
||||||
|
CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
||||||
|
1 |
Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên |
2 (1,2) |
Tuần 1 |
- Tranh ảnh, (máy chiếu nếu có) |
Tại lớp học |
1.1.TC1a: Tìm kiếm ứng dụng KHTN trong đời sống (Google/Youtube). |
|
2 |
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành |
1 (3) |
Tuần 1 |
- Tranh, ảnh và kí hiệu về an toàn thí nghiệm. |
Tại lớp học |
4.1.TC1c: Thảo luận/áp dụng biện pháp an toàn khi truy cập thí nghiệm ảo. |
|
3 |
Bài 3. Sử dụng kính lúp |
2 (4,5) |
Tuần 1,2 |
- Kính lúp cầm tay |
Tại lớp học |
3.1.TC1a: Chụp ảnh, chỉnh sửa ảnh (Crop/Zoom) vật thể qua kính lúp. |
|
4 |
Bài 4. Sử dụng kính hiển vi quang học |
2 (6,7) |
Tuần 2 |
- Một số kính hiển vi quang học (Loại có 2 vật kính hoặc 3 vật kính |
Tại phòng bộ môn |
2.2.TC1a: Tìm kiếm và chia sẻ video/mô phỏng 3D cấu tạo kính hiển vi. |
|
5 |
Bài 5: Đo chiều dài |
3 ( 8,9, 10) |
Tuần 2-3 |
- Một số loại thước đo chiều dài: thước dây, thước cuộn, thước mét, thước kẻ... - Phiếu học tập - Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: thước các loại, nắp chai các cỡ, ... - Bình tràn, bình chứa, bình chia độ, ca đong |
Tại lớp học |
1.3.TC1a: Lập bảng tính (Sheets/Excel) ghi chép kết quả đo, tính sai số. |
|
6 |
Bài 6: Đo khối lượng |
2 (11,12) |
Tuần 3 |
- Hình ảnh hoặc 1 số loại cân: cân Robecval, cân đòn, cân đồng hồ, cân điện tử... - Phiếu học tập - Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: Cân đồng hồ, quất, đường, nước, bình chia độ, cốc, thìa, ống hút... |
Tại lớp học |
5.1.TC1a: Chỉ ra và nêu giải pháp cho lỗi kỹ thuật (cân điện tử, cảm biến). |
|
7 |
Bài 7: Đo thời gian |
1 (13) |
Tuần 4 |
- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời gian từ trước đến nay. - Đoạn video chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về thời gian của một hoạt động: Brian Cox visits the world's biggest vacuum | Human Universe - BBC - YouTube - Phiếu học tập KWL và phiếu học tập Bài 6: ĐO THỜI GIAN (đính kèm). - Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: 1 đồng hồ đeo tay (đồng hồ treo tường); 1 đồng hồ điện tử (đồng hồ trên điện thoại); 1 đồng hồ bấm giờ cơ học. - Đoạn video chế tạo đồng hồ mặt trời: Hướng dẫn làm đồng hồ mặt trời - Xchannel - YouTube |
Tại lớp học |
|
|
8 |
Bài 8: Đo nhiệt độ |
3 (14,15,16) |
Tuần 4 |
- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo nhiệt độ từ trước đến nay. - Phiếu học tập Bài 8: ĐO NHIỆT ĐỘ (đính kèm). - Hình ảnh các loại nhiệt kế: Thủy ngân, nhiệt kế rượu, nhiệt kế điện tử… - 3 cốc nước có nhiệt độ khác nhau - Chuẩn bị của mỗi nhóm học sinh: 1 nhiệt kế rượu, 1 nhiệt kế dầu, 1 nhiệt kế y tế, 1 nhiệt kế điện tử, khăn khô. |
Tại lớp học |
3.1.TC1a: Nhập dữ liệu đo độ và tạo biểu đồ đường (Sheets/Excel). |
KHGD môn Khoa học tự nhiên lớp 7 có tích hợp NLS:
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm |
NLS |
|
CHƯƠNG III – TỐC ĐỘ (11 tiết) |
|
|||||
|
1 |
Bài 8: Tốc độ chuyển đổi |
2 (1, 2) |
Tuần 1, 2 |
Máy tính, ti vi |
Trong lớp học |
1.1.TC1a Học sinh biết cần thông tin gì (s, t, v) để tính toán tốc độ; biết cách thu thập thông tin và sử dụng thông tin để giải quyết bài toán. |
|
2 |
Bài 9: Đo tốc độ |
3 (3, 4, 5) |
Tuần 3, 4, 5 |
Máy tính, ti vi, bộ thí nghiệm đô tốc độ, đồng hồ bấm dây, cổng quang điện |
Trong lớp học |
1.1.TC1b Học sinh biết tìm dữ liệu về đo tốc độ một cách có hệ thống trong môi trường số, thu thập đầy đủ thông tin về công thức, phương pháp đo và ví dụ , sau đó sử dụng vào thực hành . |
|
3 |
Bài 10: Đồ thị quãng đường – Thời gian |
2 (6, 7) |
Tuần 6, 7 |
Máy tính, ti vi |
Trong lớp học |
3.1.TC1a Học sinh biết cách tạo bảng dữ liệu, vẽ và chỉnh sửa đồ thị quãng đường – thời gian bằng công cụ phổ biến (Excel, Word, Google Sheets) sao cho rõ ràng, đúng khái niệm, dễ hiểu , thể hiện mối quan hệ quãng đường – thời gian một cách trực quan. |
|
4 |
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông |
4 (8, 9, 10, 11) |
Tuần 18, 9, 10, 11 |
Máy tính, ti vi |
Trong lớp học |
1.1.TC1b Học sinh biết cách tìm kiếm, thu thập và tổ chức thông tin về ảnh hưởng của tốc độ đến an toàn giao thông trong môi trường số , từ đó có thể tham gia thảo luận một cách chính xác, có cơ sở và logic . |
|
CHƯƠNG IV – ÂM THANH (12 tiết) |
|
|||||
|
5 |
Bài 12: Sóng âm |
3 (12, 13, 14) |
Tuần 12, 13, 14 |
Trong lớp học, thước lá, trống, âm thoa |
Trong lớp học |
2.4TC1a Học sinh biết lựa chọn công cụ số rõ ràng và thường xuyên để hợp tác nhóm nghiên cứu sóng âm , từ việc trao đổi ý tưởng, ghi dữ liệu đến trình bày kết quả . |
|
6 |
Bài 13: Độ to và độ cao của âm |
3 (15, 16, 19) |
Tuần 15, 16, 19 |
Trong lớp học, thước lá, âm thoa |
Trong lớp học |
1.1.TC1b Học sinh biết cách tìm kiếm, thu thập và tổ chức thông tin về độ cao và độ to của âm trong môi trường số một cách có hệ thống, từ đó ứng dụng vào việc học, thí nghiệm hoặc thảo luận .. |
|
7 |
Ôn tập cuối kỳ I |
2 (17, 18) |
Tuần 17, 18 |
Đề cương ôn tập |
Trong lớp học |
|
|
8 |
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn |
4 (20, 21, 22, 23) |
Tuần 20, 21, 22, 23 |
Máy tính, ti vi |
Trong lớp học |
3.1.TC1b Học sinh biết cách tạo nội dung số (slide, infographic, video) để trình bày kiến thức và quan điểm cá nhân về phản xạ âm và biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn, thể hiện bản thân một cách rõ ràng, dễ hiểu và phù hợp chủ đề . |
KHGD môn Khoa học tự nhiên lớp 8 có tích hợp NLS:
1.2.1 Phần Chất và sự biến đổi của chất(Hoá học)
|
TT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thứ tự tiết dạy (3) |
Thời điểm (4) |
Thiết bị dạy học (5) |
Mã năng lực số và kĩ năng |
|
HỌC KÌ I |
||||||
|
Mở đầu |
||||||
|
1. |
Bài 1: Sử dụng một số hoá chất, thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm |
3 |
1,2,3 |
1-2 (2tiết/ tuần) |
- Dụng cụ: cốc thủy tinh, phêu thủy tinh, ống đong hình trụ, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút hóa chất - Hóa chất: Một số lọ hóa chất. - Máy tính, tivi. |
1.1.TC2b Tìm kiếm thông tin và dữ liệu |
|
Chương I - PHẢN ỨNG HOÁ HỌC |
||||||
|
2. |
Bài 2. Phản ứng hoá học |
3 |
4,5,6 |
2-3 |
Số lượng 01 bộ gồm: - Dụng cụ: Giá sắt, đèn cồn, ống nghiệm, thìa xúc hóa chất, ống hút hóa chất, kẹp gỗ. - Hóa chất: Bột sắt(iron, Fe), bột Lưu huỳnh (Sulfur, S) dd hydro chloric acid (HCl), sodium hydroxide (NaOH), copper(II) sulfate (CuSO4), barium chlorile (BaCl2), kẽm (zinc, Zn) - Máy tính, tivi. |
|
|
3. |
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí |
3 |
7,8,9 |
4-5 |
- Máy tính, tivi. |
|
|
4. |
Bài 4. Dung dịch và nồng độ dung dịch |
4 |
10,11,12,13 |
5-7 |
Số lượng 01 bộ gồm: - Dụng cụ: cốc thủy tinh 100ml, thìa xúc hóa chất, ống hút hóa chất, đũa thủy tinh. - Hóa chất: Muối ăn hạt, copper(II) sulfate (CuSO4), nước - Máy tính, tivi. |
1.3.TC2a Thu thập, xử lí và trình bày dữ liệu |
|
5. |
STEM: Hành trình hòa tan và kết tinh |
2 |
14,15 |
7-8 |
2.4.TC2a Hợp tác nhóm trên môi trường số 4.4.TC2a Ứng dụng công nghệ số để thiết kế sản phẩm |
|
|
6. |
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hoá học |
1 |
16 |
8 |
- Máy tính, tivi. |
1.3.TC2a Thu thập, xử lí và trình bày dữ liệu |
|
7. |
KT giữa kì I |
2 |
17,18 |
9 |
- Bảng mô tả, Ma trận, trọng số. Bảng đặc tả - Đề, đáp án – thang điểm |
|
|
8. |
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hoá học(tiếp) |
3 |
19,20,21 |
10-12 (1tiết/ tuần) |
- Máy tính, tivi. |
3.1.TC2a Sử dụng công cụ kỹ thuật số để tạo nội dung |
|
9. |
Bài 6. Tính theo phương trình hoá học |
5 |
22,23, 24,25,26 |
13-17 |
- Máy tính, tivi. |
|
|
10. |
Ôn tập học kì I |
1 |
27 |
18 |
Máy tính, máy chiếu |
|
|
11. |
KT HỌC KÌ I |
|
18 |
- Bảng mô tả, Ma trận, trọng số. Bảng đặc tả - Đề, đáp án – thang điểm |
||
|
12. |
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác |
2 |
28,29 |
19 (2 tiết/ tuần) |
Số lượng 01 bộ gồm: - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, cóc thủy tinh 50ml, thìa xúc hóa chất, ống hút hóa chất. - Hóa chất: dung dịch HCl 0,1M, dung dịch HCl 1M, đinh sắt, viên C sủi, đá vôi dạng viên, đá vôi dạng bột, nước oxy già (y tế) H2O2 3%, manganese dioxide (MnO2, dạng bột) - Máy tính, tivi. |
1.3.TC2a Thu thập, xử lí và trình bày dữ liệu |
KHGD môn Khoa học tự nhiên lớp 9 có tích hợp NLS:
CHỦ ĐỀ: CHẤT VÀ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT
học kì i
|
1. CHỦ ĐỀ: CHẤT VÀ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT học kì i |
|||||
|
Bài 1. Nhận biết 1 số dụng cụ, hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học. |
03 Tiết (Lí: Tiết 1 Hóa: Tiết 1, 2) |
Lí: Tuần 1 Hóa: Tuần 1 |
- Dụng cụ: nguồn sáng; bộ dụng cụ tìm hiểu tính chất của ảnh qua thấu kính; điện kế; đồng hồ đo điện; cuộn dây dẫn kín có 2 đèn led; bát sứ; phễu; bình cầu thủy tinh; lưới tản nhiệt; - Tranh hình: 1.1 13 (SGK/6 14) |
Phòng Vật lý Phòng Hóa học |
1.1TC2a Minh họa nhu cầu thông tin về dụng cụ, hoá chất 1.2TC2a Phân tích, đánh giá nguồn thông tin về dụng cụ, hoá chất 3.1TC2a Tạo và chỉnh sửa slide/video thuyết trình 3.1TC2b Thể hiện nội dung khoa học qua sản phẩm số 2.2TC2a Chia sẻ bài thuyết trình bằng công nghệ số 2.2TC2c Áp dụng trích dẫn và ghi nguồn trong thuyết trình |
|
* Chủ đề: Chất và sự biến đổi của chất |
|||||
|
CHƯƠNG VI – KIM LOẠI. SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA PHI KIM VÀ KIM LOẠI (8% + 4% = 11 Tiết + 6 Tiết = 17 Tiết) |
|||||
|
Bài 18. Tính chất chung của kim loại. |
04 (3,4,5,6) |
Tuần 2,3 |
- Máy chiếu; Bảng k.thức (SGK/24). - Tranh hình: 18.1 5 (SGK/8890) |
Phòng Hóa học |
1.1TC2b Tổ chức tìm kiếm thông tin tính chất kim loại 1.2TC2a Phân tích, đánh giá nguồn dữ liệu về phản ứng kim loại 1.3TC2a Sắp xếp thông tin kim loại (bảng so sánh tính chất) 3.1TC2a Tạo bảng/biểu đồ/infographic so sánh kim loại 6.2TC2a Dùng AI/video mô ph rất minh hoạ phản ứng kim loại 2.4TC2a Hợp tác nhóm xây dựng sản phẩm số về kim loại |
|
Bài 19. Dãy hoạt động hóa học. |
02 (7,8,9,10) |
Tuần 4,5 |
- Dụng cụ: 2 ống nghiệm (đánh số 1, 2); chậu thuỷ tinh; panh; ống nghiệm. - Hoá chất: Na; đinh Fe; dây Cu; dung dịch AgNO3 2%; nước. - Tranh hình: 19.1; 2 (SGK/92; 93) |
Phòng Hóa học |
1.1TC2c Truy cập và điều hướng video/mô phỏng thí nghiệm dãy hoạt động 1.2TC2b Phân tích, diễn giải kết quả thí nghiệm kim loại 1.3TC2b Tổ chức dữ liệu dãy hoạt động vào bảng có cấu trúc 3.1TC2a Tạo sơ đồ/biểu đồ dãy hoạt động bằng công cụ số 6.2TC2a Dùng AI dự đoán vị trí kim loại trong dãy hoạt động 2.2TC2a Chia sẻ bảng/sơ đồ dãy hoạt động qua mạng |
|
Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim. |
03 (11,12,13) |
Tuần 6,7 |
- Máy chiếu; - Tranh hình: 20.1 3 (SGK/96 98) |
Phòng Hóa học |
1.1TC2d Tổ chức chiến lược tìm kiếm quy trình tách kim loại và hợp kim 1.2TC2a Phân tích, so sánh các phương pháp tách kim loại/hợp kim 3.1TC2a Tạo sơ đồ/flowchart quy trình lò cao, điện phân nhôm 3.1TC2b Thể hiện thành phần/tính chất hợp kim qua bảng/infographic 6.2TC2a Dùng AI/video mô phỏng quá trình lò cao và luyện thép 2.2TC2a Chia sẻ sản phẩm số (sơ đồ, bảng hợp kim) trong nhóm/lớp |
|
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại. |
04 (14,15) |
Tuần 7,8 |
- Máy chiếu; - Tranh hình: 21.1 2 (SGK/100; 101) |
Phòng Hóa học |
1.1TC2a Minh họa nhu cầu thông tin về tính chất và ứng dụng phi kim 1.2TC2a Phân tích, so sánh tính chất vật lí - hóa học kim loại/phi kim |
|
Ôn tập giữa kì 1 |
16 |
Tuần 8 |
Nội dung ôn tập |
Lớp học |
|
|
Kiểm tra giữa kì 1 |
17,18 |
Tuần 9 |
Ma trận và trọng số đề kiểm tra |
Lớp học |
|
|
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại. |
04 (19,20) |
Tuần 10 |
- Máy chiếu; - Tranh hình: 21.1 2 (SGK/100; 101) |
Phòng Hóa học |
1.3TC2a Sắp xếp dữ liệu so sánh kim loại - phi kim vào bảng có cấu trúc 3.1TC2a Tạo bảng/infographic/video so sánh kim loại - phi kim 3.1TC2b Thể hiện ứng dụng thực tế của phi kim qua sản phẩm số 2.2TC2a Chia sẻ sản phẩm so sánh và ứng dụng phi kim với lớp/nhóm |
Trên đây là KHDH môn Khoa học tự nhiên THCS có tích hợp Năng lực số. Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên - Tài liệu lẻ tại:
- Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên lớp 6 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên lớp 7 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên lớp 8 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên lớp 9 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số