Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Tin học lớp 6,7,8, 9 sách Kết nối
Kế hoạch dạy học môn Tin học lớp 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức tích hợp năng lực số
Kế hoạch giáo dục môn Tin học lớp 6, 7, 8, 9 sách Kết nối tri thức tích hợp năng lực số (NLS) cụ thể hóa các yêu cầu cần đạt của chương trình môn Tin học gắn liền với khung năng lực số cho học sinh trung học cơ sở, bao gồm các kỹ năng khai thác thiết bị số, an toàn thông tin, giao tiếp trên môi trường số và giải quyết vấn đề bằng công nghệ.
Mục tiêu tích hợp năng lực số:
- Sử dụng thiết bị và phần mềm: Giúp học sinh làm chủ máy tính, internet, các phần mềm ứng dụng.
- An toàn và đạo đức số: Giáo dục ý thức bảo mật thông tin cá nhân, phòng tránh tác hại mạng và ứng xử văn minh.
- Tư duy sáng tạo số: Ứng dụng công cụ số, AI hỗ trợ học tập và giải quyết vấn đề thực tiễn.
Dưới đây là một phần của phụ lục 3 Tin học 6 Kết nối tri thức tích hợp năng lực số, mời tham khảo.
Phân phối chương trình môn Tin học lớp 6
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Các YCCĐ cho việc phát triển năng lực số |
|
HỌC KÌ I Chủ đề 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỘNG |
|
|||||
|
1 |
Bài 1. Thông tin và dữ liệu |
1 (T1) |
Tuần 1 |
Ti vi, phiếu học tập, bảng nhóm |
Lớp học |
1.1.TC1a. HS giải thích được nhu cầu thông tin qua việc phân biệt thông tin – dữ liệu – vật mang tin, từ đó hiểu vì sao con người cần thông tin chứ không chỉ dữ liệu. |
|
2 |
Bài 2. Xử lí thông tin |
2 (T2,3) |
Tuần 2,3 |
Ti vi, phiếu học tập, bảng nhóm |
Lớp học |
1.3.TC1a: HS hiểu rằng dữ liệu số được biểu diễn thống nhất bằng bit, từ đó thấy khả năng tổ chức và lưu trữ thông tin đa dạng trong máy tính. |
|
3 |
Bài 3. Thông tin trong máy tính |
2 (T4,5) |
Tuần 4,5 |
Ti vi, phiếu học tập, bảng nhóm |
Lớp học |
1.3.TC1a: HS biết lựa chọn thiết bị nhớ để tổ chức, lưu trữ và truy xuất thông tin. 5.2.TC1b: HS biết chọn công cụ số (máy tính, USB…) để giải quyết nhu cầu lưu trữ và xử lí thông tin. |
|
Chủ đề 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET |
|
|||||
|
4 |
Bài 4. Mạng máy tính |
2 (T6,7) |
Tuần 6, 7 |
Ti vi, phiếu học tập, vật mẫu, bảng nhóm |
Phòng tin học/Lớp học |
2.1.TC1b: HS lựa chọn phương tiện giao tiếp số phù hợp khi nêu ví dụ lợi ích mạng. 2.2.TC1a: HS giải thích cách sử dụng công nghệ số để chia sẻ thông tin qua mạng. |
|
5 |
Bài 5. Internet |
1 (T8) |
Tuần 8 |
Ti vi, máy tính, phiếu học tập, bảng nhóm |
Phòng tin học/Lớp học |
2.1.TC1b: HS biết lựa chọn phương tiện giao tiếp số (thiết bị mạng). 2.2.TC1a: HS nêu được vai trò công nghệ số trong chia sẻ dữ liệu qua thiết bị. 2.4.TC1a: HS giải thích công cụ và công nghệ số hỗ trợ hợp tác trong môi trường mạng. |
|
6 |
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ I |
1 (T9) |
Tuần 9 |
Đề kiểm tra |
Lớp học |
|
|
7 |
Bài 5. Internet (tt) |
1 (T10) |
Tuần 10 |
Ti vi, máy tính, phiếu học tập, bảng nhóm |
Lớp học |
2.1.TC1b: HS biết lựa chọn phương tiện giao tiếp số (thiết bị mạng). 2.2.TC1a: HS nêu được vai trò công nghệ số trong chia sẻ dữ liệu qua thiết bị. 2.4.TC1a: HS giải thích công cụ và công nghệ số hỗ trợ hợp tác trong môi trường mạng. |
|
Chủ đề 3: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN |
|
|||||
|
8 |
Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu |
1 (T11) |
Tuần 11 |
Ti vi, máy tính, phiếu học tập, bảng nhóm |
Phòng tin học/Lớp học |
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm thông tin trên web. 1.1.TC1c: HS giải thích cách truy cập và điều hướng trên website. 2.1.TC1a: HS thực hiện tương tác rõ ràng bằng công nghệ số khi xem và lấy thông tin. |
|
9 |
Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet |
2 (T12,13) |
Tuần 12, 13 |
Ti vi, máy tính, phiếu học tập, bảng nhóm |
Phòng tin học/Lớp học |
1.1.TC1a: HS nêu được nhu cầu tìm kiếm thông tin. 1.1.TC1b: HS truy cập thông tin qua máy tìm kiếm. 1.1.TC1c: HS giải thích cách điều hướng kết quả tìm kiếm. 1.1.TC1d: HS xây dựng chiến lược tìm kiếm bằng cách xác định từ khóa phù hợp. |
|
10 |
Bài 8. Thư điện tử |
2 (T14,15) |
Tuần 14, 15 |
Ti vi, máy tính, một số bức thư gửi bưu điện, thư điện tử, vài hình ảnh về các phương thức liên lạc khác, nội dung hoạt động nhóm, bảng nhóm. |
Phòng tin học/Lớp học |
2.1.TC1a: HS thực hiện tương tác qua email (soạn, gửi). 2.1.TC1b: HS lựa chọn email làm phương tiện giao tiếp số phù hợp. 2.2.TC1a: HS chia sẻ dữ liệu, thông tin qua email. 2.2.TC1b: HS hiểu cách chia sẻ nội dung số an toàn. 2.4.TC1a: HS sử dụng email để hợp tác học tập. |
Trên đây là Bộ KHDH môn Tin học THCS lớp 6 - 9 Kết nối tri thức có tích hợp năng lực số.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu lẻ - KHDH môn Tin học các lớp THCS tại: