Kế hoạch giáo dục tích hợp lớp 1 năm 2026 - 2027
Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI lớp 1 năm học 2026 - 2027 là tài liệu tham khảo hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp với yêu cầu của chương trình mới. Nội dung được thiết kế theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời lồng ghép Năng lực số, AI và các nội dung giáo dục phù hợp, giúp thầy cô thuận tiện tham khảo, điều chỉnh và triển khai trong năm học.
📋 Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục lớp 1 bao gồm:
- 📚 05 môn học: Tiếng Việt, Toán, Đạo đức, Hoạt động trải nghiệm, Tự nhiên và Xã hội.
- 🌱 Tích hợp NLS, AI cùng các nội dung giáo dục phù hợp như: Quyền con người, STEM, KNS, Công dân số, Quyền trẻ em, BVMT, QPAN, Lý tưởng cách mạng, đạo đức - lối sống,...
- 📄 File Word dễ dàng chỉnh sửa, bổ sung và điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng.
Kế hoạch giáo dục lớp 1 tích hợp NLS, AI
|
TRƯỜNG TH……………………….
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM .……, ngày …. tháng ……năm 2026 |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI 1
NĂM HỌC 2026 – 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 Ban hành Chương trình Giáo dục phổ thông tổng thể.
Căn cứ Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 về việc ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường.
Căn cứ Quyết định số 2308/QĐ-BGDĐT ngày 06/08/2026 của Bộ GD&ĐT về việc Ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên..
Căn cứ Công văn số 5208/BGDĐT-GDPT ngày 07/8/2026 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục phổ thông năm học 2026-2027.
Căn cứ Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày 07/8/2026 về việc hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên.
Thực hiện theo chỉ đạo của Ban giám hiệu Trường ….......….., tổ khối 1 xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học 2026 - 2027 như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, các hoạt động giáo dục.
1. 1. Tình hình chung của khối 1.
Tổ khối 1 luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của ban giám hiệu nhà trường, Ban đại diện cha mẹ học sinh nên trong năm học vừa qua giáo viên và học sinh được trang bị tương đối đầy đủ sách giáo khoa, các thiết bị, đồ dùng dạy học và cơ sở vật chất lớp học theo chương trình giáo dục phổ thông 2018. Đặc biệt các gia đình phụ huynh đã cùng đóng góp tài trợ để mua tivi các lớp học tập, đảm bảo đúng tiến độ yêu cầu giáo dục hiện nay.
Đội ngũ giáo viên có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình, năng nổ, biết học hỏi và từng bước tiếp cận chương trình giáo dục phổ thông 2018.
Ban đại diện cha mẹ học sinh của nhà trường cũng như các gia đình học sinh tuy là dân tộc thiểu số, nhưng rất quan tâm đến việc học tập của con em nên việc xây dựng mối quan hệ giữa nhà trường – gia đình - xã hội luôn được giữ vững.
Về học sinh, các em ngoan, biết nghe lời thầy cô, biết vượt khó để vươn lên học tốt nên việc tổ chức dạy học của giáo viên gặp khá nhiều thuận lợi.
2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, học sinh của khối.
- Về số lượng: Tổng số giáo viên trong khối 4: 09 đ/c Trong đó :
+ Giáo viên chủ nhiệm : ... đ/c.
+ Giáo viên bộ môn: ....đ/c. Gồm: GV bộ môn: ...đ/c; GV Nhạc: ...đ/c; GV Mĩ thuật: ...đ/c; GV GDTC: ...đ/c; GV Tiếng Anh: ...đ/c. GV Tin học .../c.
- Về số lượng học sinh:
+ Tổng số học sinh….em. Trong đó: Nữ: ……dân tộc: ……
2. Nguồn học liệu
- Sách giáo khoa hiện hành các môn học của nhà xuất bản Giáo dục.
- Các tài liệu tham khảo đã được kiểm định của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, nhà xuất bản Đại học sư phạm được lưu trữ tại thư viện nhà trường.
- Các nguồn sách của các nhà văn, nhà thơ nổi tiếng được cấp phép xuất bản.
- Một số công cụ AI chuẩn: ChatGPT, Gemini, AIClip, Vber,…
3. Thiết bị dạy học
- Mỗi lớp được trang bị đầy đủ thiết bị dạy học tối thiểu được quy định tại Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
- 100% các lớp có trang bị ti vi kết nối internet. Các bảng di động được trang bị phục vụ cho các tiết học tổ chức ngoài trời.
- GV thường xuyên tự làm các đồ dùng dạy học. Hàng năm, GV thực hiện tốt việc sử dụng các đồ dung dạy học có sẵn và các đồ dung dạy học tự làm.
- Hàng năm, trường trang bị, bổ sung, thay thế các thiết bị dạy học nhằm đáp ứng nhu cầu dạy học trong nhà trường.
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC.
...
Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng
Khối 1
|
Buổi |
Tiết |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Điều chỉnh |
|
Sáng |
1 |
T. nghiệm |
Tiếng Việt |
Toán |
GDTC |
Tiếng Việt |
SHCM vào chiều thứ 5 hàng tuần |
|
2 |
Tiếng Việt |
Tiếng Việt |
TiếngViệt |
TNXH |
Tiếng Việt |
||
|
3 |
Tiếng Việt |
Lt.Toán |
TiếngViệt |
Tiếng Việt |
Toán |
||
|
4 |
Toán |
Anh văn |
Lt T.Việt |
Tiếng Việt |
HDTN |
||
|
Chiều |
1 |
Lt.Toán |
TNXH |
Đạo đức |
SHCM |
L.T Việt |
|
|
2 |
Lt T.Việt |
Anh văn |
GDTC |
Lt.Toán |
|||
|
3 |
Lt T.Việt |
Â. Nhạc |
Mĩ thuật |
HDTN |
|||
|
Tổng số tiết/tuần |
32 |
||||||
...
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC.
Môn Tiếng Việt (Học kì I)
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
||
|
CHỦ ĐỀ |
TÊN BÀI HỌC |
TIẾT HỌC/THỜI LƯỢNG |
|
|
|
1 - Làm quen |
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập - Tiết 1 |
1 |
Quyền con người: Giúp HS nhận biết quyền được học tập, vui chơi, kết bạn trong môi trường an toàn; biết tôn trọng thầy cô và bạn bè. Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng chào hỏi, giới thiệu bản thân, giữ gìn đồ dùng học tập và thực hiện nền nếp lớp học. |
|
|
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập - Tiết 2 |
2 |
|||
|
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe - Tiết 1 |
3 |
Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng tự điều chỉnh tư thế đọc, viết, nói, nghe; giữ khoảng cách mắt - vở phù hợp và biết nhắc bạn cùng thực hiện. Quyền con người: Giáo dục quyền được chăm sóc sức khỏe và học tập trong điều kiện an toàn. |
||
|
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe - Tiết 2 |
4 |
|||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 1 |
5 |
|||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 2 |
6 |
|||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 3 |
7 |
|||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 4 |
8 |
|||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 5 |
9 |
|||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 6 |
10 |
|||
|
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm - Tiết 1 |
11 |
|||
|
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm - Tiết 2 |
12 |
|||
|
2 |
Bài 1: A a - Tiết 1 |
13 |
||
|
Bài 1: A a - Tiết 2 |
14 |
|||
|
Bài 2: B b - Tiết 1 |
15 |
|||
|
Bài 2: B b - Tiết 2 |
16 |
|||
|
Bài 3: C c / - Tiết 1 |
17 |
|||
|
Bài 3: C c / - Tiết 2 |
18 |
|||
|
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 1 |
19 |
|||
|
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 2 |
20 |
|||
|
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
21 |
|||
|
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
22 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Búp bê và dế mèn”, giáo dục HS biết tự giác giúp đỡ việc nhà phù hợp với khả năng; biết yêu thương và chia sẻ công việc với người thân. |
||
|
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 1 |
23 |
|||
|
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 2 |
24 |
|||
|
3 |
Bài 6: O o ? - Tiết 1 |
25 |
||
|
Bài 6: O o ? - Tiết 2 |
26 |
|||
|
Bài 7: Ô ô - Tiết 1 |
27 |
Kĩ năng sống/ATGT: Biết đi bộ trên vỉa hè, đi sát lề đường khi không có vỉa hè và quan sát an toàn khi tham gia giao thông. |
||
|
Bài 7: Ô ô - Tiết 2 |
28 |
|||
|
Bài 8: D d Đ d - Tiết 1 |
29 |
|||
|
Bài 8: D d Đ d - Tiết 2 |
30 |
|||
|
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 1 |
31 |
Bảo vệ môi trường: Qua tranh và vốn từ về biển, giáo dục HS yêu cảnh đẹp biển, không xả rác và biết giữ môi trường biển sạch đẹp. |
||
|
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 2 |
32 |
|||
|
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
33 |
|||
|
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
34 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn”, giáo dục HS biết quan tâm, lễ phép, sẵn sàng giúp đỡ người khác và đoàn kết với bạn bè. |
||
|
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 1 |
35 |
|||
|
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 2 |
36 |
|||
|
4 |
Bài 11: I I K k - Tiết 1 |
37 |
||
|
Bài 11: I I K k - Tiết 2 |
38 |
|||
|
Bài 12: H h L l - Tiết 1 |
39 |
|||
|
Bài 12: H h L l - Tiết 2 |
40 |
|||
|
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 1 |
41 |
|||
|
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 2 |
42 |
|||
|
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 1 |
43 |
|||
|
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 2 |
44 |
|||
|
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
45 |
|||
|
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
46 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Con quạ thông minh”, bồi dưỡng đức tính bình tĩnh, kiên trì, biết suy nghĩ để giải quyết khó khăn và dùng trí thông minh vào việc có ích. |
||
|
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 1 |
47 |
|||
|
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 2 |
48 |
|||
|
5 |
Bài 16: M m N n - Tiết 1 |
49 |
||
|
Bài 16: M m N n - Tiết 2 |
50 |
|||
|
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 1 |
51 |
Tích hợp AI: 1.D1.1 - HS nêu được ví dụ AI học từ hình ảnh do con người cung cấp để nhận biết vật nuôi như gà, cá. Gợi ý: GV cho xem hình hoặc video ngắn minh họa ứng dụng phân loại con vật. |
||
|
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 2 |
52 |
|||
|
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 1 |
53 |
|||
|
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 2 |
54 |
|||
|
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 1 |
55 |
|||
|
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 2 |
56 |
Bảo vệ môi trường: HS biết yêu quý động vật, không trêu chọc hoặc làm hại con vật; có ý thức bảo vệ môi trường sống của chúng. |
||
|
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
57 |
|||
|
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
58 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Cô chủ không biết quý tình bạn”, giáo dục HS biết trân trọng tình bạn, đối xử chân thành, không ích kỉ hoặc làm bạn buồn. |
||
|
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 1 |
59 |
|||
|
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 2 |
60 |
|||
|
6 |
Bài 21: R r S s- Tiết 1 |
61 |
||
|
Bài 21: R r S s- Tiết 2 |
62 |
|||
|
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 1 |
63 |
|||
|
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 2 |
64 |
Bảo vệ môi trường: HS nhận biết vẻ đẹp của biển, biết giữ gìn cảnh quan sạch đẹp. Quốc phòng và an ninh: Bồi dưỡng tình yêu quê hương, biết biển đảo là một phần thiêng liêng của Tổ quốc. |
||
|
Bài 23: Th th ia - Tiết 1 |
65 |
|||
|
Bài 23: Th th ia - Tiết 2 |
66 |
Quốc phòng và an ninh: Qua hình ảnh Cột cờ Hà Nội hoặc Cột cờ Lũng Cú, giáo dục HS trân trọng biểu tượng của đất nước, bước đầu hình thành niềm tự hào dân tộc. |
||
|
Bài 24: ua ưa - Tiết 1 |
67 |
|||
|
Bài 24: ua ưa - Tiết 2 |
68 |
|||
|
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
69 |
|||
|
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
70 |
Quyền con người: Qua truyện “Chó sói và cừu non”, giúp HS nhận biết trẻ em có quyền được bảo vệ an toàn, không bị bắt nạt hoặc đe dọa. Kĩ năng sống: Biết tránh xa nguy hiểm và tìm sự giúp đỡ của người lớn đáng tin cậy khi gặp tình huống không an toàn. |
||
|
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 1 |
71 |
|||
|
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 2 |
72 |
|||
|
7 |
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 1 |
73 |
||
|
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 2 |
74 |
|||
|
Bài 27: V v X x - Tiết 1 |
75 |
|||
|
Bài 27: V v X x - Tiết 2 |
76 |
|||
|
Bài 28: Y y - Tiết 1 |
77 |
|||
|
Bài 28: Y y - Tiết 2 |
78 |
|||
|
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 1 |
79 |
|||
|
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 2 |
80 |
|||
|
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
81 |
|||
|
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
82 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Kiến và dế mèn”, giáo dục HS biết chăm chỉ học tập, làm việc vừa sức, không lười biếng và biết chuẩn bị cho những việc cần thiết. |
||
|
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 1 |
83 |
|||
|
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 2 |
84 |
|||
|
8 |
Bài 31: an ăn ân - Tiết 1 |
85 |
||
|
Bài 31: an ăn ân - Tiết 2 |
86 |
|||
|
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 1 |
87 |
|||
|
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 2 |
88 |
|||
|
Bài 33: en ên in un - Tiết 1 |
89 |
|||
|
Bài 33: en ên in un - Tiết 2 |
90 |
|||
|
Bài 34: am ăm âm - Tiết 1 |
91 |
|||
|
Bài 34: am ăm âm - Tiết 2 |
92 |
Bảo vệ môi trường: HS biết giữ gìn nơi sống của các con vật; không vứt rác bừa bãi, biết chăm sóc cây và vật nuôi phù hợp. |
||
|
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
93 |
|||
|
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
94 |
Quyền con người: Qua truyện “Dê con nghe lời mẹ”, giúp HS nhận biết quyền được chăm sóc, bảo vệ để sống an toàn. Kĩ năng sống: Biết nghe lời dặn của cha mẹ, không tự ý mở cửa hoặc đi theo người lạ. |
||
|
Ôn luyện tuần 7 - Tiết 1 |
95 |
|||
|
Ôn luyện tuần 7 - Tiết 2 |
96 |
|||
|
9 |
Bài 36: om ôm ơm - Tiết 1 |
97 |
||
|
Bài 36: om ôm ơm - Tiết 2 |
98 |
|||
|
Bài 37: em êm im um - Tiết 1 |
99 |
|||
|
Bài 37: em êm im um - Tiết 2 |
100 |
|||
|
Bài 38: ai ay ây - Tiết 1 |
101 |
|||
|
Bài 38: ai ay ây - Tiết 2 |
102 |
|||
|
Bài 39: oi ôi ơi - Tiết 1 |
103 |
|||
|
Bài 39: oi ôi ơi - Tiết 2 |
104 |
|||
|
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
105 |
|||
|
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
106 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Hai người bạn và con gấu”, giáo dục HS sống đoàn kết, chân thành, không bỏ mặc bạn khi gặp khó khăn; biết giúp đỡ nhau trong khả năng. |
||
|
Ôn luyện tuần 8 - Tiết 1 |
107 |
|||
|
Ôn luyện tuần 8 - Tiết 2 |
108 |
|||
|
10 |
Bài 41: ui ưi - Tiết 1 |
109 |
||
|
Bài 41: ui ưi - Tiết 2 |
110 |
|||
|
Bài 42: ao eo - Tiết 1 |
111 |
|||
|
Bài 42: ao eo - Tiết 2 |
112 |
Bảo vệ môi trường: Giáo dục HS yêu quý chim có ích, không bắt chim, không phá tổ; biết giữ môi trường xanh để chim sinh sống. |
||
|
Bài 43: au âu êu - Tiết 1 |
113 |
|||
|
Bài 43: au âu êu - Tiết 2 |
114 |
|||
|
Bài 44: iu ưu - Tiết 1 |
115 |
|||
|
Bài 44: iu ưu - Tiết 2 |
116 |
|||
|
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
117 |
|||
|
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
118 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Sự tích hoa cúc trắng”, giáo dục HS lòng hiếu thảo, biết yêu thương và quan tâm chăm sóc người thân. Quyền con người: Giúp HS cảm nhận trẻ em có quyền được sống, lớn lên trong tình yêu thương và sự chăm sóc của gia đình. |
||
|
Ôn luyện tuần 9 - Tiết 1 |
119 |
|||
|
Ôn luyện tuần 9 - Tiết 2 |
120 |
|||
|
11 |
Bài 46: ac ăc âc - Tiết 1 |
121 |
Quốc phòng và an ninh: Qua hình ảnh cảnh đẹp quê hương, giáo dục HS biết yêu quê hương, trân trọng và có ý thức giữ gìn cảnh quan đất nước. |
|
|
Bài 46: ac ăc âc - Tiết 2 |
122 |
|||
|
Bài 47: oc ôc uc ưc - Tiết 1 |
123 |
|||
|
Bài 47: oc ôc uc ưc - Tiết 2 |
124 |
|||
|
Bài 48: at ăt ât - Tiết 1 |
125 |
|||
|
Bài 48: at ăt ât - Tiết 2 |
126 |
|||
|
Bài 49: ot ôt ơt - Tiết 1 |
127 |
|||
|
Bài 49: ot ôt ơt - Tiết 2 |
128 |
|||
|
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
129 |
|||
|
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
130 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Bài học đầu tiên của thỏ con”, giáo dục HS biết nói lời xin lỗi khi làm sai, nói lời cảm ơn khi được giúp đỡ và có trách nhiệm với hành vi của mình. Kĩ năng sống: Rèn cách ứng xử lễ phép, biết lắng nghe lời dặn và điều chỉnh hành vi phù hợp. Tích hợp AI: 1.A1.1 - HS nhận biết con người có cảm xúc thật; AI hoặc robot chỉ thể hiện lời nói, biểu cảm theo dữ liệu hay thiết kế của con người. |
||
|
Ôn luyện tuần 10 - Tiết 1 |
131 |
|||
|
Ôn luyện tuần 10 - Tiết 2 |
132 |
|||
|
12 |
Bài 51: et êt it - Tiết 1 |
133 |
||
|
Bài 51: et êt it - Tiết 2 |
134 |
|||
|
Bài 52: ut ưt - Tiết 1 |
135 |
|||
|
Bài 52: ut ưt - Tiết 2 |
136 |
|||
|
Bài 53: ap ăp âp - Tiết 1 |
137 |
|||
|
Bài 53: ap ăp âp - Tiết 2 |
138 |
|||
|
Bài 54: op ôp ơp - Tiết 1 |
139 |
|||
|
Bài 54: op ôp ơp - Tiết 2 |
140 |
|||
|
Bài 55: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
141 |
|||
|
Bài 55: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
142 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Mật ong của gấu con”, giáo dục HS biết quan tâm, chia sẻ với người khác; không ích kỉ, biết vui khi cùng bạn làm việc tốt. |
||
|
Ôn luyện tuần 11 - Tiết 1 |
143 |
|||
|
Ôn luyện tuần 11 - Tiết 2 |
144 |
|||
...Còn tiếp, tài liệu dài 74 trang....
VnDoc Gợi ý thêm: