Kế hoạch dạy học tiếng Anh 3 Global Success có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học tiếng Anh 3 Kết nối tri thức - Global Success
Kế hoạch dạy học môn tiếng Anh lớp 3 Global Success CÓ tích hợp
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh lớp 3 bộ Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống) tích hợp Năng lực số (NLS) được xây dựng với thời lượng 140 tiết/năm học (4 tiết/tuần) qua 35 tuần. Kế hoạch này lồng ghép các kỹ năng công nghệ cơ bản, an toàn số và học liệu điện tử vào 20 Unit chính của sách.
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh lớp 3
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TIẾNG ANH 3 – GLOBAL SUCCESS
|
Tiếng Anh 3 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 3 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần). Sách gồm: −Starter (Đơn vị bài mở đầu, để phân biệt học sinh đã học tiếng Anh với các em chưa học) − 20 Units (Đơn vị bài học) − 4 Review & Fun time (Đơn vị ôn tập và Giờ học vui, sau mỗi 5 đơn vị bài học) |
Kế hoạch dạy và học:
− 1 tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 3)
− 3 tiết (Starter)
− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
− 3 tiết / Review & Fun time - bài ôn tập x 4 = 12 tiết
− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ Thời lượng |
|
|
|
|
1 |
ME AND MY FRIENDS |
Làm quen chương trình SGK lớp 3 |
1 tiết |
1.1CB1a: Xác định nhu cầu thông tin về môn học qua sách điện tử/slide. |
|
|
STARTER |
3 tiết |
|
|
||
|
A. Numbers |
1 tiết |
1.1CB1b: Tìm kiếm dữ liệu số đếm qua bài hát/video. |
|
||
|
B. The Alphabet |
1 tiết |
2.1CB1a: Tương tác với công nghệ số (file nghe) để đánh vần. |
|
||
|
C. Fun Time |
1 tiết |
2.3CB1a: Tham gia trò chơi số đơn giản để ôn tập. |
|
||
|
2 |
UNIT 1: HELLO |
6 tiết |
|
|
|
|
Unit 1: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1a: Lựa chọn công nghệ số đơn giản (nghe loa/máy) để tương tác. |
|
||
|
Unit 1: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.2CB1b: Nhận biết phương pháp trích dẫn (hát theo nguồn video). |
|
||
|
Unit 1: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1b: Xác định phương tiện giao tiếp phù hợp (hỏi thăm sức khỏe). |
|
||
|
Unit 1: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.2CB1a: Đánh giá độ chính xác của thông tin nghe được (đúng/sai). |
|
||
|
3
|
Unit 1: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm dữ liệu âm thanh /h/ và/b/ (phát hiện âm trong từ). |
|
|
|
Unit 1: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1a: Tạo và chỉnh sửa nội dung số đơn giản (làm thẻ tên). |
|
||
|
UNIT 2: OUR NAMES |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 2: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1a: Duyệt và tìm kiếm thông tin tên nhân vật qua tranh. |
|
||
|
Unit 2: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.2CB1a: Tích hợp và tạo lập lại thông tin (điền từ vào hội thoại). |
|
||
|
4 |
Unit 2: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1b: Chọn phương thức giao tiếp phù hợp (hỏi tuổi). |
|
|
|
Unit 2: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.2CB1a: Phân tích dữ liệu nghe (số tuổi) so với hình ảnh. |
|
||
|
Unit 2: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Xác định chiến lược tìm kiếm âm /m/và /n/. |
|
||
|
Unit 2: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1b: Chọn cách thể hiện bản thân (viết về mình). |
|
||
|
5 |
UNIT 3: OUR FRIENDS |
6 tiết |
|
|
|
|
Unit 3: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1a: Tương tác qua hình ảnh trình chiếu để giới thiệu bạn. |
|
||
|
Unit 3: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.5CB1b: Chọn chiến lược giao tiếp đơn giản (thân thiện). |
|
||
|
Unit 3: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.2CB1a: Đánh giá độ tin cậy của thông tin (xác nhận người quen). |
|
||
|
Unit 3: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.2CB1a: Chia sẻ thông tin số (kết quả nghe) với bạn học. |
|
||
|
6 |
Unit 3: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /th/ voiced và /th/ unvoiced. |
|
|
|
Unit 3: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.3CB1a: Hiểu quy tắc bản quyền (tôn trọng thông tin thật về bạn). |
|
||
|
UNIT 4: OUR BODIES |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 4: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1a: Tìm kiếm dữ liệu hình ảnh các bộ phận cơ thể. |
|
||
|
Unit 4: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1a: Tạo nội dung số (vẽ/ghép từ trên bảng tương tác). |
|
||
|
7 |
Unit 4: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
4.3CB1a: Tránh rủi ro sức khỏe (vận động theo video). |
|
|
|
Unit 4: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.3CB1b: Sắp xếp thông tin (từ vựng) đúng cấu trúc câu. |
|
||
|
Unit 4: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /air/ và /ear/. |
|
||
|
Unit 4: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.4CB1a: Chọn công cụ số đơn giản cho dự án (Vẽ cơ thể). |
|
||
|
8 |
UNIT 5: MY HOBBIES |
6 tiết |
|
|
|
|
Unit 5: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.2CB1b: Nhận biết cách trích dẫn (nói về sở thích chung). |
|
||
|
Unit 5: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1a: Tạo nội dung số đơn giản (ghi chú sở thích). |
|
||
|
Unit 5: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1b: Giao tiếp phù hợp bối cảnh (hỏi sở thích bạn). |
|
||
|
Unit 5: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.2CB1a: So sánh và đánh giá thông tin nghe được. |
|
||
|
9 |
Unit 5: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /p/ và /r/. |
|
|
|
Unit 5: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.6CB1b: Mô tả cách bảo vệ danh tiếng (trung thực về sở thích). |
|
||
|
REVIEW 1 |
3 tiết |
|
|
||
|
Activity 1 - 2 |
1 tiết |
1.3CB1a: Tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu (kiến thức đã học). |
|
||
|
Activity 3 - 5 |
1 tiết |
5.4CB1a: Nhận ra NLS cần cải thiện (tự đánh giá). |
|
||
|
10 |
Fun time |
1 tiết |
2.3CB1b: Sử dụng dịch vụ số giải trí để nâng cao năng lực. |
|
|
|
ME AND MY SCHOOL |
UNIT 6: OUR SCHOOL |
6 tiết |
|
|
|
|
Unit 6: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1a: Tìm kiếm và lọc dữ liệu (tên đồ dùng học tập). |
|
||
|
Unit 6: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
4.1CB1a: Bảo vệ thiết bị (giữ gìn đồ dùng học tập). |
|
||
|
Unit 6: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1a: Tương tác mô tả màu sắc qua màn hình. |
|
||
|
11 |
Unit 6: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.2CB1a: Tinh chỉnh và tích hợp thông tin (tô màu). |
|
|
|
Unit 6: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /pl/ và /cl/. |
|
||
|
Unit 6: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.4CB1a: Chọn công cụ số để hợp tác (giới thiệu đồ dùng). |
|
||
|
UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 7: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.5CB1a: Nhận thức chuẩn mực hành vi (xin phép). |
|
||
|
12 |
Unit 7: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.2CB1a: Đánh giá tính xác thực (đúng ngữ cảnh xin phép). |
|
|
|
Unit 7: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1b: Chọn phương tiện giao tiếp (lời nói/cử chỉ). |
|
||
|
Unit 7: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
5.2CB1c: Chọn cách đơn giản điều chỉnh môi trường (trật tự lớp). |
|
||
|
Unit 7: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /sp/ và /st/. |
|
||
|
13 |
Unit 7: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.3CB1a: Hiểu quy tắc (Nội quy lớp học). |
|
|
|
UNIT 8: MY SCHOOL THINGS |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 8: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1a: Duyệt tìm kiếm hình ảnh các phòng chức năng. |
|
||
|
Unit 8: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.2CB1a: Chia sẻ thông tin về trường học. |
|
||
|
Unit 8: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.2CB1a: Phân tích, so sánh (cũ/mới, to/nhỏ). |
|
||
|
14 |
Unit 8: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1a: Tạo nội dung số (viết mô tả). |
|
|
|
Unit 8: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /oo/ và /a/. |
|
||
|
Unit 8: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.4CB1a: Hợp tác sáng tạo (Vẽ ngôi trường mơ ước). |
|
||
|
UNIT 9: COLOURS |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 9: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1a: Tương tác nhận biết màu sắc. |
|
||
|
15 |
Unit 9: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.1CB1a: Xác định nhu cầu thông tin từ các nguồn dữ liệu kỹ thuật số 1.2CB1a: Độ chính xác của thông tin qua màn hình hiển thị kỹ thuật số |
|
|
|
Unit 9: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1.CB1.a: Xác định nhu cầu thông tin; tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường kỹ thuật số (Xác định từ vựng và phát âm từ âm thanh kỹ thuật số). |
|
||
|
Unit 9: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.2CB1a: Đánh giá sự chính xác của màu sắc. |
|
||
|
Unit 9: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1a: Tương tác qua các công nghệ kỹ thuật số đơn giản phù hợp để tương tác (sử dụng tương tác qua TV/máy chiếu). |
|
||
|
16 |
Unit 9: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1a: Tạo nội dung số đa phương tiện (tranh màu). |
|
|
|
UNIT 10: BREAK TIME ACTIVITIES |
6 tiết |
|
|
||
|
Unit 10: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.3CB1b: Nhận biết công nghệ giải trí (game online/offline). |
|
||
|
Unit 10: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
4.3CB1a: Tránh rủi ro sức khỏe (chơi an toàn). |
|
||
|
Unit 10: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1a: Tương tác mời gọi tham gia hoạt động. |
|
||
|
17 |
Unit 10: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.5CB1a: Chuẩn mực hành vi (tinh thần thể thao). |
|
|
|
Unit 10: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /f/ và /v/. |
|
||
|
Unit 10: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.4CB1a: Hợp tác trong quá trình cộng tác (chơi nhóm). |
|
||
|
REVIEW 2 |
3 tiết |
|
|
||
|
Activity 1 - 2 |
1 tiết |
1.3CB1a: Tổ chức, lưu trữ kiến thức HK1. |
|
||
|
18 |
Activity 3 - 5 |
1 tiết |
5.2CB1a: Đánh giá nhu cầu ôn tập cá nhân. |
|
|
|
Fun time |
1 tiết |
2.3CB1a: Tham gia xã hội qua hoạt động vui chơi. |
|||
Kế hoạch dạy học môn tiếng Anh lớp 3 Global Success KHÔNG tích hợp
Phân phối chương trình tiếng Anh lớp 3 Kết nối tri thức với cuộc sống dưới đây nằm trong bộ tài liệu Giáo án tiếng Anh lớp 3 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Phân phối chương trình dạy và học môn tiếng Anh 3 Global Success giúp quý thầy cô lên khung chương trình & giáo án bài giảng môn tiếng Anh lớp 3 Global Success hiệu quả.
I. Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 3 Global Success - 3 tiết/ tuần
Nguyên tắc chung:
Sách giáo khoa Tiếng Anh 3 được viết cho chương trình 4 tiết / tuần (tổng số tiết trong năm học là 140 tiết). Để đáp ứng nhu cầu cho một số địa phương chỉ đáp ứng điều kiện dạy học 3 tiết / tuần (tổng số tiết trong năm học là 105 tiết), việc xây dựng phân phối chương trình cho kế hoạch dạy học này là cần thiết. Kế hoạch dạy học cho kế hoạch 3 tiết / tuần cần đảm bảo một số nguyên tắc cơ bản sau:
- Lựa chọn các hoạt động cốt lõi nhất trong mỗi đơn vị bài học và cắt giảm một số hoạt động ít quan trọng hơn để đưa vào dạy học.
- Mỗi đơn vị bài học thực hiện dạy trong 4 tiết (thay vì 6 tiết như thông lệ).
- Mỗi tiết lên lớp thực hiện dạy 3 (hoặc 4) hoạt động cơ bản thay vì 4 hoạt động như thông lệ.
- Các bài ôn tập và kiểm tra giữ nguyên theo phân phối chương trình cho 4 tiết / tuần.
Kế hoạch chung:
|
Starter |
3 tiết |
|
|
Mỗi đơn vị bài học |
4 tiết x 20 bài |
80 tiết |
|
Mỗi đơn vị bài ôn |
3 tiết x 4 bài |
12 tiết |
|
Kiểm tra và chữa bài kiểm tra |
3 tiết x 2 bài |
6 tiết |
|
Số tiết dư |
4 tiết |
|
|
Tổng số |
105 tiết |
Lưu ý: Số tiết dư được sử dụng để giới thiệu chương trình, SGK và tài liệu bổ trợ
(1 tiết), ôn tập học kì (mỗi học kì 1 tiết) và tổng kết, đánh giá cuối năm học (1 tiết).
Kế hoạch dạy học cụ thể:
HỌC KÌ I: 18 tuần x 3 tiết / tuần = 54 tiết
|
Tuần |
Tiết |
Bài |
Nội dung chi tiết |
Trang SGK |
|
Tuần 1 |
1 |
Giới thiệu chương trình, sách giáo khoa lớp 3 và các tài liệu bổ trợ |
||
|
2 |
Starter |
A. Numbers |
Trang 7 |
|
|
3 |
B. The alphabet |
Trang 8 |
||
|
Tuần 2 |
4 |
C. Fun time |
Trang 9 |
|
|
5 |
Unit 1 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 10 & 11 |
|
|
6 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 12 & 13 |
||
|
Tuần 3 |
7 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 11 & 13 |
|
|
8 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 14 & 15 |
||
|
9 |
Unit 2 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 16 & 17 |
|
|
Tuần 4 |
10 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 18 & 19 |
|
|
11 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 17 & 19 |
||
|
12 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 20 & 21 |
||
|
Tuần 5 |
13 |
Unit 3 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 22 & 23 |
|
14 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 24 & 25 |
||
|
15 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 23 & 25 |
||
|
Tuần 6 |
16 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 26 & 27 |
|
|
17 |
Unit 4 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 28 & 29 |
|
|
18 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 30 & 31 |
||
|
Tuần 7 |
19 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 29 & 31 |
|
|
20 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 32 & 33 |
||
|
21 |
Unit 5 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 34 & 35 |
|
|
Tuần 8 |
22 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 36 & 37 |
|
|
23 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 35 & 37 |
||
|
24 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 38 & 39 |
||
|
Tuần 9 |
25 |
Review 1 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 40 & 41 |
|
26 |
Activities 4, 5 |
Trang 41 |
||
|
27 |
Fun time: Activities 1, 2, 3 |
Trang 42 & 43 |
||
|
Tuần 10 |
28 |
Unit 6 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 44 & 45 |
|
29 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 46 & 47 |
||
|
30 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 45 & 47 |
||
|
Tuần 11 |
31 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 48 & 49 |
|
|
32 |
Unit 7 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 50 & 51 |
|
|
33 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 52 & 53 |
||
|
Tuần 12 |
34 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 51 & 53 |
|
|
35 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 54 & 55 |
||
|
36 |
Unit 8 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 56 & 57 |
|
|
Tuần 13 |
37 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 58 & 59 |
|
|
38 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 57 & 59 |
||
|
39 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 60 & 61 |
||
|
Tuần 14 |
40 |
Unit 9 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 62 & 63 |
|
41 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 64 & 65 |
||
|
42 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 63 & 65 |
||
|
Tuần 15 |
43 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 66 & 67 |
|
|
44 |
Unit 10 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 68 & 69 |
|
|
45 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 70 & 71 |
||
|
Tuần 16 |
46 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 69 & 71 |
|
|
47 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang72 & 73 |
||
|
48 |
Review 2 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 74 & 75 |
|
|
Tuần 17 |
49 |
Activities 4, 5 |
Trang 75 |
|
|
50 |
Fun time: 1, 2, 3 |
Trang 76 & 77 |
||
|
51 |
Ôn tập học kì |
|||
|
Tuần 18 |
52 |
Kiểm tra |
Kiểm tra học kì 1 (bài kiểm tra viết: nghe, đọc, viết, ngôn ngữ) |
|
|
53 |
Kiểm tra học kì 1 (bài kiểm tra nói) |
|||
|
54 |
Chữa bài kiểm tra học kì 1 |
HỌC KÌ II: 17 tuần x 3 tiết / tuần = 51 tiết
|
Tuần |
Tiết |
Bài |
Nội dung chi tiết |
Trang SGK |
|
Tuần 19 |
55 |
Unit 11 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 6 & 7 |
|
56 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 8 & 9 |
||
|
57 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 7 & 9 |
||
|
Tuần 20 |
58 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 10 & 11 |
|
|
59 |
Unit 12 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 12 & 13 |
|
|
60 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 14 & 15 |
||
|
Tuần 21 |
61 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 13 & 15 |
|
|
62 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 16 & 17 |
||
|
63 |
Unit 13 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 18 & 19 |
|
|
Tuần 22 |
64 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 20 & 21 |
|
|
65 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 19 & 21 |
||
|
66 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 22 & 23 |
||
|
Tuần 23 |
67 |
Unit 14 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 24 & 25 |
|
68 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 26 & 27 |
||
|
69 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 25 & 27 |
||
|
Tuần 24 |
70 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 28 & 29 |
|
|
71 |
Unit 15 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 30 & 31 |
|
|
72 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 32 & 33 |
||
|
Tuần 25 |
73 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 31 & 33 |
|
|
74 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 34 & 35 |
||
|
75 |
Review 3 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 36 & 37 |
|
|
Tuần 26 |
76 |
Activities 4, 5 |
Trang 37 |
|
|
77 |
Fun time: 1, 2, 3 |
Trang 38 & 39 |
||
|
78 |
Unit 16 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 40 & 41 |
|
|
Tuần 27 |
79 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 42 & 43 |
|
|
80 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 41 & 43 |
||
|
81 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 44 & 45 |
||
|
Tuần 28 |
82 |
Unit 17 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 46 & 47 |
|
83 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 48 & 49 |
||
|
84 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 47 & 49 |
||
|
Tuần 29 |
85 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 50 & 51 |
|
|
86 |
Unit 18 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 52 & 53 |
|
|
87 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 54 & 55 |
||
|
Tuần 30 |
88 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 53 & 55 |
|
|
89 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 56 & 57 |
||
|
90 |
Unit 19 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 58 & 59 |
|
|
Tuần 31 |
91 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 60 & 61 |
|
|
92 |
Lesson 1 (Activities 5, 6) + Lesson 2 (Activity 5) |
Trang 59 & 61 |
||
|
93 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 62 & 63 |
||
|
Tuần 32 |
94 |
Unit 20 |
Lesson 1: Activities 1, 2, 4 |
Trang 64 & 65 |
|
95 |
Lesson 2: Activities 1, 2, 4 |
Trang 66 & 67 |
||
|
96 |
Lesson 1 (Activity 5) + Lesson 2 (Activities 5, 6) |
Trang 65 & 67 |
||
|
Tuần 33 |
97 |
Lesson 3: Activities 1, 2, 4, 5 |
Trang 68 & 69 |
|
|
98 |
Review 4 |
Activities 1, 2, 3 |
Trang 70 & 71 |
|
|
99 |
Activities 4, 5 |
Trang 71 |
||
|
Tuần 34 |
100 |
Fun time: 1, 2, 3 |
Trang 72 & 73 |
|
|
101 |
Ôn tập học kì |
|||
|
102 |
Kiểm tra |
Kiểm tra học kì 2 (bài kiểm tra viết: nghe, đọc, viết, ngôn ngữ) |
||
|
Tuần 35 |
103 |
Kiểm tra học kì 2 (bài kiểm tra nói) |
||
|
104 |
Chữa bài kiểm tra học kì 2 |
|||
|
105 |
Tổng kết năm học |
II. Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 3 Global Success - 4 tiết/ tuần
|
Tiếng Anh 3 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 3 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần). Sách gồm: − 1 Starter (Đơn vị bài mở đầu, để phân biệt học sinh đã học tiếng Anh với các em chưa học) − 20 Units (Đơn vị bài học) − 4 Review & Fun time (Đơn vị ôn tập và Giờ học vui, sau mỗi 5 đơn vị bài học) |
Kế hoạch dạy và học:
− 1 tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 3)
− 3 tiết (Starter)
− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
− 3 tiết / Review & Fun time - bài ôn tập x 4 = 12 tiết
− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 1 |
1 2 3 4 |
STARTER STARTER STARTER |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 3 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng A. Numbers B. The Alphabet C. Fun Time |
Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 2 |
5 6 7 8 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 3 |
9 10 11 12 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 4 |
13 14 15 16 |
UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 5 |
17 18 19 20 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 6 |
21 22 23 24 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 7 |
25 26 27 28 |
UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 8 |
29 30 31 32 |
UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 9 |
33 34 35 36 |
UNIT 5 UNIT 5 REVIEW 1 REVIEW 1 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 38 Trang 39 Trang 40 Trang 41 |
|
Tuần 10 |
37 38 39 40 |
FUN TIME UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 |
Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 42 - 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 11 |
41 42 43 44 |
UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 UNIT 7 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 12 |
45 46 47 48 |
UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 13 |
49 50 51 52 |
UNIT 7 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 14 |
53 54 55 56 |
UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 9 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 15 |
57 58 59 60 |
UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 16 |
61 62 63 64 |
UNIT 9 UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 17 |
65 66 67 68 |
UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 REVIEW 2 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 |
Trang 71 Trang 72 Trang 73 Trang 74 |
|
Tuần 18 |
69 70 71 72 |
REVIEW 2 FUN TIME |
Activity 3 – 5 Activity 1 - 3 Kiểm tra Học kì 1 Chữa bài |
Trang 75 Trang 76 - 77 |
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 19 |
73 74 75 76 |
UNIT 11 UNIT 11 UNIT 11 UNIT 11 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 6 Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 20 |
77 78 79 80 |
UNIT 11 UNIT 11 UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 21 |
81 82 83 84 |
UNIT 12 UNIT 12 UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 22 |
85 86 87 88 |
UNIT 13 UNIT 13 UNIT 13 UNIT 13 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 23 |
89 90 91 92 |
UNIT 13 UNIT 13 UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 24 |
93 94 95 96 |
UNIT 14 UNIT 14 UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 25 |
97 98 99 100 |
UNIT 15 UNIT 15 UNIT 15 UNIT 15 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 26 |
101 102 103 104 |
UNIT 15 UNIT 15 REVIEW 2 REVIEW 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 27 |
105 106 107 108 |
FUN TIME UNIT 16 UNIT 16 UNIT 16 |
Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 38 - 39 Trang 40 Trang 41 Trang 42 |
|
Tuần 28 |
109 110 111 112 |
UNIT 16 UNIT 16 UNIT 16 UNIT 17 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 29 |
113 114 115 116 |
UNIT 17 UNIT 17 UNIT 17 UNIT 17 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 30 |
117 118 119 120 |
UNIT 17 UNIT 18 UNIT 18 UNIT 18 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 31 |
121 122 123 124 |
UNIT 18 UNIT 18 UNIT 18 UNIT 19 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 32 |
125 126 127 128 |
UNIT 19 UNIT 19 UNIT 19 UNIT 19 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 33 |
129 130 131 132 |
UNIT 19 UNIT 20 UNIT 20 UNIT 20 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 34 |
133 134 135 136 |
UNIT 20 UNIT 20 UNIT 20 REVIEW 4 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 – 2 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 35 |
137 138 139 140 |
REVIEW 4 FUN TIME |
Activity 3 – 5 Activity 1 – 3 Kiểm tra Học kì 2 Chữa bài |
Trang 71 Trang 72 - 73 |
Mỗi đơn vị bài học (Unit) được dạy trong 6 tiết.
|
Tiết 1: Lesson 1 |
1. Look, listen and repeat. |
|
2. Listen, point and say. |
|
|
3. Let’s talk. |
|
|
Tiết 2: Lesson 1 |
4. Listen and circle/ tick/ number. |
|
5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Look, complete and read./ Read and complete./ v.v.(để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1.) |
|
|
6. Let’s sing/ play. |
|
|
Tiết 3: Lesson 2 |
1. Look, listen and repeat. |
|
2. Listen, point and say. |
|
|
3. Let’s talk. |
|
|
Tiết 4: Lesson 2 |
4. Listen and number/ tick. |
|
5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Look, complete/ match/ circle and read. (để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 2.) |
|
|
6. Let’s play./ Let’s sing. |
|
|
Tiết 5: Lesson 3 |
1. Listen and repeat. |
|
2. Listen and circle. |
|
|
3. Let’s chant. |
|
|
Tiết 6: Lesson 3 |
4. Reading qua các dạng khác nhau như Read and match/ tick/ complete/ v.v. (để tổng hợp các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1 & 2.) |
|
5. Writing qua các dạng khác nhau như Read and complete/ Answer the questions/ Write the answers/ v.v.) |
|
|
6. Project |
Mỗi đơn vị bài ôn tập (Review) và giờ học vui (Fun time) được thực hiện trong 3 tiết:
|
Tiết 1 & 2: REVIEW |
1. Listen and tick. |
|
2. Listen and number. |
|
|
3. Reading gồm các dạng như: Read and match. |
|
|
4. Writing gồm các dạng: Read and complete. |
|
|
5. Speaking tiếp nối các hoạt động đọc và viết gồm: |
|
|
Tiết 3: FUN TIME |
1. Do the puzzle. |
|
2. Quiz time |
|
|
3. CLIL (Content and Language Integrated Learning) |
Tài liệu dạy & học môn tiếng Anh lớp 3 Global Success
VnDoc.com gửi đến bạn đọc bộ tài liệu học tập môn tiếng Anh 3 đầy đủ từ Lý thuyết đến bài tập bổ trợ giúp quý thầy cô chuẩn bị giáo án cũng như biên soạn tài liệu học tập môn tiếng Anh lớp 3 hiệu quả. Mời bạn đọc tham khảo từng tài liệu dưới đây:
- Giáo án tiếng Anh 3 Global Success cả năm
- Giải SGK + SBT tiếng Anh 3 Global Success
- Từ vựng Tiếng Anh 3 Global Success học kì 1
- Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Global Success học kì 1
- Bài tập Tiếng Anh 3 Global Success học kì 1
Trên đây là Nội dung chương trình học tiếng Anh 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống.