Kế hoạch dạy học Mĩ thuật 6 7 8 9 Kết nối tri thức tích hợp Năng lực số
Kế hoạch dạy học có tích hợp Năng lực số môn Mĩ thuật lớp 6, 7, 8, 9 Kết nối
Kế hoạch dạy học (phân phối chương trình/kế hoạch giáo dục) môn Mĩ thuật lớp 6, 7, 8, 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sống tích hợp Năng lực số (NLS) đã được biên soạn đầy đủ theo các phụ lục chuẩn. Các tài liệu này cập nhật thiết bị số hóa (máy tính, bảng trắng số, phần mềm đồ họa, kho học liệu số) vào từng chủ đề mĩ thuật.
Các điểm chính khi tích hợp Năng lực số trong Mĩ thuật THCS:
- Sử dụng học liệu số: Khai thác tranh ảnh, video bảo tàng ảo, tư liệu 3D các tác phẩm mĩ thuật trên máy tính/máy chiếu.
- Ứng dụng phần mềm/AI: Hướng dẫn học sinh phác thảo ý tưởng, tìm kiếm chất liệu, hoặc xử lý hình ảnh cơ bản bằng công cụ số ở các bài thủ công, thiết kế đồ họa, tạo hình.
- Kỹ năng an toàn số: Hướng dẫn học sinh tôn trọng bản quyền tác giả, trích nguồn hình ảnh khi tìm kiếm và sử dụng sản phẩm trên mạng Internet.
Hiện tại VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu KHDH môn Mĩ thuật THCS các lớp:
- Phụ lục III - KHDH môn Mĩ thuật lớp 6, 9 có tích hợp Năng lực số, AI
- Phụ lục III - KHDH môn Mĩ thuật lớp 7, 8 có tích hợp Năng lực số
Nội dung kế hoạch dạy học Mĩ thuật 6 7 8 9 Kết nối tri thức có tích hợp NLS
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI - Mĩ thuật 6
Dưới đây là một phần nội dung có trong Phụ lục 3:
|
STT |
Chủ đề |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Mã NLS/AI |
Biểu hiện tích hợp trong KHBD |
|
1 |
Chủ đề 1 |
Bài 1. Một số thể loại mĩ thuật |
2 |
Nhận biết đặc điểm cơ bản của mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng; phân tích vẻ đẹp tranh, tượng; sử dụng chất liệu tạo SPMT; nhận xét, đánh giá sản phẩm. |
1.1.TC1a; 1.2.TC1b; 3.1.TC3a; 2.2.TC2b |
Google Images tìm tư liệu; PowerPoint quan sát/phân tích; Canva tạo poster/sơ đồ/phiếu số; Padlet chia sẻ, nhận xét. |
|
2 |
Chủ đề 1 |
Bài 2. Xây dựng ý tưởng trong sáng tác theo chủ đề |
2 |
Xác định nội dung chủ đề; khai thác hình ảnh để thể hiện SPMT; phân tích, đánh giá yếu tố tạo hình trong sản phẩm. |
— |
|
|
3 |
Chủ đề 2 |
Bài 3. Tạo hình ngôi nhà |
2 |
Nhận biết hình dáng, đặc điểm ngôi nhà; lựa chọn ý tưởng, chất liệu; sử dụng nét, hình khối, màu sắc; phân tích sản phẩm 2D/3D. |
1.1.TC1a; 1.2.TC1b; 3.1.TC3a; 2.2.TC2b |
Google Images tìm hình; PowerPoint quan sát/phân tích; Canva phác thảo; Padlet chia sẻ, nhận xét. |
|
4 |
Chủ đề 2 |
Bài 4. Thiết kế quà lưu niệm (SPMT bài 4 xếp loại kiểm tra giữa kì I) |
2 |
Hiểu bước đầu về thiết kế công nghiệp; xác định mục đích sử dụng; tận dụng vật liệu sẵn có để thiết kế quà lưu niệm; trao đổi về sản phẩm. |
3.1.TC1a; 5.3.TC1a |
Tạo/chỉnh sửa nội dung số; lựa chọn công cụ/công nghệ số để tạo quy trình và sản phẩm đổi mới. |
|
5 |
Chủ đề 3 |
Bài 5. Tạo hình hoạt động trong nhà trường |
2 |
Quan sát, khai thác hình ảnh hoạt động trong trường học; sử dụng nét, hình, màu, khối để thể hiện; phân tích bố cục và dáng người. |
1.1.TC1a; 1.2.TC1b; 3.1.TC3a |
Google Images tìm tư liệu; PowerPoint phân tích dáng người/bố cục; Canva phác thảo và tạo hình. |
|
6 |
Chủ đề 3 |
Bài 6. Thiết kế đồ chơi |
2 |
Hiểu nội dung đơn giản về thiết kế đồ chơi; xác định mục đích sử dụng; sử dụng vật liệu sẵn có để tạo đồ chơi; hiểu tính ứng dụng. |
— |
- |
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS - Mĩ thuật 7
Dưới đây là một phần nội dung có trong Phụ lục 3:
|
STT |
Chủ đề |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Mã NLS |
Biểu hiện NLS trong KHBD |
|
1 |
Chủ đề 1. |
BÀI 1: Mĩ thuật tạo hình thời kì trung đại |
2 |
Một số đặc điểm về nghệ thuật tạo hình của một số di sản mĩ thuật thế giới thời kì trung đại.; Khai thác giá trị tạo hình từ di sản mĩ thuật thời kì trung đại trong thực hành SPMT.; Biết được một số di sản mĩ thuật tạo hình thế giới thời kì trung đại.; Biết được cách khai thác giá trị tạo hình thời kì này trong mô phỏng, trang trí một SPMT tạo hình.; Biết đặt câu hỏi và nhận biết được vẻ đẹp của giá trị tạo hình ở thời kì này trong SPMT của các bạn trong lớp. |
1.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 1.2.TC1a |
Tìm kiếm và tải được các hình ảnh di sản mĩ thuật thời kì trung đại trên Internet để phục vụ cho bài học. (1.1.TC1a); Biết cách chụp ảnh sản phẩm mĩ thuật của mình và chia sẻ lên nhóm lớp thông qua ứng dụng Zalo hoặc Padlet. (2.2.TC1a); Sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản (như MS Word) để gõ đoạn văn giới thiệu về giá trị thẩm mĩ của mĩ thuật thời kì trung đại. (3.1.TC1a); Biết cách đánh giá độ tin cậy của các trang web khi tìm kiếm thông tin phân tích tác phẩm nghệ thuật. (1.2.TC1a) |
|
2 |
Chủ đề 1. |
BÀI 2: Mĩ thuật ứng dụng thời kì trung đại |
2 |
Tìm hiểu về mĩ thuật ứng dụng thời kì trung đại trên thế giới.; Sử dụng tạo hình, hoa văn trên di sản mĩ thuật thời kì trung đại trên thế giới để thực hiện SPMT ứng dụng.; Biết được cách khai thác giá trị tạo hình thời kì này trong trang trí sản phẩm gia dụng.; Biết đặt câu hỏi và xác định đặc điểm của nghệ thuật trang trí thời trung đại trên thế giới. |
3.1.TC1a; 1.1.TC1a; 2.2.TC1a |
Sử dụng được công cụ tìm kiếm, phần mềm đồ họa cơ bản và nền tảng trực tuyến để hỗ trợ quá trình tìm hiểu, thực hành và chia sẻ sản phẩm mĩ thuật. (3.1.TC1a); Quan sát và nhận diện được giá trị thẩm mỹ của các di sản mĩ thuật thời Trung đại thông qua hình ảnh được trình chiếu trên thiết bị số. (1.1.TC1a); Biết cách chụp ảnh và chia sẻ sản phẩm học tập lên nền tảng số của lớp học để giao lưu, học hỏi. (2.2.TC1a) |
|
3 |
Chủ đề 2. |
BÀI 3: Hình ảnh di tích trong sáng tạo Mĩ thuật |
2 |
Cách thể hiện vẻ đẹp di tích qua tìm hiểu tạo hình kiến trúc, cảnh quan,…; Khai thác ý tưởng xây dựng chủ đề gần gũi với hình ảnh thực tế ngoài cuộc sống nơi mình ở.; Quan sát và hình thành kĩ năng khai thác vốn văn hoá truyền thống trong sáng tạo SPMT.; Biết được mối quan hệ giữa cảnh quan, không gian di tích và chủ động sử dụng hình, màu/ khối để thể hiện thành SPMT.; Phân tích được TPMT, SPMT thể hiện về vẻ đẹp của di tích và giới thiệu với thầy cô, bạn bè và người thân. |
1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.2.TC1a; 2.4.TC1a |
Tìm kiếm, lựa chọn và lưu trữ các hình ảnh, video chất lượng cao về các di tích lịch sử trên Internet để làm tư liệu tham khảo cho quá trình sáng tạo mĩ thuật. (1.1.TC1a), (1.3.TC1a); Sử dụng máy chiếu hoặc màn hình tương tác để chia sẻ hình ảnh sản phẩm mĩ thuật của nhóm mình và trình bày trước lớp (2.2.TC1a); Sử dụng các ứng dụng trực tuyến như Padlet, zalo,… dùng chung để hợp tác, trao đổi ý tưởng trong nhóm (2.4.TC1a). |
|
4 |
Chủ đề 2. |
BÀI 4: Hình ảnh di tích trong thiết kế tem bưu chính (SPMT bài 4 xếp loại kiểm tra giữa kì I) |
2 |
Tìm hiểu về thiết kế tem bưu chính, một hình thức thể hiện của lĩnh vực thiết kế đồ hoạ.; Tạo một sản phẩm tem bưu chính khai thác vẻ đẹp di tích theo hình thức đơn giản.; Biết chọn lọc, khai thác vẻ đẹp của di tích cho ý tưởng thiết kế tem bưu chính.; Biết mô phỏng một di tích trong thiết kế, trình bày tem bưu chính.; Hiểu và có thể lựa chọn hình ảnh di tích phù hợp với mẫu tem bưu chính mà mình muốn thiết kế. |
1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 1.3.TC1a |
Sử dụng công cụ tìm kiếm trên trình duyệt web để tìm và tải các hình ảnh di tích lịch sử làm tư liệu thiết kế tem. (1.1.TC1a); Tương tác thông qua công nghệ số. (2.1.TC1a); Quản lí dữ liệu, thông tin và nội dung số ( 1.3.TC1a) |
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS - Mĩ thuật 8
Dưới đây là một phần nội dung có trong Phụ lục 3:
|
STT |
Chủ đề |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Mã NLS |
Nội dung tích hợp NLS |
|
1 |
Chủ đề 1 |
BÀI 1: Hình tượng con người con người trong sáng tạo Mĩ thuật |
2 |
Hiểu hơn về hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật.; Biết về tạo hình con người được thể hiện trong TPMT.; Biết cách thể hiện hình tượng con người theo nhiều hình thức khác nhau.; Biết và thể hiện được dáng người ở trạng thái tĩnh – động mức độ đơn giản. |
3.1.TC2a; 2.2.TC2a; 1.1.TC2a; 2.4.TC2a |
Sử dụng được công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập tư liệu mĩ thuật và phần mềm trình chiếu để tạo bài thuyết trình về hình tượng con người (Google Images,PowerPoint,…) (3.1.TC2a) Biết cách chia sẻ sản phẩm học tập qua các nền tảng trực tuyến và sử dụng công cụ số để hợp tác nhóm ( Zalo, Team, Padlet). (2.2.TC2a) |
|
2 |
Chủ đề 1 |
BÀI 2: Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt |
2 |
Thưởng thức mĩ thuật qua phân tích hình tượng và cách xây dựng bố cục trong tranh sinh hoạt.; Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt thường gặp.; Biết cách xây dựng bố cục tranh có nhân vật làm trọng tâm.; Hiểu và xây dựng hình tượng con người trong tranh sinh hoạt và sắp xếp theo một dạng bố cục yêu thích. |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a |
Sử dụng công cụ tìm kiếm trên internet để thu thập tư liệu hình ảnh và phần mềm trình chiếu để tạo bài thuyết trình về mĩ thuật. (1.1.TC2a) |
|
3 |
Chủ đề 2 |
BÀI 3: Nghệ thuật truyền thống |
2 |
Hiểu được vẻ đẹp của nghệ thuật truyền thống của một số dân tộc.; Vẻ đẹp của nghệ thuật truyền thống được thể hiện trong TPMT,…; Khai thác ý tưởng xây dựng chủ đề gắn với di sản văn hoá của dân tộc.; Có kĩ năng thu thập tư liệu, tài liệu cho việc thực hiện SPMT từ nhiều nguồn khác nhau, bao gồm việc sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để tải về các hình ảnh, video chất lượng cao về nghệ thuật truyền thống. (1.1.TC2a); Vận dụng được vẻ đẹp trong nghệ thuật truyền thống của đồng bào dân tộc vào thực hành, sáng tạo SPMT liên quan đến chủ đề.; Phân tích được TPMT, SPMT thể hiện về vẻ đẹp của nghệ thuật truyền thống và giới thiệu với thầy cô, bạn bè và người thân. |
1.1.TC2a |
NLS được tích hợp trong tiến trình bài học. |
|
4 |
Chủ đề 2 |
BÀI 4: Thiết kế trang phục với hoa văn dân tộc thiểu số (SPMT bài 4 xếp loại kiểm tra giữa kì I) |
2 |
Tìm hiểu về một hình thức thể hiện của lĩnh vực thiết kế thời trang, đó là thiết kế hoa văn trên trang phục.; Hiểu hơn về tính tượng trưng, tính biểu tượng trong tạo hình hoa văn trên trang phục truyền thống của một số dân tộc ít người.; Biết chọn lọc, khai thác vẻ đẹp của hoa văn trên trang phục trong thực hành, sáng tạo SPMT.; Hiểu và sử dụng được phương hướng chuyển động của nét trong tạo hình hoa văn và sử dụng trong trang trí SPMT. |
1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.2.TC2a; 2.1.TC2a |
Sử dụng được công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập tư liệu hình ảnh, video về hoa văn dân tộc và biết cách chia sẻ sản phẩm học tập qua các nền tảng số. (1.1.TC2a) |
|
5 |
Chủ đề 3 |
BÀI 5: Tác phẩm hội hoạ chủ đề Niềm vui, hạnh phúc |
2 |
Nhận biết về chủ đề Niềm vui được thể hiện trong TPMT.; Cách tạo hình, tìm ý tưởng thể hiện được về niềm vui trong SPMT.; Biết sử dụng những yếu tố tạo hình, lựa chọn phương tiện, vật liệu trong thực hành, sáng tạo SPMT về chủ đề Niềm vui.; Thể hiện được SPMT về chủ đề Niềm vui có điểm nhấn, chính – phụ.; Phân tích được ý tưởng thể hiện về niềm vui trong TPMT, SPMT. |
1.1.TC2a; 2.2.TC2a |
Sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập tư liệu và tạo bài trình chiếu PowerPoint giới thiệu về tác phẩm mĩ thuật. (1.1.TC2a); Chụp ảnh và chia sẻ sản phẩm mĩ thuật cá nhân lên nền tảng trực tuyến của lớp học để cùng thảo luận. (2.2.TC2a) |
|
6 |
Chủ đề 3 |
BÀI 6: Thiết kế quà sinh nhật từ vật liệu sẵn có |
2 |
Tìm hiểu về một hình thức tạo mẫu quà sinh nhật từ vật liệu sẵn có.; Hiểu được vai trò của thiết kế trong tạo dáng sản phẩm. Có ý tưởng cải tiến, thiết kế sản phẩm từ vật liệu sẵn có.; Sử dụng được màu sắc tự thân của vật liệu để thiết kế, trang trí sản phẩm quà sinh nhật đẹp mắt, hấp dẫn.; Thực hiện được việc thiết kế quà sinh nhật theo cách phù hợp với bản thân. |
1.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a |
Sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập hình ảnh tham khảo và dùng phần mềm cơ bản để phác thảo ý tưởng thiết kế. (1.1.TC2a); Chụp ảnh, quay video sản phẩm và chia sẻ lên nền tảng trực tuyến của lớp học để thảo luận. (2.2.TC2a) |
|
7 |
Chủ đề 4 |
Bài 7: Một số trường phái mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại |
2 |
Một số trường phái mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại.; Tác phẩm nghệ thuật của một số trường phái nghệ thuật: Ấn tượng, Lập thể, Biểu hiện,…; Biết về trường phái mĩ thuật hiện đại qua một số tác phẩm mĩ thuật.; Thực hành, sáng tạo sản phẩm theo phong cách một trường phái hiện đại yêu thích, đồng thời biết sử dụng phần mềm trình chiếu để tạo bài thuyết trình giới thiệu về trường phái nghệ thuật đó. (3.1.TC2a) |
3.1.TC2a |
NLS được tích hợp trong tiến trình bài học. |
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI - Mĩ thuật 9
Dưới đây là một phần nội dung có trong Phụ lục 3:
|
Chủ đề |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số/AI tích hợp |
Nội dung tích hợp khác |
|
Chủ đề 1 |
Bài 1. Vẻ đẹp cuộc sống trong tác phẩm mĩ thuật |
2 |
Nhận biết được vẻ đẹp cuộc sống trong TPMT, SPMT với các hình thức thể hiện khác nhau.; Năng lực chung và chuyên môn:; Lựa chọn được bố cục thể hiện vẻ đẹp cuộc sống trong thực hành, sáng tạo SPMT. |
Sử dụng động cơ tìm kiếm để chủ động thu thập, chọn lọc thông tin và hình ảnh tác phẩm mĩ thuật thể hiện vẻ đẹp cuộc sống từ các nguồn internet uy tín. (1.1.TC2a); Đánh giá tính chính xác và độ tin cậy của các nguồn tư liệu mĩ thuật số thu thập trên mạng Internet trước khi đưa vào bài thuyết trình. (1.2.TC2a); Sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint để tạo lập, biên tập nội dung thuyết trình giới thiệu tác phẩm mĩ thuật theo nhóm. (3.1.TC2a); Tổ chức, lưu trữ và phân loại các tập tin hình ảnh tư liệu nghệ thuật theo thư mục chủ đề khoa học trên thiết bị số. (1.3.TC2a) AI: Năng lực AI: Nêu được cách sử dụng công cụ AI như một phương tiện hỗ trợ gợi ý ý tưởng sáng tạo nghệ thuật và thể hiện bản thân, đồng thời hiểu rằng tư duy nghệ thuật, cảm xúc và quyết định tạo hình cốt lõi thuộc về con người. |
[Tích hợp GDQPAN]: Cảm nhận được vẻ đẹp của cuộc sống thanh bình, nhận thức được sự gắn kết giữa phát triển kinh tế - xã hội với nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn chủ quyền Tổ quốc. |
|
Chủ đề 1 |
Bài 2. Thiết kế phụ kiện thời trang |
2 |
Nhận biết được vẻ đẹp của hình ảnh, hoạ tiết, màu sắc trong thiết kế sản phẩm phụ kiện thời trang.; Hiểu về tính liên kết, đồng bộ giữa phụ kiện và trang phục trong thiết kế thời trang.; Vận dụng được vẻ đẹp cuộc sống vào thiết kế phụ kiện thời trang. |
Tìm kiếm và đánh giá độ tin cậy của các hình ảnh, tư liệu phụ kiện thời trang trên môi trường số để làm phong phú ý tưởng sáng tạo. (1.2.TC2a); Sử dụng công cụ số hoặc ứng dụng đồ họa cơ bản để hỗ trợ vẽ phác thảo, trình bày bản thiết kế phụ kiện thời trang. (3.1.TC2a) AI: Năng lực Trí tuệ nhân tạo (AI): |
[Tích hợp GDQPAN]: Hiểu và thể hiện được lòng tự hào dân tộc, ý thức bảo vệ chủ quyền qua việc chủ động lựa chọn các hình ảnh, họa tiết mang biểu tượng văn hóa truyền thống, biển đảo Việt Nam đưa vào thiết kế phụ kiện thời trang. |
|
Chủ đề 2 |
Bài 3. Một số trào lưu của nghệ thuật đương đại |
2 |
Nhận biết được một số trào lưu nghệ thuật đương đại trên thế giới.; Hiểu được đặc điểm sáng tạo của một số trào lưu nghệ thuật đương đại trên thế giới.; Sáng tạo được SPMT theo trào lưu nghệ thuật đương đại trên thế giới được yêu thích. |
Năng lực số: Sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập, phân loại và đánh giá độ tin cậy của các tư liệu, hình ảnh về nghệ thuật đương đại trên thế giới. (1.2.TC2a); Tạo lập và trình bày báo cáo nhóm dưới dạng bài trình chiếu đa phương tiện. (3.1.TC2a) AI: Năng lực AI: Nêu được cách vận dụng các công cụ AI hỗ trợ gợi ý ý tưởng sáng tạo mĩ thuật nhưng khẳng định vai trò con người là người dẫn dắt và quyết định cuối cùng trong thực hành nghệ thuật (NLd - D1: Con người dẫn dắt AI). |
[Tích hợp GDQPAN]: Yêu quê hương đất nước, tôn trọng lịch sử và có ý thức thể hiện tinh thần yêu hòa bình, bảo vệ chủ quyền Tổ quốc thông qua chủ đề tư tưởng của các tác phẩm nghệ thuật đương đại. |
|
Chủ đề 2 |
Bài 4. Thiết kế giá đỡ thiết bị công nghệ (SPMT bài 4 xếp loại kiểm tra giữa kì I) |
2 |
Biết được một số kiểu dáng giá đỡ thiết bị công nghệ (điện thoại, máy tính bảng,...).; Hình thành ý tưởng trong thiết kế sản phẩm giá đỡ thiết bị công nghệ.; Vận dụng được kiến thức thiết kế, tạo dáng sản phẩm trong thực hành, sáng tạo giá đỡ thiết bị công nghệ. |
Đánh giá và lựa chọn được các hình ảnh, tài liệu tham khảo về kiểu dáng giá đỡ thiết bị công nghệ từ các trang web tin cậy trên Internet (1.2.TC2a).; Tạo lập bài trình chiếu giới thiệu ý tưởng phác thảo thiết kế giá đỡ bằng phần mềm PowerPoint hoặc Canva (3.1.TC2a).; Tổ chức và quản lý các tệp hình ảnh, tài liệu dự án thiết kế trong thư mục lưu trữ số của nhóm (1.3.TC2a). AI: Trình bày được vai trò của con người là người dẫn dắt, đồng sáng tạo và ra quyết định khi áp dụng các công cụ AI tạo ảnh trong việc tìm kiếm gợi ý ý tưởng thiết kế tạo dáng sản phẩm. |
[Tích hợp GDQPAN]: Nhận thức được tầm quan trọng của việc học tập, lao động sáng tạo, làm chủ công nghệ và thiết kế ứng dụng phục vụ đời sống, thể hiện trách nhiệm của học sinh đối với sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ Tổ quốc. |
|
Chủ đề 3 |
Bài 5. Thiết kế bìa sách |
2 |
Nhận biết được các thành phần cơ bản của một bìa sách.; Hiểu được yêu cầu cơ bản về phương pháp thiết kế bìa sách.; Vận dụng được kiến thức bố cục, màu sắc, nghệ thuật chữ trong thiết kế bìa sách. |
Duyệt, tìm kiếm và lọc các mẫu bìa sách đẹp, phù hợp với từng thể loại trên các trang web chia sẻ tài nguyên thiết kế. (1.1.TC2a); Đánh giá độ tin cậy và thẩm mĩ của các nguồn hình ảnh, phông chữ thu thập từ internet trước khi đưa vào sản phẩm thiết kế bìa sách. (1.2.TC2a); Tạo và chỉnh sửa thiết kế bìa sách kết hợp chữ và hình ảnh minh họa trên phần mềm đồ họa thông dụng hoặc công cụ thiết kế trực tuyến. (3.1.TC2a) AI: Năng lực Trí tuệ nhân tạo (AI): |
[Tích hợp GDQPAN]: Khơi dậy lòng yêu nước, ý thức trách nhiệm bảo vệ chủ quyền biển đảo, biên giới quốc gia thông qua việc ưu tiên lựa chọn các đề tài văn học lịch sử, quốc phòng khi thực hành thiết kế bìa sách. |
|
Chủ đề 3 |
Bài 6. Tranh minh hoạ |
2 |
Hiểu được vai trò của tranh minh hoạ trong thể hiện nội dung sách.; Biết chuyển thể từ hình tượng văn học sang hình tượng tạo hình trong tranh minh hoạ.; Vẽ tranh minh hoạ thể hiện được nội dung phù hợp thể loại sách. |
Tìm kiếm, lựa chọn và đánh giá tính phù hợp của các hình ảnh minh họa tác phẩm văn học thu thập từ các trang web mỹ thuật và thư viện số. (1.1.TC2a); Sử dụng thành thạo các công cụ đồ họa số trên thiết bị điện tử để thiết kế, vẽ và chỉnh sửa tranh minh họa sách. (3.1.TC2a) AI: Năng lực AI: Biết sử dụng công cụ AI hỗ trợ gợi ý ý tưởng tạo hình tượng văn học, hiểu vai trò con người trong việc dẫn dắt và đưa ra quyết định nghệ thuật sáng tạo cuối cùng. |
[Tích hợp GDQPAN]: Giáo dục lòng yêu nước, tự hào dân tộc, tôn vinh hình ảnh bộ đội Cụ Hồ và ý thức bảo vệ chủ quyền qua việc thể hiện tranh minh họa các tác phẩm văn học về đề tài lịch sử, quốc phòng. |
|
Chủ đề 4 |
Bài 7. Cảm hứng trong sáng tác hội hoạ |
2 |
Nhận biết được dạng cảm hứng sáng tạo trực tiếp và cảm hứng sáng tạo chủ quan trong sáng tác hội hoạ.; Hiểu cách tạo cảm hứng trong thực hành, sáng tạo SPMT 2D.; Vận dụng được cách tạo cảm hứng để thực hành, sáng tạo SPMT từ thực tiễn cuộc sống. |
Tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn các nguồn tư liệu hình ảnh, tác phẩm hội họa đáng tin cậy trên internet để phục vụ cho bài thuyết trình và tìm ý tưởng sáng tác. (1.2.TC2a); Sử dụng phần mềm trình chiếu để biên soạn và trình bày báo cáo về các dạng cảm hứng trong sáng tác hội họa. (3.1.TC2a) AI: Năng lực Trí tuệ nhân tạo (AI): |
[Tích hợp GDQPAN]: Hình thành ý thức hướng cảm hứng sáng tác nghệ thuật vào việc thể hiện tình yêu quê hương đất nước, hình ảnh người chiến sĩ Quân đội, Công an Nhân dân và trách nhiệm của thế hệ trẻ trong sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc. |
📥 TẢI NGAY KẾ HOẠCH DẠY HỌC MĨ THUẬT 6 7 8 9 KẾT NỐI TRI THỨC
Tham khảo bộ tài liệu được hệ thống theo 4 khối lớp, tích hợp định hướng phát triển Năng lực số, giúp giáo viên thuận tiện hơn trong quá trình xây dựng kế hoạch dạy học.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Dạy học Mĩ thuật THCS khác bao gồm:
- Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 6 kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số, AI
- Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 7 kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 8 kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 9 kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số, AI
- Giáo án Mĩ thuật 6 7 8 9 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số