Kế hoạch giáo dục tích hợp lớp 5 năm 2026 - 2027
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI lớp 5 sách Kết nối tri thức được xây dựng nhằm lồng ghép Năng lực số (NLS) và AI vào các bài học, góp phần phát triển kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông cho học sinh lớp 5. Tài liệu bao gồm 12 môn học và hoạt động giáo dục, tiêu biểu như: Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tin Học, Đạo đức, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Công nghệ, Âm nhạc, Mĩ thuật, Hoạt động trải nghiệm, Giáo Dục thể Chất.
Kế hoạch tích hợp lớp 5 các môn (NLS, AI,...)
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Toán 5
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Tiếng Việt 5
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Tiếng Anh 5
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Tin học 5
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Công Nghệ 5
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Khoa học 5
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Lịch sử - Đị lí 5
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Âm nhạc 5
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Đạo Đức 5
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Hoạt động trải nghiệm 5
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Giáo dục thể chất
- Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Mĩ thuật
Tài liệu Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI lớp 5 bao gồm:
- Tích hợp NLS, AI: Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Công nghệ, Hoạt động trải nghiệm, Âm nhạc, Đạo đức, Mĩ thuật
- Tích hợp NLS: Tiếng Anh, Giáo dục thể chất, Tin học.
- Tặng thêm mẫu tích hợp: Giáo dục lí tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống, Quốc phòng và an ninh, Giáo dục địa phương... vào một số môn học.
- Định dạng file: Word, thuận tiện chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu giảng dạy.
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Toán 5
|
Tuần |
Chương trình và SGK |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
|||
|
|
Chủ đề/Mạch nội |
Tên bài học |
Thời |
Tiết |
|
|
1 |
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung (19 TIẾT) |
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 1) |
2 tiết |
1 |
AI 5.D2.1: Thảo luận: AI xử lý hàng triệu số tự nhiên để nhận diện chữ viết tay. Càng nhiều số liệu (dữ liệu), máy càng nhận diện chính xác. |
|
|
|
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 2) |
|
2 |
Năng lực số 1.1.CB2a: Học sinh biết chọn từ khóa đơn giản, tra cứu số liệu phù hợp để đọc, viết và so sánh số tự nhiên. |
|
|
|
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (tiết 1) |
2 tiết |
3 |
AI 5.A1.1: Xem video ngắn: AI thực hiện hàng tỷ phép tính mỗi giây để dự báo bão, thay con người làm các tính toán khổng lồ. |
|
|
|
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (tiết 2) |
|
4 |
Năng lực số 5.2.CB1b: Học sinh làm quen với máy tính bỏ túi, nhận biết các phím chức năng và dùng để kiểm tra kết quả phép tính. |
|
|
|
Bài 3. Ôn tập phân số (tiết 1) |
2 tiết |
5 |
AI 5.A2.1: Khẳng định: Máy tính tính toán phân số rất nhanh, nhưng con người mới là người hiểu ý nghĩa thực tế (ví dụ: chia bánh cho bạn). |
|
2 |
|
Bài 3. Ôn tập phân số (tiết 2) |
|
6 |
Năng lực số 5.2.CB2a: Học sinh sử dụng phần mềm hoặc hình ảnh số trực quan để quan sát, so sánh và nhận biết phân số. |
|
|
|
Bài 4. Phân số thập phân (tiết 1) |
1 tiết |
7 |
AI 5.D1.1: Tìm hiểu cách AI chuyển đổi dữ liệu hình ảnh thành các dãy số (phân số thập phân) để máy có thể “hiểu“ được hình ảnh. |
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Tiếng Việt 5
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
Năm học 2026 - 2027
|
Tuần |
Chủ đề |
Bài học |
Nội dung dạy học |
Thời lượng |
Tích hợp |
|
1 |
THẾ GIỚI TUỔI THƠ |
Bài 1: Thanh âm của gió
|
Đọc: Thanh âm của gió |
3 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tình yêu quê hương, biết lắng nghe vẻ đẹp của thiên nhiên và sống chan hòa với bạn bè. |
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ |
NLS: 1.1.CB2b - HS dùng Google/YouTube tìm và nghe âm thanh tự nhiên phục vụ bài đọc. |
||||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn kể chuyện sáng tạo |
AI: 5.A2.1 - Thảo luận AI có thể phân tích âm thanh nhưng không thay thế cảm nhận tình yêu quê hương của con người. |
||||
|
Bài 2: Cánh đồng hoa
|
Đọc: Cánh đồng hoa |
4 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Hình thành ý thức hợp tác, biết chung tay cải tạo cảnh quan và làm việc có ích cho cộng đồng. |
||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn kể chuyện sáng tạo (tiếp theo) |
AI: 5.C4.2 - Trải nghiệm AutoDraw hoặc Scribble Diffusion để hiện thực hóa hình ảnh cánh đồng hoa. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 3.1.CB2a - HS dùng AutoDraw/Canva thể hiện hình ảnh cánh đồng hoa theo trí tưởng tượng. |
||||
|
2 |
Bài 3: Tuổi Ngựa
|
Đọc: Tuổi Ngựa |
3 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Bồi dưỡng tình yêu gia đình, yêu quê hương qua khát vọng đi xa nhưng vẫn nhớ về mẹ và nơi chốn thân thuộc. |
|
|
Luyện từ và câu: Đại từ |
NLS: 1.1.CB2b - HS tra cứu thông tin về các vùng đất, danh lam thắng cảnh mà ngựa con muốn đi qua. |
||||
|
Viết: Lập dàn ý cho bài văn kể chuyện sáng tạo |
AI: 5.A1.1 - Liên hệ robot thám hiểm tích hợp AI giúp con người khám phá các vùng đất xa xôi, nguy hiểm. |
||||
|
Bài 4: Bến sông tuổi thơ
|
Đọc: Bến sông tuổi thơ |
4 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục lòng biết ơn, trân trọng kỉ niệm tuổi thơ và nếp sống nghĩa tình nơi quê nhà. |
||
|
Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo |
NLS: 2.2.CB2a - HS chia sẻ cảm xúc về quê hương trên Padlet/Classroom theo hướng dẫn của GV. |
||||
|
Nói và nghe: Những câu chuyện thú vị |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm bến sông tuổi thơ. |
||||
|
3 |
Bài 5: Tiếng hạt nảy mầm
|
Đọc: Tiếng hạt nảy mầm |
3 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục ý thức nâng niu sự sống, chăm sóc cây xanh và kiên trì quan sát sự phát triển của thiên nhiên. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ |
NLS: 1.2.CB2a - HS xem video quá trình hạt nảy mầm, nhận biết kênh giáo dục tin cậy. |
||||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa bài văn kể chuyện sáng tạo |
AI: 5.A2.2 - Tìm hiểu AI giám sát độ ẩm, ánh sáng giúp hạt mầm phát triển tốt trong nông nghiệp thông minh. |
||||
|
Bài 6: Ngôi sao sân cỏ
|
Đọc: Ngôi sao sân cỏ |
4 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục tinh thần trung thực, fair-play, tôn trọng luật chơi và biết cổ vũ văn minh. |
||
|
Viết: Tìm hiểu cách viết báo cáo công việc |
AI: 5.A1.1 - Tìm hiểu công nghệ VAR/AI hỗ trợ trọng tài xác định tình huống chính xác, công bằng. |
||||
|
Đọc mở rộng |
NLS: 5.2.CB2a - HS tra cứu thuật ngữ bóng đá qua từ điển số và chọn công cụ số phù hợp. |
||||
|
4 |
Bài 7: Bộ sưu tập độc đáo
|
Đọc: Bộ sưu tập độc đáo |
3 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Rèn nếp sống cẩn thận, biết giữ gìn đồ vật, chia sẻ câu chuyện về đồ vật bằng thái độ lịch sự. |
|
|
Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ (tiếp theo) |
NLS: 1.3.CB2a - HS chụp ảnh món đồ yêu thích và lưu vào thư mục số có tên rõ ràng. |
||||
|
Viết: Viết báo cáo công việc |
AI: 5.C4.2 - Trải nghiệm Teachable Machine để dạy máy nhận diện, phân loại đồ vật trong bộ sưu tập. |
||||
|
Bài 8: Hành tinh kì lạ
|
Đọc: Hành tinh kì lạ |
4 tiết
|
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Giáo dục trách nhiệm khi sáng tạo công nghệ, biết dùng tri thức để phục vụ con người và cộng đồng. |
||
|
Viết: Đánh giá, chỉnh sửa báo cáo công việc |
NLS: 3.1.CB2a - HS dùng PowerPoint thiết kế slide kể chuyện sáng tạo về thế giới tương lai. |
||||
|
Nói và nghe: Những nơi vui chơi lí thú |
Quyền con người: Rèn quyền được bày tỏ ý kiến, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến khác biệt khi trao đổi về chủ điểm hành tinh kì lạ. |
||||
|
5 |
THIÊN NHIÊN KÌ THÚ |
Bài 9: Trước cổng trời
|
Đọc: Trước cổng trời |
3 tiết
|
QPAN: Bồi dưỡng tình yêu quê hương, tự hào về vẻ đẹp vùng cao, biên cương và ý thức giữ gìn khối đại đoàn kết các dân tộc. |
|
Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa |
NLS: 5.2.CB2a - HS quan sát hình ảnh 360 độ về vùng núi cao bằng Google Earth/Bản đồ số. |
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Tiếng Anh 5
SÁCH TIẾNG ANH 5 GLOBAL SUCESS
Thời lượng: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết/năm học
Học Kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học Kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Mẫu kế hoạch dạy học
|
Tháng
|
Tuần
|
Chương trình và sách giáo khoa |
Năng lực số phát triển |
Nội dung điều chỉnh bổ sung (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||||||
|
Chủ đề/mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết theo PPCT |
Thời lượng |
Yêu cầu cần đạt |
|||||||
|
HỌC KÌ 1 |
|||||||||||
|
9 |
Tuần 1 |
|
|
1 |
1 |
- Use the allocation in their study (at school + at home) and basic classroom language. - Skills: speaking and listening
- Sing the song Back to school with correct pronunciation, rhythm and melody.
Review the vocabulary and structure items related to months of the year and someone’s birthday. - complete three gapped sentences in My goal tree about their learning goals and share them with their friends. - Say the chant with the correct pronunciation, word stress and rhythm. - listen to and understand two instructions and choose the correct pictures. - review some classroom instructions by playing the game Do as I say. .
.
|
2.4.CB2a
2.1.CB2a
2.1.CB2b |
|
|
||
|
STARTER |
2 |
1
|
|||||||||
|
STARTER |
3 |
1
|
|||||||||
|
STARTER |
4 |
1 |
|||||||||
|
9
|
Tuần 2 |
Unit 1: All about me |
Lesson 1: 1,2,3 |
5 |
1
|
understand and correctly repeat the sentences in two communicative contexts focusing on asking and answering questions about personal information. - correctly say the words and use Can you tell me about yourself? - I’m in ………...; I live in the……………. to ask and answer questions about personal information. - use Can you tell me about yourself? - I’m in ………...; I live in the…………. in freer contexts. - Listen to and understand two communicative contexts in which pupils ask and answer questions about personal information and tick the correct pictures. - Complete four gapped exchanges with the help of picture cues. - Sing the song All about me! with the correct pronunciation, rhythm and melody.
Understand and correctly repeat the sentences in two communicative contexts focusing on asking and answering questions about someone’s favourite things. - Correctly say the words and use What’s your favourite ……..? - It’s ……... to ask and answer questions about someone’s favourite things. - Use What’s your favourite ……….? - It’s ………. in freer contexts.
- - Listen to and understand three communicative contexts in which speakers ask and answer questions about favourite things and match the characters with the right pictures. - Complete two target gapped exchanges with the help of picture cues. - Revise the target vocabulary items and structures through the game. - Vocabulary: Review - Skills: speaking, listening, reading and writing.
|
4.4. CB2a
|
|
|
||
|
Lesson 1: 4,5,6 |
6 |
1
|
|||||||||
|
Lesson 2: 1,2,3 |
7 |
1
|
|||||||||
|
Lesson 2: 4,5,6 |
8 |
1 |
|||||||||
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Tin học 5
Tổng số tiết: 35 tiết (35 tuần, 1 tiết/tuần).
• Học kì I: 18 tiết (18 tuần).
• Học kì II: 17 tiết (17 tuần).
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||
|
HỌC KỲ I |
|||||
|
1
|
Chủ đề 1: Máy tính và em |
Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính? (T1) |
1 |
5.2.CB2a: Xác định được nhu cầu cá nhân. |
|
|
2 |
Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính? (T2) |
2 |
5.2.CB2b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó. |
||
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Công Nghệ 5
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 5
Năm học 2026-2027
Gồm 35 tuần thực học, mỗi tuần 1 tiết, tổng cộng 35 tiết. Tiết nào cũng có tích hợp, trừ tiết kiểm tra; không bố trí QPAN; AI và NLS không trùng tiết; có bổ sung STEM theo tên bài.
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Thời lượng |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
|
HỌC KÌ I |
||||
|
1 |
Công nghệ và đời sống |
Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 1 |
2 tiết |
NLS 1.1.CB2b: HS sử dụng Google hoặc Edge để tìm, xem video ngắn về mặt trái của công nghệ như rác thải điện tử, ô nhiễm môi trường và chọn thông tin phù hợp để trao đổi. BVMT: HS nhận biết sử dụng sản phẩm công nghệ không hợp lí có thể gây ô nhiễm; biết dùng công nghệ tiết kiệm, bền vững. |
|
2 |
Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 2 |
AI 5.A1.1: HS nhận diện AI là sản phẩm công nghệ hiện đại; xem video robot AI trong dây chuyền đóng gói tự động, thảo luận việc AI thực hiện công việc lặp lại, nguy hiểm và giúp nâng cao năng suất. Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: HS biết không xả rác, không làm ô nhiễm nguồn nước khi sử dụng, thải bỏ sản phẩm công nghệ. |
||
|
3 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 1 |
4 tiết |
NLS 1.1.CB2b: HS tìm kiếm thông tin về cuộc đời và phát minh tiêu biểu của một nhà sáng chế trên website giáo dục uy tín; ghi thông tin chính để chia sẻ. |
|
|
4 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 2 |
KNS: HS rèn kĩ năng tìm hiểu, đặt câu hỏi, lắng nghe và trình bày ý kiến khi trao đổi về vai trò của sáng chế trong đời sống. |
||
|
5 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 3 |
AI 5.A2.1: HS thảo luận “AI có thể trở thành nhà sáng chế độc lập không?”; hiểu AI hỗ trợ tìm ý tưởng, còn tư duy sáng tạo và trách nhiệm đạo đức thuộc về con người. Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS noi gương các nhà sáng chế kiên trì, sáng tạo, biết dùng hiểu biết công nghệ để phục vụ cộng đồng, đất nước. |
||
|
6 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 4 |
Đạo đức, lối sống: HS hình thành thái độ trân trọng lao động sáng tạo, trung thực khi tìm hiểu thông tin, không sao chép sản phẩm, ý tưởng của người khác. |
||
|
7 |
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 1 |
2 tiết |
NLS 3.1.CB2a: HS sử dụng Canva, PowerPoint hoặc ứng dụng vẽ, sơ đồ tư duy số đơn giản để phác thảo ý tưởng thiết kế một sản phẩm công nghệ đơn giản. |
|
|
8 |
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 2 |
AI 5.D1.1: HS so sánh quy trình thiết kế sản phẩm với quy trình huấn luyện AI; trải nghiệm mô phỏng “dạy máy học” phân loại rác thải. BVMT: HS lựa chọn ý tưởng thiết kế sản phẩm thân thiện môi trường, ưu tiên vật liệu tái sử dụng, an toàn. |
||
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Khoa học 5
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC LỚP 5
* Môn học, hoạt động giáo dục: Môn Khoa học
Cả năm học: 35 tuần x 2 tiết = 70 tiết; gồm 63 tiết bài học và 7 tiết ôn tập, kiểm tra đánh giá.
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết theo KHMH |
Thời lượng |
|||
|
1 |
Chủ đề 1: CHẤT |
Bài 1: THÀNH PHẦN VÀ VAI TRÒ CỦA ĐẤT ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG (tiết 1) |
1 |
2 tiết |
Tích hợp NLS 1.1.CB2b: HS sử dụng Google Search hoặc Microsoft Edge để tìm và xem video thí nghiệm về thành phần không khí, nước trong đất; đối chiếu tư liệu số với kết quả thực hành tại lớp. |
|
|
Bài 1: THÀNH PHẦN VÀ VAI TRÒ CỦA ĐẤT ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG (tiết 2) |
2 |
Tích hợp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: HS biết đất giữ nước, cung cấp nước cho cây; có ý thức không đổ rác, hóa chất, nước bẩn xuống đất để tránh làm ô nhiễm nguồn nước ngầm. |
|
|||
|
2 |
Bài 2: Ô NHIỄM, XÓI MÒN ĐẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT (tiết 1) |
3 |
3 tiết |
Tích hợp NLS 3.1.CB2a: HS sử dụng Canva hoặc PowerPoint để thiết kế poster số kêu gọi các biện pháp bảo vệ môi trường đất tại địa phương. |
|
|
|
Bài 2: Ô NHIỄM, XÓI MÒN ĐẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT (tiết 2) |
4 |
Tích hợp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: HS nhận biết rác thải, phân bón hóa học, thuốc trừ sâu có thể thấm xuống đất và làm ô nhiễm nguồn nước; biết tuyên truyền không xả rác, không đổ hóa chất ra môi trường. |
|
|||
|
3 |
Bài 2: Ô NHIỄM, XÓI MÒN ĐẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT (tiết 3) |
5 |
Tích hợp AI 5.A2.2: HS xem hình ảnh hoặc clip về robot lấy mẫu đất, cảm biến độ ẩm đất, cảm biến dinh dưỡng đất để hiểu AI hỗ trợ cảnh báo ô nhiễm, xói mòn đất. |
|
||
|
Bài 3: HỖN HỢP VÀ DUNG DỊCH (tiết 1) |
6 |
2 tiết |
Tích hợp NLS 3.1.CB2a: HS sử dụng Camera trên điện thoại hoặc máy tính bảng chụp các bước tách muối khỏi nước; dùng Markup hoặc PowerPoint để chú thích từng bước thực hiện. |
|
||
|
4 |
Bài 3: HỖN HỢP VÀ DUNG DỊCH (tiết 2) |
7 |
Bài học STEM: Tách muối ra khỏi dung dịch |
|
||
|
Bài 4: ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN, LỎNG, KHÍ. SỰ BIẾN ĐỔI TRẠNG THÁI CỦA CHẤT (Tiết 1) |
8 |
2 tiết |
Tích hợp AI 5.C4.1: HS dùng Scratch hoặc phiếu lệnh mô phỏng cấu trúc “nếu... thì...”, ví dụ: nếu nhiệt độ dưới 0°C thì nước lỏng chuyển thành nước đá. |
|
||
|
5 |
Bài 4: ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN, LỎNG, KHÍ. SỰ BIẾN ĐỔI TRẠNG THÁI CỦA CHẤT (Tiết 2) |
9 |
|
|||
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Lịch sử - Đị lí 5
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 5
Cả năm học: 35 tuần x 2 tiết = 70 tiết.
Học kì I: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết.
Ghi chú: Các tiết kiểm tra không tích hợp; Bài 28. Ôn tập giữa 3 tiết liên tiếp như SGV.
|
Tuần |
Chủ đề/Mạch nội dung |
Tên bài học |
Thời lượng |
Tiết theo KH môn học |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
|
1 |
CHỦ ĐỀ 1. ĐẤT NƯỚC VÀ CON NGƯỜI VIỆT NAM |
Bài 1. Vị trí địa lí, lãnh thổ, đơn vị hành chính, Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca (Tiết 1) |
2 tiết |
1 |
Tích hợp NLS 5.2.CB2a: HS sử dụng Google Maps/Google Earth để xác định vị trí Việt Nam, các điểm cực, vùng biển, đảo và ranh giới lãnh thổ. Tích hợp QCN: HS hiểu quyền và trách nhiệm của công dân trong việc tôn trọng chủ quyền, lãnh thổ, Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca. |
|
Bài 1. Vị trí địa lí, lãnh thổ, đơn vị hành chính, Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca (Tiết 2) |
2 |
Tích hợp AI 5.A1.1: HS tìm hiểu cách AI tối ưu hóa định vị toàn cầu, trải nghiệm bản đồ số có tích hợp AI. Tích hợp Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Bồi dưỡng lòng yêu nước, tự hào về vị trí, lãnh thổ và biểu tượng quốc gia Việt Nam. |
|||
|
2 |
Bài 2. Thiên nhiên Việt Nam (Tiết 1) |
4 tiết |
3 |
Tích hợp NLS 1.1.CB2b: HS sử dụng Google tìm kiếm hình ảnh, bản đồ địa hình, khí hậu, khoáng sản Việt Nam. Tích hợp BVMT: HS nhận biết thiên nhiên là tài sản quý, cần khai thác hợp lí và bảo vệ môi trường sống. |
|
|
Bài 2. Thiên nhiên Việt Nam (Tiết 2) |
4 |
Tích hợp AI 5.A2.2: HS tìm hiểu cách AI dự báo thời tiết, cảnh báo bão, lũ lụt. Tích hợp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: HS biết giữ gìn sông, suối, ao, hồ; sử dụng nước tiết kiệm trong sinh hoạt. |
|||
|
3 |
Bài 2. Thiên nhiên Việt Nam (Tiết 3) |
5 |
Tích hợp BVMT: HS liên hệ việc bảo vệ rừng, bảo vệ đất, phòng chống xói mòn, hạn chế rác thải làm suy thoái môi trường tự nhiên. |
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Âm nhạc 5
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ
MÔN ÂM NHẠC LỚP 5 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
|
TT |
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số phát triển |
Nội dung điều chỉnh |
Ghi chú |
|
1 |
5 |
Chủ đề 2 Giai điệu quê hương
|
Học bài hát: Lý đất giồng |
- Hát đúng giai điệu, thể hiện được sắc thái dân ca Nam Bộ. |
3.1.CB2a |
GV hướng dẫn HS tìm hiểu về dân ca Nam Bộ qua video, bản đồ âm nhạc số. |
|
|
2 |
11 |
Chủ đề 3 Bay vào tương lai
|
- Ôn bài hát: Bay vào tương lai Nghe nhạc: Đường đến trường vui lắm! |
- Hát đúng cao độ, trường độ, thể hiện tinh thần hứng khởi, yêu trường lớp. |
4.1.CB2a |
Tổ chức hoạt động 'Góc âm nhạc trực tuyến' – HS trình bày bài hát yêu thích. |
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Đạo Đức 5
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 5
|
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
|||
|
Tuần |
Chủ đề/Mạch nội dung |
Tên bài học |
Thời lượng |
||
|
1 |
CHỦ ĐỀ 1. BIẾT ƠN NHỮNG NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI QUÊ HƯƠNG, ĐẤT NƯỚC
|
Bài 1. Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước (tiết 1) |
4 tiết
|
Tích hợp Năng lực số 1.1.CB2b: HS dùng Google/YouTube tìm và xem clip về chị Võ Thị Sáu hoặc Đại tướng Võ Nguyên Giáp để cảm nhận công lao của người có công. Tích hợp ANQP: HS bồi dưỡng lòng biết ơn, ý thức trân trọng truyền thống bảo vệ Tổ quốc. |
|
|
2 |
Bài 1. Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước (tiết 2) |
Tích hợp AI 5.A2.2 (Công cụ: AI Search, Google Search có gợi ý AI): HS tìm hiểu cách AI phục vụ lợi ích chung như robot y tế hỗ trợ bác sĩ, AI trong nông nghiệp hỗ trợ kĩ sư giúp dân. Tích hợp ANQP: HS liên hệ việc tri ân anh hùng, liệt sĩ, thương binh, người có công bằng việc làm phù hợp. |
|
||
|
3 |
Bài 1. Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước (tiết 3) |
Tích hợp Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS nêu việc làm cụ thể để tri ân người có công như thăm hỏi gia đình chính sách, chăm sóc nghĩa trang, tham gia hoạt động đền ơn đáp nghĩa; biết giữ gìn truyền thống uống nước nhớ nguồn. |
|
||
|
4 |
Bài 1. Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước (tiết 4) |
Tích hợp Năng lực số 3.1.CB2a: HS thực hành trên Canva hoặc PowerPoint để thiết kế poster số thể hiện lòng biết ơn những người có công với quê hương; biết chọn lọc tư liệu, trình bày thông điệp tri ân ngắn gọn, phù hợp. |
|||
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Hoạt động trải nghiệm 5
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
Ghi chú |
|||
|
|
Chủ đề/ Mạch |
Bài học |
Tên hoạt động |
Tiết học |
|
|
|
1 |
Chủ đề 1: |
Tuần 1 |
HĐ SHDC: Sinh hoạt dưới cờ |
1 tiết |
|
|
|
|
|
|
HĐ GDTCĐ: Chúng mình đã lớn |
1 tiết |
- Tích hợp AI (5.A2.1): Thảo luận: Con người có sự trưởng thành về tâm hồn và kỉ niệm thật, AI chỉ mô phỏng dữ liệu, không có kỉ niệm tuổi thơ độc bản. - Tích hợp QCN: HS nhận biết mỗi em có quyền được tôn trọng sự phát triển riêng của bản thân; biết trân trọng sự thay đổi, tiến bộ của mình và không so sánh, chê bai sự khác biệt của bạn. |
|
|
|
|
|
HĐ SHL: Củng cố, chia sẻ và vận dụng chủ đề Chúng mình đã lớn |
1 tiết |
- Tích hợp NLS 3.1.CB2a: Tạo hoặc chỉnh sửa nội dung số đơn giản. HS sử dụng các công cụ thiết kế đồ họa đơn giản (Canva/PowerPoint) để tạo sơ đồ ghi lại các cột mốc phát triển của bản thân từ lớp 1 đến lớp 5. - Tích hợp lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS rèn thái độ tự tin, chăm chỉ, có trách nhiệm với bản thân; biết đặt mục tiêu rèn luyện để trưởng thành hơn trong năm học cuối cấp. |
|
|
2 |
|
Tuần 2 |
HĐ SHDC: Sinh hoạt dưới cờ |
1 tiết |
|
|
|
|
|
|
HĐ GDTCĐ: Từng bước trưởng thành |
1 tiết |
- Tích hợp AI (5.A1.1): Nhận biết các ứng dụng AI như robot hút bụi, máy rửa bát giúp thực hiện các việc lặp đi lặp lại để hỗ trợ con người. - Tích hợp lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS biết yêu lao động, tự giác làm việc nhà vừa sức, quý trọng công sức của người thân và chủ động góp phần xây dựng gia đình gọn gàng, ấm áp. |
|
|
|
|
|
HĐ SHL: Củng cố, chia sẻ và vận dụng chủ đề Từng bước trưởng thành |
1 tiết |
- Tích hợp NLS 3.1.CB2a: Tạo nội dung số đơn giản phục vụ nhiệm vụ học tập. Quay một đoạn clip ngắn (30-60 giây) giới thiệu về một việc nhà em đã làm thạo và chia sẻ trong nhóm lớp. - Tích hợp QCN: HS hiểu trẻ em có quyền được tham gia, bày tỏ mong muốn trong gia đình nhưng không bị giao việc nặng nhọc, độc hại; biết chọn việc nhà phù hợp với lứa tuổi. |
|
|
3 |
|
Tuần 3 |
HĐ SHDC: Sinh hoạt dưới cờ |
1 tiết |
|
|
|
|
|
|
HĐ GDTCĐ: Cân bằng cảm xúc |
1 tiết |
- Tích hợp AI (5.A2.1): Phân biệt sự cảm thông thực sự giữa bạn bè với những phản hồi được lập trình sẵn của robot trò chuyện. - Tích hợp QCN: HS nhận biết quyền được tôn trọng cảm xúc và được chia sẻ khi gặp chuyện vui, buồn; biết lắng nghe bạn, không trêu chọc hoặc làm tổn thương cảm xúc của bạn. |
|
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Giáo dục thể chất
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 5
Năm học 2026 - 2027
|
Đơn vị xây dựng |
Tổ/Nhóm chuyên môn Giáo dục thể chất cấp Tiểu học |
|
Năm học |
2026 – 2027 hoặc điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường |
|
Đối tượng áp dụng |
Học sinh tiểu học lớp 5 |
|
Thời lượng gợi ý |
70 tiết/năm; 2 tiết/tuần; 35 phút/tiết; có thể điều chỉnh theo khung thời gian năm học |
|
Nguyên tắc sử dụng |
Có thể thay đổi thứ tự chủ đề, số tiết, môn thể thao tự chọn theo điều kiện sân bãi, thiết bị, sức khỏe học sinh, đặc điểm địa phương và kế hoạch giáo dục nhà trường. |
I. THÔNG TIN CHUNG.
1. Căn cứ và định hướng xây dựng kế hoạch
- Bám sát Chương trình giáo dục phổ thông môn Giáo dục thể chất ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT và sách giáo khoa Giáo dục thể chất bộ Kết nối tri thức với cuộc sống ở từng khối lớp.
- Tổ chức nội dung theo mạch: Kiến thức chung; Vận động cơ bản; Thể thao tự chọn; ôn tập, kiểm tra, đánh giá thường xuyên và định kì.
- Tích hợp năng lực số ở mức phù hợp với học sinh tiểu học: xem học liệu số qua QR/video mẫu, nghe nhịp đếm số, quan sát hình ảnh động tác, ghi dữ liệu luyện tập đơn giản, trao đổi sản phẩm học tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
- Tích hợp AI theo nguyên tắc hỗ trợ giáo viên và học sinh: tạo câu hỏi khởi động, tranh tình huống an toàn, phiếu tự luyện, nhịp đếm, gợi ý trò chơi, phân tích video động tác ở mức đơn giản; không thay thế nhận xét chuyên môn của giáo viên.
- Ưu tiên an toàn, vừa sức, vui tươi, hình thành thói quen rèn luyện thân thể; phát triển phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm và năng lực tự chủ, giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề trong hoạt động vận động.
2. Ma trận tích hợp năng lực số và AI theo cấp lớp
|
Khối lớp |
Mức tích hợp năng lực số |
Mức ứng dụng AI phù hợp |
Sản phẩm/minh chứng gợi ý |
|
Lớp 5 |
Biết lựa chọn học liệu đáng tin cậy; trình bày dữ liệu tiến bộ; phối hợp tạo sản phẩm số nhóm. |
AI hỗ trợ cá nhân hóa bài tập vừa sức, tạo sơ đồ chiến thuật trò chơi, rubric quan sát; GV kiểm duyệt kết quả. |
Hồ sơ rèn luyện số; infographic an toàn vận động; video trình diễn/thi đấu nhỏ. |
...
Kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI môn Mĩ thuật
Kế hoạch áp dụng cho tất cả các khối, lớp phụ trách
Cả năm : 35 tuần (thực học)
Học kì I : 18 tuần, 18 tiết (1 tiết/ tuần)
Học kì II : 17 tuần, 17 tiết (1 tiết/ tuần)
*KHỐI 5
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
|
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|
|
|
1 |
Chủ đề 1
|
Yếu tố tạo hình trong thực hành, sáng tạo theo chủ đề |
1 |
3. Tích hợp ANQP: (HĐ2.TIÊT1,2,3,4) 5.1.3: - Những tấm gương dũng cảm của cán bộ, chiến sĩ Quân đội nhân dân và Công an nhân dân. - Sử dụng các yếu tố tạo hình để thể hiện hình ảnh, tác phong nghiêm túc, kỉ luật của người chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam. 4.Tích hợp AI (HĐ 3.Tiết 3) 5.A2.1 Hiểu rằng AI có thể hỗ trợ số hóa và bảo tồn di sản, nhưng chỉ con người mới cảm nhận được hồn cốt và giá trị lịch sử của di sản đó.
|
|
2 |
Yếu tố tạo hình trong thực hành, sáng tạo theo chủ đề |
1 |
||
|
3 |
Yếu tố tạo hình trong thực hành, sáng tạo theo chủ đề |
1 |
||
|
4 |
Yếu tố tạo hình trong thực hành, sáng tạo theo chủ đề |
1 |
||
|
5 |
Chủ đề 2 |
Hình tượng anh hùng dân tộc trong mĩ thuật tạo hình Việt Nam |
1 |
. Tích hợp ANQP: (HĐ2.TIÊT1,2,3,4) 5.1.3: - Những tấm gương dũng cảm của cán bộ, chiến sĩ Quân đội nhân dân và Công an nhân dân. - Sử dụng các yếu tố tạo hình để thể hiện hình ảnh, tác phong nghiêm túc, kỉ luật của người chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam. 4.Tích hợp AI (HĐ 3.Tiết 3) 5.A2.1 Nhận biết AI hỗ trợ lao động (robot lắp ráp, xe tự lái) nhưng con người luôn là chủ thể chịu trách nhiệm cuối cùng về mọi quyết định của AI,. |
|
6 |
Hình tượng anh hùng dân tộc trong mĩ thuật tạo hình Việt Nam |
1 |
||
|
7 |
Hình tượng anh hùng dân tộc trong mĩ thuật tạo hình Việt Nam |
1 |
||
|
8 |
Hình tượng anh hùng dân tộc trong mĩ thuật tạo hình Việt Nam |
1 |
||
|
9 |
Chủ đề 3 |
Gia đình |
1 |
4.Tích hợp AI (HĐ 3.Tiết 3) 5.B1.1 Nhận thức về tính công bằng trong AI: AI nhận diện khuôn mặt cần không phân biệt vùng miền, giới tính để phục vụ mọi người như nhau,. |
|
10 |
Gia đình |
1 |
||
|
11 |
Gia đình |
1 |
||
|
12 |
Gia đình |
1 |
||
|
13 |
Chủ đề 4 |
Những hoạt động yêu thích ở trường em |
1 |
4.Tích hợp AI (HĐ 3.Tiết 1) 5.A2.2 Nhận biết AI có thể hỗ trợ con người tìm kiếm và xử lý dữ liệu để giải quyết các vấn đề chung như bảo vệ môi trường, y tế. |
|
14 |
Những hoạt động yêu thích ở trường em |
1 |
||
|
15 |
Những hoạt động yêu thích ở trường em |
1 |
||
|
16 |
Những hoạt động yêu thích ở trường em |
1 |
||
|
17 |
Kiểm tra đánh giá học kì I |
1 |
|
|
|
18 |
Chủ đề 5
|
Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống |
1 |
3. Tích hợp ANQP: (HĐ2.TIÊT1,2,4 ) 5.1.3: - Những tấm gương dũng cảm của cán bộ, chiến sĩ... trong cứu hộ, cứu nạn. - Mô tả được những hành động cao quý của bộ đội, công an giúp đỡ nhân dân trong cuộc sống và khi gặp thiên tai, cứu hộ cứu nạn. 4.Tích hợp AI (HĐ 3.Tiết 3) 5.B2.1 Biết cách giúp AI trở nên hữu ích bằng cách cung cấp dữ liệu đa dạng để máy học cách phân loại rác thải tái chế chính xác hơn
|
|
19 |
Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống |
1 |
||
|
20 |
Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống |
1 |
||
|
21 |
Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống |
1 |
||
|
22 |
Chủ đề 6
|
Cảnh sắc quê hương |
1 |
3. Tích hợp ANQP: (HĐ2 .TIÊT1,4 ) 5.1.1: - Giới thiệu chủ quyền, quyền chủ quyền biển, đảo của Việt Nam. - Nhận biết và thể hiện được vẻ đẹp gắn liền với ý thức bảo vệ chủ quyền biển, đảo quê hương. 4.Tích hợp AI (HĐ 3.Tiết 3) 5.B3.1 Hiểu được tính minh bạch của AI: Con người cần hiểu lý do AI gợi ý một phong cách thời trang nào đó để đưa ra quyết định mua sắm thông minh,. |
|
23 |
Cảnh sắc quê hương |
1 |
||
|
24 |
Cảnh sắc quê hương |
1 |
||
|
25 |
Cảnh sắc quê hương |
1 |
||
|
26 |
Chủ đề 7
|
Việt Nam đất nước, con người. |
1 |
3. Tích hợp ANQP: (HĐ2 .TIÊT1,4 ) 5.1.1: - Giới thiệu chủ quyền, quyền chủ quyền biển, đảo của Việt Nam. - Khẳng định niềm tự hào về lãnh thổ toàn vẹn của Việt Nam thông qua các biểu tượng văn hóa và địa lí. 4.Tích hợp AI (HĐ 3.Tiết 3) 5.C4.2 Sử dụng các công cụ trải nghiệm học máy trực quan (như Teachable Machine) để tạo ra các tương tác mĩ thuật đơn giản |
|
27 |
Việt Nam đất nước, con người. |
1 |
||
|
28 |
Việt Nam đất nước, con người |
1 |
||
|
29 |
Việt Nam đất nước, con người |
1 |
||
|
30 |
Chủ đề 8
|
Vì một thế giới hoà bình |
1 |
3. Tích hợp ANQP: (HĐ2.TIÊT1,4 ) 5.1.2: - Hình ảnh khai thác tài nguyên bảo đảm quốc phòng, an ninh. - Nhận thức được vai trò của lực lượng vũ trang trong việc giữ gìn hòa bình để phát triển đất nước. 4.Tích hợp AI (HĐ 3.Tiết 3) 5.A3.1 Nhận thức được vai trò của con người trong kỉ nguyên AI: Biết sử dụng công nghệ an toàn, hiệu quả để phục vụ học tập và trưng bày nghệ thuật,.
|
|
31 |
Vì một thế giới hoà bình |
1 |
||
|
32 |
Vì một thế giới hoà bình |
1 |
||
|
33 |
Vì một thế giới hoà bình |
1 |
||
|
34 |
Kiểm tra đánh giá học kì II |
1 |
|
|
|
35 |
Trưng bày sản phẩm cuối năm |
1 |
|
|
>> Còn tiếp, mời các bạn Tải file để tham khảo đầy đủ nội dung tích hợp NLS, AI (12 môn học).
VnDoc Gợi ý thêm: