Kế hoạch dạy học môn Ngữ văn lớp 7 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số, AI
Kế hoạch dạy học môn Ngữ văn lớp 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống tích hợp Năng lực số (NLS) và Trí tuệ nhân tạo (AI) bám sát chương trình phổ thông mới. Kế hoạch bổ sung các phụ lục tích hợp công cụ số, AI vào hoạt động đọc, viết, nghe và nói nhằm phát triển tư duy công nghệ cho học sinh.
KHDH môn Ngữ văn lớp 7 Kết nối tri thức cả năm có tích hợp Năng lực số, AI
I. Kế hoạch giáo dục môn Ngữ văn 7 Kết nối có tích hợp Năng lực số, AI
Dưới đây là một phần nội dung của Phụ lục III - KHDH môn Văn 7 Kết nối có tích hợp NLS, AI
1. Kế hoạch dạy học: Phân phối chương trình
HỌC KÌ I (72 TIẾT)
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Bài học |
Số tiết |
Thiết bị dạy học |
Tích hợp NLS & AI |
|
|
BÀI 1 BẦU TRỜI TUỔI THƠ - TRUYỆN (13 tiết) |
||||||
|
1 |
1, 2, 3 |
ĐỌC: Tri thức ngữ văn + Bầy chim chìa vôi. |
3 |
SGK, SGV, SBT, TL tham khảo, KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.1.1: Tìm kiếm tài liệu, hình ảnh số về loài chim chì và vùng đồng bằng Bắc Bộ. AI.1.1: Nhận biết các thuật toán gợi ý hình ảnh/video về thiên nhiên trên Internet. |
|
|
|
4 |
Thực hành tiếng Việt: Mở rộng trạng ngữ của câu bằng cụm từ, từ láy |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.5.1: Sử dụng công cụ kiểm tra ngữ pháp tự động. AI.1.2: Nhận diện tính năng tự động gợi ý từ và sửa lỗi chính tả bằng AI trong các trình soạn thảo (Word, Google Docs). |
|
|
2 |
5, 6 |
ĐỌC: Đi lấy mật. |
2 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.1.2: Trích xuất, lưu trữ tư liệu số về vùng sông nước Nam Bộ. AI.2.1: Trải nghiệm phần mềm dịch thuật hoặc công cụ chuyển giọng nói thành văn bản để tìm hiểu các thuật ngữ địa phương Nam Bộ. |
|
|
|
7, 8 |
Thực hành tiếng Việt: Mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm từ. |
1 |
Máy tính, ti vi, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.3.1: Tạo lập văn bản số có cấu trúc câu phức tạp. AI.1.2: Nhận biết thuật toán phân tích cú pháp câu cơ bản của các mô hình ngôn ngữ lớn. |
|
|
|
9 |
ĐỌC: Ngàn sao làm việc. |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.1.1: Khai thác bản đồ sao kỹ thuật số trên mạng Internet. AI.2.2: Tìm hiểu cách hệ thống AI xử lý và phân tích dữ liệu hình ảnh thiên văn vũ trụ. |
|
|
3 |
10 |
VIẾT: Hướng dẫn viết: Tóm tắt văn bản theo những yêu cầu khác nhau về độ dài. |
1 |
Máy tính, ti vi, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.3.2: Biên tập và định dạng văn bản tóm tắt trên môi trường số. AI.2.3: Sử dụng AI hỗ trợ tóm tắt văn bản (như ChatGPT, Gemini) để so sánh đối chiếu với bài tự viết, rút ra kinh nghiệm. |
|
|
|
11 |
VIẾT: Hướng dẫn viết: Tóm tắt văn bản theo những yêu cầu khác nhau về độ dài (tiếp theo). |
1 |
Máy tính, ti vi, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.2.1: Chia sẻ và tương tác, góp ý bài viết tóm tắt của bạn qua nền tảng đám mây. AI.3.1: Thảo luận về vấn đề đạo văn và tính chính danh khi sử dụng AI để tóm tắt tài liệu học tập. |
|
|
|
12 |
NÓI VÀ NGHE: Trao đổi về một vấn đề mà em quan tâm. |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.2.2: Thực hành giao tiếp và trình bày quan điểm văn minh trên không gian mạng. AI.2.4: Ứng dụng công cụ AI hỗ trợ tạo slide thuyết trình tự động (Gamma AI, Canva AI). |
|
|
|
13 |
Trao đổi về một vấn đề mà em quan tâm (tiếp theo). |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.5.2: Đánh giá độ tin cậy của thông tin số phục vụ bài nói. AI.3.2: Nhận diện và phòng chống tin giả (Deepfake), thông tin sai lệch do AI tạo ra. |
|
|
4 |
|
Củng cố, mở rộng: Thực hành đọc (Ngôi nhà trên cây) |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.1.2: Quản lý và lưu trữ nhật ký đọc sách số. AI.1.1: Hiểu cách AI gợi ý các đầu sách phù hợp với sở thích đọc của cá nhân. |
|
|
BÀI 2 KHÚC NHẠC TÂM HỒN - THƠ BỐN CHỮ, NĂM CHỮ (12 TIẾT) |
||||||
|
|
14, 15, 16 |
ĐỌC: Tri thức Ngữ văn + Đồng dao mùa xuân. |
2 |
Máy tính, ti vi, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.3.3: Sáng tạo nội dung đa phương tiện (thiết kế poster số hoặc video ngâm thơ). AI.1.3: Nhận diện AI trong các ứng dụng nhận dạng và phân tích giai điệu, âm thanh quân nhạc. |
|
|
|
17 |
Thực hành TV: Biện pháp tu từ, nghĩa của từ ngữ. |
1 |
Máy tính, ti vi, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.5.1: Sử dụng từ điển số trực tuyến để tra cứu nghĩa từ ngữ. AI.2.1: Hiểu cơ chế phân tích ngữ nghĩa và các biện pháp tu từ ẩn dụ/hoán dụ của các mô hình ngôn ngữ thông minh. |
|
|
5 |
18, 19 |
ĐỌC: Gặp lá cơm nếp (Thanh Thảo). (Lồng ghép GD QPAN: Tình yêu quê hương, lòng tự hào dân tộc) |
2 |
Máy tính, ti vi, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.2.1: Lan tỏa thông điệp yêu nước thông qua các bài viết, ấn phẩm số. AI.3.2: Nhận biết trách nhiệm công dân số và đạo đức khi sử dụng AI chia sẻ thông tin về chủ quyền quốc gia. |
|
|
|
20 |
ĐỌC: Trở gió. |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.1.1: Khai thác âm thanh, phim tư liệu số về đời sống Tây Nam Bộ. AI.1.1: Nhận biết cách hệ thống AI dự báo thời tiết, phân tích dữ liệu gió mùa. |
|
|
|
21 |
Thực hành tiếng Việt: Nghĩa của từ ngữ, Biện pháp tu từ. |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.3.1: Ứng dụng sơ đồ tư duy số (Mindmap) để hệ thống hóa kiến thức tiếng Việt. AI.2.3: Sử dụng chatbot AI để tìm kiếm các ví dụ đa dạng về biện pháp tu từ trong văn học. |
|
|
6 |
22 |
VIẾT: Hướng dẫn làm thơ bốn chữ hoặc năm chữ. |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.3.2: Thực hành gõ và dàn trang bài thơ tự sáng tác trên ứng dụng số. AI.1.2: Nhận diện khả năng "làm thơ" của AI và phân biệt sự khác biệt về cảm xúc giữa thơ do con người viết và AI tạo ra. |
|
|
|
23 |
VIẾT: Hướng dẫn viết đoạn văn thể hiện cảm xúc về bài thơ bốn chữ hoặc 5 chữ |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.3.1: Tạo lập văn bản nghị luận chia sẻ cảm xúc cá nhân trực tuyến. AI.2.3: Sử dụng AI gợi ý từ vựng, tính từ biểu cảm để làm phong phú bài viết. |
|
|
|
24 |
Viết đoạn văn thể hiện cảm xúc về bài thơ bốn chữ hoặc 5 chữ. |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.5.1: Tự kiểm tra lỗi chính tả, ngữ pháp bài viết bằng phần mềm chuyên dụng. AI.3.1: Tuân thủ quy định sở hữu trí tuệ khi trích dẫn thơ trong đoạn văn viết với sự hỗ trợ của công nghệ. |
|
|
|
25 |
NÓI VÀ NGHE: Trình bày suy nghĩ về một vấn đề đời sống (từ tác phẩm văn học đã đọc) |
1 |
Máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.2.2: Giao tiếp thuyết trình tự tin với sự hỗ trợ của các thiết bị kỹ thuật số. AI.2.4: Sử dụng công cụ AI để luyện tập ngữ điệu nói và phát âm. |
|
|
7 |
|
Củng cố, mở rộng - Thực hành đọc: Chiều sông Thương (Hữu Thỉnh) |
1 |
Máy tính, ti vi, PHT, rubic, bảng kiểm |
TC2.1.1: Tra cứu thông tin, địa danh sông Thương trên thư viện số. AI.1.1: Nhận diện hệ thống AI gợi ý địa điểm du lịch, phong cảnh qua ảnh chụp. |
|
II. Kế hoạch giáo dục môn Ngữ văn 7 Kết nối không tích hợp
Kế hoạch dạy học môn Ngữ văn 7 (theo bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) được xây dựng bám sát chương trình giáo dục phổ thông mới, giúp giáo viên định hướng rõ ràng trong việc tổ chức hoạt động dạy học và đánh giá năng lực học sinh. Nội dung gồm Phụ lục I, II, III, trình bày cụ thể mục tiêu, nội dung bài học, phương pháp, hình thức tổ chức, cũng như các tiêu chí kiểm tra – đánh giá phù hợp với từng chủ điểm. Tài liệu không chỉ hỗ trợ giáo viên chuẩn bị bài giảng khoa học, hiệu quả mà còn góp phần đổi mới phương pháp dạy học Ngữ văn theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực, giúp học sinh yêu thích môn học và vận dụng tốt kiến thức vào thực tiễn.
Dưới đây là một phần của Kế hoạch dạy học môn Ngữ Văn 7 năm 2025-2026 sách Kết nối, mời các bạn xem thử. Tải về để xem trọn bộ.