Kế hoạch dạy học tiếng Anh 1 Global Success có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch giáo dục có tích hợp Năng lực số môn tiếng Anh lớp 1 Global Success
Phân phối chương trình tiếng Anh lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sốngdưới đây nằm trong bộ tài liệu Giáo án tiếng Anh lớp 1 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Phân phối chương trình dạy và học môn tiếng Anh lớp 1 Macmillan giúp quý thầy cô lên giáo án bài giảng môn tiếng Anh lớp 1 hiệu quả.
Kế hoạch dạy học môn tiếng Anh lớp 1 Global Success CÓ tích hợp Năng lực số
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN TIẾNG ANH
Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc Ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 455/SGDĐT-GDTH ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình về việc hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày cấp tiểu học;
Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của tổ chuyên môn, và việc thực hiện nhiệm vụ kế hoạch dạy học các môn học/HĐGD, xây dựng các phương án dạy học đáp ứng yêu cầu, chúng tôi xây dựng Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anhnhư sau:
Điều kiện thực hiện dạy học các môn học /hoạt động giáo dục:
- Đảm bảo đủ số lượng, cơ cấu môn học, HĐGD được Hiệu trưởng phân công đúng, đủ về nội dung, chương trình quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đảm bảo Kế hoạch xây dựng đúng mục tiêu, chương trình, sát với thực tế, có theo dõi, điều chỉnh khi cần thiết cho phù hợp với thực tế.
- Thực hiện nghiêm túc chỉ đạo chuyên môn của nhà trường, ngành, tổ chuyên môn; phối hợp chặt chẽ giữa GVCN, GV dạy các môn học, TPT,…
- Đảm bảo về cơ sở vật chất, phòng học, trang thiết bị thực hiện các môn học và HĐGD.
Kế hoạch thực hiện dạy học môn học:
TIẾNG ANH 1 – GLOBAL SUCCESS
|
Tuần/ tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể) |
Ghi chú |
||
|
Đơn vị bài học |
Tên bài học |
Tiết học/ Thời lượng |
|||
|
1 |
Unit 1
|
In the school playground – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
1 2 |
[1.1.Cb1a] Xác định nhu cầu thông tin: HS nhận biết được việc xem video trên màn hình TV/máy chiếu giúp nghe được âm thanh và thấy hình ảnh nhân vật sinh động hơn sách. |
|
|
2 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
3 |
[2.1.Cb1b] Tương tác qua công nghệ số: GV mời HS lên bảng tương tác (chạm/click) vào biểu tượng loa trên màn hình để phát âm thanh. |
|
|
|
Unit 2
|
In the dining room – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
4 5
|
[1.2.Cb1a] Đánh giá dữ liệu/thông tin: HS nhìn hình ảnh món ăn trên màn hình và xác định đó là món gì (Cake, Car...) so với hình ảnh thực tế. |
||
|
3 |
|
||||
|
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
6 |
[4.3.Cb1a] Bảo vệ sức khỏe: GV hướng dẫn HS khoảng cách ngồi an toàn mắt khi xem TV/màn hình chiếu trong lớp (Quy tắc ngồi đúng tư thế). |
|||
|
4 |
Funtime 1 |
Funtime 1 – Part 1, 2 Funtime 1 – Part 3, 4 |
7 8 |
|
|
|
5 |
Unit 3 |
At the street market – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
9 10 |
[1.3.Cb1a] Quản lý dữ liệu: HS quan sát cách GV mở file ảnh/video bài học từ các thư mục trên máy tính (nhận biết máy tính có nơi lưu trữ bài học). |
|
|
6 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
11
12 |
[4.3.Cb1a] Bảo vệ sức khỏe: GV hướng dẫn HS khoảng cách ngồi an toàn mắt khi xem TV/màn hình chiếu trong lớp (Quy tắc ngồi đúng tư thế). |
|
|
|
Unit 4 |
In the bedroom – Lesson 1: Part 1, 2 |
[4.1.Cb1b] Bảo vệ thiết bị: Liên hệ bài học: Nhắc nhở HS không mang đồ ăn, nước uống (như từ vựng đã học ở Unit 2) lại gần thiết bị điện tử (TV, máy tính) trong phòng ngủ/lớp học. |
|||
|
7 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5
|
13 14 |
|
||
|
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
|
||||
|
8 |
Review 1
|
Phil and Sue: Part 1, 2 Self – check: Part 1, 2, 3 |
15 16 |
[3.2.Cb1a] Tích hợp và tạo lập lại: HS tham gia trả lời câu hỏi trắc nghiệm trên màn hình (trò chơi PPT/Kahoot đơn giản) để ôn tập kiến thức. |
|
|
9 |
Self – check: Part 4,5 |
17
18 |
|
||
|
Unit 5 |
At the fish and chip shop – Lesson 1: Part 1, 2 |
[1.1.Cb1c] Tìm kiếm và lọc dữ liệu: HS xem video và chỉ ra được đâu là món "Fish", đâu là "Chips" khi xem các clip ngắn về ẩm thực. |
|||
|
10 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5 – Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
19 20 |
|
||
|
11 |
Unit 6 |
In the classroom – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
21 22 |
[4.1.Cb1c] An toàn thiết bị: Giáo dục HS: Không dùng bút (pen), thước (ruler) chọc vào màn hình máy tính/TV hoặc ổ điện trong lớp học. |
|
|
12 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
23 24 |
|
||
|
Fun time 2 |
Funtime 1 – Part 1, 2 |
[4.3.Cb1b] Sức khỏe thể chất: Kết hợp công nghệ (nhạc/video nhảy) với vận động thể chất để HS hiểu công nghệ cũng giúp rèn luyện sức khỏe. |
|||
|
13 |
Funtime 1 – Part 1, 2 |
25
26 |
|
||
|
Unit 7 |
In the garden – Lesson 1: Part 1, 2 |
[5.2.Cb1a] Xác định nhu cầu và giải pháp: GV đặt vấn đề: "Làm sao để xem khu vườn nở hoa nhanh?" -> Cho HS xem video time-lapse (tua nhanh). HS nhận biết công nghệ giúp nhìn thấy những điều thú vị. |
|||
|
14 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5 – Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
27 28 |
|
||
|
15 |
Unit 8
|
In the park – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
29 30 |
[2.1.Cb1a] Giao tiếp qua công nghệ: HS nhận biết các biểu tượng đơn giản trên màn hình (Play, Pause, Stop) khi GV điều khiển video bài học. |
|
|
16 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
31 32 |
|
||
|
Review |
Phil and Sue: Part 1, 2 |
[3.1.Cb1a] Phát triển nội dung số: HS cùng GV "sắp xếp" lại các tranh ảnh kỹ thuật số trên slide để kể lại một câu chuyện đã học. |
|||
|
17 |
Self – check: Part 1, 2, 3 Self – check: Part 4, 5, 6 |
33 34 |
|||
Nguyên tắc chung xây dựng KHBD môn Anh 1
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh lớp 1 Global Success thường bao gồm 35 tuần học, chia thành 16 bài học chính (Unit 1 - Unit 16) xen kẽ với các hoạt động Funtime và các bài ôn tập. Kế hoạch chi tiết sẽ phân bổ nội dung bài học theo từng tuần, mỗi bài học có thời lượng cụ thể, giúp giáo viên tổ chức hoạt động giảng dạy hiệu quả theo chương trình.
Cấu trúc chung của kế hoạch:
Năm học:
Kế hoạch thường được xây dựng cho từng năm học
Số tuần:
Bao gồm 35 tuần học, trải dài trong một năm học.
Các bài học chính (Unit):
Có 16 bài học chính, thường đi từ Unit 1 đến Unit 16, mỗi bài tập trung vào các chủ đề và kỹ năng cụ thể.
Các hoạt động bổ trợ:
Bao gồm các tiết "Funtime" (giải trí) và các bài ôn tập định kỳ để củng cố kiến thức.
Phân bổ thời lượng:
Mỗi bài học sẽ có thời lượng được phân bổ cụ thể trong kế hoạch, giúp giáo viên quản lý thời gian giảng dạy.
Cách tiếp cận nội dung:
Phần mở đầu (Warm-up):
Khởi động bằng các hoạt động tương tác, bài hát, hoặc câu chuyện liên quan đến chủ đề.
Phần giới thiệu kiến thức mới:
Giới thiệu từ vựng, mẫu câu mới một cách sinh động.
Luyện tập:
Thực hành các hoạt động nghe, nói, đọc, viết với các bài tập đa dạng.
Ứng dụng:
Khuyến khích học sinh sử dụng ngôn ngữ đã học trong các tình huống giao tiếp.
Hoạt động bổ trợ:
Các hoạt động "Funtime" và bài tập ôn tập giúp củng cố và mở rộng kiến thức.
Kế hoạch bài dạy (KHBD) môn tiếng Anh 1 Global Success - 2 tiết/ tuần
Tiếng Anh 1 được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 1 với thời lượng 2 tiết/tuần (70 tiết cho một năm học). Tiếng Anh 1 gồm 16 đơn vị bài học (Unit). Sau mỗi 2 đơn vị bài học là một bài luyện tập mở rộng (Fun time) hoặc một bài ôn tập và tự kiểm tra (Review and self-check). Cấu tạo chung của Tiếng Anh 1 là:
|
Unit 1 |
Unit 9 |
|
Unit 2 |
Unit 10 |
|
Fun time 1 |
Fun time 3 |
|
Unit 3 |
Unit 11 |
|
Unit 4 |
Unit 12 |
|
Review 1 |
Review 3 |
|
Unit 5 |
Unit 13 |
|
Unit 6 |
Unit 14 |
|
Fun time 2 |
Fun time 4 |
|
Unit 7 |
Unit 15 |
|
Unit 8 |
Unit 16 |
|
Review 2 |
Review 4 |
Mỗi đơn vị bài học được thực hiện trong 3 tiết, trong đó tiết thứ nhất dạy Lesson 1, tiết thứ hai dạy Lesson 2 và tiết thứ ba dạy Lesson 3. Mỗi bài luyện tập mở rộng được thực hiện trong 2 tiết. Mỗi bài ôn tập và tự kiểm tra dạy trong 3 tiết (tiết thứ nhất dạy phần Phil and Sue, tiết thứ hai và ba dạy phần Self-check).
Cả năm học có 2 tiết dự phòng (mỗi học kì 1 tiết), dùng cho các hoạt động ngoài chương trình (ví dụ: sinh hoạt câu lạc bộ, đọc sách trong thư viện, thăm quan, …) hoặc dùng để kiểm tra và chữa bài kiểm tra, …(nếu có).
I. Kế hoạch dạy và học chung:
|
3 tiết/đơn vị bài học x 16 đơn vị bài học = 2 tiết/ bài luyện tập mở rộng x 4 bài = 3 tiết/ ôn tập và tự kiểm tra x 4 bài = Số tiết dự phòng = |
48 tiết 8 tiết 12 tiết 2 tiết |
|
Tổng số: |
70 tiết |
II. Kế hoạch nội dung dạy và học cụ thể:
|
Tiết |
Đơn vị bài học |
Tên đơn vị bài học |
Âm và từ vựng |
Cấu trúc câu |
Lưu ý |
|
Unit 1 |
In the school playground |
Bb ball, bike, book |
Hi, I’m Bill. Bye, Bill. |
||
|
1 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Slap the board (trong SGV) |
||
|
2 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and trace. |
|||
|
3 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Unit 2 |
In the dining room |
Cc cake, car, cat, cup |
I have a car. |
||
|
4 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Pelmanism (trong SGV) |
||
|
5 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and trace. |
|||
|
6 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Fun time 1 |
|||||
|
7 |
1. Find and circle. 2. Let’s play. |
||||
|
8 |
3. Read and tick. 4. Let’s play. |
||||
|
Unit 3 |
At the street market |
Aa apple, bag, can, hat |
This is my bag. |
||
|
9 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Hot seat (trong SGV) |
||
|
10 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and trace. |
|||
|
11 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Unit 4 |
In the bedroom |
Dd desk, dog, door, duck |
This is a dog. |
||
|
12 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Red words, green words (trong SGV) |
||
|
13 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and trace. |
|||
|
14 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Review 1 |
Phil and Sue |
||||
|
15 |
1. Listen and repeat. 2. Look and circle. |
||||
|
Self-check |
|||||
|
16 |
1. Listen and tick. 2. Listen and circle. 3. Listen and tick or cross. |
||||
|
17 |
4. Read and tick. 5. Colour the apple, the ball, the cat and the dog. Then point and say. |
||||
|
Unit 5 |
At the fish and chip shop |
Ii chicken, chips, fish, milk |
I like milk. |
||
|
18 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Matching game (trong SGV) |
||
|
19 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and trace. |
|||
|
20 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Unit 6 |
In the classroom |
Ee bell, pen, pencil, red |
It’s a red pen. |
||
|
21 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Pass the ball (trong SGV) |
||
|
22 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and trace. |
|||
|
23 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Fun time 2 |
|||||
|
24 |
1. Circle and match. Then say. 2. Let’s play. |
||||
|
25 |
3. Write and say. 4. Let’s play. |
||||
|
Unit 7 |
In the garden |
Gg garden, gate, girl, goat |
There’s a garden. |
||
|
26 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Bang! (trong SGV) |
||
|
27 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and trace. |
|||
|
28 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Unit 8 |
In the garden |
Hh hair, hand, head, horse |
Touch your hair. |
||
|
29 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Word Game (trong SGV) |
||
|
30 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look and trace. |
|||
|
31 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Review 2 |
Phil and Sue |
||||
|
32 |
1. Listen and read. 2. Look and circle. |
||||
|
Self-check |
|||||
|
33 |
1. Listen and tick. 2. Listen and circle. 3. Listen and tick or cross. |
||||
|
34 |
4. Read and tick. 5. Find the words. 6. Write the letters. |
||||
|
Unit 9 |
In the shop |
Oo clocks, locks, mops, pots |
How many clocks? Two. |
||
|
35 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Slap the board (trong SGV) |
||
|
36 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look, trace and write. |
|||
|
37 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Unit 10 |
At the zoo |
Mm mango, monkey, mother, mouse |
She’s Mary. |
||
|
38 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Find the odd one out (trong SGV) |
||
|
39 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look, trace and write. |
|||
|
40 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Fun time 3 |
|||||
|
41 |
1. Trace and colour. Then point and say. 2. Let’s play. |
||||
|
42 |
3. Match and say. 4. Let’s play. |
||||
|
Unit 11 |
At the bus stop |
Uu bus, run, sun, truck |
She’s running. He’s running. |
||
|
43 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Pelmanism (trong SGV) |
||
|
44 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look, trace and write. |
|||
|
45 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Unit 12 |
At the lake |
Ll lake, leaf, lemons |
Look at the lemons. |
||
|
46 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Kim’s game (trong SGV) |
||
|
47 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look, trace and write. |
|||
|
48 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Review 3 |
Phil and Sue |
||||
|
49 |
1. Listen and read. 2. Look and circle. |
||||
|
Self-check |
|||||
|
50 |
1. Listen and tick. 2. Listen and circle. 3. Listen and tick or cross. |
||||
|
51 |
4. Read and tick. 5. Find the words. 6. Write the letters. |
||||
|
Unit 13 |
In the school canteen |
Nn bananas, noodles, nuts |
She’s having noodles. |
||
|
52 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Labelling (trong SGV) |
||
|
53 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look, trace and write. |
|||
|
54 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Unit 14 |
In the toy shop |
Tt teddy bear, tiger, top, turtle |
I can see a tiger. |
||
|
55 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Chinese whispers (trong SGV) |
||
|
56 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look, trace and write. |
|||
|
57 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Fun time 4 |
|||||
|
58 |
1. Trace and colour. 2. Let’s play. |
||||
|
59 |
3. Write and say. 4. Let’s play. |
||||
|
Unit 15 |
At the football match |
Ff face, father, foot, football |
Touch your face. |
||
|
60 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Missing flashcard (trong SGV) |
||
|
61 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look, trace and write. |
|||
|
62 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Unit 16 |
At home |
Ww wash, water, window |
How many windows can you see? I can see six. |
||
|
63 |
Lesson 1 |
1. Listen and repeat. 2. Point and say. |
Dạy thêm trò chơi Hot seat (trong SGV) |
||
|
64 |
Lesson 2 |
3. Listen and chant. 4. Listen and tick. 5. Look, trace and write. |
|||
|
65 |
Lesson 3 |
6. Listen and repeat. 7. Let’s talk. 8. Let’s sing! |
|||
|
Review 4 |
Phil and Sue |
||||
|
66 |
1. Listen and repeat. 2. Look and circle. |
||||
|
Self-check |
|||||
|
67 |
1. Listen and tick. 2. Listen and circle. 3. Listen and tick or cross. |
||||
|
68 |
4. Read and tick. 5. Find the words. 6. Write the letters. |
Tài liệu dạy & học môn tiếng Anh lớp 1 Global Success
VnDoc.com gửi đến bạn đọc bộ tài liệu học tập môn tiếng Anh 1 đầy đủ từ Lý thuyết đến bài tập bổ trợ giúp quý thầy cô chuẩn bị giáo án cũng như biên soạn tài liệu học tập môn tiếng Anh lớp 1 hiệu quả. Mời bạn đọc tham khảo từng tài liệu dưới đây:
- Flashcard tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Giáo án tiếng Anh 1 Global Success cả năm
- Giáo án powerpoint tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Giải SGK + SBT tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh 1 Global Success cả năm
Trên đây là Nội dung chương trình học tiếng Anh lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống.