Kế hoạch dạy học Tiếng Anh lớp 1, 2, 3, 4, 5 Global Success tích hợp Năng lực số, AI
Kế hoạch dạy học Tiếng Anh Tiểu học Global Success lớp 1-5 tích hợp Năng lực số, AI
Kế hoạch dạy học Tiếng Anh Tiểu học Global Success lớp 1 – 5 tích hợp Năng lực số là tài liệu hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục và tổ chức dạy học môn Tiếng Anh ở cấp Tiểu học. Tài liệu được thiết kế theo từng khối lớp, giúp thầy cô thuận tiện tham khảo, điều chỉnh và sử dụng phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường.
Bên cạnh nội dung dạy học theo bộ sách Global Success, tài liệu chú trọng lồng ghép các hoạt động phát triển Năng lực số, góp phần giúp học sinh hình thành kỹ năng khai thác thông tin, sử dụng công cụ số, giao tiếp và tạo sản phẩm học tập trong môi trường số.
Kế hoạch dạy học Tiếng Anh Global Success lớp 1 – 5 gồm những gì?
Hiện tại VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu KHDH tiếng Anh tiểu học 1 - 5 gồm 2 loại tích hợp:
- KHDH tiếng Anh lớp 1, 2, 3, 4, 5 tích hợp Năng lực số
- KHDH tiếng Anh lớp 1, 2, 3, 4, 5 tích hợp Năng lực số, AI
Cấu trúc và nội dung tích hợp
- Lớp 1 & Lớp 2: Sử dụng flashcard điện tử, trò chơi ô chữ tương tác (Wordwall, Kahoot) ở phần khởi động; nghe file audio/video ngắn qua màn hình thông minh.
- Lớp 3, 4 & Lớp 5: Khai thác học liệu số, tìm kiếm hình ảnh đơn giản trên internet theo chủ đề (Me and my school, Daily activities), thực hành quay video ngắn hoặc thuyết trình số cơ bản.
- Mỗi khối lớp có thể được giáo viên điều chỉnh về thời lượng, hoạt động, học liệu và mức độ ứng dụng công nghệ sao cho phù hợp với trình độ học sinh và điều kiện thực tế.
Kế hoạch dạy học Tiếng Anh lớp 1 Global Success tích hợp Năng lực số, AI
|
Tuần/ tháng |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA Tiếng Anh 1 – Global Success |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Nội dung chi tiết |
Tiết học/ Thời lượng |
|||
|
Tuần 1 |
Me and my friends |
Unit 1: In the school playground |
Lesson 1 (1, 2) + Trò chơi Slap the board |
Tiết 1 |
AI 1.C1.1: Học sinh nhận biết Robot (AI) có bộ phận loa giúp phát âm chuẩn các từ vựng ball, bike. ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn: không đá bóng (ball) dưới lòng đường, chỉ chơi trong sân trường. NLS 1.3.CB1a: Hướng dẫn truy cập và mở tệp âm thanh bài học trên trang học liệu số an toàn. |
|
|
Unit 1: In the school playground |
Lesson 2 (3, 4, 5) |
Tiết 2 |
AI 1.D1.1: Tìm hiểu cách máy học: Để Robot nhận diện đúng cuốn sách (book), con người cần cung cấp nhiều hình ảnh các loại sách khác nhau cho máy. NLS 4.1.CB1a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị trong lớp: nghe hướng dẫn, không tự ý chạm tay vào màn hình máy tính của giáo viên. STEM: Khám phá cấu tạo đơn giản của chiếc bút chì dùng để tập tô chữ Bb. |
|
||
|
Tuần 2 |
Me and my friends |
Unit 1: In the school playground |
Lesson 3 (6, 7, 8) |
Tiết 3 |
AI 1.A1.1: Phân biệt con người có cảm xúc vui vẻ khi chào nhau (Hi/Bye), còn Robot chỉ thực hiện theo lập trình. Đạo đức: Học sinh biết chào hỏi lễ phép với thầy cô và thân thiện với bạn bè. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về văn hóa chào hỏi của người dân địa phương em. Quyền con người: Trẻ em có quyền được có họ tên và danh tính (nhân vật Bill). |
|
|
Unit 2: In the dining room |
Lesson 1 (1, 2) + Trò chơi Pelmanism |
Tiết 4 |
AI 1.C1.1: Nhận biết hệ thống AI trong các camera thông minh có thể nhận diện các đồ vật trong phòng ăn như car, cat, cup. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở học sinh khóa vòi nước sau khi rửa cốc (cup) hoặc rửa tay trước khi ăn. Đạo đức: Biết giúp đỡ cha mẹ dọn dẹp bàn ăn ngăn nắp sau khi sử dụng. |
|
||
|
Tuần 3 |
Me and my family |
Unit 2: In the dining room |
Lesson 2 (3, 4, 5) |
Tiết 5 |
AI 1.B1.1: Thảo luận việc sử dụng AI để chụp ảnh bữa ăn gia đình cần sự đồng ý của mọi người (việc làm tốt). NLS 1.2.CB1a: Tập nhận biết hình ảnh con mèo (cat) thật và hình ảnh con mèo do AI tạo ra trên video để thấy độ tin cậy. STEM: Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của chiếc ô tô đồ chơi (car). |
|
|
Unit 2: In the dining room |
Lesson 3 (6, 7, 8) |
Tiết 6 |
AI 1.D2.1: Biết rằng có nhiều loại máy thông minh khác nhau: Robot biết lau nhà khác với máy tính biết hát. NLS 3.1.CB1a: Thực hành vẽ một chiếc bánh sinh nhật (cake) đơn giản trên phần mềm Paint. QPAN: Giáo dục tính kỷ luật và ngăn nắp thông qua việc xếp hàng lấy đồ ăn tại canteen. |
|
||
|
Tuần 4 |
Me and my family |
Fun time 1 |
Hoạt động 1, 2 |
Tiết 7 |
STEM: Hoạt động giải đố tìm từ vựng phát triển tư duy logic và khả năng quan sát nhanh nhạy. NLS 2.6.CB1a: Thực hành đặt biệt danh tiếng Anh lịch sự khi tham gia trò chơi trực tuyến lớp. Đạo đức: Chơi trò chơi trung thực, không gian lận và biết chúc mừng bạn thắng cuộc. |
|
|
Fun time 1 |
Hoạt động 3, 4 |
Tiết 8 |
AI 1.C1.1: So sánh cách học sinh tự tô màu với việc AI có thể tự động tô màu nhanh chóng trên các ứng dụng vẽ. NLS 3.3.CB1a: Tôn trọng sản phẩm của bạn: Không tự ý xóa bài vẽ của bạn trên máy tính chung. Quyền con người: Quyền được vui chơi và tham gia các hoạt động sáng tạo tại trường. |
|
||
|
Tuần 5 |
Me and the world around |
Unit 3: At the street market |
Lesson 1 (1, 2) + Trò chơi Hot seat |
Tiết 9 |
AI 1.C1.1: Nhận biết Robot AI có bộ phận cảm biến giúp "nhìn" thấy các loại quả táo (apple) hỗ trợ người bán hàng. ATGT: Giáo dục ý thức đi bộ an toàn khi đi chợ: luôn nắm tay người lớn và đi sát lề bên phải. GDĐP: Giới thiệu các loại trái cây đặc sản nổi tiếng tại địa phương em. |
|
|
Unit 3: At the street market |
Lesson 2 (3, 4, 5) |
Tiết 10 |
AI 1.D1.1: Giải thích đơn giản: Robot cần nhìn nhiều chiếc mũ (hat) khác nhau để không nhầm mũ với cái túi (bag). NLS 1.1.CB1b: Thực hành tìm kiếm hình ảnh chợ quê trên Internet dưới sự hướng dẫn an toàn. Bảo vệ môi trường: Khuyến khích sử dụng túi vải (bag) thay cho túi nilon. |
|||
Kế hoạch dạy học Tiếng Anh lớp 2 Global Success tích hợp Năng lực số, AI
|
Tuần/ tháng |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA Tiếng Anh 2 – Global Success |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...) |
Ghi chú |
||||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Nội dung chi tiết |
Tiết học/ Thời lượng |
||||
|
Tuần 1, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: At my birthday party |
Lesson 1 (1, 2) + Dạy thêm trò chơi |
Tiết 1 |
AI 2.C1.1: Học sinh tìm hiểu cách máy tính nhận diện đồ vật: Giải thích đơn giản rằng Robot cần "mắt" (camera) để nhìn thấy pizza, popcorn. NLS 1.3.CB1a: GV hướng dẫn học sinh cách đăng nhập an toàn và tìm tệp âm thanh bài học trên trang hoclieu.vn. Đạo đức: Giáo dục văn hóa xếp hàng và biết chờ đợi đến lượt khi lấy đồ ăn trong bữa tiệc. |
|
|
|
Unit 1: At my birthday party |
Lesson 2 (3, 4, 5) |
Tiết 2 |
AI 2.A2.1: Nhận biết các ứng dụng âm nhạc thông minh có thể tự động gợi ý bài hát chúc mừng sinh nhật phù hợp lứa tuổi. NLS 1.2.CB1a: Học sinh tập phân biệt hình ảnh món pasta thật trên video thực tế và hình ảnh vẽ trong sách để nhận biết độ tin cậy. ATGT: Nhắc nhở quy tắc thắt dây an toàn hoặc đội mũ bảo hiểm khi được cha mẹ chở đi dự tiệc. |
|
|||
|
Tuần 2, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: At my birthday party |
Lesson 3 (6, 7, 8) |
Tiết 3 |
AI 2.B1.1: Thảo luận về việc làm tốt: Sử dụng AI để chụp ảnh kỷ niệm cùng bạn bè cần xin phép bạn trước khi chụp. STEM: Khám phá cấu tạo đơn giản của loa máy tính phát ra âm thanh bài hát "Happy Birthday". GDĐP: Giới thiệu về một số loại bánh kẹo đặc sản của địa phương thường có trong ngày sinh nhật của trẻ em quê em. |
|
|
|
Unit 2: In the backyard |
Lesson 1 (1, 2) + Dạy thêm trò chơi |
Tiết 4 |
AI 2.D1.1: Nêu ý tưởng máy thông minh: Đề xuất Robot hỗ trợ tưới cây tự động trong sân vườn giúp tiết kiệm sức lao động. NLS 1.1.CB1b: Thực hành tìm kiếm hình ảnh các loài vật (kitten) trên Internet dưới sự hướng dẫn của GV để phục vụ bài học. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở học sinh khóa chặt vòi nước sau khi rửa chân tay ở ngoài sân. |
|
|||
|
Tuần 3, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 2: In the backyard |
Lesson 2 (3, 4, 5) |
Tiết 5 |
AI 2.D2.1: Vai trò của dữ liệu: Giải thích đơn giản rằng Robot cần nhìn hàng nghìn bức ảnh về chiếc diều (kite) để không nhầm với con chim. NLS 4.2.CB1b: Cảnh báo bảo mật: Không tự ý đăng ảnh chụp sân sau nhà lên mạng nếu ảnh đó có lộ số nhà hoặc địa chỉ riêng tư. Đạo đức: Biết nhường nhịn và chơi chung đồ chơi vui vẻ với anh chị em trong sân nhà. |
|
|
|
Unit 2: In the backyard |
Lesson 3 (6, 7, 8) |
Tiết 6 |
AI 2.A1.1: Nhận diện hệ thống cảm biến thông minh giúp đèn sân vườn tự động bật khi trời tối để gia đình đi lại an toàn. STEM: Tìm hiểu nguyên lý bay của chiếc diều dựa trên sức gió qua hình ảnh mô phỏng. QPAN: Giáo dục tính kỷ luật, tự giác thu dọn đồ chơi gọn gàng sau khi chơi xong để giữ gìn trật tự chung. |
|
|||
|
Tuần 4, tháng 9 |
Me and my friends |
Fun time 1 |
Hoạt động 1, 2 |
Tiết 7 |
AI 2.C1.2: So sánh năng lực: Học sinh so sánh tốc độ mình tự tìm từ vựng trong ô chữ với tốc độ máy tính quét dữ liệu tìm đáp án. NLS 2.6.CB1a: Thực hành đặt biệt danh tiếng Anh lịch sự và chọn hình đại diện phù hợp khi tham gia trò chơi trực tuyến lớp. Đạo đức: Chơi trò chơi trung thực, không gian lận và biết chúc mừng những bạn giành chiến thắng. |
|
|
|
Fun time 1 |
Hoạt động 3, 4 |
Tiết 8 |
AI 2.B1.2: Thảo luận sự công bằng: AI trong trò chơi cần được lập trình để phục vụ bạn nam và bạn nữ công bằng như nhau. STEM: Hoạt động giải đố ghép hình các con vật giúp rèn luyện tư duy logic và khả năng phân tích hình ảnh. Quyền con người: Trẻ em có quyền được nghỉ ngơi, vui chơi và tham gia các hoạt động giải trí lành mạnh tại trường. |
|
|||
|
Tuần 5, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 3: At the seaside |
Lesson 1 (1, 2) + Dạy thêm trò chơi |
Tiết 9 |
AI 2.D1.1: Ý tưởng AI vì môi trường: Đề xuất Robot nhặt rác trên bãi biển giúp bảo vệ sinh vật biển khỏi rác thải nhựa. NLS 3.1.CB1a: Thực hành vẽ một chiếc thuyền buồm (sail) đơn giản bằng phần mềm Paint trên máy tính. Bảo vệ nguồn nước: Giáo dục ý thức không vứt rác thải xuống biển hoặc sông hồ khi đi tham quan du lịch. |
|
|
|
Unit 3: At the seaside |
Lesson 2 (3, 4, 5) |
Tiết 10 |
AI 2.A1.1: Nhận biết AI hỗ trợ dự báo thời tiết (nắng, mưa) tại vùng biển giúp các gia đình lên kế hoạch đi chơi an toàn. NLS 1.1.CB1b: Tìm kiếm hình ảnh bãi biển đẹp (sea, sand) qua các trang web giáo dục an toàn. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về vẻ đẹp của các bãi biển hoặc vùng sông nước nổi tiếng tại tỉnh/thành phố em sống. |
|
|||
|
Tuần 6, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 3: At the seaside |
Lesson 3 (6, 7, 8) |
Tiết 11 |
AI 2.A2.2: Mục tiêu AI: Biết rằng các thiết bị Robot cứu hộ dùng AI giúp theo dõi an toàn cho người tắm biển. STEM: Tìm hiểu lý do tàu thuyền có thể nổi trên mặt nước thông qua thí nghiệm vật nổi/vật chìm đơn giản. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở tắm tráng nhanh bằng lượng nước vừa đủ sau khi đi bơi để tiết kiệm nguồn nước sạch. |
||
Kế hoạch dạy học Tiếng Anh lớp 3 Global Success tích hợp Năng lực số, AI
|
Tuần/ tháng |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA Tiếng Anh 3 – Global Success |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Nội dung chi tiết |
Tiết học/ Thời lượng
|
|||
|
Tuần 1, tháng 9 |
Me and my friends |
Làm quen |
Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 3 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng |
Tiết 1 |
NLS 1.3.CB1a: Giáo viên hướng dẫn học sinh cách truy cập an toàn và tổ chức thư mục học tập đơn giản trên trang hoclieu.vn. Đạo đức: Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn sách giáo khoa cẩn thận, không làm rách hoặc vẽ bậy để sử dụng lâu bền. |
|
|
Starter |
A. Numbers |
Tiết 2 |
AI 3.A1.1: Học sinh nhận biết các trợ lý ảo (AI) hỗ trợ luyện phát âm số đếm chính xác qua các ứng dụng học ngôn ngữ. ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn khi đi bộ từ nhà đến trường: đi trên vỉa hè và quan sát đèn tín hiệu. |
|
||
|
Starter |
B. The Alphabet |
Tiết 3 |
NLS 4.1.CB1a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị thông minh trong lớp: học sinh nghe hướng dẫn của thầy cô, không tự ý bấm hoặc chạm vào màn hình máy tính/TV. QPAN: Giáo dục tính kỷ luật và tinh thần tập thể khi thực hiện các hiệu lệnh chào hỏi đầu giờ. |
|
||
|
Starter |
C. Fun Time |
Tiết 4 |
AI 3.C5.1: Giới thiệu công cụ AI đơn giản (Quick Draw) nhận diện hình vẽ chữ cái của học sinh để tăng hứng thú học tập. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở học sinh khóa vòi nước sau khi rửa tay trong giờ giải lao tại trường. |
|
||
|
Tuần 2, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: Hello |
Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 5 |
AI 3.A1.1: Học sinh nhận biết AI là sản phẩm do con người tạo ra để hỗ trợ Robot thực hiện các lời chào tự động bằng tiếng Anh. Quyền con người: Mỗi trẻ em đều có quyền được có họ tên và niềm tự hào về danh tính cá nhân. |
|
|
Unit 1: Hello |
Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 6 |
NLS 1.2.CB1a: Tập cho học sinh nhận biết độ tin cậy của thông tin chào hỏi trên các video hoạt hình tiếng Anh từ nguồn chính thống. Đạo đức: Học sinh biết chào hỏi lễ phép với thầy cô và thân thiện khi làm quen với bạn mới. |
|
||
|
Unit 1: Hello |
Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 7 |
AI 3.A2.1: Học sinh nhận biết bảng tương tác thông minh trong lớp dùng AI để giúp việc học các mẫu câu chào hỏi trở nên sinh động hơn. GDĐP: Giáo dục học sinh nét đẹp trong văn hóa chào hỏi người lớn tuổi khi về nhà tại địa phương. |
|
||
|
Unit 1: Hello |
Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 8 |
NLS 4.2.CB1b: Cảnh báo bảo mật thông tin: Học sinh thực hành quy tắc không chia sẻ tên đầy đủ hoặc địa chỉ nhà cho người lạ trên môi trường mạng STEM: Khám phá cấu tạo đơn giản của loa máy tính phát ra âm thanh giọng đọc tiếng Anh. |
|
||
|
Tuần 3, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: Hello |
Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 9 |
AI 3.B2.1: Nhận biết thông tin do AI tạo ra có thể sai: Robot có thể nhận diện nhầm khuôn mặt khi chào hỏi nếu ánh sáng yếu. STEM: Tìm hiểu cách microphone thu nhận sóng âm khi học sinh luyện phát âm các âm /h/ và /b/. |
|
|
Unit 1: Hello |
Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 10 |
NLS 3.1.CB1a: Học sinh thực hành tạo và chỉnh sửa một thẻ tên điện tử (Digital Name Tag) đơn giản trên phần mềm vẽ Paint. Đạo đức: Trung thực trong giao tiếp, không sử dụng công nghệ để mạo danh bạn khác. |
|
||
|
Unit 2: Our names |
Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 11 |
AI 3.A3.1: Học sinh biết rằng Robot dùng AI có thể dịch sai nghĩa của tên riêng nếu không được con người kiểm soát kỹ lưỡng. Quyền con người: Trẻ em có quyền được cha mẹ đặt tên khai sinh và khai báo thông tin cá nhân an toàn. |
|
||
|
Unit 2: Our names |
Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 12 |
NLS 2.5.CB1a: Phân biệt chuẩn mực hành vi: Học sinh biết dùng lời lẽ lịch sự khi hỏi tên và nhắn tin cho bạn trên nhóm lớp trực tuyến. GDĐP: Tìm hiểu về ý nghĩa các tên gọi phổ biến của thiếu nhi tại vùng miền em sinh sống. |
|
||
|
Tuần 4, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 2: Our names |
Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 13 |
AI 3.D1.1: Mô tả quá trình đơn giản: Để Robot biết tên học sinh, con người cần "dạy" máy bằng cách thu thập dữ liệu ảnh và tên tương ứng. ATGT: Nhắc nhở học sinh quy tắc thắt dây an toàn khi đi xe bus trường học. |
|
|
Unit 2: Our names |
Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 14 |
NLS 2.1.CB1a: Học sinh lựa chọn công cụ nhắn tin đơn giản để thực hành hỏi tên bạn trong môi trường học tập số có kiểm soát. Tiết kiệm nước: Lồng ghép giáo dục khóa vòi nước sau khi đi vệ sinh tại trường. |
|
||
|
Unit 2: Our names |
Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 15 |
STEM: Khám phá nguyên lý hoạt động của các nút bấm trên bàn phím máy tính giúp học sinh gõ đúng tên tiếng Anh. Đạo đức: Tôn trọng sự khác biệt về tên gọi và quốc tịch của các bạn trong sách giáo khoa. |
|
||
|
Unit 2: Our names |
Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 16 |
AI 3.D2.1: Học sinh nêu ý tưởng cải tiến: Nếu Robot gọi sai tên bạn, em cần cung cấp lại dữ liệu đúng để máy học lại chính xác hơn. NLS 3.3.CB1a: Tôn trọng bản quyền ảnh số của bạn khi làm dự án lớp. |
|
||
|
Tuần 5, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 3: Our friends |
Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 17 |
AI 3.A2.1: Nhận biết mục tiêu của AI trong trường học là hỗ trợ học sinh và giáo viên kết nối với bạn bè quốc tế dễ dàng hơn. Đạo đức: Thể hiện lòng hiếu khách và lịch sự khi giới thiệu bạn mới với người lớn. |
|
|
Unit 3: Our friends |
Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 18 |
NLS 1.1.CB1a: Học sinh thực hành xác định nhu cầu thông tin để tìm kiếm hình ảnh các quốc gia của bạn bè trên Internet an toàn. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về các trang phục truyền thống của học sinh địa phương. |
|
||
|
Unit 3: Our friends |
Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 19 |
AI 3.B3.1: Học sinh biết rằng con người cần cung cấp dữ liệu đa dạng để AI nhận diện bạn bè ở các vùng miền khác nhau công bằng. QPAN: Giáo dục lòng yêu nước và ý thức bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc. |
|
||
|
Unit 3: Our friends |
Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 20 |
NLS 2.2.CB1b: Học sinh nhận biết phương pháp trích dẫn nguồn cơ bản khi mượn ảnh bạn bè trên mạng để làm bài tập tiếng Anh. Đạo đức: Luôn sẵn lòng giúp đỡ bạn bè gặp khó khăn trong học tập. |
|
||
|
Tuần 6, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 3: Our friends |
Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 21 |
STEM: Tìm hiểu cách microphone máy tính nhận diện cao độ giọng nói khi học sinh luyện ngữ điệu câu hỏi "Is this/that...?". Tiết kiệm nước: Nhắc nhở học sinh sử dụng nước vừa đủ khi vệ sinh cá nhân sau giờ thể dục. |
|
|
Unit 3: Our friends |
Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 22 |
AI 3.A1.1: Biết hậu quả của phụ thuộc AI: Nếu chỉ dùng máy dịch để hỏi về bạn bè, học sinh sẽ mất dần kỹ năng giao tiếp tự tin. NLS 5.4.CB1a: Học sinh tự nhận ra kỹ năng gõ tiếng Anh của mình cần cải thiện. |
|||
Kế hoạch dạy học Tiếng Anh lớp 4 Global Success tích hợp Năng lực số, AI
|
Tuần, tháng |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA Tiếng Anh 4 – Global Success |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Nội dung chi tiết |
Tiết học/ Thời lượng |
|||
|
Tuần 1, tháng 9 |
Me and my friends |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4 |
Hướng dẫn sử dụng sách và tài liệu bổ trợ mạng |
Tiết 1 |
NLS 1.3.CB2a: Hướng dẫn HS cách truy cập an toàn và tổ chức thư mục học tập trên trang hoclieu.vn. Đạo đức: Giáo dục ý thức giữ gìn sách giáo khoa cẩn thận, không làm rách hay vẽ bậy. |
|
|
Starter |
A. Hello again! |
Tiết 2 |
AI 4.A2: Nhận biết trợ lý ảo (AI) hỗ trợ HS phát âm từ vựng chào hỏi. ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn khi đi bộ từ nhà đến trường: đi trên vỉa hè và quan sát đèn tín hiệu. |
|||
|
Starter |
B. Classroom activities |
Tiết 3 |
NLS 4.1.CB2a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị thông minh trong lớp: nghe hướng dẫn, không tự ý bấm/chạm vào máy tính giáo viên. QPAN: Giáo dục tính kỷ luật, thực hiện nghiêm túc các hiệu lệnh tập thể của lớp. |
|||
|
Starter |
C. Outdoor activities |
Tiết 4 |
AI 4.A1: Nhận biết AI hỗ trợ Robot thực hiện các hoạt động ngoài trời (như tưới cây, quét sân). Tiết kiệm nước: Nhắc nhở khóa vòi nước khi rửa tay sau các hoạt động dã ngoại. |
|||
|
Tuần 2, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: My friends |
- Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 5 |
AI 4.A1: Nhận diện hệ thống AI trong ứng dụng ảnh hỗ trợ nhận diện và khoanh vùng khuôn mặt bạn bè. Quyền con người: Trẻ em có quyền được có họ tên, quốc tịch và danh tính cá nhân. |
|
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 6 |
NLS 1.2.CB2a: Tập kiểm chứng thông tin về tên và quốc tịch của nhân vật từ 2 nguồn web giáo dục khác nhau. Đạo đức: Tôn trọng sự khác biệt về văn hóa và quốc tịch của bạn bè quốc tế. |
|||
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 7 |
AI 4.A2: Nhận biết Robot dùng AI hỗ trợ HS thực hành hỏi đáp về tên quốc gia. STEM: Khám phá cấu tạo của loa máy tính phát ra giọng đọc các nhân vật. |
|||
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 8 |
NLS 2.2.CB2b: Thực hành ghi nguồn "Image by Google" khi mượn ảnh các bạn nước ngoài để làm dự án lớp. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về trang phục truyền thống tiêu biểu của thiếu nhi tại địa phương. |
|||
|
Tuần 3, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 9 |
STEM: Tìm hiểu cách microphone máy tính nhận diện cao độ giọng nói khi HS luyện phát âm âm /h/ và /b/. Đạo đức: Trung thực trong giao tiếp, không dùng AI để tạo thông tin giả về bạn bè. |
|
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 10 |
NLS 3.1.CB2a: Thiết kế hồ sơ "My Friends" số đơn giản trên Canva hoặc PowerPoint. AI 4.A1: Biết AI hỗ trợ sửa lỗi chính tả khi viết tên các nước. |
|||
|
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 11 |
AI 4.A1: Nhận biết các thiết bị đeo thông minh (AI) giúp nhắc nhở giờ giấc sinh hoạt khoa học. Đạo đức: Hình thành thói quen đúng giờ và tự giác thực hiện các công việc cá nhân hằng ngày. |
|||
|
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 12 |
NLS 5.2.CB2b: Biết lựa chọn giữa đồng hồ số hay ứng dụng nhắc việc để quản lý thời gian làm việc nhà. Tiết kiệm nước: Khóa vòi nước khi đánh răng buổi sáng. |
|||
|
Tuần 4, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 13 |
AI 4.A1: Nhận diện hệ thống AI trong các nhà máy sản xuất bánh mì (bread) giúp điều khiển máy móc tự động. GDĐP: Kể về một ngày sinh hoạt điển hình của học sinh tại vùng miền em đang sống. |
|
|
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 14 |
NLS 4.2.CB2b: Cảnh báo không chia sẻ lịch trình sinh hoạt chi tiết của gia đình lên mạng để đảm bảo an ninh. ATGT: An toàn khi di chuyển từ nhà đến trường theo đúng khung giờ quy định. |
|||
|
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 15 |
STEM: Khám phá cơ chế hoạt động của các nút bấm trên đồng hồ điện tử. Bảo vệ môi trường: Tắt đèn và các thiết bị điện khi rời khỏi phòng học sau giờ sinh hoạt. |
|||
|
Unit 2: Time and daily routines |
Time and daily routines - Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 16 |
NLS 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm trên Google Docs để cùng thiết kế bảng "Thời gian biểu 4.0" cho lớp. AI 4.D2.1: Đề xuất ý tưởng Robot nhắc việc giúp mẹ làm việc nhà. |
|||
|
Tuần 5, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 3: My week |
My week - Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 17 |
AI 4.A3: Hiểu rằng con người có quyền quyết định thời gian dùng máy tính trong tuần để bảo vệ sức khỏe. Quyền con người: Trẻ em có quyền được nghỉ ngơi và vui chơi giải trí vào cuối tuần. |
|
|
Unit 3: My week |
My week - Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 18 |
NLS 1.1.CB2b: Thực hành tìm kiếm lịch thi đấu bóng đá hoặc văn nghệ lớp trên trang web trường. Đạo đức: Biết sắp xếp thời gian chơi và học trong tuần hợp lý. |
|||
|
Unit 3: My week |
My week - Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 19 |
AI 4.A1: Nhận biết AI hỗ trợ dịch nghĩa các môn học hoặc hoạt động trong tuần sang tiếng Anh. GDĐP: Giới thiệu về các trò chơi dân gian hoặc hoạt động cộng đồng diễn ra vào Chủ nhật tại địa phương. |
|||
|
Unit 3: My week |
My week - Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 20 |
NLS 2.5.CB2a: Thực hành gửi lời mời bạn đi đá bóng vào thứ Bảy bằng tin nhắn lịch sự, văn minh. ATGT: Nhắc nhở đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp đến sân vận động. |
|||
|
Tuần 6, tháng 10 |
Me and my friends |
Unit 3: My week |
My week - Lesson 3 (1,2,3) |
Tiết 21 |
STEM: Tìm hiểu nguyên lý âm thanh bài chant truyền qua sóng wifi từ máy chủ đến loa. QPAN: Ý thức rèn luyện sức khỏe thông qua các hoạt động thể thao trong tuần. |
|
|
Unit 3: My week |
My week - Lesson 3 (4,5,6) |
Tiết 22 |
NLS 3.2.CB2a: Tạo một video ngắn (Vlog) kể về "Một tuần bận rộn của em" bằng cách ghép ảnh và clip. AI 4.D2.1: Cải tiến Robot nhắc lịch học thêm thông minh hơn. |
|||
Kế hoạch dạy học Tiếng Anh lớp 5 Global Success tích hợp Năng lực số, AI
|
Tuần, tháng |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA Tiếng Anh 5 – Global Success |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Nội dung chi tiết |
Tiết học/ Thời lượng |
|||
|
Tuần 1, tháng 9 |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 5 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng |
Hướng dẫn sử dụng sách và học liệu mạng |
Tiết 1 |
NLS 1.3.CB2a: Hướng dẫn HS cách truy cập và tổ chức tệp học liệu âm thanh/video trên trang hoclieu.vn. Đạo đức: Biết giữ gìn sách giáo khoa cẩn thận, không làm rách hay vẽ bậy để sử dụng lâu bền. |
||
|
Me and my friends |
STARTER |
A. Back to school |
Tiết 2 |
AI 5.A3.1: Nhận biết AI là công cụ hỗ trợ khởi đầu ngày học hiệu quả (ví dụ: dùng trợ lý ảo để tra từ vựng chào hỏi) ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn khi di chuyển từ nhà đến trường. |
||
|
STARTER |
B. Classroom instructions |
Tiết 3 |
NLS 4.1.CB2a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị thông minh trong lớp: nghe hướng dẫn, không tự ý bấm/chạm vào máy tính của giáo viên. QPAN: Giáo dục tính kỷ luật khi thực hiện các hiệu lệnh tập thể. |
|||
|
STARTER |
C. Activities we can do |
Tiết 4 |
AI 5.A1.1: Nhận biết AI có thể thực hiện một số việc thay con người như Robot hỗ trợ luyện phát âm các từ chỉ hoạt động. Tiết kiệm nước: Vệ sinh cá nhân bằng lượng nước vừa đủ sau khi vận động. |
|||
|
Tuần 2, tháng 9 |
Me and my friends |
UNIT 1: All about me! |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 5 |
AI 5.B1.2: Hiểu AI cần phục vụ công bằng, không phân biệt giới tính khi giới thiệu nhân dạng bạn bè . Quyền con người: Quyền được có họ tên và niềm tự hào về bản sắc cá nhân. |
|
|
UNIT 1: All about me! |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 6 |
NLS 1.2.CB2a: Tập kiểm chứng thông tin về sở thích của nhân vật từ 2 nguồn web khác nhau để đảm bảo tính chính xác Đạo đức: Tôn trọng sự khác biệt về sở thích của bạn bè trong lớp. |
|||
|
UNIT 1: All about me! |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 7 |
AI 5.A2.1: Biết mục đích chính của AI là hỗ trợ con người hỏi đáp thông tin nhanh chóng chứ không thay thế cảm xúc thật. STEM: Khám phá cấu tạo loa máy tính phát ra giọng đọc Tiếng Anh. |
|||
|
UNIT 1: All about me! |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 8 |
NLS 1.3.CB2b: Thực hành đặt tên và sắp xếp bài viết giới thiệu bản thân vào đúng thư mục "My Profile" trên máy tính. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép những đặc điểm tiêu biểu của thiếu nhi địa phương. |
|||
|
Tuần 3, tháng 9 |
Me and my friends |
UNIT 1: All about me! |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 9 |
STEM: Tìm hiểu cách microphone nhận diện cao độ giọng nói khi HS luyện ngữ điệu câu hỏi. Đạo đức: Trung thực trong giao tiếp, không sử dụng công nghệ để nói dối thông tin cá nhân. |
|
|
UNIT 1: All about me! |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 10 |
NLS 3.1.CB2a: Thiết kế hồ sơ cá nhân số đơn giản trên Canva hoặc PowerPoint AI 5.A2.1: Hiểu AI hỗ trợ chỉnh sửa ảnh chân dung nhưng HS mới là người chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ |
|||
|
UNIT 2: Our homes |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 11 |
AI 5.A1.1: Nhận biết xe tự lái (AI) hỗ trợ vận chuyển hàng hóa đến đúng địa chỉ nhà nhanh chóng. ATGT: Nhận biết các biển báo an toàn giao thông trên con phố gần nhà em. |
|||
|
UNIT 2: Our homes |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 12 |
NLS 4.2.CB2b: Cảnh báo bảo mật thông tin địa chỉ nhà, không chia sẻ công khai lên mạng xã hội để tránh kẻ xấu lợi dụng GDĐP: Nhận biết các kiểu nhà đặc trưng (nhà sàn, nhà ống) ở địa phương. |
|||
|
Tuần 4, tháng 9 |
Me and my friends |
UNIT 2: Our homes |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 13 |
AI 5.A1.1: Nhận biết các thiết bị thông minh (AI) giúp tăng tiện nghi cho ngôi nhà như điều hòa tự điều chỉnh nhiệt độ. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở khóa vòi nước khi dọn dẹp nhà cửa. |
|
|
UNIT 2: Our homes |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 14 |
NLS 5.2.CB2b: Biết lựa chọn giữa sử dụng đồng hồ số hay ứng dụng nhắc việc để quản lý thời gian làm việc nhà. Đạo đức: Có ý thức tự giác chia sẻ việc nhà cùng cha mẹ. |
|||
|
UNIT 2: Our homes |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Tiết 15 |
STEM: Tìm hiểu cách âm thanh bài chant truyền qua wifi từ máy chủ đến loa lớp học. Bảo vệ môi trường: Tắt đèn và các thiết bị điện khi ra khỏi nhà/phòng học để tiết kiệm điện. |
|||
|
UNIT 2: Our homes |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Tiết 16 |
NLS 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm trên Google Docs để cùng thiết kế mô hình 'Ngôi nhà thông minh'. AI 5.D2.1: Đề xuất ý tưởng Robot thu gom rác tự động cho khu phố nơi em ở. |
|||
|
Tuần 5, tháng 10 |
Me and my friends |
UNIT 3: My foreign friends |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Tiết 17 |
AI 5.B1.2: Hiểu AI cần phục vụ con người công bằng, không phân biệt quốc tịch khi tìm kiếm thông tin về các quốc gia. Quyền con người: Trẻ em thế giới đều có quyền được học tập. |
|
|
UNIT 3: My foreign friends |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Tiết 18 |
NLS 1.1.CB2b: Thực hành tìm kiếm hình ảnh danh lam thắng cảnh thế giới một cách an toàn dưới sự hướng dẫn GDĐP: Kể tên một địa danh địa phương thu hút nhiều khách quốc tế. |
|||
|
UNIT 3: My foreign friends |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Tiết 19 |
AI 5.A2.1: Nhận biết AI không có tính cách thật như con người, nó chỉ mô phỏng các đức tính tốt qua lập trình. . Đạo đức: Trân trọng và học tập những tính cách tốt của bạn bè. |
|||
|
UNIT 3: My foreign friends |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Tiết 20 |
NLS 2.2.CB2b: Thực hành ghi nguồn "Image by Google" khi mượn ảnh bạn bè quốc tế làm bài tập QPAN: Ý thức bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc khi giao lưu với người nước ngoài. |
|||
FAQ - Câu hỏi thường gặp về Kế hoạch dạy học Tiếng Anh Global Success lớp 1 – 5
1. Kế hoạch dạy học Tiếng Anh Global Success lớp 1 – 5 dành cho ai?
Tài liệu chủ yếu dành cho giáo viên Tiếng Anh Tiểu học sử dụng bộ sách Global Success, đồng thời có thể được sử dụng làm tài liệu tham khảo trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục môn học.
2. Tài liệu có tích hợp Năng lực số không?
Có. Nội dung được định hướng tích hợp Năng lực số thông qua các hoạt động khai thác học liệu số, giao tiếp và hợp tác, tạo sản phẩm số, sử dụng công cụ công nghệ và hình thành ý thức an toàn trong môi trường số.
3. Tài liệu có đầy đủ lớp 1, 2, 3, 4, 5 không?
Tài liệu được định hướng cho toàn bộ 5 khối lớp Tiếng Anh Tiểu học, gồm lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4 và lớp 5.
4. Giáo viên có thể điều chỉnh kế hoạch không?
Có. Giáo viên nên chủ động điều chỉnh nội dung, thời lượng và hoạt động tích hợp công nghệ cho phù hợp với kế hoạch giáo dục của nhà trường và đối tượng học sinh.
Kế hoạch dạy học Tiếng Anh Tiểu học Global Success lớp 1 – 5 tích hợp Năng lực số giúp giáo viên có thêm định hướng trong việc tổ chức dạy học tiếng Anh gắn với yêu cầu phát triển năng lực trong môi trường số.
⭐ Hy vọng tài liệu KHDH Tiếng Anh Tiểu học Global Success lớp 1-5 tích hợp Năng lực số sẽ giúp thầy cô có thêm nguồn tài liệu hữu ích trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh.
👉 Đừng quên lưu tài liệu và tham khảo thêm các giáo án, kế hoạch dạy học và tài liệu Tiếng Anh Tiểu học mới nhất trên VnDoc.com!
- Giáo án Tiếng Anh lớp 1, 2, 3, 4, 5 Global Success tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học tiếng Anh 5 Global Success có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học tiếng Anh 4 Global Success có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học tiếng Anh 3 Global Success có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học tiếng Anh 2 Global Success có tích hợp Năng lực số
- Kế hoạch dạy học tiếng Anh 1 Global Success có tích hợp Năng lực số