Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Công nghệ Tiểu học
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Công nghệ 3, 4, 5
Kế hoạch dạy học tích hợp Năng lực số, AI môn Công nghệ 3, 4, 5 được xây dựng bám sát Chương trình GDPT 2018, tích hợp Năng lực số và AI phù hợp với nội dung, yêu cầu cần đạt của từng bài học. Tài liệu hỗ trợ giáo viên chủ động xây dựng kế hoạch dạy học, đổi mới phương pháp tổ chức hoạt động và phát triển năng lực công nghệ, năng lực số cho học sinh, đồng thời thuận tiện tham khảo và điều chỉnh theo điều kiện thực tế của nhà trường.
📂 File tải về gồm:
- 01 mẫu Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 3: Tích hợp NLS, AI.
- 02 mẫu Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 4: Gồm 01 mẫu tích hợp NLS, AI và 01 mẫu tích hợp NLS.
- 01 mẫu Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 5: Tích hợp NLS, AI.
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 4 (Tích hợp NLS, AI)
|
TUẦN |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
||
|
Chủ đề |
Tên bài học |
Tiết PPCT |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|
|
1 |
Tự nhiên và công nghệ |
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1) |
1 |
Tích hợp NLS 1.2.CB1a: HS nhận biết một số thiết bị, sản phẩm công nghệ quen thuộc; biết quan sát thông tin từ nguồn do GV cung cấp. Công cụ cụ thể: Google Lens do GV mở trên thiết bị của GV. Gợi ý hoạt động: GV cho HS quan sát ảnh thiết bị, gọi tên sản phẩm công nghệ và nêu ích lợi trong học tập, đời sống. |
|
2 |
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2) |
2 |
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A3.1: HS biết kết quả do công cụ số hoặc AI gợi ý cần được kiểm chứng bằng kiến thức đã học và hướng dẫn của GV. Gợi ý hoạt động: GV cho HS quan sát một số hình ảnh, dự đoán nhóm đối tượng; sau đó đối chiếu với SGK và chỉnh sửa khi phát hiện chưa đúng. |
|
|
3 |
Sử dụng đèn học |
Bài 2. Sử dụng đèn học (T1) |
3 |
Tích hợp NLS 4.1.CB1b: HS nhận biết việc sử dụng thiết bị điện cần đúng mục đích, đúng hướng dẫn và bảo đảm an toàn. Công cụ cụ thể: video an toàn điện trên YouTube Kids do GV trình chiếu. Gợi ý hoạt động: HS xem video ngắn, nhận biết các bộ phận chính của đèn học và nêu một quy tắc sử dụng an toàn. |
|
4 |
Bài 2. Sử dụng đèn học (T2) |
4 |
Tích hợp KNS: HS thực hành đặt đèn đúng vị trí, điều chỉnh hướng chiếu sáng phù hợp và tắt đèn khi không sử dụng để bảo đảm an toàn điện. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.1: HS làm quen ý tưởng đèn học thông minh có thể tự bật và tắt nhờ cảm biến ánh sáng. Gợi ý hoạt động: HS đóng vai cảm biến ánh sáng, đưa ra lệnh bật hoặc tắt đèn khi GV thay đổi điều kiện sáng tối. |
|
|
5 |
Sử dụng quạt điện |
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1) |
5 |
Tích hợp NLS 4.1.CB1b: HS nhận biết các bộ phận chính của quạt điện và nguy cơ mất an toàn nếu sử dụng sai cách. Công cụ cụ thể: Canva dùng để hiển thị sơ đồ bộ phận của quạt. Gợi ý hoạt động: GV trình chiếu sơ đồ quạt điện, HS gọi tên bộ phận và nêu công dụng cơ bản. |
|
6 |
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2) |
6 |
Tích hợp KNS: HS biết đặt quạt ở vị trí bằng phẳng, không cho tay hoặc vật lạ vào lồng quạt, tắt quạt khi không sử dụng để bảo đảm an toàn. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.1: HS biết một số quạt thông minh có thể cảm nhận nhiệt độ phòng để điều chỉnh tốc độ gió. Gợi ý hoạt động: GV trình chiếu mô phỏng quạt tự đổi tốc độ, HS nêu điểm giống và khác với quạt điện thông thường. |
|
|
7 |
Sử dụng máy thu thanh |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1) |
7 |
Tích hợp NLS 3.1.CB1a: HS biết nghe thông tin, âm thanh từ nguồn do GV lựa chọn và chia sẻ lại nội dung chính một cách ngắn gọn. Công cụ cụ thể: VOV Media do GV mở để HS nghe đoạn âm thanh phù hợp. Gợi ý hoạt động: GV mở một đoạn phát thanh thiếu nhi trên VOV Media, HS nghe và chia sẻ nội dung chính. |
|
8 |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T2) |
8 |
Tích hợp NLS 1.2.CB1a: HS biết lựa chọn chương trình phát thanh phù hợp lứa tuổi từ kênh đáng tin cậy do GV hoặc người lớn giới thiệu. Công cụ cụ thể: VOV Media dùng để chọn chương trình phát thanh thiếu nhi. Tích hợp QCN: HS hiểu trẻ em có quyền tiếp cận thông tin phù hợp, lành mạnh và có ích cho học tập, vui chơi. Gợi ý hoạt động: HS nghe một đoạn thông tin ngắn, xác định nội dung phù hợp hay chưa phù hợp và nêu lí do. |
|
|
9 |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T3) |
9 |
Tích hợp KNS: HS rèn kĩ năng nghe có chọn lọc, ghi nhớ thông tin có ích và trao đổi lịch sự với bạn sau khi nghe. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.B2.1: HS bước đầu nhận biết có giọng nói thật của con người và giọng nói tổng hợp do máy tạo ra; cần nghe, kiểm chứng thông tin. Gợi ý hoạt động: GV cho HS nghe hai đoạn âm thanh ngắn, HS nhận xét âm thanh nào tự nhiên hơn và vì sao cần kiểm chứng nội dung nghe được. |
|
|
10 |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T4) |
10 |
Tích hợp NLS 5.1.CB1a: HS biết bảo quản máy thu thanh, không tự ý tháo lắp, không làm theo hướng dẫn sửa chữa không rõ nguồn. Công cụ cụ thể: Google Sheets dùng làm bảng kiểm bảo quản thiết bị. Tích hợp KNS: HS biết nhờ người lớn hỗ trợ khi thiết bị không hoạt động hoặc phát âm thanh bất thường. Gợi ý hoạt động: HS lập bảng việc nên làm khi sử dụng máy thu thanh và chia sẻ cách bảo quản thiết bị ở nhà. |
|
|
11 |
Sử dụng máy thu hình |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T1) |
11 |
Tích hợp NLS 1.1.CB1a: HS biết chọn chương trình truyền hình hoặc Internet phù hợp lứa tuổi và bảo vệ bản thân khi xem nội dung số. Công cụ cụ thể: YouTube Kids dùng để chọn nội dung video phù hợp lứa tuổi. Gợi ý hoạt động: HS quan sát danh sách chương trình do GV chọn, nêu nội dung phù hợp để học tập, giải trí lành mạnh. |
|
12 |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T2) |
12 |
Tích hợp NLS 4.1.CB1b: HS biết nhận diện chương trình, quảng cáo hoặc nội dung không phù hợp lứa tuổi và biết dừng xem. Công cụ cụ thể: YouTube Kids dùng để minh họa cách dừng nội dung không phù hợp. Tích hợp KNS: HS biết nhờ người lớn hỗ trợ khi gặp nội dung gây sợ hãi, khó hiểu hoặc yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân. Gợi ý hoạt động: GV nêu tình huống khi đang xem ti vi xuất hiện quảng cáo lạ, HS chọn cách xử lí an toàn. |
|
|
13 |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T3) |
13 |
Tích hợp KNS: HS biết chọn vị trí ngồi, giữ khoảng cách phù hợp, không xem quá lâu và không xem ti vi trong điều kiện thiếu sáng. Tích hợp NLS 5.2.CB1a: HS biết theo dõi thời gian xem ti vi bằng bảng kiểm đơn giản, tự nhắc mình dừng xem đúng lúc. Công cụ cụ thể: Google Forms do GV tạo phiếu tự đánh giá thời gian xem. Gợi ý hoạt động: HS quan sát tranh vị trí ngồi xem ti vi, đánh dấu việc nên làm trong phiếu và nêu hành vi cần tránh để bảo vệ mắt. |
|
|
14 |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T4) |
14 |
Tích hợp STEM: HS hoàn thiện và giới thiệu cẩm nang sử dụng máy thu hình an toàn, hợp lí cho gia đình; vận dụng đo khoảng cách, chọn góc nhìn và xây dựng quy tắc xem phù hợp. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A3.1: HS biết không xem theo mọi nội dung do hệ thống gợi ý; cần hỏi người lớn và kiểm chứng sự phù hợp. Gợi ý hoạt động: HS trình bày cẩm nang, nêu một quy tắc để không xem quá gần, quá lâu hoặc theo gợi ý nội dung lạ. |
|
|
15 |
An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T1) |
15 |
Tích hợp NLS 4.1.CB1b: HS nhận diện tình huống mất an toàn khi sử dụng thiết bị điện, thiết bị số trong gia đình. Công cụ cụ thể: Google Slides dùng để trình chiếu tranh tình huống an toàn. Tích hợp KNS: HS biết nói quy tắc an toàn đơn giản như không chạm ổ điện, không dùng thiết bị khi tay ướt, không tự ý cắm và rút dây nguồn. Gợi ý hoạt động: HS quan sát tranh tình huống và đánh dấu hành vi an toàn, hành vi không an toàn. |
|
16 |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T2) |
16 |
Tích hợp BVMT: HS biết tắt thiết bị khi không sử dụng, dùng điện tiết kiệm và giữ gìn môi trường sống trong gia đình. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.1: HS biết một số thiết bị nhà thông minh có cảm biến tự tắt hoặc bật để tiết kiệm điện. Gợi ý hoạt động: HS lập danh sách 3 việc tiết kiệm điện có thể thực hiện hằng ngày ở nhà. |
|
|
17 |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T3) |
17 |
Tích hợp QCN: HS hiểu trẻ em có quyền được bảo vệ khỏi nguy cơ mất an toàn; biết báo người lớn khi phát hiện thiết bị nguy hiểm. Tích hợp NLS 4.2.CB1a: HS không tự ý chia sẻ hình ảnh, địa chỉ, số điện thoại của gia đình khi dùng thiết bị kết nối Internet. Công cụ cụ thể: Google Family Link dùng để minh họa quyền bảo vệ thông tin cá nhân. Gợi ý hoạt động: HS đóng vai xử lí tình huống khi một ứng dụng hỏi thông tin cá nhân hoặc khi thấy ổ điện bị hở. |
|
|
18 |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T4) |
18 |
Tích hợp NLS 5.2.CB1a: HS tự đánh giá thói quen sử dụng thiết bị công nghệ an toàn, tiết kiệm và có trách nhiệm. Công cụ cụ thể: Google Forms dùng làm bảng tự đánh giá thói quen sử dụng thiết bị. Tích hợp đạo đức, lối sống: HS hình thành ý thức nhắc người thân dùng thiết bị đúng cách, không lãng phí điện và bảo quản đồ dùng chung. Gợi ý hoạt động: HS hoàn thành bảng cam kết Em sử dụng công nghệ an toàn ở gia đình. |
|
...
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 4 (Tích hợp NLS, AI)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ 4
Tổng số tiết: 35 tiết. Học kì I: 18 tiết; Học kì II: 17 tiết. Số tiết trên tuần 1 tiết/tuần.
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học (số tiết) |
Tiết học/ nội dung |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
|
1 |
HOA VÀ CÂY CẢNH TRONG ĐỜI SỐNG |
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống (3 tiết) |
Tiết 1: Trang trí cảnh quan |
- Tích hợp AI (4.C2.1): HS nhận biết AI có thể hỗ trợ nhận diện, gọi tên và phân loại hoa, cây cảnh qua hình ảnh. GV giới thiệu công cụ Google Lens hoặc Canva/ChatGPT đã kiểm duyệt để HS thấy công nghệ chỉ hỗ trợ gợi ý, còn HS phải quan sát, đối chiếu với SGK và nêu nhận xét bằng hiểu biết của mình. |
|
|
2 |
Tiết 2: Làm sạch không khí |
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 1.2.CB1a: HS quan sát hình ảnh, video về cây có khả năng làm sạch không khí từ nguồn GV cung cấp; biết chọn thông tin phù hợp, không tự ý mở đường dẫn lạ khi tìm hiểu thêm về cây xanh. |
|||
|
3 |
Tiết 3: Cung cấp oxygen; thể hiện tình cảm; luyện tập, vận dụng |
- Tích hợp BVMT: HS hiểu hoa, cây cảnh góp phần tạo oxygen, làm đẹp cảnh quan và bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên; biết trồng, chăm sóc, bảo vệ hoa, cây cảnh ở gia đình, lớp học và trường học để giữ môi trường xanh - sạch - đẹp. |
|||
|
4 |
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (3 tiết) |
Tiết 1: Hoa hồng; hoa đào |
- Tích hợp AI (4.A1.1; 4.C2.1): HS nhận biết AI có thể hỗ trợ phân biệt một số loài hoa qua màu sắc, lá, thân, hoa; GV hướng dẫn HS quan sát hình ảnh hoa hồng, hoa đào trên học liệu số đã kiểm duyệt và đối chiếu với đặc điểm trong SGK. |
||
|
5 |
Tiết 2: Hoa mai; hoa sen |
- Tích hợp QPAN: HS trân trọng những loài hoa gắn với ngày Tết, quê hương và biểu tượng văn hóa Việt Nam; qua hoa mai, hoa sen bồi dưỡng tình yêu quê hương, đất nước, tự hào dân tộc và ý thức gìn giữ nét đẹp truyền thống. |
|||
|
6 |
Tiết 3: Một số loại cây cảnh phổ biến |
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a: HS tìm hình ảnh một số loài cây cảnh phổ biến từ nguồn GV giới thiệu; biết gọi tên, nêu đặc điểm nhận biết đơn giản và không chia sẻ hình ảnh, thông tin từ nguồn chưa kiểm chứng. |
...
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 5 (Tích hợp NLS, AI)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 5
Năm học 2026-2027
Gồm 35 tuần thực học, mỗi tuần 1 tiết, tổng cộng 35 tiết. Tiết nào cũng có tích hợp, trừ tiết kiểm tra; không bố trí QPAN; AI và NLS không trùng tiết; có bổ sung STEM theo tên bài.
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Thời lượng |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
|
HỌC KÌ I |
||||
|
1 |
Công nghệ và đời sống |
Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 1 |
2 tiết |
NLS 1.1.CB2b: HS sử dụng Google hoặc Edge để tìm, xem video ngắn về mặt trái của công nghệ như rác thải điện tử, ô nhiễm môi trường và chọn thông tin phù hợp để trao đổi. BVMT: HS nhận biết sử dụng sản phẩm công nghệ không hợp lí có thể gây ô nhiễm; biết dùng công nghệ tiết kiệm, bền vững. |
|
2 |
Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 2 |
AI 5.A1.1: HS nhận diện AI là sản phẩm công nghệ hiện đại; xem video robot AI trong dây chuyền đóng gói tự động, thảo luận việc AI thực hiện công việc lặp lại, nguy hiểm và giúp nâng cao năng suất. Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: HS biết không xả rác, không làm ô nhiễm nguồn nước khi sử dụng, thải bỏ sản phẩm công nghệ. |
||
|
3 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 1 |
4 tiết |
NLS 1.1.CB2b: HS tìm kiếm thông tin về cuộc đời và phát minh tiêu biểu của một nhà sáng chế trên website giáo dục uy tín; ghi thông tin chính để chia sẻ. |
|
|
4 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 2 |
KNS: HS rèn kĩ năng tìm hiểu, đặt câu hỏi, lắng nghe và trình bày ý kiến khi trao đổi về vai trò của sáng chế trong đời sống. |
||
|
5 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 3 |
AI 5.A2.1: HS thảo luận “AI có thể trở thành nhà sáng chế độc lập không?”; hiểu AI hỗ trợ tìm ý tưởng, còn tư duy sáng tạo và trách nhiệm đạo đức thuộc về con người. Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS noi gương các nhà sáng chế kiên trì, sáng tạo, biết dùng hiểu biết công nghệ để phục vụ cộng đồng, đất nước. |
||
|
6 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 4 |
Đạo đức, lối sống: HS hình thành thái độ trân trọng lao động sáng tạo, trung thực khi tìm hiểu thông tin, không sao chép sản phẩm, ý tưởng của người khác. |
||
|
7 |
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 1 |
2 tiết |
NLS 3.1.CB2a: HS sử dụng Canva, PowerPoint hoặc ứng dụng vẽ, sơ đồ tư duy số đơn giản để phác thảo ý tưởng thiết kế một sản phẩm công nghệ đơn giản. |
|
|
8 |
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 2 |
AI 5.D1.1: HS so sánh quy trình thiết kế sản phẩm với quy trình huấn luyện AI; trải nghiệm mô phỏng “dạy máy học” phân loại rác thải. BVMT: HS lựa chọn ý tưởng thiết kế sản phẩm thân thiện môi trường, ưu tiên vật liệu tái sử dụng, an toàn. |
||
...
VnDoc gợi ý thêm: