Kế hoạch dạy học lớp 1 sách Kết nối tri thức (Tích hợp NLS, AI)
Kế hoạch dạy học lớp 1 tích hợp NLS, AI
- Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Toán 1
- Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Tiếng Việt 1
- Kế hoạch dạy học tích hợp NLS môn Tiếng Anh 1
- Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Tự nhiên xã hội 1
- Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Đạo Đức 1
- Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Hoạt động trải nghiệm 1
- Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Mĩ thuật 1
- Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Âm nhạc 1
- Kế hoạch dạy học tích hợp NLS môn Giáo dục thể chất 1
Kế hoạch dạy học lớp 1 (Tích hợp NLS, AI) là tài liệu tham khảo hỗ trợ giáo viên xây dựng và tổ chức kế hoạch dạy học theo Chương trình GDPT 2018. Nội dung tích hợp Năng lực số và AI phù hợp với từng môn học, góp phần phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và đáp ứng yêu cầu đổi mới, chuyển đổi số trong giáo dục.
📋 Kế hoạch dạy học lớp 1 tích hợp gồm:
- 🌱 Tích hợp NLS, AI: Toán, Tiếng Việt, Tự nhiên và Xã hội, Hoạt động trải nghiệm, Âm nhạc, Đạo đức, Mĩ thuật.
- 🏃 Tích hợp NLS: Tiếng Anh, Giáo dục thể chất, Mĩ thuật
- 📄 Nội dung được trình bày rõ ràng, thuận tiện cho giáo viên tham khảo và điều chỉnh theo nhu cầu giảng dạy.
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Toán 1
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
||
|
CHỦ ĐỀ |
TÊN BÀI HỌC |
TIẾT |
||
|
HỌC KÌ I - TẬP 1 |
||||
|
1 |
1- Các số từ 0 đến 10 (20 tiết) |
Tiết học đầu tiên |
1 |
Tích hợp AI: 1.A2.1: Nhận biết và kể tên được một số thiết bị có sử dụng AI (như robot). Nhận biết nhân vật Rô-bốt trong sách là một đại diện tiêu biểu của AI hỗ trợ con người học tập. Gợi ý thực hiện: Xem tranh và thảo luận: GV giới thiệu bạn Rô-bốt và hỏi HS: "Tại sao bạn Rô-bốt lại có thể học Toán cùng chúng ta?" để dẫn dắt về máy thông minh. |
|
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 1) |
2 |
|||
|
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 2) |
3 |
|||
|
2 |
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 3) |
4 |
||
|
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 1 |
5 |
|||
|
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 2 |
6 |
Thay bằng Bài học STEM: Trải nghiệm cùng khay 10 học Toán (2 tiết) |
||
|
3 |
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 3 |
7 |
||
|
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Tiết 1 |
8 |
Tích hợp AI: 1.D2.1: Nhận biết được loại máy thông minh có thể làm một việc (như nhận biết, so sánh hình ảnh). Hiểu rằng AI có khả năng xử lý hình ảnh để so sánh số lượng vật thể nhanh chóng. Gợi ý thực hiện: Trải nghiệm công cụ AI: GV cho HS xem video ngắn về một ứng dụng AI tự động đếm và so sánh số lượng quả táo trên cây. Năng lực số: 4.3CB1a: Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số. |
||
|
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Tiết 2 |
9 |
|||
|
4 |
Bài 4: So sánh số - Tiết 1 |
10 |
||
...
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Tiếng Việt 1
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|||
|
CHỦ ĐỀ |
TÊN BÀI HỌC |
TIẾT HỌC/THỜI LƯỢNG |
||||
|
1 - Làm quen |
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập - Tiết 1 |
1 |
Quyền con người: Giúp HS nhận biết quyền được học tập, vui chơi, kết bạn trong môi trường an toàn; biết tôn trọng thầy cô và bạn bè. Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng chào hỏi, giới thiệu bản thân, giữ gìn đồ dùng học tập và thực hiện nền nếp lớp học. |
|||
|
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập - Tiết 2 |
2 |
|||||
|
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe - Tiết 1 |
3 |
Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng tự điều chỉnh tư thế đọc, viết, nói, nghe; giữ khoảng cách mắt - vở phù hợp và biết nhắc bạn cùng thực hiện. Quyền con người: Giáo dục quyền được chăm sóc sức khỏe và học tập trong điều kiện an toàn. |
||||
|
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe - Tiết 2 |
4 |
|||||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 1 |
5 |
|||||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 2 |
6 |
|||||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 3 |
7 |
|||||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 4 |
8 |
|||||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 5 |
9 |
|||||
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 6 |
10 |
|||||
|
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm - Tiết 1 |
11 |
|||||
|
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm - Tiết 2 |
12 |
|||||
|
2 |
Bài 1: A a - Tiết 1 |
13 |
||||
|
Bài 1: A a - Tiết 2 |
14 |
|||||
|
Bài 2: B b - Tiết 1 |
15 |
|||||
|
Bài 2: B b - Tiết 2 |
16 |
|||||
|
Bài 3: C c / - Tiết 1 |
17 |
|||||
|
Bài 3: C c / - Tiết 2 |
18 |
|||||
|
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 1 |
19 |
|||||
|
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 2 |
20 |
|||||
|
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
21 |
|||||
|
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
22 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Búp bê và dế mèn”, giáo dục HS biết tự giác giúp đỡ việc nhà phù hợp với khả năng; biết yêu thương và chia sẻ công việc với người thân. |
||||
|
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 1 |
23 |
|||||
|
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 2 |
24 |
|||||
|
3 |
Bài 6: O o ? - Tiết 1 |
25 |
||||
|
Bài 6: O o ? - Tiết 2 |
26 |
|||||
|
Bài 7: Ô ô - Tiết 1 |
27 |
Kĩ năng sống/ATGT: Biết đi bộ trên vỉa hè, đi sát lề đường khi không có vỉa hè và quan sát an toàn khi tham gia giao thông. |
||||
|
Bài 7: Ô ô - Tiết 2 |
28 |
|||||
|
Bài 8: D d Đ d - Tiết 1 |
29 |
|||||
|
Bài 8: D d Đ d - Tiết 2 |
30 |
|||||
|
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 1 |
31 |
Bảo vệ môi trường: Qua tranh và vốn từ về biển, giáo dục HS yêu cảnh đẹp biển, không xả rác và biết giữ môi trường biển sạch đẹp. |
||||
|
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 2 |
32 |
|||||
|
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
33 |
|||||
|
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
34 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn”, giáo dục HS biết quan tâm, lễ phép, sẵn sàng giúp đỡ người khác và đoàn kết với bạn bè. |
||||
|
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 1 |
35 |
|||||
|
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 2 |
36 |
|||||
|
4 |
Bài 11: I I K k - Tiết 1 |
37 |
||||
|
Bài 11: I I K k - Tiết 2 |
38 |
|||||
|
Bài 12: H h L l - Tiết 1 |
39 |
|||||
|
Bài 12: H h L l - Tiết 2 |
40 |
|||||
|
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 1 |
41 |
|||||
|
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 2 |
42 |
|||||
|
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 1 |
43 |
|||||
|
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 2 |
44 |
|||||
|
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
45 |
|||||
|
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
46 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Con quạ thông minh”, bồi dưỡng đức tính bình tĩnh, kiên trì, biết suy nghĩ để giải quyết khó khăn và dùng trí thông minh vào việc có ích. |
||||
|
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 1 |
47 |
|||||
|
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 2 |
48 |
|||||
|
5 |
Bài 16: M m N n - Tiết 1 |
49 |
||||
|
Bài 16: M m N n - Tiết 2 |
50 |
|||||
|
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 1 |
51 |
Tích hợp AI: 1.D1.1 - HS nêu được ví dụ AI học từ hình ảnh do con người cung cấp để nhận biết vật nuôi như gà, cá. Gợi ý: GV cho xem hình hoặc video ngắn minh họa ứng dụng phân loại con vật. |
||||
...
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS môn Tiếng Anh 1
TIẾNG ANH 1 – GLOBAL SUCCESS
|
Tuần/ tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể) |
Ghi chú |
||
|
Đơn vị bài học |
Tên bài học |
Tiết học/ Thời lượng |
|||
|
1 |
Unit 1
|
In the school playground – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
1 2 |
[1.1.Cb1a] Xác định nhu cầu thông tin: HS nhận biết được việc xem video trên màn hình TV/máy chiếu giúp nghe được âm thanh và thấy hình ảnh nhân vật sinh động hơn sách. |
|
|
2 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
3 |
[2.1.Cb1b] Tương tác qua công nghệ số: GV mời HS lên bảng tương tác (chạm/click) vào biểu tượng loa trên màn hình để phát âm thanh. |
|
|
|
Unit 2
|
In the dining room – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
4 5 |
[1.2.Cb1a] Đánh giá dữ liệu/thông tin: HS nhìn hình ảnh món ăn trên màn hình và xác định đó là món gì (Cake, Car...) so với hình ảnh thực tế. |
||
|
3 |
|
||||
|
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
6 |
[4.3.Cb1a] Bảo vệ sức khỏe: GV hướng dẫn HS khoảng cách ngồi an toàn mắt khi xem TV/màn hình chiếu trong lớp (Quy tắc ngồi đúng tư thế). |
|||
|
4 |
Funtime 1 |
Funtime 1 – Part 1, 2 Funtime 1 – Part 3, 4 |
7 8 |
||
...
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Tự nhiên xã hội 1
|
Tuần ,tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học /thời lượng |
|||
|
1 |
Chủ đề 1: Gia đình - 11 TIẾT |
Bài 1: Kể về gia đình – Tiết 1 |
1 |
- Quyền con người: Quyền được sum họp với gia đình; Quyền được lắng nghe ý kiến. |
|
|
Bài 1: Kể về gia đình – Tiết 2 |
2 |
Quyền được được sum họp với gia đình; Quyền được lắng nghe ý kiến; Bổn phận của trẻ em với gia đình - Bổn phận của trẻ em với gia đình: Biết chia sẻ, phụ giúp việc nhà, tôn trọng và yêu thương các thành viên. |
|||
|
2 |
Bài 2: Ngôi nhà của em– Tiết 1 |
3 |
Giáo dục quyền con người: Học sinh được thực hiện quyền có nơi ở an toàn, được sống cùng gia đình; đồng thời hiểu bổn phận giữ gìn, chăm sóc ngôi nhà. |
||
|
Bài 2: Ngôi nhà của em– Tiết 2 |
4 |
Quyền có nơi ở. QPAN: Giới thiệu những câu chuyện, tranh ảnh về tình yêu gia đình, tình đồng chí đồng đội. Giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Hình thành ý thức yêu quý, giữ gìn ngôi nhà, biết mơ ước, trân trọng tổ ấm gia đình. |
|||
|
3 |
Bài 3: Đồ dùng trong nhà– Tiết 1 |
5 |
|||
|
Bài 3: Đồ dùng trong nhà– Tiết 2 |
6 |
- Giáo dục quyền con người (QCN): Trẻ em có quyền được sống trong ngôi nhà an toàn, sạch sẽ, gọn gàng. |
|||
|
4 |
Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà – Tiết 1 |
7 |
Tích hợp NLS 4.1.CB1b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số. Biết được một số hậu quả có thể xảy ra khi sử dụng thiết bị điện tử không an toàn và hiểu lí do cần thực hiện các nguyên tắc để phòng tránh. Biết được một số nguyên tắc chung về sử dụng thiết bị điện tử an toàn và nêu được một số hành động, biểu hiện cụ thể với một số loại thiết bị điện tử thông dụng. Tích hợp AI: 1.B3.1: Biết được rằng không được phép sử dụng AI với mục đích làm hại người khác; nêu ví dụ sử dụng đúng cách. Học sinh nhận biết các thiết bị thông minh (AI) trong nhà giúp cảnh báo nguy hiểm (báo cháy, báo rò rỉ điện) để bảo vệ con người. Gợi ý thực hiện: Xem video: Giáo viên cho xem clip ngắn về "Ngôi nhà thông minh" cảnh báo khi có sự cố điện/lửa để bảo vệ bé. |
||
...
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Đạo Đức 1
|
1 |
1- Tự chăm sóc bản thân |
Bài 1: Em giữ sạch đôi tay |
1 |
Quyền được chăm sóc sức khỏe: Học sinh có quyền được sống trong môi trường sạch sẽ, được chăm sóc sức khỏe thông qua việc giữ gìn vệ sinh thân thể. Bổn phận trẻ em đối với bản thân: Trẻ em cần tự giác rửa tay sạch sẽ, biết bảo vệ sức khỏe của chính mình để học tập và vui chơi tốt hơn. |
|
|
2 |
Bài 2: Em giữ sạch răng miệng |
2 |
Giáo dục quyền con người: Học sinh được thực hiện quyền được chăm sóc sức khỏe và có bổn phận giữ gìn vệ sinh cho bản thân. Giáo dục đạo đức, lối sống: Hình thành ý thức giữ gìn vệ sinh, sống lành mạnh, tự tin khi giao tiếp. |
||
|
3 |
Bài 3: Em tắm, gội sạch sẽ |
3 |
- Giáo dục quyền con người (QCN): Trẻ em có quyền được chăm sóc sức khỏe, quyền được sống trong môi trường trong lành và sạch sẽ. - Giáo dục kĩ năng sống (KNS): Rèn kỹ năng tự phục vụ: biết tắm rửa, gội đầu, giữ gìn cơ thể sạch sẽ. |
||
|
4 |
Bài 4: Em giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ |
4 |
- Quyền trẻ em được chăm sóc sức khỏe, trong đó có quyền được mặc trang phục sạch sẽ, an toàn. - Bổn phận trẻ em đối với bản thân: biết tự chăm sóc và giữ gìn trang phục gọn gàng, sạch sẽ để bảo vệ sức khỏe và tạo nếp sống văn minh. |
...
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Hoạt động trải nghiệm 1
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||||
|
Tuần, tháng |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||||
|
Chủ đề 1: Chào năm học mới |
1 |
Sinh hoạt dưới cờ: Lễ Khai giảng |
1 |
||||
|
Bài 1: Làm quen với bạn mới |
2 |
- Quyền con người – Quyền được tự do biểu đạt: Học sinh được nói lên suy nghĩ, cảm xúc của mình; đồng thời tôn trọng bản thân và người khác trong giao tiếp. Tích hợp NLS 2.3.CB1a: Giao tiếp, hợp tác trong môi trường số; học sinh biết chào hỏi, giới thiệu bản thân và sử dụng lời nói lịch sự khi tham gia nhóm lớp hoặc hoạt động trực tuyến có sự hướng dẫn của giáo viên. |
|||||
|
Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới |
3 |
||||||
|
2 |
Sinh hoạt dưới cờ: Tìm hiểu nội quy nhà trường |
4 |
|||||
|
Bài 2: Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (Tiết 1) |
5 |
Giáo dục quyền con người: Học sinh được thực hiện quyền được học tập và vui chơi lành mạnh; đồng thời có bổn phận tôn trọng nội quy, giữ gìn môi trường học tập chung. Giáo dục đạo đức, lối sống: Hình thành thói quen ứng xử văn minh, biết lựa chọn hành vi đúng đắn trong giờ học và giờ chơi, sống đoàn kết, tôn trọng bạn bè. |
|||||
|
Sinh hoạt sao: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới |
6 |
||||||
|
3 |
Sinh hoạt dưới cờ: Nói lời hay - làm việc tốt |
7 |
|||||
|
Bài 2: Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (Tiết 2) |
8 |
||||||
|
Sinh hoạt lớp: Làm quen với sinh hoạt Sao Nhi đồng |
9 |
- Giáo dục đạo đức – lối sống: Đi học đúng giờ, lễ phép, giữ vệ sinh, giúp đỡ bạn bè… rèn phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, đoàn kết và yêu thương. - Giáo dục quyền con người (QCN): Quyền trẻ em được học tập và được vui chơi trong môi trường an toàn, lành mạnh. |
|||||
|
4 |
Sinh hoạt dưới cờ: Vui trung thu |
10 |
|||||
|
Bài 2: Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (Tiết 3) |
11 |
Quyền trẻ em (QCN): Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi trong môi trường an toàn, lành mạnh; bổn phận của HS là tôn trọng nội quy và giữ gìn trật tự lớp học. |
|||||
|
Sinh hoạt lớp: Vui trung thu |
12 |
||||||
...
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Mĩ thuật 1
Kế hoạch tích hợp NLS, AI môn Mĩ thuật 1 - Mẫu 1
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||
|
1 |
Chủ đề 1 |
Mĩ thuật trong nhà trường |
1 |
3. Tích hợp ANQP: 1.1.1: - Giáo dục cho HS về tình yêu quê hương, yêu hòa bình. - Nhận biết vẻ đẹp của ngôi trường và tình cảm bạn bè, thầy cô để bồi đắp tình yêu quê hương từ những điều gần gũi.(HĐ3) 4. Tích hợp AI: 1.A2.2: - Nhận biết được ngoài các đồ dùng mĩ thuật truyền thống, còn có các thiết bị thông minh ứng dụng AI hỗ trợ con người hoạt động.(HĐ4) |
|
...
Kế hoạch tích hợp NLS môn Mĩ thuật 1 - Mẫu 2
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Năng lực số phát triển |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
||||
|
1 |
Chủ đề 1 |
Chủ đề 1: Mĩ thuật trong nhà trường |
1 tiết |
1.1.CB1a |
Khai thác dữ liệu 1.1.a -Xác định nhu cầu thông tin → xem video minh họa, (hướng dẫn học sinh tìm kiếm trên goole chrome) |
|
|
2 |
Chủ đề 2 |
Chủ đề 2: Sáng tạo từ những chấm màu (tiết 1) |
1 tiết |
2.2.CB1a |
Giao tiếp và Hợp tác 2.2.a - Chia sẻ thông tin qua hình ảnh chung (mở được hình ảnh chia sẻ với bạn) |
|
...
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS, AI môn Âm nhạc 1
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Tích hợp năng lực số và AI |
Mã năng lực |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|
|
|
|
1 |
Âm thanh kì diệu - Hát - TTAN - Đọc nhạc |
- Thường thức âm nhạc: Âm thanh kì diệu - Hát: Vào rừng hoa |
1/ 35 phút |
Năng lực số: Nhận biết, tương tác đơn giản với máy tính, máy chiếu, loa để nghe âm thanh và xem hình ảnh minh họa; ngồi đúng tư thế, giữ khoảng cách và âm lượng an toàn. Năng lực AI: Phân biệt cảm xúc con người khi nghe âm thanh với âm thanh/giọng nói mô phỏng của AI. |
1.1.CB1a; 4.3.CB1a; NLa-A1 |
|
2 |
- Ôn tập bài hát: Vào rừng hoa - Đọc nhạc: Bậc thang Đô – Rê – Mi |
1/ 35 phút |
Năng lực số: Nhận biết nốt Đô - Rê - Mi hiển thị trên màn hình; tương tác nốt to/nhỏ theo hướng dẫn. Năng lực AI: Nhận biết giọng robot/trợ lý ảo to - nhỏ là do con người lập trình, không có cảm xúc hay ý thức như con người. |
1.1.CB1a; 2.1.CB1a; NLa-A1 |
|
|
3 |
- Ôn tập bài hát: Vào rừng hoa - Ôn tập đọc nhạc: Bậc thang Đô-Rê-Mi |
1/ 35 phút |
Năng lực số: Theo dõi video bài hát 'Vào rừng hoa' trên màn hình máy chiếu để hát kết hợp vỗ tay, gõ đệm theo tiết tấu. Năng lực AI: Nhận biết bản thu/giọng máy chỉ hỗ trợ luyện tập; sắc thái và cảm xúc hát do con người thể hiện. |
1.1.CB1a; NLa-A1 |
|
...
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS môn Giáo dục thể chất 1
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||
|
Tuần 1 |
1. Đội hình đội ngũ |
Bài 1: Các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ |
Tiết 1 |
Tích hợp NLS – Mã 1.1 (Khai thác dữ liệu và thông tin – Duyệt, tìm kiếm, lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số, mức L1-L2-L3): GV trình chiếu tranh/ảnh, video mẫu tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ trên máy tính, ti vi để HS làm quen quan sát, tìm kiếm thông tin qua thiết bị số dưới sự hướng dẫn của GV. |
|
|
Tuần 1 |
Bài 1: Các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ (tiếp) |
Tiết 2 |
|||
|
Tuần 2 |
Bài 1: Các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ (tiếp) |
Tiết 3 |
|||
|
Tuần 2 |
Bài 2: Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số |
Tiết 4 |
|||
|
Tuần 3 |
Bài 2: Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số (tiếp) |
Tiết 5 |
|||
...
VnDoc Gợi ý thêm: