Kế hoạch dạy học môn Công nghệ lớp 4 tích hợp NLS, AI
Kế hoạch dạy học lớp 4 môn Công nghệ
Kế hoạch dạy học Công nghệ lớp 4 tích hợp NLS, AI được xây dựng phù hợp với nội dung và yêu cầu cần đạt của môn học, giúp giáo viên dễ dàng lồng ghép NLS, AI linh hoạt theo từng bài học. Tài liệu hỗ trợ tổ chức các hoạt động khám phá, thực hành, thiết kế và tạo sản phẩm, qua đó phát triển năng lực công nghệ, kỹ năng số và khả năng giải quyết vấn đề cho học sinh.
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 4 bao gồm:
- Mẫu 1: Tích hợp NLS
- Mẫu 2: Tích hợp NLS, AI
- Mẫu 3: Tích hợp STEM
- Mẫu 4: Không tích hợp
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 4 (Tích hợp NLS)
Cả năm học: 35 tuần x 1 tiết = 35 tiết
Học kì I: 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết; Học kì II: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Định hướng năng lực số |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
|
Ghi chú
|
|||
|
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
|
LT |
TH |
||
|
1 |
Phần 1: Hoa và cây cảnh trong đời sống |
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống |
Tiết 1: Khởi động, Khám phá, Luyện tập, Vận dụng. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số( tìm kiếm lợi ích, vai trò của cây cảnh) |
|
|
|
|
2 |
Tiết 2: Khởi động, Khám phá, Luyện tập, Vận dụng. |
|
|
|
|
||
|
3 |
Tiết 3: Khởi động, Khám phá, Luyện tập, Vận dụng. |
|
|
|
|
||
|
4 |
Bài 2. Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến |
Tiết 1: Khởi động, Khám phá, Luyện tập, Vận dụng. |
|
|
|
|
|
|
5 |
Tiết 2: Khởi động, Khám phá, Luyện tập, Vận dụng. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số( Tìm kiếm lợi ích, vai trò của cây cảnh) |
|
|
|
||
|
6 |
Tiết 3: Khởi động, Khám phá, Luyện tập, Vận dụng. |
|
|
|
|||
...
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 4 (Tích hợp NLS, AI)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ 4
Tổng số tiết: 35 tiết. Học kì I: 18 tiết; Học kì II: 17 tiết. Số tiết trên tuần 1 tiết/tuần.
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học (số tiết) |
Tiết học/ nội dung |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
|
1 |
HOA VÀ CÂY CẢNH TRONG ĐỜI SỐNG |
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống (3 tiết) |
Tiết 1: Trang trí cảnh quan |
- Tích hợp AI (4.C2.1): HS nhận biết AI có thể hỗ trợ nhận diện, gọi tên và phân loại hoa, cây cảnh qua hình ảnh. GV giới thiệu công cụ Google Lens hoặc Canva/ChatGPT đã kiểm duyệt để HS thấy công nghệ chỉ hỗ trợ gợi ý, còn HS phải quan sát, đối chiếu với SGK và nêu nhận xét bằng hiểu biết của mình. |
|
|
2 |
Tiết 2: Làm sạch không khí |
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 1.2.CB1a: HS quan sát hình ảnh, video về cây có khả năng làm sạch không khí từ nguồn GV cung cấp; biết chọn thông tin phù hợp, không tự ý mở đường dẫn lạ khi tìm hiểu thêm về cây xanh. |
|
||
|
3 |
Tiết 3: Cung cấp oxygen; thể hiện tình cảm; luyện tập, vận dụng |
- Tích hợp BVMT: HS hiểu hoa, cây cảnh góp phần tạo oxygen, làm đẹp cảnh quan và bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên; biết trồng, chăm sóc, bảo vệ hoa, cây cảnh ở gia đình, lớp học và trường học để giữ môi trường xanh - sạch - đẹp. |
|
||
|
4 |
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (3 tiết) |
Tiết 1: Hoa hồng; hoa đào |
- Tích hợp AI (4.A1.1; 4.C2.1): HS nhận biết AI có thể hỗ trợ phân biệt một số loài hoa qua màu sắc, lá, thân, hoa; GV hướng dẫn HS quan sát hình ảnh hoa hồng, hoa đào trên học liệu số đã kiểm duyệt và đối chiếu với đặc điểm trong SGK. |
|
|
|
5 |
Tiết 2: Hoa mai; hoa sen |
- Tích hợp QPAN: HS trân trọng những loài hoa gắn với ngày Tết, quê hương và biểu tượng văn hóa Việt Nam; qua hoa mai, hoa sen bồi dưỡng tình yêu quê hương, đất nước, tự hào dân tộc và ý thức gìn giữ nét đẹp truyền thống. |
|
||
|
6 |
Tiết 3: Một số loại cây cảnh phổ biến |
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a: HS tìm hình ảnh một số loài cây cảnh phổ biến từ nguồn GV giới thiệu; biết gọi tên, nêu đặc điểm nhận biết đơn giản và không chia sẻ hình ảnh, thông tin từ nguồn chưa kiểm chứng. |
...
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ lớp 4 Kết nối tri thức
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4
Năm học ........
Môn Công nghệ
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|||||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Bài |
Tên bài học trong tiết học cụ thể |
Tiết theo PP CT
|
Thời lượng (tiết) |
|
|
||
|
|
HỌC KỲ I (Gồm 18 tiết/18 tuần, mỗi tuần 1 tiết)
|
|
||||||
|
1 |
Phần 1: Công nghệ và đời sống |
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống. (3 tiết) |
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống (Tiết 1) |
1 |
1 Tiết |
|
|
|
|
2 |
|
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống ( Tiết 2) |
2 |
1 Tiết |
|
|
||
|
3 |
|
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống ( Tiết 3) |
3 |
1 Tiết |
|
|
||
|
4 |
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (3 tiết) |
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (Tiết 1) |
4 |
1 Tiết |
|
|
||
|
5 |
|
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (Tiết 2) |
5 |
1 Tiết |
|
|
||
|
6 |
|
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (Tiết 3) |
6 |
1 Tiết |
|
|
||
|
7 |
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (3 tiết) |
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 1) |
7 |
1 Tiết |
|
|
||
|
8 |
|
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 2) |
8 |
1 Tiết |
|
|
||
|
9 |
|
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 3) |
9 |
1 Tiết |
|
|
||
|
10 |
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (3 tiết) |
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 1) |
10 |
1 Tiết |
|
|
||
|
11 |
|
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 2) |
11 |
1 Tiết |
|
|
||
|
12 |
|
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 3) |
12 |
1 Tiết |
|
|
||
|
13 |
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (3 tiết) |
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 1) |
13 |
1 Tiết |
|
|
||
|
14 |
|
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (tiết 2) |
14 |
1 Tiết |
|
|
||
|
15 |
|
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (tiết 3)
|
15 |
1 Tiết |
|
|
||
|
16 |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (3 tiết) |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 1) |
16 |
1 Tiết |
|
|
||
|
17 |
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 |
|
Ôn tập cuối HK1 |
17 |
1 Tiết |
|
|
|
|
18 |
Kiểm tra |
|
Kiểm tra cuối HK1 |
18 |
1 Tiết |
|
|
|
|
|
|
HỌC KỲ II (Gồm 17 tiết/17 tuần, mỗi tuần 1 tiết) |
|
|
|
|
||
|
19 |
|
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (3 tiết) |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 2) |
19 |
1 Tiết |
|
|
|
|
20 |
|
// |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 3) |
20 |
1 Tiết |
|
|
|
|
21 |
Thủ công kĩ thuật |
Bài 7: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (2 tiết) |
Bài 7: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 1) |
21 |
1 Tiết |
|
|
|
|
22 |
|
Bài 7: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 2) |
22 |
1 Tiết |
|
|
||
|
23 |
Bài 8: Lắp ghép mô hình bập bênh (2 tiết) |
Bài 8: Lắp ghép mô hình bập bênh (Tiết 1)
|
23 |
1 Tiết |
|
|
||
|
24 |
|
Bài 8: Lắp ghép mô hình bập bênh (tiết 2)
|
24 |
1 Tiết |
|
|
||
|
25 |
Bài 9: Lắp ghép mô hình robot (3 tiết) |
Bài 9: Lắp ghép mô hình robot (Tiết 1)
|
25 |
1 Tiết |
|
|
||
|
26 |
|
Bài 9: Lắp ghép mô hình robot (Tiết 2) |
26 |
1 Tiết |
|
|
||
|
27 |
|
Bài 9: Lắp ghép mô hình robot (Tiết 3) |
27 |
1 Tiết |
|
|
||
|
28
|
Bài 10: Đồ chơi dân gian (2 tiết) |
Bài 10: Đồ chơi dân gian (Tiết 1) |
28 |
1 Tiết |
|
|
||
|
29 |
|
Bài 10: Đồ chơi dân gian (Tiết 2) |
29 |
1 Tiết |
|
|
||
|
30 |
Bài 11: Làm đèn lồng (2 tiết) |
Bài 11: Làm đèn lồng (Tiết 1) |
30 |
1 Tiết |
|
|
||
|
31 |
// |
Bài 11: Làm đèn lồng (Tiết 2) |
31 |
1 Tiết |
|
|
||
|
32 |
Bài 12: Làm chuồn chuồn thăng bằng (2 tiết) |
Bài 12: Làm chuồn chuồn thăng bằng (Tiết 1) |
32 |
1 Tiết |
|
|
||
|
33 |
// |
Bài 12: Làm chuồn chuồn thăng bằng (Tiết 2) |
33 |
1 Tiết |
|
|
||
|
34 |
ÔN TẬP CUỐI HK II |
Ôn tập cuối HK2 |
Ôn tập cuối HK2 |
34 |
1 Tiết |
|
|
|
|
35 |
KIỂM TRA |
Kiểm tra cuối HK2 |
Kiểm tra cuối HK2 |
35 |
1 tiết |
|
|
|
……….. ngày ...... tháng.... năm ......
Phê duyệt lãnh đạo trường GVCN
Kế hoạch dạy học STEM Công nghệ lớp 4 Kết nối tri thức
1. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018, Quyết định số 16/2006/QĐ-BGĐĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, Thông tư số 28/2020/TTBGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) về việc ‘Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /202 của UBND tỉnh …… về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học ............ đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh…….;
Thực hiện Công văn số /SGDĐT-GDTH ngày / /20222 của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) ……. về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Thực hiện Công văn Số …/PGDĐT-GDTH ngày ………. của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện……. về việc “Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ tình hình thực tế của tổ, Tổ chuyên môn Tổ 4 – Trường Tiểu học xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học .........như sau:
Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
- Tổ 3 trường Tiểu học gồm lớp 4 với / học sinh. Đa số các em theo học đúng độ tuổi.
- Có giáo viên. Trong đó CBQL, giáo viên chủ nhiệm, giáo viên chuyên sâu, giáo viên dạy phụ đạo học sinh
- Đội ngũ giáo viên có năng lực chuyên môn vững vàng, có nhiều năm giảng dạy ở khối lớp tiểu học. Nhiều giáo viên nhiệt tình, tâm huyết với nghề.
- Cơ sở vật chất, phương tiện phục vụ cho việc dạy và học tương đối đầy đủ.
- Nhà trường đã có đầy đủ các phòng học bộ môn.
- Nhà trường trang bị đầy đủ sách giáo khoa, sách giáo viên, cơ sở vật chất đảm bảo, thiết bị dạy học đầy đủ đáp ứng cho chương trình giáo dục theo chương trình mới.
- Nguồn học liệu phong phú.
Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|||||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Bài |
Tên bài học trong tiết học cụ thể |
Tiết theo PP CT |
Thời lượng (tiết) |
|
|
||
|
|
HỌC KỲ I (Gồm 18 tiết/18 tuần, mỗi tuần 1 tiết) |
|
||||||
|
1 |
Phần 1: Công nghệ và đời sống |
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống. (3 tiết) |
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống (Tiết 1) |
1 |
1 Tiết |
|
|
|
|
2 |
|
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống ( Tiết 2) |
2 |
1 Tiết |
|
|
||
|
3 |
|
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống ( Tiết 3) |
3 |
1 Tiết |
|
|
||
|
4 |
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (3 tiết) |
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (Tiết 1) |
4 |
1 Tiết |
|
|
||
|
5 |
|
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (Tiết 2) |
5 |
1 Tiết |
|
|
||
|
6 |
|
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (Tiết 3) |
6 |
1 Tiết |
|
|
||
|
7 |
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (3 tiết) |
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 1) |
7 |
1 Tiết |
|
|
||
|
8 |
|
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 2) |
8 |
1 Tiết |
|
|
||
|
9 |
|
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 3) |
9 |
1 Tiết |
|
|
||
|
10 |
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (3 tiết) |
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 1) |
10 |
1 Tiết |
|
|
||
|
11 |
|
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 2) |
11 |
1 Tiết |
|
|
||
|
12 |
|
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 3) |
12 |
1 Tiết |
|
|
||
|
13 |
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (3 tiết) |
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 1) |
13 |
1 Tiết |
Bài học STEM: Bài 7: Chậu hoa, cây cảnh mini |
|
||
|
14 |
|
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (tiết 2) |
14 |
1 Tiết |
|
|||
|
15 |
|
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (tiết 3) |
15 |
1 Tiết |
|
|
||
|
16 |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (3 tiết) |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 1) |
16 |
1 Tiết |
|
|
||
|
17 |
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 |
|
Ôn tập cuối HK1 |
17 |
1 Tiết |
|
|
|
|
18 |
Kiểm tra |
|
Kiểm tra cuối HK1 |
18 |
1 Tiết |
|
|
|
|
|
|
HỌC KỲ II (Gồm 17 tiết/17 tuần, mỗi tuần 1 tiết) |
|
|
|
|
||
|
19 |
|
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (3 tiết) |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 2) |
19 |
1 Tiết |
|
|
|
|
20 |
|
// |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (Tiết 3) |
20 |
1 Tiết |
|
|
|
|
21 |
Thủ công kĩ thuật |
Bài 7: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (2 tiết) |
Bài 7: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 1) |
21 |
1 Tiết |
|
|
|
|
22 |
|
Bài 7: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 2) |
22 |
1 Tiết |
|
|
||
|
23 |
Bài 8: Lắp ghép mô hình bập bênh (2 tiết) |
Bài 8: Lắp ghép mô hình bập bênh (Tiết 1) |
23 |
1 Tiết |
|
|
||
|
24 |
|
Bài 8: Lắp ghép mô hình bập bênh (tiết 2) |
24 |
1 Tiết |
|
|
||
|
25 |
Bài 9: Lắp ghép mô hình robot (3 tiết) |
Bài 9: Lắp ghép mô hình robot (Tiết 1) |
25 |
1 Tiết |
|
|
||
|
26 |
|
Bài 9: Lắp ghép mô hình robot (Tiết 2) |
26 |
1 Tiết |
|
|
||
|
27 |
|
Bài 9: Lắp ghép mô hình robot (Tiết 3) |
27 |
1 Tiết |
|
|
||
|
28 |
Bài 10: Đồ chơi dân gian (2 tiết) |
Bài 10: Đồ chơi dân gian (Tiết 1) |
28 |
1 Tiết |
Bài học STEM: Bài 13: Làm chong chóng |
|
||
|
29 |
|
Bài 10: Đồ chơi dân gian (Tiết 2) |
29 |
1 Tiết |
|
|||
|
30 |
Bài 11: Làm đèn lồng (2 tiết) |
Bài 11: Làm đèn lồng (Tiết 1) |
30 |
1 Tiết |
|
|
||
|
31 |
// |
Bài 11: Làm đèn lồng (Tiết 2) |
31 |
1 Tiết |
|
|
||
|
32 |
Bài 12: Làm chuồn chuồn thăng bằng (2 tiết) |
Bài 12: Làm chuồn chuồn thăng bằng (Tiết 1) |
32 |
1 Tiết |
|
|
||
|
33 |
// |
Bài 12: Làm chuồn chuồn thăng bằng (Tiết 2) |
33 |
1 Tiết |
|
|
||
|
34 |
ÔN TẬP CUỐI HK II |
Ôn tập cuối HK2 |
Ôn tập cuối HK2 |
34 |
1 Tiết |
|
|
|
|
35 |
KIỂM TRA |
Kiểm tra cuối HK2 |
Kiểm tra cuối HK2 |
35 |
1 tiết |
|
|
|
……….. ngày ... tháng ... năm ........
Phân phối chương trình môn Công nghệ lớp 4 Kết nối tri thức
|
Tuần |
Chủ đề |
TCT |
Tên bài học |
|
1 |
Hoa và cây cảnh trong đời sống |
1 |
Bài 1: Lợi ích của hoa và cây cảnh trong đời sống (T1) |
|
2 |
2 |
Bài 1: Lợi ích của hoa và cây cảnh trong đời sống (T2) |
|
|
3 |
3 |
Bài 1: Lợi ích của hoa và cây cảnh trong đời sống (T3) |
|
|
4 |
4 |
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (T1) |
|
|
5 |
5 |
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (T2) |
|
|
6 |
6 |
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (T3) |
|
|
7 |
Trồng hoa và cây cảnh trong chậu |
7 |
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (T1) |
|
8 |
8 |
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (T2) |
|
|
9 |
9 |
Bài 3: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu (T3) |
|
|
10 |
10 |
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (T1) |
|
|
11 |
11 |
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (T2) |
|
|
12 |
12 |
Bài 4: Gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu (T3) |
|
|
13 |
13 |
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (T1) |
|
|
14 |
14 |
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (T2) |
|
|
15 |
15 |
Bài 5: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu (T3) |
|
|
16 |
16 |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (T1) |
|
|
17 |
17 |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (T2) |
|
|
18 |
18 |
Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu (T3) |
|
|
19 |
Ôn tập, kiểm tra |
19 |
Ôn tập, kiểm tra học kì I (T1) |
|
20 |
20 |
Ôn tập, kiểm tra học kì I (T1) |
|
|
21 |
Lắp ghép mô hình kĩ thuật |
21 |
Bài 7: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (T1) |
|
22 |
22 |
Bài 7: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (T2) |
|
|
23 |
23 |
Bài 8: Lắp mô hình bập bênh (T1) |
|
|
24 |
24 |
Bài 8: Lắp mô hình bập bênh (T2) |
|
|
25 |
25 |
Bài 9: Lắp mô hình robot (T1) |
|
|
26 |
26 |
Bài 9: Lắp mô hình robot (T2) |
|
|
27 |
27 |
Bài 9: Lắp mô hình robot (T3) |
|
|
28 |
Làm đồ chơi dân gian |
28 |
Bài 10: Đồ chơi dân gian (T1) |
|
29 |
29 |
Bài 10: Đồ chơi dân gian (T2) |
|
|
30 |
30 |
Bài 11: Làm đèn lồng (T1) |
|
|
31 |
31 |
Bài 11: Làm đèn lồng (T2) |
|
|
32 |
32 |
Bài 12: Làm chuồn chuồn thăng bằng (T1) |
|
|
33 |
33 |
Bài 12: Làm chuồn chuồn thăng bằng (T2) |
|
|
34 |
Ôn tập, kiểm tra |
34 |
Ôn tập, kiểm tra học kì I (T1) |
|
35 |
35 |
Ôn tập, kiểm tra học kì I (T2) |